Gói thầu: E-SCL22-2021: Sửa chữa lớn năm2021. Danh mục: Công trình phụ trợ -NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Thảm cây xanh. Mục: Vườn hoa 21-12 và hàng cây hạ lưu nhà máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL22-2021: Sửa chữa lớn năm2021. Danh mục: Công trình phụ trợ -NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Thảm cây xanh. Mục: Vườn hoa 21-12 và hàng cây hạ lưu nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 – Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:39:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,539,040,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là các hợp đồng có tính chất tương tự như sau: + Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa các công trình xây dựng, kiến trúc các hạng mục công trình công nghiệp hoặc dân dụng có kèm theo nội dung trồng và chăm sóc cây xanh+ Thi công đào, xúc đất đá và vận chuyển đến nơi đổ thải các công trình thủy lợi/ thủy điện/ công trình dân dụng.+ Thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây dựng, đổ bê tông bằng thủ công và/hoặc đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông…+ Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa có liên quan đến công việc kiến trúc cảnh quan, trồng và chăm sóc cỏ, cây với tổng giá trị tối thiểu các hợp đồng là 1.500.000.000 VNDTài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 Kỹ sư chuyên ngành Nông, lâm nghiệp- Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình tương tự với vai trò là kỹ thuật thi công (Có quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ giám sát thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lái xe, máy thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng lái xe: ≥ 02 người- Số lượng vận hành máy xúc người: ≥ 01 ngườiTài liệu chứng minh:+ Giấy phép lái xe còn hiệu lực; Chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã được đào tạo vận hành máy thi công phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề cơ khí: 01 người+ Điện, nước: 02 người+ Nghề xây dựng, nề: 01 người.+ Nghề nông, lâm nghiệp: 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân , lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bêtông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy koan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THẢM CÂY XANH, VƯỜN HOA 21-12, HÀNG CÂY KHU VỰC HẠ LƯU NHÀ MÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 6,7164 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Như trên | 6,7164 | m2 |
| 3 | Lắp đặt chữ "Vườn hoa 21-12" bằng Inox vàng | Như trên | 1 | Bộ |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 0,1343 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 0,1343 | m3 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Như trên | 661,1558 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Như trên | 2,1112 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Như trên | 127,2 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như trên | 9,5392 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 26,8832 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 42,72 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Như trên | 130,08 | m2 |
| 13 | Cung cấp và đắp đất màu cho bồn cau vua (Ttỷ lệ đất màu 0,87m3; phân vô cơ 5kg; sơ dừa 15kg) | Như trên | 52,032 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô 5T | Như trên | 0,5203 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 15,4664 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 15,4664 | m3 |
| 17 | Trồng cỏ Lạc bồn cây | Như trên | 84,16 | 1m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,586 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,696 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 6,96 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 27,712 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 171,2 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Như trên | 208,8 | m2 |
| 24 | Cung cấp và đắp đất màu cho bồn cây (Tỷ lệ đất màu 0,87m3; phân vô cơ 5kg; sơ dừa 15kg) | Như trên | 121,248 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 1,2125 | 100m3 |
| 26 | Trồng cỏ lạc | Như trên | 134,72 | 1m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Như trên | 0,1215 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Như trên | 0,504 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Như trên | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt đọ chắn đất | Như trên | 9 | Cái |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Như trên | 0,0007 | 100m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 2,43 | m2 |
| 33 | Đào xúc đất mặt bồn cây để đi đổ bằng máy xúc | Như trên | 5,8191 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp và đắp đất màu cho bồn cây (Tỷ lệ đất màu 0,87m3; phân vô cơ 5kg; sơ dừa 15kg) | Như trên | 581,91 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đi đổ | Như trên | 5,8191 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất màu về để trồng cây | Như trên | 5,8191 | 100m3 |
| 37 | Trồng cỏ Lạc | Như trên | 2.909,56 | 1m2 |
| 38 | Vận chuyển đất màu về để trồng cây trong bồn | Như trên | 0,455 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp và đắp đất màu cho chậu cây (Tỷ lệ đất màu 0,87m3; phân vô cơ 5kg; sơ dừa 15kg) | Như trên | 45,5 | m3 |
| 40 | Xén lề cỏ Lạc (1 năm 4 lần) | Như trên | 42,6392 | 100md/ lần |
| 41 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Như trên | 155 | cây/ năm |
| 42 | Duy trì cây cảnh trồng hoa | Như trên | 0,2 | 100 cây/ năm |
| 43 | Sản xuất lắp dựng Giá đỡ cây bằng cây chống gỗ | Như trên | 175 | Cây |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Như trên | 1,664 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,1311 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,9986 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1357 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Như trên | 1,3467 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Như trên | 0,7254 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,1067 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,1581 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Như trên | 10,7432 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,0412 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 41,7 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 35,132 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 15,64 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,0126 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Như trên | 13,514 | m3 |
| 59 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Như trên | 2,804 | m3 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 41,8 | m2 |
| 61 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Như trên | 20,676 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 22,078 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 1,402 | m3 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm (Chỉ tính nhân công) | Như trên | 41,8 | m2 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Như trên | 3,64 | m3 |
| 66 | Lắp đặt Vòi phun tia tưới cây + Đầu phun | Như trên | 52 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Bộ Vòi phun tưới gốc | Như trên | 80 | bộ |
| 68 | Van điện từ 2'' | Như trên | 3 | cái |
| 69 | Hộp bảo vệ van điện từ 40 x 40 | Như trên | 3 | Cái |
| 70 | Bộ điều khiển lập trình tưới tự động 4 cổng | Như trên | 1 | bộ |
| 71 | Cảm biến mưa | Như trên | 1 | Cái |
| 72 | Máy bơm | Như trên | 1 | Máy |
| 73 | Tủ điện trung tâm (Bao gồm: Khởi động từ + Role + Thiết bị bảo vệ + Aptomat + Nút điều khiển) | Như trên | 1 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Như trên | 1,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Như trên | 10,385 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Như trên | 0,264 | 100m |
| 77 | Đai khởi thủy 110x1,1/4' | Như trên | 1 | Cái |
| 78 | Đai khởi thủy 40*1/2' | Như trên | 132 | Cái |
| 79 | Van phao | Như trên | 1 | Cái |
| 80 | Van khóa D40 | Như trên | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Như trên | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Như trên | 47 | cái |
| 83 | Tê D63 Nhựa HDPE | Như trên | 8 | Cái |
| 84 | Tê D40 Nhựa HDPE | Như trên | 24 | Cái |
| 85 | Nút bịt D40 Nhựa HDPE -PN8 | Như trên | 10 | Cái |
| 86 | Nối ren ngoài D63 x 2'' | Như trên | 6 | Cái |
| 87 | Nối thẳng HDPE 20 x 1/2" | Như trên | 52 | Cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Như trên | 79 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 59 | m |
| 90 | Ổ cắm 6 chân | Như trên | 2 | Cái |
| B | SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,4568 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Như trên | 1,984 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 7,825 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như trên | 2,841 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Như trên | 2,841 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 2,2659 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 4,7527 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 8,9176 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Như trên | 50,396 | m2 |
| 10 | Cung cấp và đắp đất màu vào bồn cây (Tỷ lệ đất màu 0,87m3; phân vô cơ 5kg; sơ dừa 15kg) | Như trên | 0,942 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,0094 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Như trên | 11,268 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp và đắp đất màu để cải tạo đất (Tỷ lệ đất màu 0,87m3; phân vô cơ 5kg; sơ dừa 15kg) | Như trên | 253,4 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 11,268 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ Lạc | Như trên | 2.817 | 1m2 |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt trụ đảo giao thông bằng Tôn dày 2mm sơn phản quang | Như trên | 92 | Cấu kiện |
| 17 | Cung cấp và đắp đất màu (Tỷ lệ đất màu 0,87m3; phân vô cơ 5kg; sơ dừa 15kg) | Như trên | 78,705 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,7871 | 100m3 |
| 19 | Trồng cỏ Lạc | Như trên | 291,5 | 1m2 |
| 20 | Đào cây để di chuyển | Như trên | 63 | gốc cây |
| 21 | Trồng lại các cây vào vị trí | Như trên | 63 | Gốc cây |
| 22 | Sản xuất lắp dựng Giá đỡ cây bằng cây chống gỗ | Như trên | 114 | Cây |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,564 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,9986 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1357 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Như trên | 1,3467 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Như trên | 0,7254 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,1067 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,1581 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Như trên | 10,7432 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,0412 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 41,7 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 35,132 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 15,64 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,1435 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Như trên | 42,05 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Như trên | 0,44 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Như trên | 12,92 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 13,14 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 0,22 | m3 |
| 41 | Lắp đặt Vòi phun (Bán kính 6-12m) | Như trên | 15 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Vòi phun (Bán kính 3-4,5m) | Như trên | 2 | bộ |
| 43 | Van điện từ 2'' | Như trên | 2 | cái |
| 44 | Hộp bảo vệ van điện từ 40 x 40 | Như trên | 2 | Cái |
| 45 | Bộ điều khiển lập trình tưới tự động 4 cổng | Như trên | 1 | bộ |
| 46 | Cảm biến mưa | Như trên | 1 | Cái |
| 47 | Máy bơm | Như trên | 1 | Máy |
| 48 | Tủ điện trung tâm (Bao gồm: Khởi động từ + Role + Thiết bị bảo vệ + Aptomat + Nút điều khiển) | Như trên | 1 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Như trên | 8,34 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Như trên | 0,034 | 100m |
| 52 | Đai khởi thủy 40*1/2' | Như trên | 17 | Cái |
| 53 | Van phao | Như trên | 1 | Cái |
| 54 | Van khóa D40 | Như trên | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Như trên | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Như trên | 22 | cái |
| 57 | Tê D63 Nhựa HDPE | Như trên | 2 | Cái |
| 58 | Tê D40 Nhựa HDPE | Như trên | 3 | Cái |
| 59 | Nút bịt D40 Nhựa HDPE -PN8 | Như trên | 5 | Cái |
| 60 | Nối ren ngoài D63 x 2'' | Như trên | 2 | Cái |
| 61 | Nối thẳng HDPE 20 x 1/2" | Như trên | 17 | Cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Như trên | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 10 | m |
| 64 | Ổ cắm 6 chân | Như trên | 1 | Cái |
| 65 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Như trên | 114 | cây/ năm |
| 66 | Xén lề cỏ Lạc (4 lần/ Năm) | Như trên | 18,3532 | 100md/ lần |
| C | CUNG CẤP CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp Cỏ lạc | Như trên | 6.236,94 | m2 |
| 2 | Cung cấp Cây tùng tháp. chiều cao trên 3m, đường kính gốc 7-10cm | Như trên | 155 | Cây |
| 3 | Cung cấp Chậu cây bê tông cốt thép tròn đường kính 1,8m, cao 0,85m. sơn giả đá | Như trên | 52 | Chậu |
| 4 | Cung cấp Cây hoa giấy, đường kính gốc 2-3cm | Như trên | 20 | Cây |
| 5 | Cung cấp Cây hoa ban, đường kính gốc 7-10cm, cao 3m | Như trên | 51 | Cây |
| D | VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vòi phun tia tưới cây + Đầu phun | Bán kính tưới 2m -> 4.5m Góc tưới: 0 -> 360° Kiểu tưới: Hình tròn, rẻ quạt Áp suất: 1,7 bar -> 4 bar Lưu lượng nước: 0 m³/h -> 1m³/h Chiểu cao thân đầu phun: 10cm Chiều cao phần nhô lên: 10 cm Phụ kiện đầu vào: ren trong 21 PVC (1/2”) | 52 | Bộ |
| 2 | Bộ Vòi phun tưới gốc | Áp suất: 1.5 – 3.5 bar- Tự động cân bằng áp-Béc tưới S2000 màu xanh dương: lưu lượng 31 lít, cỡ họng 1.00 mm, đường kính tưới 1.0 m – 1.5 m (5.0 m khi bỏ ngàm giới hạn)-Béc tưới S2000 màu xanh lá: lưu lượng 53 lít, cỡ họng 1.20 mm, đường kính tưới 1.0 m – 1.5 m (6.0 m khi bỏ ngàm giới hạn) | 80 | Bộ |
| 3 | Van điện từ 2'' | Điện áp sử dụng: 24 VACVan điện từ: Ø 60mmKích thước: 20cm x 17cm x 13cmĐầu nối phi 60mm ( ren 2 inch)Lưu lượng nước: 5 đến 34 m³Áp suất hoạt động: 1.5 đến 10 barCó van tay để đóng mở và điều chỉnh lưu lượng nước theo ý muốnLà dòng van điện từ thường đóngChất liệu nhựa ABS có đặc tính chống tia UV, chống va đập, chống ăn mòn…. | 3 | Cái |
| 4 | Hộp bảo vệ van điện từ 40 x 40 | 40cm x 40cm | 3 | Cái |
| 5 | Bộ điều khiển lập trình tưới tự động 4 cổng | Điện ấp đầu vào: 210/240 VACĐiện áp đầu ra: (24 VAC): 1 AĐầu ra trạm (24 VAC): 0,56 ABơm / van chủ (24 VAC): 0,28 AĐầu vào cảm biến:01 cổngNhiệt độ hoạt động 0 ° F đến 140 ° F | 1 | Bộ |
| 6 | Cảm biến mưa | Dòng tải tiếp điểm : 24VAC, 5ALượng mưa ngắt hệ thống: 3 – 25mmDây dẫn đi kèm: 7.6m (0.5mm²) | 1 | Cái |
| 7 | Máy bơm | Công suất 5.5 KW-7.5 HPĐiện áp 3 pha -380 VLưu lượng 21-78 m3/hCột áp 30.5-16.8 mHọng hút/xả 76-60 mm | 1 | Máy |
| 8 | Tủ điện trung tâm (Bao gồm: Khởi động từ + Role + Thiết bị bảo vệ + Aptomat + Nút điều khiển) | Tủ điều khiển tưới tự động 1 máy bơm nhiều van từ 10HP- 7.5KWKích thước tủ: 50x40x18- Khởi động từ chính hãng LS công suất máy bơm lên tới hàng chục KW- Nguồn xung với dải điện áp đầu vào rất rộng từ 100VAC-250VAC, bảo đảm thiết bị tưới tự động làm việc tốt và ổn định.- Van từ dùng điện 24V, bảo đảm an toàn cho người dùng và khu vực tưới. | 1 | Bộ |
| 9 | Vòi phun (Bán kính 6-12m) | Chiều cao vòi phun: 19cmKhi tưới tự động nhô cao 10cmBán kính phun : 4.9m đến 14mLưu lượng nước: 0,07 đến 3,2m3/hÁp lực làm việc hiệu quả : 1,7 bar đến 4,5 barÁp lực hoạt động: 1,4 bar đến 7 barĐầu nối: Nối ren trong PVC 27( 3/4″)Phun 1 tia cỡ lớn ,chỉnh góc tưới từ 40 – 360 độPGP là vòi tưới phun mưa dạng pop up ( nhô lên thụt xuống) | 15 | Bộ |
| 10 | Vòi phun (Bán kính 3-4,5m) | Bán kính tưới 2m -> 4.5mGóc tưới: 0 -> 360°Kiểu tưới: Hình tròn, rẻ quạtÁp suất: 1,7 bar -> 4 barLưu lượng nước: 0 m³/h -> 1m³/hChiểu cao thân đầu phun: 10cmChiều cao phần nhô lên: 10 cmPhụ kiện đầu vào: ren trong 21 PVC (1/2”) | 2 | Bộ |
| 11 | Van điện từ 2'' | Điện áp sử dụng: 24 VACVan điện từ: Ø 60mmKích thước: 20cm x 17cm x 13cmĐầu nối phi 60mm ( ren 2 inch)Lưu lượng nước: 5 đến 34 m³Áp suất hoạt động: 1.5 đến 10 barCó van tay để đóng mở và điều chỉnh lưu lượng nước theo ý muốnLà dòng van điện từ thường đóngChất liệu nhựa ABS có đặc tính chống tia UV, chống va đập, chống ăn mòn…. | 2 | Cái |
| 12 | Hộp bảo vệ van điện từ 40 x 40 | 40cm x 40cm | 2 | Cái |
| 13 | Bộ điều khiển lập trình tưới tự động 4 cổng | Điện ấp đầu vào: 210/240 VACĐiện áp đầu ra: (24 VAC): 1 AĐầu ra trạm (24 VAC): 0,56 ABơm / van chủ (24 VAC): 0,28 AĐầu vào cảm biến:01 cổngNhiệt độ hoạt động 0 ° F đến 140 ° F | 1 | Bộ |
| 14 | Cảm biến mưa mini click | Dòng tải tiếp điểm : 24VAC, 5ALượng mưa ngắt hệ thống: 3 – 25mmDây dẫn đi kèm: 7.6m (0.5mm²) | 1 | Cái |
| 15 | Máy bơm | Công suất 5.5 KW-7.5 HPĐiện áp 3 pha -380 VLưu lượng 21-78 m3/hCột áp 30.5-16.8 mHọng hút/xả 76-60 mm | 1 | Máy |
| 16 | Tủ điện trung tâm (Bao gồm: Khởi động từ + Role + Thiết bị bảo vệ + Aptomat + Nút điều khiển) | Tủ điều khiển tưới tự động 1 máy bơm nhiều van từ 10HP- 7.5KWKích thước tủ: 50x40x18- Khởi động từ chính hãng LS công suất máy bơm lên tới hàng chục KW- Nguồn xung với dải điện áp đầu vào rất rộng từ 100VAC-250VAC, bảo đảm thiết bị tưới tự động làm việc tốt và ổn định.- Van từ dùng điện 24V, bảo đảm an toàn cho người dùng và khu vực tưới. | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là các hợp đồng có tính chất tương tự như sau: + Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa các công trình xây dựng, kiến trúc các hạng mục công trình công nghiệp hoặc dân dụng có kèm theo nội dung trồng và chăm sóc cây xanh+ Thi công đào, xúc đất đá và vận chuyển đến nơi đổ thải các công trình thủy lợi/ thủy điện/ công trình dân dụng.+ Thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây dựng, đổ bê tông bằng thủ công và/hoặc đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông…+ Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa có liên quan đến công việc kiến trúc cảnh quan, trồng và chăm sóc cỏ, cây với tổng giá trị tối thiểu các hợp đồng là 1.500.000.000 VNDTài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 2 | Trong đó: 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 Kỹ sư chuyên ngành Nông, lâm nghiệp- Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình tương tự với vai trò là kỹ thuật thi công (Có quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ giám sát thi công | 4 | 3 |
| 3 | Lái xe, máy thi công | 3 | - Số lượng lái xe: ≥ 02 người- Số lượng vận hành máy xúc người: ≥ 01 ngườiTài liệu chứng minh:+ Giấy phép lái xe còn hiệu lực; Chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã được đào tạo vận hành máy thi công phù hợp | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 6 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề cơ khí: 01 người+ Điện, nước: 02 người+ Nghề xây dựng, nề: 01 người.+ Nghề nông, lâm nghiệp: 02 người. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân , lao động phổ thông | 10 | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất: 1 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công xuất 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | Công xuất 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bêtông, đầm dùi | Công suất 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Loại 70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23 kW | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - | 1 |
| 8 | Máy koan cầm tay | Công suất 0,62 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích 150l | 1 |
| 11 | Ô tô | Trọng tải: ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu 1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi