Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền sử dụng đất năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:56:00 đến ngày 2021-08-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,526,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và bê tông xi măng, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chi, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông (đầm dù, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đầm đất tay cầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | Tham chiếu Chương V-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây đường kính gốc cây | "nt" | 27 | cây |
| 3 | Chặt cây đường kính gốc cây | "nt" | 3 | cây |
| 4 | Chặt cây đường kính gốc cây > 70cm | "nt" | 2 | cây |
| 5 | Đào gốc cây đường kính gốc | "nt" | 2 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây đường kính gốc | "nt" | 27 | gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây đường kính gốc | "nt" | 3 | gốc cây |
| 8 | Đào gốc cây đường kính gốc > 70cm | "nt" | 2 | gốc cây |
| 9 | Đập bỏ tường xây hiện hữu | "nt" | 0,374 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ nhà tạm | "nt" | 150,07 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hàng rào tạm | "nt" | 128,79 | m2 |
| 12 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4 | "nt" | 4,2636 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển xà bần đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 4,2636 | 10m3/1km |
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào lớp hữu cơ đất cấp 1 | "nt" | 9,2661 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ đá vỉa hiện hữu | "nt" | 0,0902 | 100m3 |
| 3 | Đào nền bê tông vỉa hè hiện hữu | "nt" | 1,4476 | 100m3 |
| 4 | Đào gạch Block vỉa hè hiện hữu | "nt" | 0,0689 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 | "nt" | 1,9076 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | "nt" | 2,8108 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất về đắp | "nt" | 2,8992 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL4 | "nt" | 33,0513 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 33,0513 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp đất nền đường lu lèn K=0,95 | "nt" | 14,5648 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất hữ cơ đổ xa 1 Km ĐL4 | "nt" | 111,1932 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất hữ cơ đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 111,1932 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4 | "nt" | 18,3164 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển xà bần đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 18,3164 | 10m3/1km |
| 15 | Đào xúc đất về đắp | "nt" | 0,9323 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL4 | "nt" | 10,6281 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 10,6281 | 10m3/1km |
| 18 | Đắp đất nền đường lu lèn K=0,98 | "nt" | 0,8037 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | "nt" | 2,6514 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | "nt" | 53,03 | m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,5 kg/m2 | "nt" | 13,4022 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | "nt" | 1,5264 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | "nt" | 1,5264 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 12.9 km tiếp theo | "nt" | 1,5264 | 100tấn |
| 25 | Thảm vuốt mặt đường mặt đường tại các ngã giao dày 2.5cm | "nt" | 2,68 | m3 |
| 26 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5 cm | "nt" | 12,3306 | 100m2 |
| 27 | Vệ sinh khe nối mặt đường cũ | "nt" | 6 | m2 |
| 28 | Nhựa đường chèn khe co, dãn mặt đường cũ | "nt" | 295,85 | Kg |
| 29 | Gia công thép tròn trơn D=20 | "nt" | 0,0987 | 1 tấn |
| 30 | Quét nhựa đường thép D=20 | "nt" | 2,51 | m2 |
| 31 | Cắt khe co mặt đường bê tông | "nt" | 2,866 | 100m |
| 32 | Nhựa đường chèn khe co, dãn | "nt" | 141,91 | Kg |
| 33 | Gỗ chèn khe dãn | "nt" | 0,02 | m3 |
| 34 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | "nt" | 0,3011 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4 | "nt" | 3,4325 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển xà bần đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 3,4325 | 10m3/1km |
| 37 | Đào xúc đất về đắp | "nt" | 0,2994 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL4 | "nt" | 3,4131 | 10m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 3,4131 | 10m3/1km |
| 40 | Đắp đất nền đường lu lèn K=0,98 | "nt" | 0,2581 | 100m3 |
| 41 | Vá mặt đường bằng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới | "nt" | 0,129 | 100m3 |
| 42 | Vá mặt đường bằng CPĐD Dmax25 lớp trên | "nt" | 0,129 | 100m3 |
| 43 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhụa pha dầu 1,0 kg/m2 | "nt" | 0,8602 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,5 kg/m2 | "nt" | 25,568 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | "nt" | 3,7445 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | "nt" | 3,7445 | 100tấn |
| 47 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 12.9 km tiếp theo | "nt" | 3,7445 | 100tấn |
| 48 | Tthảm bù vênh mặt đường mặt đường cũ dày 1.2cm | "nt" | 33,33 | m3 |
| 49 | Thảm vuốt mặt đường mặt đường tại các ngã giao dày 2.5cm | "nt" | 7,15 | m3 |
| 50 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5 cm | "nt" | 23,5549 | 100m2 |
| 51 | Đào xúc đất về đắp | "nt" | 2,7453 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL4 | "nt" | 31,2959 | 10m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 31,2959 | 10m3/1km |
| 54 | Đắp đất nền đường lu lèn K=0,98 | "nt" | 2,3666 | 100m3 |
| 55 | Làm mặt đường bằng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới | "nt" | 1,1833 | 100m3 |
| 56 | Làm mặt đường bằng CPĐD Dmax25 lớp trên | "nt" | 1,1833 | 100m3 |
| 57 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhụa pha dầu 1,0 kg/m2 | "nt" | 7,8886 | 100m2 |
| 58 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m2 | "nt" | 7,8886 | 100m2 |
| 59 | Đào móng đan rãnh, bó vỉa đất cấp 3 | "nt" | 1,0132 | 100m3 |
| 60 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | "nt" | 47,12 | m3 |
| 61 | Ván khuôn kim loại | "nt" | 4,5396 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đan rảnh, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 118,71 | m3 |
| 63 | Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 22,79 | m2 |
| 64 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km ĐL4 | "nt" | 11,5505 | 10m3/1km |
| 65 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 11,5505 | 10m3/1km |
| 66 | Sơn vạch phân làn xe màu vàng | "nt" | 20,7 | m2 |
| 67 | Sơn vạch sắp đến đường đi bộ màu trắng | "nt" | 6,18 | m2 |
| 68 | Sơn vạch đi bộ qua đường màu trắng | "nt" | 74,4 | m2 |
| 69 | Đào móng trồng biển báo đất cấp 3 | "nt" | 1,3 | m3 |
| 70 | Đập bỏ bê tông móng biển báo | "nt" | 0,18 | m3 |
| 71 | Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 | "nt" | 1,08 | m3 |
| 72 | Lắp đặt trụ đỡ, biển báo tận dụng | "nt" | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt trụ đỡ, biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm | "nt" | 5 | cái |
| 74 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km ĐL4 | "nt" | 0,1687 | 10m3/1km |
| 75 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 0,1687 | 10m3/1km |
| C | Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | "nt" | 15,86 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | "nt" | 2,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng + tường chắn | "nt" | 1,987 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng + tường chắn đá 2x4, mác 200 | "nt" | 27,02 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | "nt" | 0,12 | 100m |
| 6 | Tầng lọc ngược đá 4x6 chèn đá dăm | "nt" | 0,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km ĐL4 | "nt" | 1,808 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 1,808 | 10m3/1km |
| D | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đập bỏ khối xây cống cũ | "nt" | 0,0112 | 100m3 |
| 2 | Trục vớt tấm đan cống KT: (84x100x12)cm | "nt" | 16 | cấu kiện |
| 3 | Trục vớt tấm đan cống KT: (84x50x12)cm | "nt" | 4 | cấu kiện |
| 4 | Nạo vét cống | "nt" | 3,64 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn đổ xa 1 Km ĐL4 | "nt" | 0,4368 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển bùn đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 0,4368 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4 | "nt" | 0,1449 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 0,1449 | 10m3/1km |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 0,0044 | 100m2 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | "nt" | 0,0035 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm | "nt" | 0,0101 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,29 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan KT: (84x100x12)cm | "nt" | 17 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt tấm đan KT: (84x50x12)cm | "nt" | 1 | cấu kiện |
| 15 | Đào móng đất cấp 3 | "nt" | 15,98 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | "nt" | 3,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng | "nt" | 0,7651 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 | "nt" | 13,87 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa d=250mm | "nt" | 1,188 | 100m |
| 20 | Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu | "nt" | 7,02 | m2 |
| 21 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250 | "nt" | 54 | cái |
| 22 | Gia công lắp đặt thép góc các loại | "nt" | 0,4562 | tấn |
| 23 | Gia công lắp đặt thép tấm các loại | "nt" | 0,9156 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống D21 | "nt" | 0,0756 | 100m |
| 25 | Gia công lắp đặt thép tròn D16 | "nt" | 0,0256 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại | "nt" | 41,47 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km ĐL4 | "nt" | 1,8217 | 10m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 1,8217 | 10m3/1km |
| 29 | Đập bỏ bê tông cửa thu nước | "nt" | 0,07 | m3 |
| 30 | Tháo dở tấm composite | "nt" | 6 | cái |
| 31 | Ván khuôn bê tông cửa thu | "nt" | 0,0153 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,11 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm composite | "nt" | 6 | cái |
| 34 | Đào móng hố ga bằng máy đất cấp 3 | "nt" | 0,3597 | 100m3 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | "nt" | 6,91 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đáy hố ga | "nt" | 0,2592 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng đá 2x4 mác 150 | "nt" | 10,37 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | "nt" | 33,76 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gối ga | "nt" | 0,5962 | 100m2 |
| 40 | Gia công cốt thép đường kính D | "nt" | 0,5618 | tấn |
| 41 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | "nt" | 6,43 | m3 |
| 42 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | "nt" | 0,0851 | tấn |
| 43 | Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm | "nt" | 0,4375 | tấn |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 0,2106 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | "nt" | 4,59 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm | "nt" | 54 | cấu kiện |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | "nt" | 0,22 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đáy mương | "nt" | 0,006 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng đá 2x4 mác 150 | "nt" | 0,33 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | "nt" | 0,42 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gối đan | "nt" | 0,0216 | 100m2 |
| 52 | Bê tông gối đá 1x2 mác 200 | "nt" | 0,25 | m3 |
| 53 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | "nt" | 0,0049 | tấn |
| 54 | Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm | "nt" | 0,0202 | tấn |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 0,0173 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | "nt" | 0,23 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan KT: (80x40x10)cm | "nt" | 5 | cấu kiện |
| 58 | Đào móng mương bằng máy đất cấp 3 | "nt" | 6,2376 | 100m3 |
| 59 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | "nt" | 72,47 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đáy mương | "nt" | 1,9764 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng đá 2x4 mác 150 | "nt" | 108,7 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | "nt" | 210,51 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gối đan | "nt" | 5,2704 | 100m2 |
| 64 | Bê tông gối đá 1x2 mác 200 | "nt" | 57,97 | m3 |
| 65 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | "nt" | 1,2236 | tấn |
| 66 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | "nt" | 3,8589 | tấn |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 3,9528 | 100m2 |
| 68 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | "nt" | 52,97 | m3 |
| 69 | Lắp đặt tấm đan KT: (80x40x10)cm | "nt" | 1.647 | cấu kiện |
| 70 | Trục vớt tấm đan KT: (80x40x10)cm | "nt" | 10 | cấu kiện |
| 71 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | "nt" | 0,0127 | tấn |
| 72 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | "nt" | 0,0234 | tấn |
| 73 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 0,024 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | "nt" | 0,32 | m3 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan KT: (80x40x10)cm | "nt" | 10 | cấu kiện |
| 76 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4 | "nt" | 0,0365 | 10m3/1km |
| 77 | Vận chuyển xà bần đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 0,0365 | 10m3/1km |
| E | Phần cống hộp | |||
| 1 | Nạo vét cống | "nt" | 9,6 | m3 |
| 2 | Đập bỏ khối xây công cũ | "nt" | 0,0747 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ xa 1 Km ĐL4 | "nt" | 1,152 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển bùn đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 1,152 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4 | "nt" | 0,8516 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 0,8516 | 10m3/1km |
| 7 | Đào móng móng cống đất cấp 3 bằng máy | "nt" | 0,8445 | 100m3 |
| 8 | Đệm móng và hai bên thành cống CPĐD Dmax 37.5 | "nt" | 18,43 | m3 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cống hộp 800x800mm, dài 1.2m | "nt" | 27 | đoạn cống |
| 10 | Làm mối cống hộp 800x800 | "nt" | 25 | mối nối |
| 11 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 | "nt" | 0,2301 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | "nt" | 1,54 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy hố ga | "nt" | 0,0672 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 2x4 mác 150 | "nt" | 2,65 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | "nt" | 11,11 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gối ga | "nt" | 0,1325 | 100m2 |
| 17 | Gia công cốt thép đường kính D | "nt" | 0,1249 | tấn |
| 18 | Bê tông gối đá 1x2 mác 200 | "nt" | 1,43 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | "nt" | 0,0189 | tấn |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm | "nt" | 0,0972 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 0,0468 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | "nt" | 1,02 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm | "nt" | 12 | cấu kiện |
| 24 | Tháo dở vỉa hè gạch Block KT (30x30x5)cm | "nt" | 16,72 | m2 |
| 25 | Trục vớt tấm đan KT: (80x40x10)cm | "nt" | 38 | cấu kiện |
| 26 | Đập bỏ khối xây mương cũ | "nt" | 0,1099 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4 | "nt" | 1,2529 | 10m3/1km |
| 28 | Vận chuyển xà bần đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 1,2529 | 10m3/1km |
| 29 | Đào móng mương đất cấp 3 | "nt" | 0,0966 | 100m3 |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | "nt" | 1,67 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đáy mương | "nt" | 0,0456 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng đá 2x4 mác 150 | "nt" | 2,51 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | "nt" | 7,3 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gối đan | "nt" | 0,1216 | 100m2 |
| 35 | Bê tông gối đá 1x2 mác 200 | "nt" | 1,34 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan KT: (80x40x10)cm | "nt" | 38 | cấu kiện |
| 37 | Đệm vữa xi măng mác 75 dày 3,0 cm | "nt" | 16,72 | m2 |
| 38 | Lát vỉa hè bằng gạch Block KT (30x30x5)cm tận dụng | "nt" | 16,72 | m2 |
| 39 | Đào móng mương đất cấp 3 | "nt" | 0,248 | 100m3 |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | "nt" | 2,01 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đáy mương | "nt" | 0,0353 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng đá 2x4 mác 150 | "nt" | 2,82 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | "nt" | 10,54 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gối đan | "nt" | 0,1052 | 100m2 |
| 45 | Bê tông gối đá 1x2 mác 200 | "nt" | 1,12 | m3 |
| 46 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | "nt" | 0,0299 | tấn |
| 47 | Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm | "nt" | 0,1539 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 0,0741 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | "nt" | 1,62 | m3 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm | "nt" | 19 | cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km ĐL4 | "nt" | 1,4478 | 10m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 1,4478 | 10m3/1km |
| F | Phần cống bản | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | "nt" | 0,2173 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường bê tông xi măng | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4 | "nt" | 0,2736 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo | "nt" | 0,2736 | 10m3/1km |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | "nt" | 3,92 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | "nt" | 20,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gối đan | "nt" | 0,3248 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép gối đan D | "nt" | 0,3095 | tấn |
| 9 | Bê tông gối đá 1x2 mác 200 | "nt" | 4,04 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | "nt" | 0,0979 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan D=14 mm | "nt" | 0,4284 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 0,1646 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | "nt" | 4,31 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan KT: (80x40x12)cm | "nt" | 28 | cấu kiện |
| 15 | Đào móng hố ga bằng máy đất cấp 3 | "nt" | 0,0547 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | "nt" | 1,02 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy hố ga | "nt" | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 1 x 2 mác 150 | "nt" | 1,54 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | "nt" | 5,89 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gối ga | "nt" | 0,0883 | 100m2 |
| 21 | Gia công cốt thép đường kính D | "nt" | 0,0832 | tấn |
| 22 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,95 | m3 |
| 23 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | "nt" | 0,0126 | tấn |
| 24 | Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm | "nt" | 0,0648 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 0,0312 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,68 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm | "nt" | 8 | cấu kiện |
| G | Thuế, phí | |||
| 1 | Nộp thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | "nt" | 687,62 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và bê tông xi măng, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chi, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 8 | Máy rải | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông (đầm dù, đầm bàn) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 5 |
| 15 | Máy đầm đất tay cầm | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi