Gói thầu: E-SCL22-2021: Sửa chữa lớn năm2021. Danh mục: Công trình phụ trợ -NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Thảm cây xanh. Mục: Vườn hoa 21-12 và hàng cây hạ lưu nhà máy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835172-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL22-2021: Sửa chữa lớn năm2021. Danh mục: Công trình phụ trợ -NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Thảm cây xanh. Mục: Vườn hoa 21-12 và hàng cây hạ lưu nhà máy
Số hiệu KHLCNT 20210835135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 – Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 16:39:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,539,040,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là các hợp đồng có tính chất tương tự như sau: + Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa các công trình xây dựng, kiến trúc các hạng mục công trình công nghiệp hoặc dân dụng có kèm theo nội dung trồng và chăm sóc cây xanh+ Thi công đào, xúc đất đá và vận chuyển đến nơi đổ thải các công trình thủy lợi/ thủy điện/ công trình dân dụng.+ Thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây dựng, đổ bê tông bằng thủ công và/hoặc đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông…+ Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa có liên quan đến công việc kiến trúc cảnh quan, trồng và chăm sóc cỏ, cây với tổng giá trị tối thiểu các hợp đồng là 1.500.000.000 VNDTài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 Kỹ sư chuyên ngành Nông, lâm nghiệp- Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình tương tự với vai trò là kỹ thuật thi công (Có quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ giám sát thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lái xe, máy thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng lái xe: ≥ 02 người- Số lượng vận hành máy xúc người: ≥ 01 ngườiTài liệu chứng minh:+ Giấy phép lái xe còn hiệu lực; Chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã được đào tạo vận hành máy thi công phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề cơ khí: 01 người+ Điện, nước: 02 người+ Nghề xây dựng, nề: 01 người.+ Nghề nông, lâm nghiệp: 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân , lao động phổ thông
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bêtông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loại 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy koan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THẢM CÂY XANH, VƯỜN HOA 21-12, HÀNG CÂY KHU VỰC HẠ LƯU NHÀ MÁY
1Tháo dỡ gạch ốp tườngThi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT6,7164m2
2Công tác ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxNhư trên6,7164m2
3Lắp đặt chữ "Vườn hoa 21-12" bằng Inox vàngNhư trên1Bộ
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên0,1343m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên0,1343m3
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxNhư trên661,1558m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Như trên2,1112m3
8Phá dỡ nền gạch đất nungNhư trên127,2m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Như trên9,5392m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên26,8832m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên42,72m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxNhư trên130,08m2
13Cung cấp và đắp đất màu cho bồn cau vua (Ttỷ lệ đất màu 0,87m3; phân vô cơ 5kg; sơ dừa 15kg)Như trên52,032m3
14Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô 5TNhư trên0,5203100m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên15,4664m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên15,4664m3
17Trồng cỏ Lạc bồn câyNhư trên84,161m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,586tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,696100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như trên6,96m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên27,712m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên171,2m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxNhư trên208,8m2
24Cung cấp và đắp đất màu cho bồn cây (Tỷ lệ đất màu 0,87m3; phân vô cơ 5kg; sơ dừa 15kg)Như trên121,248m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như trên1,2125100m3
26Trồng cỏ lạcNhư trên134,721m2
27Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhư trên0,1215m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmNhư trên0,504100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmNhư trên9cái
30Lắp đặt đọ chắn đấtNhư trên9Cái
31Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Như trên0,0007100m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Như trên2,43m2
33Đào xúc đất mặt bồn cây để đi đổ bằng máy xúcNhư trên5,8191100m3
34Cung cấp và đắp đất màu cho bồn cây (Tỷ lệ đất màu 0,87m3; phân vô cơ 5kg; sơ dừa 15kg)Như trên581,91m3
35Vận chuyển đất đi đổNhư trên5,8191100m3
36Vận chuyển đất màu về để trồng câyNhư trên5,8191100m3
37Trồng cỏ LạcNhư trên2.909,561m2
38Vận chuyển đất màu về để trồng cây trong bồnNhư trên0,455100m3
39Cung cấp và đắp đất màu cho chậu cây (Tỷ lệ đất màu 0,87m3; phân vô cơ 5kg; sơ dừa 15kg)Như trên45,5m3
40Xén lề cỏ Lạc (1 năm 4 lần)Như trên42,6392100md/ lần
41Duy trì cây bóng mát loại 1Như trên155cây/ năm
42Duy trì cây cảnh trồng hoaNhư trên0,2100 cây/ năm
43Sản xuất lắp dựng Giá đỡ cây bằng cây chống gỗNhư trên175Cây
44Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhư trên1,664m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,1311100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên1,9986m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Như trên0,1357tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Như trên1,3467tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Như trên0,7254100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,1067tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,1581100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Như trên10,7432m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Như trên2,0412m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Như trên41,7m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên35,132m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên15,64m2
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên0,0126100m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên13,514m3
59Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhư trên2,804m3
60Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên41,8m2
61Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIINhư trên20,676m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên22,078m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Như trên1,402m3
64Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm (Chỉ tính nhân công)Như trên41,8m2
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên3,64m3
66Lắp đặt Vòi phun tia tưới cây + Đầu phunNhư trên52bộ
67Lắp đặt Bộ Vòi phun tưới gốcNhư trên80bộ
68Van điện từ 2''Như trên3cái
69Hộp bảo vệ van điện từ 40 x 40Như trên3Cái
70Bộ điều khiển lập trình tưới tự động 4 cổngNhư trên1bộ
71Cảm biến mưaNhư trên1Cái
72Máy bơmNhư trên1Máy
73Tủ điện trung tâm (Bao gồm: Khởi động từ + Role + Thiết bị bảo vệ + Aptomat + Nút điều khiển)Như trên1Bộ
74Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmNhư trên1,06100m
75Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmNhư trên10,385100m
76Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmNhư trên0,264100m
77Đai khởi thủy 110x1,1/4'Như trên1Cái
78Đai khởi thủy 40*1/2'Như trên132Cái
79Van phaoNhư trên1Cái
80Van khóa D40Như trên1Cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmNhư trên15cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmNhư trên47cái
83Tê D63 Nhựa HDPENhư trên8Cái
84Tê D40 Nhựa HDPENhư trên24Cái
85Nút bịt D40 Nhựa HDPE -PN8Như trên10Cái
86Nối ren ngoài D63 x 2''Như trên6Cái
87Nối thẳng HDPE 20 x 1/2"Như trên52Cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên79m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên59m
90Ổ cắm 6 chânNhư trên2Cái
B SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpThi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT0,4568100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnNhư trên1,984tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Như trên7,825m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Như trên2,841m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên2,841m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên2,2659m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên4,7527m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên8,9176m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxNhư trên50,396m2
10Cung cấp và đắp đất màu vào bồn cây (Tỷ lệ đất màu 0,87m3; phân vô cơ 5kg; sơ dừa 15kg)Như trên0,942m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như trên0,0094100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIINhư trên11,268100m3
13Cung cấp và đắp đất màu để cải tạo đất (Tỷ lệ đất màu 0,87m3; phân vô cơ 5kg; sơ dừa 15kg)Như trên253,4m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như trên11,268100m3
15Trồng cỏ LạcNhư trên2.8171m2
16Cung cấp Lắp đặt trụ đảo giao thông bằng Tôn dày 2mm sơn phản quangNhư trên92Cấu kiện
17Cung cấp và đắp đất màu (Tỷ lệ đất màu 0,87m3; phân vô cơ 5kg; sơ dừa 15kg)Như trên78,705m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như trên0,7871100m3
19Trồng cỏ LạcNhư trên291,51m2
20Đào cây để di chuyểnNhư trên63gốc cây
21Trồng lại các cây vào vị tríNhư trên63Gốc cây
22Sản xuất lắp dựng Giá đỡ cây bằng cây chống gỗNhư trên114Cây
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,564100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên1,9986m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Như trên0,1357tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Như trên1,3467tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Như trên0,7254100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,1067tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,1581100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Như trên10,7432m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Như trên2,0412m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Như trên41,7m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên35,132m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên15,64m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên0,1435100m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên42,05m3
37Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhư trên0,44m3
38Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIINhư trên12,92m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên13,14m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Như trên0,22m3
41Lắp đặt Vòi phun (Bán kính 6-12m)Như trên15bộ
42Lắp đặt Vòi phun (Bán kính 3-4,5m)Như trên2bộ
43Van điện từ 2''Như trên2cái
44Hộp bảo vệ van điện từ 40 x 40Như trên2Cái
45Bộ điều khiển lập trình tưới tự động 4 cổngNhư trên1bộ
46Cảm biến mưaNhư trên1Cái
47Máy bơmNhư trên1Máy
48Tủ điện trung tâm (Bao gồm: Khởi động từ + Role + Thiết bị bảo vệ + Aptomat + Nút điều khiển)Như trên1Bộ
49Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmNhư trên0,06100m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmNhư trên8,34100m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmNhư trên0,034100m
52Đai khởi thủy 40*1/2'Như trên17Cái
53Van phaoNhư trên1Cái
54Van khóa D40Như trên1Cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmNhư trên3cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmNhư trên22cái
57Tê D63 Nhựa HDPENhư trên2Cái
58Tê D40 Nhựa HDPENhư trên3Cái
59Nút bịt D40 Nhựa HDPE -PN8Như trên5Cái
60Nối ren ngoài D63 x 2''Như trên2Cái
61Nối thẳng HDPE 20 x 1/2"Như trên17Cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên30m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên10m
64Ổ cắm 6 chânNhư trên1Cái
65Duy trì cây bóng mát loại 1Như trên114cây/ năm
66Xén lề cỏ Lạc (4 lần/ Năm)Như trên18,3532100md/ lần
C CUNG CẤP CÂY XANH
1Cung cấp Cỏ lạcNhư trên6.236,94m2
2Cung cấp Cây tùng tháp. chiều cao trên 3m, đường kính gốc 7-10cmNhư trên155Cây
3Cung cấp Chậu cây bê tông cốt thép tròn đường kính 1,8m, cao 0,85m. sơn giả đáNhư trên52Chậu
4Cung cấp Cây hoa giấy, đường kính gốc 2-3cmNhư trên20Cây
5Cung cấp Cây hoa ban, đường kính gốc 7-10cm, cao 3mNhư trên51Cây
D VẬT TƯ, THIẾT BỊ
1Vòi phun tia tưới cây + Đầu phunBán kính tưới 2m -> 4.5m
Góc tưới: 0 -> 360°
Kiểu tưới: Hình tròn, rẻ quạt
Áp suất: 1,7 bar -> 4 bar
Lưu lượng nước: 0 m³/h -> 1m³/h
Chiểu cao thân đầu phun: 10cm
Chiều cao phần nhô lên: 10 cm
Phụ kiện đầu vào: ren trong 21 PVC (1/2”)
52Bộ
2Bộ Vòi phun tưới gốcÁp suất: 1.5 – 3.5 bar- Tự động cân bằng áp-Béc tưới S2000 màu xanh dương: lưu lượng 31 lít, cỡ họng 1.00 mm, đường kính tưới 1.0 m – 1.5 m (5.0 m khi bỏ ngàm giới hạn)-Béc tưới S2000 màu xanh lá: lưu lượng 53 lít, cỡ họng 1.20 mm, đường kính tưới 1.0 m – 1.5 m (6.0 m khi bỏ ngàm giới hạn)80Bộ
3Van điện từ 2''Điện áp sử dụng: 24 VACVan điện từ: Ø 60mmKích thước: 20cm x 17cm x 13cmĐầu nối phi 60mm ( ren 2 inch)Lưu lượng nước: 5 đến 34 m³Áp suất hoạt động: 1.5 đến 10 barCó van tay để đóng mở và điều chỉnh lưu lượng nước theo ý muốnLà dòng van điện từ thường đóngChất liệu nhựa ABS có đặc tính chống tia UV, chống va đập, chống ăn mòn….3Cái
4Hộp bảo vệ van điện từ 40 x 4040cm x 40cm3Cái
5Bộ điều khiển lập trình tưới tự động 4 cổngĐiện ấp đầu vào: 210/240 VACĐiện áp đầu ra: (24 VAC): 1 AĐầu ra trạm (24 VAC): 0,56 ABơm / van chủ (24 VAC): 0,28 AĐầu vào cảm biến:01 cổngNhiệt độ hoạt động 0 ° F đến 140 ° F1Bộ
6Cảm biến mưaDòng tải tiếp điểm : 24VAC, 5ALượng mưa ngắt hệ thống: 3 – 25mmDây dẫn đi kèm: 7.6m (0.5mm²)1Cái
7Máy bơmCông suất 5.5 KW-7.5 HPĐiện áp 3 pha -380 VLưu lượng 21-78 m3/hCột áp 30.5-16.8 mHọng hút/xả 76-60 mm1Máy
8Tủ điện trung tâm (Bao gồm: Khởi động từ + Role + Thiết bị bảo vệ + Aptomat + Nút điều khiển)Tủ điều khiển tưới tự động 1 máy bơm nhiều van từ 10HP- 7.5KWKích thước tủ: 50x40x18- Khởi động từ chính hãng LS công suất máy bơm lên tới hàng chục KW- Nguồn xung với dải điện áp đầu vào rất rộng từ 100VAC-250VAC, bảo đảm thiết bị tưới tự động làm việc tốt và ổn định.- Van từ dùng điện 24V, bảo đảm an toàn cho người dùng và khu vực tưới.1Bộ
9Vòi phun (Bán kính 6-12m)Chiều cao vòi phun: 19cmKhi tưới tự động nhô cao 10cmBán kính phun : 4.9m đến 14mLưu lượng nước: 0,07 đến 3,2m3/hÁp lực làm việc hiệu quả : 1,7 bar đến 4,5 barÁp lực hoạt động: 1,4 bar đến 7 barĐầu nối: Nối ren trong PVC 27( 3/4″)Phun 1 tia cỡ lớn ,chỉnh góc tưới từ 40 – 360 độPGP là vòi tưới phun mưa dạng pop up ( nhô lên thụt xuống)15Bộ
10Vòi phun (Bán kính 3-4,5m)Bán kính tưới 2m -> 4.5mGóc tưới: 0 -> 360°Kiểu tưới: Hình tròn, rẻ quạtÁp suất: 1,7 bar -> 4 barLưu lượng nước: 0 m³/h -> 1m³/hChiểu cao thân đầu phun: 10cmChiều cao phần nhô lên: 10 cmPhụ kiện đầu vào: ren trong 21 PVC (1/2”)2Bộ
11Van điện từ 2''Điện áp sử dụng: 24 VACVan điện từ: Ø 60mmKích thước: 20cm x 17cm x 13cmĐầu nối phi 60mm ( ren 2 inch)Lưu lượng nước: 5 đến 34 m³Áp suất hoạt động: 1.5 đến 10 barCó van tay để đóng mở và điều chỉnh lưu lượng nước theo ý muốnLà dòng van điện từ thường đóngChất liệu nhựa ABS có đặc tính chống tia UV, chống va đập, chống ăn mòn….2Cái
12Hộp bảo vệ van điện từ 40 x 4040cm x 40cm2Cái
13Bộ điều khiển lập trình tưới tự động 4 cổngĐiện ấp đầu vào: 210/240 VACĐiện áp đầu ra: (24 VAC): 1 AĐầu ra trạm (24 VAC): 0,56 ABơm / van chủ (24 VAC): 0,28 AĐầu vào cảm biến:01 cổngNhiệt độ hoạt động 0 ° F đến 140 ° F1Bộ
14Cảm biến mưa mini clickDòng tải tiếp điểm : 24VAC, 5ALượng mưa ngắt hệ thống: 3 – 25mmDây dẫn đi kèm: 7.6m (0.5mm²)1Cái
15Máy bơmCông suất 5.5 KW-7.5 HPĐiện áp 3 pha -380 VLưu lượng 21-78 m3/hCột áp 30.5-16.8 mHọng hút/xả 76-60 mm1Máy
16Tủ điện trung tâm (Bao gồm: Khởi động từ + Role + Thiết bị bảo vệ + Aptomat + Nút điều khiển)Tủ điều khiển tưới tự động 1 máy bơm nhiều van từ 10HP- 7.5KWKích thước tủ: 50x40x18- Khởi động từ chính hãng LS công suất máy bơm lên tới hàng chục KW- Nguồn xung với dải điện áp đầu vào rất rộng từ 100VAC-250VAC, bảo đảm thiết bị tưới tự động làm việc tốt và ổn định.- Van từ dùng điện 24V, bảo đảm an toàn cho người dùng và khu vực tưới.1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là các hợp đồng có tính chất tương tự như sau: + Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa các công trình xây dựng, kiến trúc các hạng mục công trình công nghiệp hoặc dân dụng có kèm theo nội dung trồng và chăm sóc cây xanh+ Thi công đào, xúc đất đá và vận chuyển đến nơi đổ thải các công trình thủy lợi/ thủy điện/ công trình dân dụng.+ Thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây dựng, đổ bê tông bằng thủ công và/hoặc đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông…+ Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa có liên quan đến công việc kiến trúc cảnh quan, trồng và chăm sóc cỏ, cây với tổng giá trị tối thiểu các hợp đồng là 1.500.000.000 VNDTài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.54
2 Kỹ thuật thi công công trình 2 Trong đó: 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 Kỹ sư chuyên ngành Nông, lâm nghiệp- Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình tương tự với vai trò là kỹ thuật thi công (Có quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ giám sát thi công43
3 Lái xe, máy thi công 3 - Số lượng lái xe: ≥ 02 người- Số lượng vận hành máy xúc người: ≥ 01 ngườiTài liệu chứng minh:+ Giấy phép lái xe còn hiệu lực; Chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã được đào tạo vận hành máy thi công phù hợp21
4 Công nhân kỹ thuật 6 Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề cơ khí: 01 người+ Điện, nước: 02 người+ Nghề xây dựng, nề: 01 người.+ Nghề nông, lâm nghiệp: 02 người.32
5 Công nhân , lao động phổ thông 10 * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất: 1 kW1
2 Máy cắt gạch đá Công xuất 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn Công xuất 5 kW1
4 Máy đầm bêtông, đầm dùi Công suất 1,5 kW2
5 Máy đầm cóc Loại 70kg1
6 Máy hàn xoay chiều Công suất 23 kW1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay -1
8 Máy koan cầm tay Công suất 0,62 kW2
9 Máy trộn bê tông Dung tích 250l1
10 Máy trộn vữa Dung tích 150l1
11 Ô tô Trọng tải: ≥ 5 tấn2
12 Máy đào Dung tích gầu 1,25m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->