Gói thầu: SCTX-2021-113 Sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô tải và xe nâng – nguồn vốn sản xuất điện năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835291-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu SCTX-2021-113 Sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô tải và xe nâng – nguồn vốn sản xuất điện năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20210835120
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn sản xuất điện năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 16:53:00 đến ngày 2021-08-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 601,188,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là601.188.889(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% trở lên khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng tương tự + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng sửa chữa bảo dưỡng xe vận tải có giá trị 420.832.222VND( Bốn trăm hai mươi triệu,tám trăm ba hai nghìn, hai trăm hai hai đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 420.832.222 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn có trình độ cao đẳng trở lên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn có trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ cơ khí bậc thợ 4/7 trở lên
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Thợ cơ khí bậc thợ 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Sơn bề mặt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn chi tiết
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị Hàn, cắt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
2 1. xe Kia 5 tấn- Biển số xe: 34K-8053 Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
3 - Vật tư phụ tùng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 0
4 Lọc dầu Diezen Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2
5 Lọc nhớt Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 1
6 Má phanh sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
7 Phớt may ơ trước Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
8 Bàn ép Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
9 Phớt chân cẩu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 3
10 Phớt cần cẩu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
11 Dây cu roa tổng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
12 Dây cu roa máy phát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
13 Dây cu roa điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
14 - Phần Nhiên liệu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
15 Dầu máy Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 15
16 Dầu cầu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 7
17 Dầu tay lái Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 5
18 Dầu phanh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 1
19 Dầu thủy lực Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 25
20 Dầu diezen sửa chữa, chạy thử Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 30
21 Mỡ láp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 7
22 - Nội dung công việc Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
23 Bảo dưỡng phanh, may ơ 4 bánh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bánh 4
24 Cân cụm bơm, cao áp, kim phun Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cụm 1
25 Bảo dưỡng máy phát, máy đề Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
26 Bảo dưỡng điều hòa và nạp ga mới Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cụm 1
27 Láng bánh đà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
28 Hiệu chỉnh cần sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cụm 1
29 Thay lọc dầu, lọc gió, lọc nhớt Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 3
30 Thông két nước, thay nước làm mát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
31 Láng tam bua Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 4
32 Căn chỉnh xupap Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Dàn 2
33 Thay phớt may ơ trước Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
34 Thay má phanh sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
35 Thay phớt cần cẩu, chân cẩu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 5
36 Thay bàn ép Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
37 Thay dây cu roa tổng, máy phát, điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 3
38 2.Nhãn hiệu xe: Hyundai 8 tấn Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
39 - Vật tư phụ tùng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
40 Lọc nhớt Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 1
41 Lọc dầu Diezen Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2
42 Phớt may ơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
43 Giàn nóng điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
44 Van tiết lưu điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
45 Dây côn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
46 Ti ô côn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
47 Ti ô dầu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
48 Dây bơm trợ lực lái Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
49 Cụm chia hơi Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cụm 1
50 Má phanh trước Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 8
51 Má phanh sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 4
52 Dây cu roa tổng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
53 Dâu cu roa máy phát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
54 Dây cu roa điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
55 Sơn chống rỉ thùng ben (2 lớp) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 7,2
56 Sơn trắng thùng ben (2 lớp) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 6,6
57 - Phần Nhiên liệu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
58 Dầu máy Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 26
59 Dầu cầu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 7
60 Dầu tay lái Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 5
61 Dầu phanh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chai 1
62 Dầu thủy lực Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 30
63 Dầu diezen sửa chữa, chạy thử Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 30
64 Mỡ láp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 7
65 Ga điều hòa+ dầu lạnh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
66 - Nội dung công việc Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
67 Bảo dưỡng phanh, may ơ 4 bánh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bánh 4
68 Bảo dưỡng máy phát, máy đề Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
69 Nạp ga bổ sung Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
70 Hiệu chỉnh cầu sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cụm 1
71 Thay lọc dầu, lọc nhớt Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
72 Xiết chỉnh toàn bộ phần thùng, bệ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cụm 1
73 Bơm mỡ toàn bộ xe Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
74 Thông két nước, thay nước làm mát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
75 Láng tam bua 4 chiếc Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 4
76 Cân chỉnh kim phun, bơm cao áp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cụm 1
77 Đánh rỉ cạo vệ sinh toàn bộ thùng ben Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
78 Căn chỉnh xupap Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Dàn 2
79 Thay má phanh trước , sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
80 Thay giàn nóng, van tiết lưu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2
81 Thay cum chia hơi Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cụm 1
82 Thay các loại dây, ti ô Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 6
83 - Biển số xe: 34K-8049- Hyundai Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
84 -          Vật tư phụ tùng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
85 Lọc dầu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
86 Lọc gió Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
87 Lọc xăng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
88 Két nước làm mát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
89 Dây cao áp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
90 Doăng mặt máy Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
91 Súp páp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 8
92 Phớt ghit Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
93 Con đội giàn súp páp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
94 Ống két nước làm mát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
95 Phin lọc ga Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
96 Giàn lạnh điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
97 Gạt mưa Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
98 Dây cu roa tổng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
99 Dây cu roa máy phát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
100 Dâu cu roa điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
101 - Phần Nhiên liệu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
102 Dầu máy Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 6
103 Dầu cầu, số Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 7
104 Dầu phanh, côn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 2
105 Ga điều hòa + dầu lạnh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
106 Nước mát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 3
107 - Nội dung công việc Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
108 Bảo dưỡng máy phát, máy đề, hệ thống đánh lửa Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 3
109 Bảo dưỡng cụm bướm ga, chỉnh máy, thông kim phun Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cụm 1
110 Thay lọc dầu, lọc gió, lọc xăng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 1
111 Thay két nước Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 4
112 Bảo dưỡng may ơ, thay má phanh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bánh 4
113 Đánh bóng cả xe Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
114 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa, thay giàn lạnh điều hoà, nạp ga Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
115 Thay phớt ghít, doăng mặt máy , súp páp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Quả 2
116 Láng bánh đà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
117 Láng đĩa phanh, tam bua Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 6
118 Thay dây cu roa tổng, máy phát, điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
119 4. Biển số xe: 34K-8050- Hyundai Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
120 - Vật tư phụ tùng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
121 Lọc dầu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
122 Lọc gió Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
123 Lọc xăng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
124 Má phanh trước Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
125 Lá côn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
126 Bàn ép Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
127 Bi tê Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
128 Rơ le còi Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
129 Còi xe Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
130 Giàn nóng điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
131 Quạt giàn nóng điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
132 Giàn lạnh điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
133 Phin lọc điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
134 Doăng sim Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
135 Bu li tăng điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
136 Gạt mưa Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
137 Dâu cu roa tổng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
138 Dây cu roa máy phát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
139 Dây cu roa điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
140 - Phần Nhiên liệu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
141 Dầu máy Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 6
142 Dầu cầu, số Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 7
143 Dầu phanh, côn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 2
144 Ga điều hòa + dầu lạnh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
145 Nước mát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 3
146 - Nội dung công việc Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
147 Bảo dưỡng máy phát, máy đề, hệ thống đánh lửa Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
148 Bảo dưỡng cụm bướm ga, chỉnh máy, thông kim phun Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cụm 1
149 Thay lọc dầu, lọc gió, lọc xăng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 1
150 Bảo dưỡng may ơ, thay má phanh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bánh 4
151 Đánh bóng cả xe Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
152 Thay giàn nóng, giàn lạnh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
153 Láng bánh đà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
154 Láng đĩa phanh, tam bua Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 6
155 Thay lá côn, bàn ép, bi tê Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 3
156 Thay dây cu roa tổng, máy phát, điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 3
157 5. Nhãn hiệu xe: Xe Xúc TCM Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
158 - Vật tư phụ tùng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
159 Lọc nhớt Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 1
160 Lọc dầu Diezen Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2
161 Dây curoa tổng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
162 Dây cu roa máy phát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
163 Lưỡi gạt Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 1
164 Phớt may ơ sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
165 Phớt piston nâng hạ gầu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
166 Ôxy Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chai 2
167 Que hàn N46 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 20
168 Ắc quy Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bình 2
169 Thay đèn xin nhan trước Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
170 Sơn chống rỉ( lưỡi gầu) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hộp 5
171 Sơn vàng( lưỡi gầu) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hộp 1,5
172 Sơn chống rỉ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 1,3
173 Sơn vàng 2 lớp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 1,2
174 Bọc lại ghế lái Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
175 - Phần Nhiên liệu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
176 Mỡ láp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 20
177 Dầu Diezen, sửa chữa chạy thử Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 30
178 Dầu tay lái Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 5
179 Giẻ lau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 10
180 Dầu cầu, dầu hộp số Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 20
181 Dầu máy Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 15
182 Dầu thuỷ lực Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 40
183 - Nội dung công việc Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
184 Bảo dưỡng phanh, may ơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bánh 4
185 Căn chỉnh côn phanh hệ thống lái Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
186 Bảo dưỡng máy phát, máy đề Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
187 Thay toàn bộ lọc, dầu hệ thống lái, thủy lực, dầu động cơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
188 Thay phớt piston nâng hạ gầu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
189 Xiết chặt toàn bộ phần gầm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cụm 1
190 Bơm mỡ toàn bộ xe Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
191 Công vệ sinh cạo rỉ, cắt lưỡi gầu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
192 Căn chỉnh lưỡi gạt vào thân gầu 3 ca máy hàn và máy cắt Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
193 Hiệu chỉnh hộp phân phối thủy lực Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
194 Thay ắc quy Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bình 2
195 Rà lại xupap Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cụm 1
196 Cân bơm cao áp, vòi phun Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
197 Thay phớt may ơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
198 Thay dây cu roa tổng, máy phát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V chiếc 2
199 6. Xe nâng hàng Komatsu Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
200 - Vật tư phụ tùng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
201 Lọc dầu Diezen Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 1
202 Lọc dầu nhờn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 4
203 Toàn bộ phớt may ơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
204 Gương chiếu hậu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
205 Lốp sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
206 Má phanh sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
207 Dây cu roa tổng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
208 Dây cu roa máy phát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 1,3
209 Sơn chống rỉ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 1,2
210 Sơn vàng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 1
211 -          Phần Nhiên liệu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
212 Mỡ láp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 10
213 Dầu diezen sửa chữa, chạy thử Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 30
214 Dầu tay lái Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 5
215 Giẻ lau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 10
216 Dầu cầu, dầu hộp số Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 15
217 Dầu nhớt (dầu máy ) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 15
218 Dầu thủy lực Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 40
219 Mỡ bơm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 2
220 -          Nội dung công việc Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
221 Bảo dưỡng phanh, may ơ 4 bánh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bánh 4
222 Căn chỉnh côn phanh hệ thống lái Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
223 Bảo dưỡng máy phát, máy đề Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
224 Thay dầu hệ thống lái, thủy lực dầu động cơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
225 Láng lại tam bua Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 4
226 Xiết chặt toàn bộ phần gầm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
227 Thay toàn bộ phớt may ơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 4
228 Thay má phanh sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
229 Bảo dưỡng hệ thống xích nâng hàng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ dây 1
230 Thay gương chiếu hậu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
231 Rà lại xupap Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cụm 1
232 Bơm mỡ toàn bộ xe Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
233 Cân bơm cao áp, vòi phun Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
234 Cân bơm dầu và hộp phân phối Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
235 Thay dây cu roa tổng, máy phát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
236 7. Xe nâng hàng Daewoo Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
237 - Vật tư phụ tùng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
238 Lọc dầu Diezen Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2
239 Lọc dầu nhờn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 1
240 Thay pit tông long dơ(của bơm cao áp) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 4
241 Má phanh trước Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
242 Phớt pít tông nâng hạ hàng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
243 Đồng hồ báo nhiên liệu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
244 Đồng hồ báo vận tốc động cơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
245 Máy đề động cơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
246 Dây cu roa tổng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
247 Dây cu roa máy phát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
248 Lốp trước Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
249 Sơn chống rỉ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 1,3
250 Sơn vàng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 1,2
251 - Phần Nhiên liệu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
252 Mỡ láp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 10
253 Dầu diezen sửa chữa, chạy thử Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 20
254 Dầu tay lái Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 5
255 Giẻ lau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 10
256 Dầu cầu, dầu hộp số Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 12
257 Dầu nhớt Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 15
258 Dầu thủy lực Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 40
259 Mỡ bơm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 2
260 - Nội dung công việc Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
261 Bảo dưỡng phanh, may ơ 4 bánh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bánh 4
262 Công tháo lắp thay phớt pitong nâng hạ hàng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
263 Căn chỉnh côn phanh hệ thống lái Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
264 Bảo dưỡng máy phát, máy đề Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
265 Thay dầu hệ thống lái, thủy lực dầu động cơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
266 Xiết chặt toàn bộ phần gầm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
267 Bơm mỡ toàn bộ xe Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
268 Căn chỉnh xupap, siết lại máy Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
269 Rà xupap Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cụm 1
270 Cân bơm dầu thủy lực và hộp phân phối Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cụm 1
271 Căn chỉnh cầu sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
272 Cân bơm cao áp, vòi phun Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cụm 1
273 Thay má phanh trước Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
274 Thay đồng hồ báo nhiên liệu, vận tốc động cơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
275 Thay pit tông long dơ, pit tông nâng hạ hàng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 4
276 Thay máy đề động cơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
277 Thay lốp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
278 Thay dây cu roa tổng,máy phát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
279 8. Xe tải ben HiNo Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
280 - Vật tư phụ tùng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
281 Phớt may ơ trước, sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 6
282 Thay guốc phanh trước Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
283 Má phanh trước Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
284 Lọc nhớt Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
285 Lọc nhiên liệu thô Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
286 Lọc nhiên liệu tinh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
287 Thay lá côn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
288 Bàn ép Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
289 Bi tê Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
290 Thay dây cu roa tổng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
291 Thay dây máy phát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
292 Thay dâu điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
293 Sơn trắng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 8
294 Sơn chống rỉ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 12
295 - Phần Vật liệu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
296 Dầu máy đa cấp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 15
297 Dầu thủy lực Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 30
298 Dầu cầu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 26
299 Dầu số Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 8
300 Dầu trợ lực lái Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 3
301 Dầu phanh, côn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 5
302 Mỡ vòng bi Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 15
303 Dung dịch nước làm mát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 7
304 Dầu rửa Diezen Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 30
305 Que hàn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 10
306 - Nội dung công việc Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
307 Bảo dưỡng phanh, may ơ phanh bánh xe Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bánh 6
308 Bơm mỡ gầm, truyền lực Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
309 Điều chỉnh phanh, côn, hệ thống lái Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
310 Thay dầu trợ lực lái, dầu cầu, dầu số, dầu động cơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 4
311 Thay lọc nhớt, lọc nhiên liệu thô, tinh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 3
312 Tháo thay phớt may ơ trước, sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 6
313 Thay lá côn, bàn ép. Bi tê Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 3
314 Thay má phanh, guốc phanh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 4
315 Thay dây cu roa tổng, máy phát, điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 3
316 Xiết chặt toàn bộ gầm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
317 Láng tăm bua phanh sau, tăm bua phanh tay Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 5
318 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa, nạp ga Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
319 Tháo lắp, cân chỉnh bơm cao áp + kim phun Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
320 Công cạo rỉ và sơn toàn bộ thùng xe Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
321 Xúc rửa két nước, thay dung dịch nước làm mát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
322 Bảo dưỡng bơm thủy lực, xi lanh đẩy ben Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
323 Bảo dưỡng máy phát, máy đề Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
324 9. Xe tải ben HiNo Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
325 - Vật tư phụ tùng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
326 Phớt may ơ trước sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 6
327 Thay lốc điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
328 Thay giàn nóng điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
329 Thay van tiết lưu điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
330 Thay rơ le còi Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
331 Thay má phanh sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 4
332 Thay vòng bi bánh xe sau ngoài Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 4
333 Thay vòng bi bánh xe sau trong Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 4
334 Thay vòng bi bánh trước Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
335 Thay phớt nâng ben thuỷ lực Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
336 Thay dây cu roa tổng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
337 Thay dây máy phát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
338 Thay dây điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
339 Lọc nhớt Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
340 Lọc nhiên liệu thô Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
341 Lọc nhiên liệu tinh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
342 Lọc gió Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
343 Sơn trắng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 8
344 Sơn chống rỉ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 12
345 - Phần Vật liệu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
346 Dầu máy đa cấp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 14
347 Dầu thủy lực Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 30
348 Dầu cầu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 26
349 Dầu số Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 8
350 Dầu trợ lực lái Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 3
351 Dầu phanh, côn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 5
352 Mỡ vòng bi Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 15
353 Dung dịch nước làm mát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 7
354 Dầu rửa Diezen Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 30
355 Que hàn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 6
356 - Nội dung công việc Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
357 Bảo dưỡng phanh, may ơ phanh bánh xe Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bánh 6
358 Bơm mỡ gầm, truyền lực Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
359 Điều chỉnh phanh, côn, hệ thống lái Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
360 Thay dầu trợ lực lái, dầu cầu, dầu số, dầu động cơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 4
361 Thay lọc nhớt, lọc nhiên liệu thô, tinh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 3
362 Thay lốc, giàn nóng, van tiết lưu điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
363 Thay phớt nâng ben thuỷ lực Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
364 Thay phớt may trước sau, má phanh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 7
365 Thay vòng bi bánh xe trước, sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 5
366 Thay day cu roa tổng, máy phát, điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 3
367 Xiết chặt toàn bộ gầm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
368 Láng tăm bua phanh sau, tăm bua phanh tay Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 5
369 Tháo lắp, cân chỉnh bơm cao áp + kim phun Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
370 Công cạo rỉ và sơn toàn bộ thùng xe Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
371 Xúc rửa két nước, thay dung dịch nước làm mát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
372 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa, nạp ga Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
373 Bảo dưỡng máy phát, máy đề Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
374 Bảo dưỡng hệ thốngbơm thủy lực, xi lanh đẩy ben Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
375 10. Xe tải ben HiNo Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
376 - Vật tư phụ tùng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
377 Lọc gió Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
378 Lọc nhớt Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
379 Lọc nhiên liệu thô Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
380 Lọc nhiên liệu tinh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
381 Phớt may ơ trước, sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 6
382 Thay vòng bi sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
383 Thay cup ben dầu thuỷ lực Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
384 Thay chổi gạt mưa Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
385 Thay bộ má phanh sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
386 Thay đờ lu bánh sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
387 Thay lốp trước Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 2
388 Thay dây cu roa tổng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
389 Thay dây máy phát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
390 Thay dây điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chiếc 1
391 Sơn trắng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 8
392 Sơn chống rỉ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 12
393 - Phần Vật liệu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
394 Dầu máy đa cấp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 14
395 Dầu thủy lực Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 30
396 Dầu cầu Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 26
397 Dầu số Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 8
398 Dầu trợ lực lái Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 3
399 Dầu phanh, côn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 5
400 Mỡ vòng bi Dẫn chiếu đến phần III, Chương V kg 15
401 Dung dịch nước làm mát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 7
402 Dầu rửa Diezen Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 30
403 - Nội dung công việc Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
404 Bảo dưỡng phanh, may ơ phanh bánh xe Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bánh 6
405 Bơm mỡ gầm, truyền lực Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
406 Điều chỉnh phanh, côn, hệ thống lái Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
407 Thay dầu trợ lực lái, dầu cầu, dầu số, dầu động cơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 4
408 Thay lọc nhớt, lọc nhiên liệu thô, tinh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 3
409 Xiết chặt toàn bộ gầm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
410 Láng tăm bua phanh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 5
411 Thay phớt may ơ, má phanh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 4
412 Thay vòng bi sau , đờ lu sau Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 4
413 Thay cúp ben dầu thuỷ lực Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
414 Thay lốp xe Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
415 Thay dây cu roa tổng, máy phát, điều hoà Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 3
416 Tháo lắp, cân chỉnh bơm cao áp + kim phun Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
417 Công cạo rỉ và sơn toàn bộ thùng xe Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
418 Xúc rửa két nước, thay dung dịch nước làm mát Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
419 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa, nạp ga Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Xe 1
420 Bảo dưỡng máy phát, máy đề Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 2
421 Bảo dưỡng hệ thốngbơm thủy lực, xi lanh đẩy ben Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
422 Kiểm tra bảo dưỡng bộ chia hơi Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.01188889E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là601.188.889(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% trở lên khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng tương tự + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng sửa chữa bảo dưỡng xe vận tải có giá trị 420.832.222VND( Bốn trăm hai mươi triệu,tám trăm ba hai nghìn, hai trăm hai hai đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 420.832.222 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ giám sát kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên 1 Cán bộ giám sát kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên32
2 Cán bộ an toàn có trình độ cao đẳng trở lên 1 Cán bộ an toàn có trình độ cao đẳng trở lên32
3 Thợ cơ khí bậc thợ 4/7 trở lên 5 Thợ cơ khí bậc thợ 4/7 trở lên51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun sơn Sơn bề mặt1
2 Máy hàn điện Hàn chi tiết1
3 Máy hàn hơi Hàn, cắt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->