Gói thầu: SCTX-2021-113 Sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô tải và xe nâng – nguồn vốn sản xuất điện năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX-2021-113 Sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô tải và xe nâng – nguồn vốn sản xuất điện năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835120 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn sản xuất điện năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:53:00 đến ngày 2021-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 601,188,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là601.188.889(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% trở lên khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng tương tự + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng sửa chữa bảo dưỡng xe vận tải có giá trị 420.832.222VND( Bốn trăm hai mươi triệu,tám trăm ba hai nghìn, hai trăm hai hai đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 420.832.222 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn có trình độ cao đẳng trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn có trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí bậc thợ 4/7 trở lên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ cơ khí bậc thợ 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn bề mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn chi tiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn, cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 2 | 1. xe Kia 5 tấn- Biển số xe: 34K-8053 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 3 | - Vật tư phụ tùng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 0 | |
| 4 | Lọc dầu Diezen | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 5 | Lọc nhớt | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 6 | Má phanh sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 7 | Phớt may ơ trước | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 8 | Bàn ép | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 9 | Phớt chân cẩu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 3 | |
| 10 | Phớt cần cẩu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 11 | Dây cu roa tổng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 12 | Dây cu roa máy phát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 13 | Dây cu roa điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 14 | - Phần Nhiên liệu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 15 | Dầu máy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 15 | |
| 16 | Dầu cầu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 7 | |
| 17 | Dầu tay lái | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 5 | |
| 18 | Dầu phanh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 1 | |
| 19 | Dầu thủy lực | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 25 | |
| 20 | Dầu diezen sửa chữa, chạy thử | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 30 | |
| 21 | Mỡ láp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 7 | |
| 22 | - Nội dung công việc | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 23 | Bảo dưỡng phanh, may ơ 4 bánh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bánh | 4 | |
| 24 | Cân cụm bơm, cao áp, kim phun | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cụm | 1 | |
| 25 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 26 | Bảo dưỡng điều hòa và nạp ga mới | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cụm | 1 | |
| 27 | Láng bánh đà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 28 | Hiệu chỉnh cần sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cụm | 1 | |
| 29 | Thay lọc dầu, lọc gió, lọc nhớt | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 3 | |
| 30 | Thông két nước, thay nước làm mát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 31 | Láng tam bua | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 4 | |
| 32 | Căn chỉnh xupap | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Dàn | 2 | |
| 33 | Thay phớt may ơ trước | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 34 | Thay má phanh sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 35 | Thay phớt cần cẩu, chân cẩu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 5 | |
| 36 | Thay bàn ép | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 37 | Thay dây cu roa tổng, máy phát, điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 3 | |
| 38 | 2.Nhãn hiệu xe: Hyundai 8 tấn | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 39 | - Vật tư phụ tùng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 40 | Lọc nhớt | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 41 | Lọc dầu Diezen | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 42 | Phớt may ơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 43 | Giàn nóng điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 44 | Van tiết lưu điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 45 | Dây côn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 46 | Ti ô côn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 47 | Ti ô dầu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 48 | Dây bơm trợ lực lái | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 49 | Cụm chia hơi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cụm | 1 | |
| 50 | Má phanh trước | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 8 | |
| 51 | Má phanh sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 4 | |
| 52 | Dây cu roa tổng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 53 | Dâu cu roa máy phát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 54 | Dây cu roa điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 55 | Sơn chống rỉ thùng ben (2 lớp) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 7,2 | |
| 56 | Sơn trắng thùng ben (2 lớp) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 6,6 | |
| 57 | - Phần Nhiên liệu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 58 | Dầu máy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 26 | |
| 59 | Dầu cầu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 7 | |
| 60 | Dầu tay lái | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 5 | |
| 61 | Dầu phanh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chai | 1 | |
| 62 | Dầu thủy lực | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 30 | |
| 63 | Dầu diezen sửa chữa, chạy thử | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 30 | |
| 64 | Mỡ láp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 7 | |
| 65 | Ga điều hòa+ dầu lạnh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 66 | - Nội dung công việc | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 67 | Bảo dưỡng phanh, may ơ 4 bánh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bánh | 4 | |
| 68 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 69 | Nạp ga bổ sung | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 70 | Hiệu chỉnh cầu sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cụm | 1 | |
| 71 | Thay lọc dầu, lọc nhớt | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 72 | Xiết chỉnh toàn bộ phần thùng, bệ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cụm | 1 | |
| 73 | Bơm mỡ toàn bộ xe | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 74 | Thông két nước, thay nước làm mát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 75 | Láng tam bua 4 chiếc | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 4 | |
| 76 | Cân chỉnh kim phun, bơm cao áp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cụm | 1 | |
| 77 | Đánh rỉ cạo vệ sinh toàn bộ thùng ben | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 78 | Căn chỉnh xupap | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Dàn | 2 | |
| 79 | Thay má phanh trước , sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 80 | Thay giàn nóng, van tiết lưu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 81 | Thay cum chia hơi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cụm | 1 | |
| 82 | Thay các loại dây, ti ô | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 6 | |
| 83 | - Biển số xe: 34K-8049- Hyundai | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 84 | - Vật tư phụ tùng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 85 | Lọc dầu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 86 | Lọc gió | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 87 | Lọc xăng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 88 | Két nước làm mát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 89 | Dây cao áp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 90 | Doăng mặt máy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 91 | Súp páp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 8 | |
| 92 | Phớt ghit | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 93 | Con đội giàn súp páp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 94 | Ống két nước làm mát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 95 | Phin lọc ga | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 96 | Giàn lạnh điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 97 | Gạt mưa | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 98 | Dây cu roa tổng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 99 | Dây cu roa máy phát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 100 | Dâu cu roa điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 101 | - Phần Nhiên liệu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 102 | Dầu máy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 6 | |
| 103 | Dầu cầu, số | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 7 | |
| 104 | Dầu phanh, côn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 2 | |
| 105 | Ga điều hòa + dầu lạnh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 106 | Nước mát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 3 | |
| 107 | - Nội dung công việc | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 108 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề, hệ thống đánh lửa | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 3 | |
| 109 | Bảo dưỡng cụm bướm ga, chỉnh máy, thông kim phun | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cụm | 1 | |
| 110 | Thay lọc dầu, lọc gió, lọc xăng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 111 | Thay két nước | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 4 | |
| 112 | Bảo dưỡng may ơ, thay má phanh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bánh | 4 | |
| 113 | Đánh bóng cả xe | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 114 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa, thay giàn lạnh điều hoà, nạp ga | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 115 | Thay phớt ghít, doăng mặt máy , súp páp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Quả | 2 | |
| 116 | Láng bánh đà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 117 | Láng đĩa phanh, tam bua | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 6 | |
| 118 | Thay dây cu roa tổng, máy phát, điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 119 | 4. Biển số xe: 34K-8050- Hyundai | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 120 | - Vật tư phụ tùng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 121 | Lọc dầu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 122 | Lọc gió | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 123 | Lọc xăng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 124 | Má phanh trước | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 125 | Lá côn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 126 | Bàn ép | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 127 | Bi tê | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 128 | Rơ le còi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 129 | Còi xe | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 130 | Giàn nóng điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 131 | Quạt giàn nóng điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 132 | Giàn lạnh điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 133 | Phin lọc điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 134 | Doăng sim | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 135 | Bu li tăng điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 136 | Gạt mưa | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 137 | Dâu cu roa tổng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 138 | Dây cu roa máy phát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 139 | Dây cu roa điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 140 | - Phần Nhiên liệu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 141 | Dầu máy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 6 | |
| 142 | Dầu cầu, số | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 7 | |
| 143 | Dầu phanh, côn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 2 | |
| 144 | Ga điều hòa + dầu lạnh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 145 | Nước mát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 3 | |
| 146 | - Nội dung công việc | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 147 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề, hệ thống đánh lửa | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 148 | Bảo dưỡng cụm bướm ga, chỉnh máy, thông kim phun | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cụm | 1 | |
| 149 | Thay lọc dầu, lọc gió, lọc xăng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 150 | Bảo dưỡng may ơ, thay má phanh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bánh | 4 | |
| 151 | Đánh bóng cả xe | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 152 | Thay giàn nóng, giàn lạnh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 153 | Láng bánh đà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 154 | Láng đĩa phanh, tam bua | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 6 | |
| 155 | Thay lá côn, bàn ép, bi tê | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 3 | |
| 156 | Thay dây cu roa tổng, máy phát, điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 3 | |
| 157 | 5. Nhãn hiệu xe: Xe Xúc TCM | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 158 | - Vật tư phụ tùng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 159 | Lọc nhớt | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 160 | Lọc dầu Diezen | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 161 | Dây curoa tổng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 162 | Dây cu roa máy phát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 163 | Lưỡi gạt | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 164 | Phớt may ơ sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 165 | Phớt piston nâng hạ gầu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 166 | Ôxy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chai | 2 | |
| 167 | Que hàn N46 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 20 | |
| 168 | Ắc quy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bình | 2 | |
| 169 | Thay đèn xin nhan trước | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 170 | Sơn chống rỉ( lưỡi gầu) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 5 | |
| 171 | Sơn vàng( lưỡi gầu) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1,5 | |
| 172 | Sơn chống rỉ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 1,3 | |
| 173 | Sơn vàng 2 lớp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 1,2 | |
| 174 | Bọc lại ghế lái | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 175 | - Phần Nhiên liệu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 176 | Mỡ láp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 20 | |
| 177 | Dầu Diezen, sửa chữa chạy thử | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 30 | |
| 178 | Dầu tay lái | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 5 | |
| 179 | Giẻ lau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 10 | |
| 180 | Dầu cầu, dầu hộp số | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 20 | |
| 181 | Dầu máy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 15 | |
| 182 | Dầu thuỷ lực | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 40 | |
| 183 | - Nội dung công việc | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 184 | Bảo dưỡng phanh, may ơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bánh | 4 | |
| 185 | Căn chỉnh côn phanh hệ thống lái | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 186 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 187 | Thay toàn bộ lọc, dầu hệ thống lái, thủy lực, dầu động cơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 188 | Thay phớt piston nâng hạ gầu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 189 | Xiết chặt toàn bộ phần gầm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cụm | 1 | |
| 190 | Bơm mỡ toàn bộ xe | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 191 | Công vệ sinh cạo rỉ, cắt lưỡi gầu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 192 | Căn chỉnh lưỡi gạt vào thân gầu 3 ca máy hàn và máy cắt | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 193 | Hiệu chỉnh hộp phân phối thủy lực | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 194 | Thay ắc quy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bình | 2 | |
| 195 | Rà lại xupap | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cụm | 1 | |
| 196 | Cân bơm cao áp, vòi phun | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 197 | Thay phớt may ơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 198 | Thay dây cu roa tổng, máy phát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | chiếc | 2 | |
| 199 | 6. Xe nâng hàng Komatsu | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 200 | - Vật tư phụ tùng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 201 | Lọc dầu Diezen | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 202 | Lọc dầu nhờn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 4 | |
| 203 | Toàn bộ phớt may ơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 204 | Gương chiếu hậu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 205 | Lốp sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 206 | Má phanh sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 207 | Dây cu roa tổng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 208 | Dây cu roa máy phát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 1,3 | |
| 209 | Sơn chống rỉ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 1,2 | |
| 210 | Sơn vàng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 211 | - Phần Nhiên liệu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 212 | Mỡ láp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 10 | |
| 213 | Dầu diezen sửa chữa, chạy thử | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 30 | |
| 214 | Dầu tay lái | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 5 | |
| 215 | Giẻ lau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 10 | |
| 216 | Dầu cầu, dầu hộp số | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 15 | |
| 217 | Dầu nhớt (dầu máy ) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 15 | |
| 218 | Dầu thủy lực | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 40 | |
| 219 | Mỡ bơm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 2 | |
| 220 | - Nội dung công việc | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 221 | Bảo dưỡng phanh, may ơ 4 bánh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bánh | 4 | |
| 222 | Căn chỉnh côn phanh hệ thống lái | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 223 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 224 | Thay dầu hệ thống lái, thủy lực dầu động cơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 225 | Láng lại tam bua | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 4 | |
| 226 | Xiết chặt toàn bộ phần gầm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 227 | Thay toàn bộ phớt may ơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 4 | |
| 228 | Thay má phanh sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 229 | Bảo dưỡng hệ thống xích nâng hàng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ dây | 1 | |
| 230 | Thay gương chiếu hậu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 231 | Rà lại xupap | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cụm | 1 | |
| 232 | Bơm mỡ toàn bộ xe | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 233 | Cân bơm cao áp, vòi phun | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 234 | Cân bơm dầu và hộp phân phối | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 235 | Thay dây cu roa tổng, máy phát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 236 | 7. Xe nâng hàng Daewoo | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 237 | - Vật tư phụ tùng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 238 | Lọc dầu Diezen | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 239 | Lọc dầu nhờn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 240 | Thay pit tông long dơ(của bơm cao áp) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 4 | |
| 241 | Má phanh trước | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 242 | Phớt pít tông nâng hạ hàng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 243 | Đồng hồ báo nhiên liệu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 244 | Đồng hồ báo vận tốc động cơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 245 | Máy đề động cơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 246 | Dây cu roa tổng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 247 | Dây cu roa máy phát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 248 | Lốp trước | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 249 | Sơn chống rỉ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 1,3 | |
| 250 | Sơn vàng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 1,2 | |
| 251 | - Phần Nhiên liệu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 252 | Mỡ láp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 10 | |
| 253 | Dầu diezen sửa chữa, chạy thử | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 20 | |
| 254 | Dầu tay lái | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 5 | |
| 255 | Giẻ lau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 10 | |
| 256 | Dầu cầu, dầu hộp số | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 12 | |
| 257 | Dầu nhớt | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 15 | |
| 258 | Dầu thủy lực | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 40 | |
| 259 | Mỡ bơm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 2 | |
| 260 | - Nội dung công việc | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 261 | Bảo dưỡng phanh, may ơ 4 bánh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bánh | 4 | |
| 262 | Công tháo lắp thay phớt pitong nâng hạ hàng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 263 | Căn chỉnh côn phanh hệ thống lái | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 264 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 265 | Thay dầu hệ thống lái, thủy lực dầu động cơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 266 | Xiết chặt toàn bộ phần gầm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 267 | Bơm mỡ toàn bộ xe | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 268 | Căn chỉnh xupap, siết lại máy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 269 | Rà xupap | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cụm | 1 | |
| 270 | Cân bơm dầu thủy lực và hộp phân phối | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cụm | 1 | |
| 271 | Căn chỉnh cầu sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 272 | Cân bơm cao áp, vòi phun | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cụm | 1 | |
| 273 | Thay má phanh trước | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 274 | Thay đồng hồ báo nhiên liệu, vận tốc động cơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 275 | Thay pit tông long dơ, pit tông nâng hạ hàng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 4 | |
| 276 | Thay máy đề động cơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 277 | Thay lốp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 278 | Thay dây cu roa tổng,máy phát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 279 | 8. Xe tải ben HiNo | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 280 | - Vật tư phụ tùng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 281 | Phớt may ơ trước, sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 6 | |
| 282 | Thay guốc phanh trước | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 283 | Má phanh trước | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 284 | Lọc nhớt | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 285 | Lọc nhiên liệu thô | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 286 | Lọc nhiên liệu tinh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 287 | Thay lá côn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 288 | Bàn ép | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 289 | Bi tê | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 290 | Thay dây cu roa tổng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 291 | Thay dây máy phát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 292 | Thay dâu điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 293 | Sơn trắng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 8 | |
| 294 | Sơn chống rỉ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 12 | |
| 295 | - Phần Vật liệu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 296 | Dầu máy đa cấp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 15 | |
| 297 | Dầu thủy lực | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 30 | |
| 298 | Dầu cầu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 26 | |
| 299 | Dầu số | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 8 | |
| 300 | Dầu trợ lực lái | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 3 | |
| 301 | Dầu phanh, côn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 5 | |
| 302 | Mỡ vòng bi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 15 | |
| 303 | Dung dịch nước làm mát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 7 | |
| 304 | Dầu rửa Diezen | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 30 | |
| 305 | Que hàn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 10 | |
| 306 | - Nội dung công việc | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 307 | Bảo dưỡng phanh, may ơ phanh bánh xe | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bánh | 6 | |
| 308 | Bơm mỡ gầm, truyền lực | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 309 | Điều chỉnh phanh, côn, hệ thống lái | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 310 | Thay dầu trợ lực lái, dầu cầu, dầu số, dầu động cơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 4 | |
| 311 | Thay lọc nhớt, lọc nhiên liệu thô, tinh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 3 | |
| 312 | Tháo thay phớt may ơ trước, sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 6 | |
| 313 | Thay lá côn, bàn ép. Bi tê | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 3 | |
| 314 | Thay má phanh, guốc phanh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 4 | |
| 315 | Thay dây cu roa tổng, máy phát, điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 3 | |
| 316 | Xiết chặt toàn bộ gầm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 317 | Láng tăm bua phanh sau, tăm bua phanh tay | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 5 | |
| 318 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa, nạp ga | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 319 | Tháo lắp, cân chỉnh bơm cao áp + kim phun | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 320 | Công cạo rỉ và sơn toàn bộ thùng xe | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 321 | Xúc rửa két nước, thay dung dịch nước làm mát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 322 | Bảo dưỡng bơm thủy lực, xi lanh đẩy ben | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 323 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 324 | 9. Xe tải ben HiNo | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 325 | - Vật tư phụ tùng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 326 | Phớt may ơ trước sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 6 | |
| 327 | Thay lốc điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 328 | Thay giàn nóng điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 329 | Thay van tiết lưu điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 330 | Thay rơ le còi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 331 | Thay má phanh sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 4 | |
| 332 | Thay vòng bi bánh xe sau ngoài | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 4 | |
| 333 | Thay vòng bi bánh xe sau trong | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 4 | |
| 334 | Thay vòng bi bánh trước | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 335 | Thay phớt nâng ben thuỷ lực | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 336 | Thay dây cu roa tổng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 337 | Thay dây máy phát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 338 | Thay dây điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 339 | Lọc nhớt | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 340 | Lọc nhiên liệu thô | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 341 | Lọc nhiên liệu tinh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 342 | Lọc gió | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 343 | Sơn trắng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 8 | |
| 344 | Sơn chống rỉ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 12 | |
| 345 | - Phần Vật liệu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 346 | Dầu máy đa cấp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 14 | |
| 347 | Dầu thủy lực | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 30 | |
| 348 | Dầu cầu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 26 | |
| 349 | Dầu số | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 8 | |
| 350 | Dầu trợ lực lái | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 3 | |
| 351 | Dầu phanh, côn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 5 | |
| 352 | Mỡ vòng bi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 15 | |
| 353 | Dung dịch nước làm mát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 7 | |
| 354 | Dầu rửa Diezen | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 30 | |
| 355 | Que hàn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 6 | |
| 356 | - Nội dung công việc | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 357 | Bảo dưỡng phanh, may ơ phanh bánh xe | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bánh | 6 | |
| 358 | Bơm mỡ gầm, truyền lực | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 359 | Điều chỉnh phanh, côn, hệ thống lái | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 360 | Thay dầu trợ lực lái, dầu cầu, dầu số, dầu động cơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 4 | |
| 361 | Thay lọc nhớt, lọc nhiên liệu thô, tinh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 3 | |
| 362 | Thay lốc, giàn nóng, van tiết lưu điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 363 | Thay phớt nâng ben thuỷ lực | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 364 | Thay phớt may trước sau, má phanh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 7 | |
| 365 | Thay vòng bi bánh xe trước, sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 5 | |
| 366 | Thay day cu roa tổng, máy phát, điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 3 | |
| 367 | Xiết chặt toàn bộ gầm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 368 | Láng tăm bua phanh sau, tăm bua phanh tay | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 5 | |
| 369 | Tháo lắp, cân chỉnh bơm cao áp + kim phun | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 370 | Công cạo rỉ và sơn toàn bộ thùng xe | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 371 | Xúc rửa két nước, thay dung dịch nước làm mát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 372 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa, nạp ga | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 373 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 374 | Bảo dưỡng hệ thốngbơm thủy lực, xi lanh đẩy ben | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 375 | 10. Xe tải ben HiNo | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 376 | - Vật tư phụ tùng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 377 | Lọc gió | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 378 | Lọc nhớt | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 379 | Lọc nhiên liệu thô | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 380 | Lọc nhiên liệu tinh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 381 | Phớt may ơ trước, sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 6 | |
| 382 | Thay vòng bi sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 383 | Thay cup ben dầu thuỷ lực | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 384 | Thay chổi gạt mưa | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 385 | Thay bộ má phanh sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 386 | Thay đờ lu bánh sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 387 | Thay lốp trước | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 388 | Thay dây cu roa tổng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 389 | Thay dây máy phát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 390 | Thay dây điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Chiếc | 1 | |
| 391 | Sơn trắng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 8 | |
| 392 | Sơn chống rỉ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 12 | |
| 393 | - Phần Vật liệu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 394 | Dầu máy đa cấp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 14 | |
| 395 | Dầu thủy lực | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 30 | |
| 396 | Dầu cầu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 26 | |
| 397 | Dầu số | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 8 | |
| 398 | Dầu trợ lực lái | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 3 | |
| 399 | Dầu phanh, côn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 5 | |
| 400 | Mỡ vòng bi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | kg | 15 | |
| 401 | Dung dịch nước làm mát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 7 | |
| 402 | Dầu rửa Diezen | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 30 | |
| 403 | - Nội dung công việc | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 404 | Bảo dưỡng phanh, may ơ phanh bánh xe | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bánh | 6 | |
| 405 | Bơm mỡ gầm, truyền lực | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 406 | Điều chỉnh phanh, côn, hệ thống lái | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 407 | Thay dầu trợ lực lái, dầu cầu, dầu số, dầu động cơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 4 | |
| 408 | Thay lọc nhớt, lọc nhiên liệu thô, tinh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 3 | |
| 409 | Xiết chặt toàn bộ gầm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 410 | Láng tăm bua phanh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 5 | |
| 411 | Thay phớt may ơ, má phanh | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 412 | Thay vòng bi sau , đờ lu sau | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 413 | Thay cúp ben dầu thuỷ lực | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 414 | Thay lốp xe | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 415 | Thay dây cu roa tổng, máy phát, điều hoà | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 3 | |
| 416 | Tháo lắp, cân chỉnh bơm cao áp + kim phun | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 417 | Công cạo rỉ và sơn toàn bộ thùng xe | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 418 | Xúc rửa két nước, thay dung dịch nước làm mát | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 419 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa, nạp ga | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Xe | 1 | |
| 420 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 421 | Bảo dưỡng hệ thốngbơm thủy lực, xi lanh đẩy ben | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 422 | Kiểm tra bảo dưỡng bộ chia hơi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.01188889E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là601.188.889(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% trở lên khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng tương tự + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng sửa chữa bảo dưỡng xe vận tải có giá trị 420.832.222VND( Bốn trăm hai mươi triệu,tám trăm ba hai nghìn, hai trăm hai hai đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 420.832.222 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên | 1 | Cán bộ giám sát kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn có trình độ cao đẳng trở lên | 1 | Cán bộ an toàn có trình độ cao đẳng trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Thợ cơ khí bậc thợ 4/7 trở lên | 5 | Thợ cơ khí bậc thợ 4/7 trở lên | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun sơn | Sơn bề mặt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn chi tiết | 1 |
| 3 | Máy hàn hơi | Hàn, cắt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi