Gói thầu: Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB (PC) thuộc dự án Lộ ra 110kV của trạm 220kV Đức Hòa nối cấp (máy 2-500kV Đức Hòa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB (PC) thuộc dự án Lộ ra 110kV của trạm 220kV Đức Hòa nối cấp (máy 2-500kV Đức Hòa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201261289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:08:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 111,623,932,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,348,717,000 VNĐ ((Ba tỷ ba trăm bốn mươi tám triệu bảy trăm mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52785E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5115E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 78.137.000.000 đồngGhi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên và lắp dựng trụ thép đơn thân cao từ 46m trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên và lắp dựng trụ thép đơn thân cao từ 46m trở lên là 78.137.000.000 đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên và lắp dựng trụ thép đơn thân cao từ 46m trở lên là 78.137.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; giấy chuyển tiền; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có);2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 78.137.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình Đường dây ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II, hoặc đã làm giám sát thi công phần điện của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình Đường dây ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm giám sát thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình Đường dây ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, nội dung huấn luyện là nhóm 2.- Đã làm giám sát an toàn của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn công trình Đường dây ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thành viên liên danh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh bố trí nhân sự chủ chốt tương ứng với phần công việc xây dựng hoặc lắp đặt VTTB hoặc xây dựng và lắp đặt VTTB đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm theo quy định tại mục 1, 2, 3 và 4 trong bảng này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 40T vươn 50m (dựng cột đơn thân…) (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Xe cuốc đất ≥ 0,8 m3 (02 chiếc); Tời máy dựng cột 200kg (02 cái); Máy hãm dây 10 tấn (04 bộ); Máy kéo dây (04 bộ); Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (04 bộ) Máy phát điện 10kW (04 c | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba. | Xem Tập 1 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC DÂY DẪN ĐIỆN (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Dây dẫn điện AC240/32 (khối lượng riêng 0.92kg/m) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 241,03 | km |
| 2 | Dây dẫn điện AC240/32 (lèo dây) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | km |
| 3 | Ống nối dây dẫn điện AC240/32 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 161 | Cái |
| 4 | Ống nối sữa chữa dây dẫn AC240/32 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 97 | Cái |
| 5 | Tạ chống rung cho dây AC240/32 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.016 | Bộ |
| 6 | Armour rod dùng cho dây ACSR240/32 cho tạ chống rung | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.016 | Bộ |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh loại ép nối dây 1xTAl660mm2 với dây 2xACSR240/32 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 8 | Đầu cosse ép lèo 02 bulong dây dẫn AC240/32 (bao gồm bulong) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 696 | Cái |
| 9 | Kẹp định vị dây AC240 (Spacer) - Khoảng cách 200mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4.008 | Cái |
| C | HẠNG MỤC DÂY CHỐNG SÉT, CÁP QUANG (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 70 | Tập 2 của E-HSMT | 11,21 | km |
| 2 | Dây Chống sét GSW 70 | Tập 2 của E-HSMT | 10,18 | km |
| 3 | Tạ chống rung dây cáp quang OPGW 70 | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D -ĐD.14 | 84 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét GSW 70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.14 | 84 | Cái |
| 5 | Ống nối dây chống sét GSW 70 | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.11 | 8 | Cái |
| 6 | Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW 70 | Tập 2 của E-HSMT | 84 | Cái |
| 7 | Chuỗi néo cáp quang OPGW 50 kiểu dây xoắn, NCQ- 50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo cáp quang OPGW 70 kiểu dây xoắn, NCQ- 70 | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.17 | 38 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW 70 với Armour rod, ĐCQ-70 | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.18 | 28 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây CS GSW-50, NCS- 50 | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.18 | 2 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây CS GSW-70, NCS- 70 | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.15 | 38 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ dây CS GSW-70, ĐCS- 70 | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.16 | 28 | Chuỗi |
| 13 | Kẹp loại 2 dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.20 | 140 | Cái |
| 14 | Kẹp loại 1 dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.20 | 70 | Cái |
| 15 | Kẹp cố định bó cáp quang | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.19 | 28 | Cái |
| 16 | Hộp nối cáp quang tại cột 2 đầu vào - ra OPGW/OPGW 24/24 | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.19 | 5 | Hộp |
| 17 | Hộp nối cáp quang tại trạm OPGW/ADSS | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.19 | 2 | Hộp |
| D | HẠNG MỤC CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Chuỗi CĐ đỡ đơn dây dẫn AC240/32, ĐDD-70P-2 | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.09 | 72 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn 2xAC240/32, ĐLD-70P-2 | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.10 | 210 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn 2xAC240/32, ĐDD-2-70P-2 | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.08 | 264 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn 2xAC240/32, NDD-2-160P-2 | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.07 | 348 | Chuỗi |
| E | HẠNG MỤC CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Tiếp đất cột thép móng cọc loại TĐ-T4-C | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.22A | 29 | Vị trí |
| 2 | Tiếp đất cột thép móng bản loại TĐ-T4-B | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.22A | 13 | Vị trí |
| 3 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Tập 2 của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70KN (dây loại AC240) lắp vào xà: CĐN Polymer-X | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Biển số, biển báo cột thép | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.23 | 42 | Cột |
| 6 | Biển kí hiệu đường dây | Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.24 | 164 | Cột |
| 7 | Biển báo vượt kênh | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 8 | Căng lại dây dẫn ACSR240/32 hiện hữu | Tập 2 của E-HSMT | 9,6 | km |
| 9 | Căng lại dây chống sét OPGW-50 hiện hữu | Tập 2 của E-HSMT | 1,6 | km |
| F | HẠNG MỤC CỘT (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng 4 mạch cao 46m ĐT-142-46 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thẳng 4 mạch cao 50m ĐT-142-50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thẳng thép ống 4 mạch cao 46m ĐOT-142-46 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cột |
| 4 | Cột néo góc đến 30 độ 4 mạch cao 45m NG30-142-45 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cột |
| 5 | Cột néo góc đến 30 độ 4 mạch cao 49m NG30-142-49 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 6 | Cột néo góc đến 60 độ 4 mạch cao 45m NG60-142-45 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 7 | Cột néo góc đến 90 độ 4 mạch cao 45m NG90-142-45 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo góc đến 90 độ 4 mạch cao 49m NG90-142-49 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 9 | Cột rẽ nhánh 04 mạch cao 45m NR-142-45 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 10 | Cột néo cuối 04 mạch cao 45m NC-142-45 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo cuối 02 mạch cao 28m NC-122-23+5 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| G | HẠNG MỤC MÓNG CỘT (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Móng cột đỡ thẳng 4 mạch cao 46m MB4,9-12,6 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột đỡ thẳng 4 mạch cao 46m MCE-01 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Móng |
| 3 | Móng cột đỡ thẳng 4 mạch cao 50m MB5,3-10,0 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đỡ thẳng thép ống 4 mạch cao 46m MCN4D0,6-22 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột néo góc đến 30 độ 4 mạch cao 45m MB7,5-17,4 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột néo góc đến 30 độ 4 mạch cao 45m MCN7,5-D0,8-15,0 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột néo góc đến 30 độ 4 mạch cao 49m MCN8,4-D0,8-15,0 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột néo góc đến 30 độ 4 mạch cao 49m MB 8,4-19,0 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột néo góc đến 60 độ 4 mạch cao 45m MB 7,5-15,0 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột néo góc đến 90 độ 4 mạch cao 45m MCN7,5-D0,8-21,0 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột néo góc đến 90 độ 4 mạch cao 49m MCN8,4-D0,8-21,0 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Móng |
| 12 | Móng cột rẽ nhánh 04 mạch cao 45m MCN7,5-D0,8-18,0 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột néo cuối 04 mạch cao 45m MB7,5-16,6 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột néo cuối 02 mạch cao 30m MB6,3-14,0 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| H | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đóng cắt điện | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Giao chéo với đường giao thông, đường điện | 4 | lần | |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp địa đường dây | 42 | Vị trí | |
| 4 | Thí nghiệm đo tổng trở và cách điện đường dây | 1 | lần | |
| 5 | Thí nghiệm chỉnh định relay ngăn lộ tại các trạm 110kV | 4 | ngăn | |
| 6 | Thí nghiệm chỉnh định relay ngăn lộ 110kV tại trạm 220kV Đức Hòa nối cấp | 4 | ngăn | |
| I | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01 "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52785E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5115E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 78.137.000.000 đồngGhi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên và lắp dựng trụ thép đơn thân cao từ 46m trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên và lắp dựng trụ thép đơn thân cao từ 46m trở lên là 78.137.000.000 đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên và lắp dựng trụ thép đơn thân cao từ 46m trở lên là 78.137.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; giấy chuyển tiền; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có);2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 78.137.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình Đường dây ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II, hoặc đã làm giám sát thi công phần điện của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình Đường dây ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm giám sát thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình Đường dây ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, nội dung huấn luyện là nhóm 2.- Đã làm giám sát an toàn của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn công trình Đường dây ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự thành viên liên danh | 1 | Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh bố trí nhân sự chủ chốt tương ứng với phần công việc xây dựng hoặc lắp đặt VTTB hoặc xây dựng và lắp đặt VTTB đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm theo quy định tại mục 1, 2, 3 và 4 trong bảng này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Cần cẩu 40T vươn 50m (dựng cột đơn thân…) (chiếc) | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Xe cuốc đất ≥ 0,8 m3 (02 chiếc); Tời máy dựng cột 200kg (02 cái); Máy hãm dây 10 tấn (04 bộ); Máy kéo dây (04 bộ); Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (04 bộ) Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (06 cái), Máy đầm dùi (10 cái), Máy đầm cóc (10 cái), Máy đầm bàn (10 cái), Máy đầm rung (10 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (02 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (02 cái), Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại (Mỗi loại 02 cái). | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi