Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả bảo hiểm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835164-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20210814591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đạo tạo (Tăng cường cơ sở vật chất ngành giáo dục) trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 tại Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 16:42:00 đến ngày 2021-08-23 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,908,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1862849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.372569E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa; công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.536.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Số lượng 12 người (có đầy đủ bằng cấp chuyên môn). Công nhân nề: 04 người. Công nhân sắt, thép: 02 người. Công nhân coppa: 02 người. Công nhân điện: 02 người. Công nhân nước: 02 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng ≥ 25KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời (Máy vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
B Công tác dàn giáo phục vụ thi công cải tạo
1Lắp dựng dàn giáo thi công (tạm tính thuê dàn giáo thi công trong thời gian 6 tháng).Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,276100m2
C CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG
1Đục bóc lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt485,089m2
2Đục bóc lớp vữa trát tường, cột ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt448,1095m2
3Đục bóc lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt615,6047m2
4Bốc xếp vật liệu phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,232m3
5Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,232m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.032,5355m2
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt485,089m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt448,1095m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt233,368m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt611,2532m2
11Phá dỡ tường bao quanh khuôn hộc dày 11cm để lấy khuôn hộcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,9653m3
12Xây gạch hoàn tra phá dỡ tường lấy khuôn hộcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,9653m3
13Trát cạnh cửa sau khi tháo dỡ cửa cũ thay cửa mới - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt126,6408m2
14Sơn dầm, trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.653,1029m2
15Sơn tường ngoài + sơn cạnh cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt873,49m2
D CẢI TẠO CON TIỆN LAN CAN HÀNH LANG + Ô THOÁNG GẠCH BÔNG GIÓ (TRỤC 5-6)
1Vệ sinh con tiện lan can hành lang + ô thoáng gạch bông gióTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt78,264m2
2Sơn con tiện lan can hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt78,264m2
E CẢI TẠO PHẦN NỀN
1Bóc dỡ nền gạch hiện trạngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt441,2024m2
2Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,0601m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,0601m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 dày 10cm, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,1379m3
5Láng sàn dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt209,8244m2
6Vệ sinh nền trước khi tiến hành látTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt441,2024m2
7Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt441,2024m2
8Vận chuyển Gạch lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,120210m2
F CẢI TẠO PHẦN SÊ NÔ
1Bóc lớp láng sê nô cũTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt136,3308m2
2Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7266m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7266m3
4Vệ sinh sê nô trước khi chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt136,3308m2
5Quét dung dịch chống thấm sênôTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt136,3308m2
6Láng sê nô chống thấm, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt136,3308m2
G CẢI TẠO PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt116,204m2
2Di chuyển cửa tháo dỡ vào nhà kho tập kếtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5công
3Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ mở 2 cánh kính dầy 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40,04m2
4Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ mở 1 cánh kính dầy 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,336m2
5Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở 2 cánh kính dầy 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt55,328m2
6Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở hấtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5m2
H CẢI TẠO PHẦN TAM CẤP
1Đục bóc lớp granito cũ mặt bậc + cổ bậc tam cấpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,72m2
2Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3108m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3108m3
4Vệ sinh trước khi lát đáTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,72m2
5Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,72m2
I CẢI TẠO PHẦN CẦU THANG
1Đục bóc lớp granito mặt bậc, cổ bậc cầu thang.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,914m2
2Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3437m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3437m3
4Vệ sinh trước khi lát đáTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,914m2
5Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,914m2
6Cạo rỉ lan can cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,8812m2
7Vệ sinh lan can cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,8812m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,8812m2
J CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH TẦNG 1, 2
1Phá dỡ nền gạch hiện trạng phòng wcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36,6729m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt127,64m2
3Tháo dỡ trần nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt37,6532m2
4Di chuyển trần tháo dỡ ra bãi tập kếtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2công
5Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,2156m3
6Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,2156m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8337m3
8Láng nền dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,3364m2
9Quét dung dịch chống thấm mái sàn vệ sinh tầng 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,3364m2
10Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt36,6729m2
11Vận chuyển Gạch ốp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,667310m2
12Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt37,6532m2
K PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1Nhân công tháo dỡ di dời thiết bị điện hiện trạngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20công
2Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28bộ
3Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
5Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn + đế âmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt48cái
7Lắp đặt công tắc đơn + đế âmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều + đế âmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
9Lắp đặt đèn lốpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28bộ
10Hộp điện kích thước 300x250x200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
11Lắp đặt hộp dâyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt240m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt125m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt510m
16Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
17Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
18Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt85m
19Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cọc
20Dây tiếp địa fi16Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25m
21Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt750m
22Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt125m
23Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
L PHẦN PHÒNG CHÁY
1Giá đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
2Bình chữa cháy MFZ4 ABCTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
3Bình chữa cháy C02 - MT5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
4Lắp bảng điện chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bảng
M PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1Tháo dỡ chậu rửa LavaboTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
3Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
4Nhân công tháo dỡ di dời các thiết bị vệ sinh, đường ống nước để phục vụ công tác cải tạo phần cấp thoát nước công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt25công
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8100m
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
7ColiêTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
9Lắp đặt chậu LavaboTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
10Lắp đặt chậu tiểu treoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
11Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
12Bi dêTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
13Lắp đặt phễu thu sànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
15Bơm nước két Q=2m3/h, H=20mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,85100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16100m
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
20Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
21Lắp đặt tê ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
25Lắp đặt côn nối PPR đường kính 32x20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
26Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
27Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
28Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
29Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,14100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
41Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
42Lắp đặt tê xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
43Lắp đặt tê xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
44Lắp đặt tê xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
45Lắp đặt tê xiên bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BÔ MÔN 3 TẦNG
O Công tác dàn giáo phục vụ thi công cải tạo
1Lắp dựng dàn giáo thi công (tạm tính thuê dàn giáo thi công trong thời gian 6 tháng).Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,4149100m2
P CẢI TẠO PHẦN NỀN
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt807,8024m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tường bục gảngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2255m2
3Phá dỡ tường bao bục giảng chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6848m3
4Vận chuyển các loại vật liệu phá dỡ từ trên cao xuốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,0749m3
5Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,0749m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 dầy 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,4729m3
7Tôn nền bằng VXM dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt503,074m2
8Lát nền, sàn 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt807,8024m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40,3901m3
10Vận chuyển Gạch lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt80,780210m2
11Xây tường bao bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6848m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2255m2
13Ốp chân tường bục giảngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2255m2
Q CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 85% khối lượngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt906,636m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 85% khối lượngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.266,3608m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.531,4512m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 15% chân tường và các vị trí bị bong trócTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt383,47m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt223,4754m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt159,9946m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.598,0818m2
8Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.683,7178m2
R CẢI TẠO KHU WC CHUNG TRỤC 9-10
1Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1, 2, 3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt188,88m2
2Phá dỡ nền gạch phòng wc tầng 1, 2, 3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50,0112m2
3Tháo dỡ trần phòng wc hiện trạngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt49,4832m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường phía trên không ốpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt168,564m2
5Bốc xếp vật liệu phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,9446m3
6Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,9446m3
7Nhân công di dời trần tháo dỡ ra khu tập kếtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5công
8Vệ sinh bề mặt tường tiền hành cải tạoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt357,444m2
9Ốp tường phòng vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt188,88m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50,0112m2
11Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,889110m2
12Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt168,564m2
13Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt49,4832m2
S CẢI TẠO PHẦN CỬA
1Tháo dỡ gạch xuing quanh cửa để lấy khuôn hộc, phá dỡ tường ốp quanh khuôn học đơnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,0258m3
2Xây gạch bê tông hoàn trả phá dỡ tháo khuôn hộc Bằng gạch bê tông VXM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,6635m3
3Tháo dỡ cửa bằng hiện trạng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt217,311m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt440,64m
5Cung cấp, lắp đặt cửa đi (cửa mẹ bồng con) hệ nhôm XingfaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt92,232m2
6Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở 1 cánh hệ nhôm XingfaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,56m2
7Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở 4 cánh hệ nhôm XingfaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt102,519m2
8Trát tường hẻm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt193,8816m2
9Nhân công di dời cửa tháo dỡ ra khu tập kếtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5công
T CẢI TẠO PHẦN LAN CAN
1Nâng cao thành lan can lên 20cm bằng sắt sơn 3 nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,983m2
U CẢI TẠO PHẦN SÊ NÔ
1Bóc lớp láng sê nô cũTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt115,4538m2
2Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3091m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3091m3
4Vệ sinh sê nô trước khi chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt115,4538m2
5Quét dung dịch chống thấm sênôTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt115,4538m2
6Láng sê nô chống thấm, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt115,4538m2
V PHẦN ĐIỆN
1Nhân công tháo dỡ, di dời bóng đèn cũ để lắp bóng mớiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15công
2Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt42bộ
3Lắp đặt đèn lốpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt48bộ
W PHẦN PHÒNG CHÁY
1Giá đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
2Bình chữa cháy MFZ4 ABCTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
3Bình chữa cháy C02 - MT5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
4Lắp bảng điện chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bảng
X PHẦN THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ chậu rửa LavaboTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9bộ
3Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15bộ
4Nhân công tháo dỡ di dời các thiết bị vệ sinh, đường ống nước để phục vụ công tác cải tạo phần cấp thoát nước công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30công
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1100m
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
7ColiêTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
Y VẬT TƯ THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu LavaboTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16bộ
2Lắp đặt chậu tiểu treoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9bộ
3Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15bộ
4Bi dêTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
5Lắp đặt phễu thu sànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
7Bơm nước két Q=2m3/h, H=20mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
Z VẬT TƯ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,25100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
5Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
6Lắp đặt tê ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
10Lắp đặt côn nối PPR đường kính 32x20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
11Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
12Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
13Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
14Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17cái
AA VẬT TƯ THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
11Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
12Lắp đặt tê xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt tê xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
14Lắp đặt tê xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
15Lắp đặt tê xiên bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
AB HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
AC Công tác dàn giáo phục vụ thi công cải tạo
1Lắp dựng dàn giáo thi công (thuê dàn giáo thi công, tạm tính thuê trong thời gian 6 tháng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,6505100m2
AD CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG
1Bóc lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt968,4195m2
2Bóc lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt906,4575m2
3Bóc lớp vữa trát dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.991,0928m2
4Bốc xếp vật liệu phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt57,9895m3
5Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt57,9895m3
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt968,4195m2
7Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt906,4575m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt683,0928m2
9Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.308m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.959,5123m2
11Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt906,4575m2
AE CẢI TẠO PHẦN NỀN
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.038,8833m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tường bục gảngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,478m2
3Phá dỡ tường bao bục giảng chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9326m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt52,8768m3
5Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt52,8768m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, dầy 10cm đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,7519m3
7Láng nền dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt691,3628m2
8Lát nền, gạch 600x600mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.038,8833m2
9Vận chuyển Gạch lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt103,888310m2
10Xây tường bao bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9326m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,478m2
12Ốp chân tường bục giảngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,478m2
AF CẢI TẠO PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa hiện trạngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt207,36m2
2Vệ sinh cửa trước khi sơn lạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt207,36m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt333,288m2
4Lắp dựng cửa sau khi hoàn thành công tác cải tạoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt207,361m2
5Vệ sinh hoa sắtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt136,08m2
6Cạo rỉ các kết cấu hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt136,08m2
7Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt136,08m2
8Thay mới chốt khóa của điTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27bộ
9Thay mới chốt khóa cửa sổTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt81bộ
AG CẢI TẠO PHẦN TAM CẤP
1Đục bóc lớp granito cũ mặt bậc + cổ bậc tam cấpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,1533m2
2Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4823m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4823m3
4Xây bậc tam cấp đoạn bồn hoa cũ nối với tam cấp hiện trạng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1195m3
5Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1184m2
6Vệ sinh trước khi lát đáTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,1533m2
7Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,4045m2
AH CẢI TẠO PHẦN CẦU THANG
1Đục bóc lớp granito mặt bậc, cổ bậc cầu thang.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt92,2996m2
2Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3845m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3845m3
4Vệ sinh trước khi lát đáTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt92,2996m2
5Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt92,2996m2
6Cạo rỉ lan can cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,764m2
7Vệ sinh lan can cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,764m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,764m2
AI PHÁ DỠ BỒN HOA
1Phá dỡ 3 bồn hoa hiện trạngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,089m3
2Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,089m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,089m3
4Ván khuôn gỗ nền.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0198100m2
5Bê tông nền khu bồn hoa dầy 10cm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1992m3
AJ CẢI TẠO PHẦN LAN CAN
1Phá dỡ lan can cũTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt52,3836m3
2Phá dỡ kết cấu tay vịn lan can bằng bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,0596m3
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt57,4432m3
4Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt57,4432m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan canTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4241100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2062tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9725tấn
8Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,0374m3
9Xây tường lan can bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt54,534m3
10Trát tường lan can ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt706,0852m2
11Trát trang trí gờ chỉ viền ô thoáng lan can, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt384,3m
12Sơn tường lan can ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt706,0852m2
AK PHÁ DỠ GẠCH BÔNG GIÓ MẶT TRƯỚC VÀ MẶT SAU TRỤC 4-5 CẢI TẠO THÀNH LAM NHÔM HỆ
1Phá dỡ kết cấu gạch bông gióTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,9895m3
2Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,9895m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,9895m3
4Cung cấp lắp đặt lam nhôm hệ trang trí mặt trước và mặt sau công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,8175m2
AL CẢI TẠO PHẦN MÁI
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt269,7034m2
2Nhân công phá dỡ xà gồ luồng cũ trên mái và di chuyển mái ngói đã tháo dỡ ra khu tập kết vật liệu phá dỡ, dọn dẹp vệ sinh phục vụ công tác cải tạoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30công
3Phá dỡ tường thu hồi chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,7425m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,7425m3
5Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,7425m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2762100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,017tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1582tấn
9Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9801m3
10Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2887m3
11Trát tường thu hồi, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt114,3393m2
12Sơn tường thu hối bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,5604m2
13Gia công xà gồ thép U80x40x1,4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5873tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5873tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt108,6304m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6032100m2
17Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt39,842m
18Ke chống bão tính 6 cái/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.161,92cái
19Máng tôn thoát nước dọc xung quanh máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt91,56m
20Quét hồ dầu tạo liên kếtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt91,56m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái vát bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5377100m2
22Bê tông mái vát SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,066m3
23Lắp dựng cốt thép mái vát bê tông, ĐK ≤10mm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,866tấn
24Lắp dựng cốt thép mái vát bê tông, ĐK ≤18mm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6503tấn
25Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt195,8468m2
26Xây tường đỡ mái vát gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,188m3
27Trát tường đỡ mái vát dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,6m2
28Bóc lớp láng sê nô cũTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt90,3478m2
29Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,807m3
30Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,807m3
31Vệ sinh sê nô trước khi chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt90,3478m2
32Quét dung dịch chống thấm sênôTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt90,3478m2
33Láng sê nô chống thấm, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt90,3478m2
AM CẢI TẠO LAM CHẮN NẮNG
1Vệ sinh lam trước khi cải tạoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt353,7813m2
2Trát lam chắn nắng 20%, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt70,7563m2
3Sơn lam chắn nắng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt353,7813m2
AN PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt54bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27cái
3Lắp đặt công tắc đôiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt76cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
5Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
7Lắp đặt đèn lốpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt105bộ
8Hộp điện 300x250x200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
9Lắp đặt hộp âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt53hộp
10Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt758m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt120m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt238m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.368m
16Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
17Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
18Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt61m
19Gia công, đóng cọc tieps địa L63x63x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cọc
20Dây tiếp địa fi16Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25m
21Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.093m
22Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt378m
23Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
AO PHẦN PHÒNG CHÁY
1Giá đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
2Bình chữa cháy MFZ4 ABCTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
3Bình chữa cháy C02 - MT5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
4Lắp bảng điện chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bảng
AP HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG SAU KHI THI CÔNG
AQ A. NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng dàn giáo thi công công tác cải tạoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8459100m2
AR PHẦN MỞ RỘNG
1Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III. Hệ số ta luy mở mái 1,2.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,97841m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0145100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6235m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6317m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,305m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0461100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0121tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0544tấn
9Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5075m3
10Đắp đất trả hố móng công trình bằng 1/3 kl đào, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9928m3
11Đắp đất tôn nền công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1453m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5727m3
13Xây tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4677m3
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,9655m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,6495m2
16Sơn tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,9655m2
17Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,6495m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0449100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0121tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0544tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,319m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1326100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1088tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2258m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tôTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0055100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,002tấn
27Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0286m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0543100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0172tấn
31Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1927m3
32Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1127tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1127tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,1448m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,49m2
36Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,26m2
37Trát lanh tô, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,55m2
38Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,43m2
39Sơn dầm, trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,73m2
AS PHẦN CẢI TẠO HIỆN TRẠNG
AT CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4356m3
2Bóc lớp vữa trát tường bên trongTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,3225m2
3Bóc lớp vữa trát tường bên ngoàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt49,2255m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,0647m2
5Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9279m3
6Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9279m3
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,3225m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt49,2255m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,3248m2
10Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,7399m2
11Trát cạnh cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,0154m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt75,3872m2
13Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt60,2409m2
AU CẢI TẠO PHẦN NỀN
1Bóc dỡ nền gạch hiện trạngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,4453m2
2Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6223m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6223m3
4Lát nền gạch 600x600mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,37m2
AV CẢI TẠO PHẦN SÊ NÔ
1Vệ sinh sê nô trước khi chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,954m2
2Quét dung dịch chống thấm sênôTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,954m2
3Láng sê nô chống thấm, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,954m2
AW CẢI TẠO PHẦN MÁI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,02m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1127tấn
3Di chuyển mái tôn + kết cấu xà gồ tháo dỡ vào nhà kho tập kếtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5công
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4637100m2
5Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,538m
AX CẢI TẠO PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,699m2
2Di chuyển cửa tháo dỡ vào nhà kho tập kếtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2công
3Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ mở 1 cánh kính dầy 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,054m2
4Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở 4 cánh kính dầy 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,84m2
5Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở 1 cánh kính dầy 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,61m2
AY PHẦN ĐIỆN
1Nhân công tháo dỡ phần điện cũ thay thế phần điện lắp mớiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5công
2Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
4Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
AZ B. HOÀN TRẢ SÂN
1Phá dỡ nền gạch Terarrazo 400x400Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt400m2
2Lát lại gạch đã tháo dỡ ra để thi công không tính tiền mua gạch Terarrazo chỉ tính tiền vữaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt400m2
3Hoàn trả lại nền bê tông đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt40m3
BA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1862849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.372569E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa; công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.536.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nâng cấp, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên); Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
8 Công nhân kỹ thuật 12 Số lượng 12 người (có đầy đủ bằng cấp chuyên môn). Công nhân nề: 04 người. Công nhân sắt, thép: 02 người. Công nhân coppa: 02 người. Công nhân điện: 02 người. Công nhân nước: 02 người21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
3 Máy đào ≥ 0,5 m3 Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
6 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Máy hàn ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy thủy bình Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
11 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
12 Máy phát điện dự phòng ≥ 25KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy tời (Máy vận thăng) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
15 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->