Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả bảo hiểm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đạo tạo (Tăng cường cơ sở vật chất ngành giáo dục) trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 tại Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:42:00 đến ngày 2021-08-23 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,908,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1862849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.372569E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa; công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.536.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.608.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 12 người (có đầy đủ bằng cấp chuyên môn). Công nhân nề: 04 người. Công nhân sắt, thép: 02 người. Công nhân coppa: 02 người. Công nhân điện: 02 người. Công nhân nước: 02 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng ≥ 25KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời (Máy vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| B | Công tác dàn giáo phục vụ thi công cải tạo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thi công (tạm tính thuê dàn giáo thi công trong thời gian 6 tháng). | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,276 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Đục bóc lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 485,089 | m2 |
| 2 | Đục bóc lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 448,1095 | m2 |
| 3 | Đục bóc lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 615,6047 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,232 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,232 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.032,5355 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 485,089 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 448,1095 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 233,368 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 611,2532 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường bao quanh khuôn hộc dày 11cm để lấy khuôn hộc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,9653 | m3 |
| 12 | Xây gạch hoàn tra phá dỡ tường lấy khuôn hộc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,9653 | m3 |
| 13 | Trát cạnh cửa sau khi tháo dỡ cửa cũ thay cửa mới - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,6408 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.653,1029 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài + sơn cạnh cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 873,49 | m2 |
| D | CẢI TẠO CON TIỆN LAN CAN HÀNH LANG + Ô THOÁNG GẠCH BÔNG GIÓ (TRỤC 5-6) | |||
| 1 | Vệ sinh con tiện lan can hành lang + ô thoáng gạch bông gió | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,264 | m2 |
| 2 | Sơn con tiện lan can hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,264 | m2 |
| E | CẢI TẠO PHẦN NỀN | |||
| 1 | Bóc dỡ nền gạch hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 441,2024 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,0601 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,0601 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 dày 10cm, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,1379 | m3 |
| 5 | Láng sàn dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 209,8244 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền trước khi tiến hành lát | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 441,2024 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 441,2024 | m2 |
| 8 | Vận chuyển Gạch lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,1202 | 10m2 |
| F | CẢI TẠO PHẦN SÊ NÔ | |||
| 1 | Bóc lớp láng sê nô cũ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136,3308 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7266 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7266 | m3 |
| 4 | Vệ sinh sê nô trước khi chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136,3308 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136,3308 | m2 |
| 6 | Láng sê nô chống thấm, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136,3308 | m2 |
| G | CẢI TẠO PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116,204 | m2 |
| 2 | Di chuyển cửa tháo dỡ vào nhà kho tập kết | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ mở 2 cánh kính dầy 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,04 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ mở 1 cánh kính dầy 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,336 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở 2 cánh kính dầy 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,328 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở hất | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5 | m2 |
| H | CẢI TẠO PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Đục bóc lớp granito cũ mặt bậc + cổ bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,72 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3108 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3108 | m3 |
| 4 | Vệ sinh trước khi lát đá | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,72 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,72 | m2 |
| I | CẢI TẠO PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Đục bóc lớp granito mặt bậc, cổ bậc cầu thang. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,914 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3437 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3437 | m3 |
| 4 | Vệ sinh trước khi lát đá | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,914 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,914 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,8812 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lan can cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,8812 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,8812 | m2 |
| J | CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH TẦNG 1, 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng phòng wc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,6729 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 127,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,6532 | m2 |
| 4 | Di chuyển trần tháo dỡ ra bãi tập kết | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | công |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,2156 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,2156 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8337 | m3 |
| 8 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,3364 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái sàn vệ sinh tầng 2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,3364 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,6729 | m2 |
| 11 | Vận chuyển Gạch ốp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6673 | 10m2 |
| 12 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,6532 | m2 |
| K | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ di dời thiết bị điện hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn lốp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 10 | Hộp điện kích thước 300x250x200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp dây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 510 | m |
| 16 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85 | m |
| 19 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 20 | Dây tiếp địa fi16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 750 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125 | m |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| L | PHẦN PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Giá đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy C02 - MT5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bảng |
| M | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Nhân công tháo dỡ di dời các thiết bị vệ sinh, đường ống nước để phục vụ công tác cải tạo phần cấp thoát nước công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | công |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Coliê | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Bi dê | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 15 | Bơm nước két Q=2m3/h, H=20m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,85 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nối PPR đường kính 32x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê xiên bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BÔ MÔN 3 TẦNG | |||
| O | Công tác dàn giáo phục vụ thi công cải tạo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thi công (tạm tính thuê dàn giáo thi công trong thời gian 6 tháng). | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,4149 | 100m2 |
| P | CẢI TẠO PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 807,8024 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường bục gảng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2255 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bao bục giảng chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6848 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại vật liệu phá dỡ từ trên cao xuống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,0749 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,0749 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 dầy 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,4729 | m3 |
| 7 | Tôn nền bằng VXM dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 503,074 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 807,8024 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,3901 | m3 |
| 10 | Vận chuyển Gạch lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,7802 | 10m2 |
| 11 | Xây tường bao bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6848 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2255 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường bục giảng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2255 | m2 |
| Q | CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 85% khối lượng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 906,636 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 85% khối lượng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.266,3608 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.531,4512 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 15% chân tường và các vị trí bị bong tróc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 383,47 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 223,4754 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 159,9946 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.598,0818 | m2 |
| 8 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.683,7178 | m2 |
| R | CẢI TẠO KHU WC CHUNG TRỤC 9-10 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1, 2, 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 188,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch phòng wc tầng 1, 2, 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,0112 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần phòng wc hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,4832 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường phía trên không ốp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 168,564 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,9446 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,9446 | m3 |
| 7 | Nhân công di dời trần tháo dỡ ra khu tập kết | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường tiền hành cải tạo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 357,444 | m2 |
| 9 | Ốp tường phòng vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 188,88 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,0112 | m2 |
| 11 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,8891 | 10m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 168,564 | m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,4832 | m2 |
| S | CẢI TẠO PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch xuing quanh cửa để lấy khuôn hộc, phá dỡ tường ốp quanh khuôn học đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,0258 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông hoàn trả phá dỡ tháo khuôn hộc Bằng gạch bê tông VXM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,6635 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng hiện trạng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 217,311 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 440,64 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi (cửa mẹ bồng con) hệ nhôm Xingfa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92,232 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở 1 cánh hệ nhôm Xingfa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,56 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở 4 cánh hệ nhôm Xingfa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102,519 | m2 |
| 8 | Trát tường hẻm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 193,8816 | m2 |
| 9 | Nhân công di dời cửa tháo dỡ ra khu tập kết | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | công |
| T | CẢI TẠO PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Nâng cao thành lan can lên 20cm bằng sắt sơn 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,983 | m2 |
| U | CẢI TẠO PHẦN SÊ NÔ | |||
| 1 | Bóc lớp láng sê nô cũ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,4538 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3091 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3091 | m3 |
| 4 | Vệ sinh sê nô trước khi chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,4538 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,4538 | m2 |
| 6 | Láng sê nô chống thấm, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,4538 | m2 |
| V | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ, di dời bóng đèn cũ để lắp bóng mới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| W | PHẦN PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Giá đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy C02 - MT5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bảng |
| X | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Nhân công tháo dỡ di dời các thiết bị vệ sinh, đường ống nước để phục vụ công tác cải tạo phần cấp thoát nước công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | công |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Coliê | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| Y | VẬT TƯ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Bi dê | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 7 | Bơm nước két Q=2m3/h, H=20m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| Z | VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nối PPR đường kính 32x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| AA | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê xiên bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| AC | Công tác dàn giáo phục vụ thi công cải tạo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thi công (thuê dàn giáo thi công, tạm tính thuê trong thời gian 6 tháng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,6505 | 100m2 |
| AD | CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Bóc lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 968,4195 | m2 |
| 2 | Bóc lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 906,4575 | m2 |
| 3 | Bóc lớp vữa trát dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.991,0928 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,9895 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,9895 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 968,4195 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 906,4575 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 683,0928 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.308 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.959,5123 | m2 |
| 11 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 906,4575 | m2 |
| AE | CẢI TẠO PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.038,8833 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường bục gảng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,478 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bao bục giảng chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9326 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,8768 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,8768 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, dầy 10cm đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,7519 | m3 |
| 7 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 691,3628 | m2 |
| 8 | Lát nền, gạch 600x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.038,8833 | m2 |
| 9 | Vận chuyển Gạch lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,8883 | 10m2 |
| 10 | Xây tường bao bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9326 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,478 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường bục giảng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,478 | m2 |
| AF | CẢI TẠO PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 207,36 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cửa trước khi sơn lại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 207,36 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 333,288 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sau khi hoàn thành công tác cải tạo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 207,36 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136,08 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136,08 | m2 |
| 7 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136,08 | m2 |
| 8 | Thay mới chốt khóa của đi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | bộ |
| 9 | Thay mới chốt khóa cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81 | bộ |
| AG | CẢI TẠO PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Đục bóc lớp granito cũ mặt bậc + cổ bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,1533 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4823 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4823 | m3 |
| 4 | Xây bậc tam cấp đoạn bồn hoa cũ nối với tam cấp hiện trạng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1195 | m3 |
| 5 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1184 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trước khi lát đá | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,1533 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,4045 | m2 |
| AH | CẢI TẠO PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Đục bóc lớp granito mặt bậc, cổ bậc cầu thang. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92,2996 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3845 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3845 | m3 |
| 4 | Vệ sinh trước khi lát đá | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92,2996 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92,2996 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,764 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lan can cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,764 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,764 | m2 |
| AI | PHÁ DỠ BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ 3 bồn hoa hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,089 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,089 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,089 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0198 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền khu bồn hoa dầy 10cm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1992 | m3 |
| AJ | CẢI TẠO PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Phá dỡ lan can cũ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,3836 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tay vịn lan can bằng bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,0596 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,4432 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,4432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4241 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2062 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9725 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,0374 | m3 |
| 9 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,534 | m3 |
| 10 | Trát tường lan can ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 706,0852 | m2 |
| 11 | Trát trang trí gờ chỉ viền ô thoáng lan can, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 384,3 | m |
| 12 | Sơn tường lan can ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 706,0852 | m2 |
| AK | PHÁ DỠ GẠCH BÔNG GIÓ MẶT TRƯỚC VÀ MẶT SAU TRỤC 4-5 CẢI TẠO THÀNH LAM NHÔM HỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bông gió | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9895 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9895 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9895 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm hệ trang trí mặt trước và mặt sau công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,8175 | m2 |
| AL | CẢI TẠO PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 269,7034 | m2 |
| 2 | Nhân công phá dỡ xà gồ luồng cũ trên mái và di chuyển mái ngói đã tháo dỡ ra khu tập kết vật liệu phá dỡ, dọn dẹp vệ sinh phục vụ công tác cải tạo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | công |
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7425 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7425 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2762 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1582 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9801 | m3 |
| 10 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2887 | m3 |
| 11 | Trát tường thu hồi, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 114,3393 | m2 |
| 12 | Sơn tường thu hối bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,5604 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép U80x40x1,4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5873 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5873 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108,6304 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6032 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,842 | m |
| 18 | Ke chống bão tính 6 cái/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.161,92 | cái |
| 19 | Máng tôn thoát nước dọc xung quanh mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 91,56 | m |
| 20 | Quét hồ dầu tạo liên kết | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 91,56 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái vát bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5377 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mái vát SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,066 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mái vát bê tông, ĐK ≤10mm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,866 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mái vát bê tông, ĐK ≤18mm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6503 | tấn |
| 25 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 195,8468 | m2 |
| 26 | Xây tường đỡ mái vát gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,188 | m3 |
| 27 | Trát tường đỡ mái vát dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,6 | m2 |
| 28 | Bóc lớp láng sê nô cũ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90,3478 | m2 |
| 29 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,807 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,807 | m3 |
| 31 | Vệ sinh sê nô trước khi chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90,3478 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90,3478 | m2 |
| 33 | Láng sê nô chống thấm, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90,3478 | m2 |
| AM | CẢI TẠO LAM CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Vệ sinh lam trước khi cải tạo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 353,7813 | m2 |
| 2 | Trát lam chắn nắng 20%, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,7563 | m2 |
| 3 | Sơn lam chắn nắng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 353,7813 | m2 |
| AN | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn lốp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 105 | bộ |
| 8 | Hộp điện 300x250x200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 758 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 238 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.368 | m |
| 16 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61 | m |
| 19 | Gia công, đóng cọc tieps địa L63x63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 20 | Dây tiếp địa fi16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.093 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 378 | m |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| AO | PHẦN PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Giá đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy C02 - MT5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bảng |
| AP | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG SAU KHI THI CÔNG | |||
| AQ | A. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thi công công tác cải tạo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8459 | 100m2 |
| AR | PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III. Hệ số ta luy mở mái 1,2. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,9784 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0145 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6235 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6317 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,305 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0461 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0544 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5075 | m3 |
| 10 | Đắp đất trả hố móng công trình bằng 1/3 kl đào, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9928 | m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1453 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5727 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4677 | m3 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,9655 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,6495 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,9655 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,6495 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0544 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,319 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1326 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1088 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2258 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0055 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,002 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0286 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0543 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0172 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1927 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,1448 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,49 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,26 | m2 |
| 37 | Trát lanh tô, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,55 | m2 |
| 38 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,43 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,73 | m2 |
| AS | PHẦN CẢI TẠO HIỆN TRẠNG | |||
| AT | CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4356 | m3 |
| 2 | Bóc lớp vữa trát tường bên trong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,3225 | m2 |
| 3 | Bóc lớp vữa trát tường bên ngoài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,2255 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,0647 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9279 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9279 | m3 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,3225 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,2255 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,3248 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,7399 | m2 |
| 11 | Trát cạnh cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,0154 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,3872 | m2 |
| 13 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,2409 | m2 |
| AU | CẢI TẠO PHẦN NỀN | |||
| 1 | Bóc dỡ nền gạch hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,4453 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6223 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6223 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch 600x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,37 | m2 |
| AV | CẢI TẠO PHẦN SÊ NÔ | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô trước khi chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,954 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,954 | m2 |
| 3 | Láng sê nô chống thấm, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,954 | m2 |
| AW | CẢI TẠO PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 3 | Di chuyển mái tôn + kết cấu xà gồ tháo dỡ vào nhà kho tập kết | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4637 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,538 | m |
| AX | CẢI TẠO PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,699 | m2 |
| 2 | Di chuyển cửa tháo dỡ vào nhà kho tập kết | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | công |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ mở 1 cánh kính dầy 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,054 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở 4 cánh kính dầy 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,84 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở 1 cánh kính dầy 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,61 | m2 |
| AY | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ phần điện cũ thay thế phần điện lắp mới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| AZ | B. HOÀN TRẢ SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terarrazo 400x400 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | m2 |
| 2 | Lát lại gạch đã tháo dỡ ra để thi công không tính tiền mua gạch Terarrazo chỉ tính tiền vữa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | m2 |
| 3 | Hoàn trả lại nền bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m3 |
| BA | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1862849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.372569E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa; công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.536.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.608.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Số lượng 12 người (có đầy đủ bằng cấp chuyên môn). Công nhân nề: 04 người. Công nhân sắt, thép: 02 người. Công nhân coppa: 02 người. Công nhân điện: 02 người. Công nhân nước: 02 người | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 6 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng ≥ 25KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy tời (Máy vận thăng) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi