Gói thầu: Gói thầu số 30-GĐII: Thi công các công trình kiến trúc cảnh quan cây xanh giai đoạn II
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Đầu tư và Xây dựng 307 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30-GĐII: Thi công các công trình kiến trúc cảnh quan cây xanh giai đoạn II |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 17:54:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,834,399,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật (Loại công trình: Trồng cây xanh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị/Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên/ Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan/ Khoa học cây trồng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình cảnh quan cây xanh có giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 01 Đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên/ Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan và 01 Đại học chuyên ngành Khoa học cây trồng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình cảnh quan cây xanh có giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình cảnh quan cây xanh có giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình cảnh quan cây xanh có giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình cảnh quan cây xanh có giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe bồn tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cảnh quan | |||
| 1 | San, bồi đất màu trồng cây bằng máy đào | Mô tả tại Chương V | 45,5496 | 100m3 |
| 2 | Đất màu trồng cây | Mô tả tại Chương V | 5.061,618 | m3 |
| 3 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả tại Chương V | 151,832 | 100m2 |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm ( bao gồm cả phân vi sinh , cọc chống cây ) | Mô tả tại Chương V | 858 | cây |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D | Mô tả tại Chương V | 75 | cây |
| 6 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả tại Chương V | 11.206 | m2 |
| 7 | Trồng cây mảng ( bao gồm cả phân vi sinh) | Mô tả tại Chương V | 3.977,5 | m2 |
| 8 | Phân vi sinh khu vực trồng cỏ đinh mức 0.5kg/m2 | Mô tả tại Chương V | 5.603 | kg |
| 9 | Cây long nãoD1.3(cm)=8-10, Hdc(m)>1,5 ,Hvn(m)=2-3,5 | Mô tả tại Chương V | 15 | cây |
| 10 | Cây lim xẹtD1.3(cm)=8-10, Hdc(m)>1,5 ,Hvn(m)=2-3,5 | Mô tả tại Chương V | 7 | cây |
| 11 | Cây lát hoaD1.3(cm)=8-10, Hdc(m)>1,5 ,Hvn(m)=2-3,5 | Mô tả tại Chương V | 31 | cây |
| 12 | Cây sấu D1.3(cm)=8-10, Hdc(m)>2 ,Hvn(m)=3,5-4 | Mô tả tại Chương V | 17 | cây |
| 13 | Cây bằng lăng D1.3(cm)=8-10, Hdc(m)>1,5 ,Hvn(m)=1,5-2,5 | Mô tả tại Chương V | 6 | cây |
| 14 | Cây ngọc lan D1.3(cm)=8-10, Hdc(m)>1,5 ,Hvn(m)=2-3,5 | Mô tả tại Chương V | 35 | cây |
| 15 | Cây muồng hoa đàoD1.3(cm)=8-10, Hdc(m)>1,5 ,Hvn(m)=2-3,5 | Mô tả tại Chương V | 12 | cây |
| 16 | Cây hoàng yến D1.3(cm)=8-10, Hdc(m)>1,5 ,Hvn(m)=2-3,5 | Mô tả tại Chương V | 60 | cây |
| 17 | Cây vàng anhD1.3(cm)=8-10, Hdc(m)>1,5 ,Hvn(m)=2-3,5 | Mô tả tại Chương V | 30 | cây |
| 18 | Cây phượng vĩ D1.3(cm)=8-10, Hdc(m)>1,5 ,Hvn(m)=2-3,5 | Mô tả tại Chương V | 12 | cây |
| 19 | Cây muồng hoa vàngD1.3(cm)=6-7, Hdc(m)>1,5 ,Hvn(m)=2-3,5 | Mô tả tại Chương V | 64 | cây |
| 20 | Cây đa lôngD1.3(cm)=20-25, Hdc(m)>2 ,Hvn(m)=4-4,5 | Mô tả tại Chương V | 3 | cây |
| 21 | Cây ban trắng D1.3(cm)=8-10, Hdc(m)>1,2 ,Hvn(m)=2,5-3 | Mô tả tại Chương V | 23 | cây |
| 22 | Cây cau vàngD1.3(cm)=6-8, Hdc(m)>1,2 ,Hvn(m)=2,5-3 | Mô tả tại Chương V | 27 | cây |
| 23 | Cây trúcD1.3(cm)=1,5-3, Hdc(m)>1,2 ,Hvn(m)=2,5-3 | Mô tả tại Chương V | 3 | cây |
| 24 | Cây tre vàng D1.3(cm)=1,5-3, Hdc(m)>1,2 ,Hvn(m)=2,5-3 | Mô tả tại Chương V | 15 | cây |
| 25 | Cây liễuD1.3(cm)=2,5-3, Hdc(m)>1,2 ,Hvn(m)=2,5-3 | Mô tả tại Chương V | 19 | cây |
| 26 | Cây tràm bông đỏD1.3(cm)=1,5-3, Hdc(m)>1,2 ,Hvn(m)=2,5-3 | Mô tả tại Chương V | 14 | cây |
| 27 | Cây đạiD1.3(cm)=10-12, Hdc(m)>1,2 ,Hvn(m)=2,5-3 | Mô tả tại Chương V | 23 | cây |
| 28 | Cây hoàng namD1.3(cm)=2,5-3, Hdc(m)>1,2 ,Hvn(m)=2,5-3 | Mô tả tại Chương V | 21 | cây |
| 29 | Cây chuối rẻ quạtD1.3(cm)=2,5-3, Hdc(m)>1,2 ,Hvn(m)=2,5-3 | Mô tả tại Chương V | 3 | cây |
| 30 | Cây cọ cảnhD1.3(cm)=18-20, Hdc(m)>1,5 ,Hvn(m)=1-1,5 | Mô tả tại Chương V | 118 | cây |
| 31 | Cây vạn tuế | Mô tả tại Chương V | 45 | cây |
| 32 | Cây dâm bụt | Mô tả tại Chương V | 90 | cây |
| 33 | Cây bụt mọc D1.3(cm)=15-20, Hdc(m)>2 ,Hvn(m)=4,5-5 | Mô tả tại Chương V | 59 | cây |
| 34 | Cây sữa dứa có gai | Mô tả tại Chương V | 9 | cây |
| 35 | Cây cau hương lùn | Mô tả tại Chương V | 12 | cây |
| 36 | Cây sơn tùngD1.3(cm)=8-10, Hdc(m)>1,5 ,Hvn(m)=2,5-3 | Mô tả tại Chương V | 57 | cây |
| 37 | Cây dừaD1.3(cm)=6-8, Hdc(m)>1,2 ,Hvn(m)=2,5-3 | Mô tả tại Chương V | 43 | cây |
| 38 | Cây phượng hoàng đỏD1.3(cm)=6-7, Hdc(m)>1,5 ,Hvn(m)=2-3,5 | Mô tả tại Chương V | 7 | cây |
| 39 | Cây dừa nướcD1.3(cm)=6-8, Hdc(m)>1,2 ,Hvn(m)=2,5-3 | Mô tả tại Chương V | 53 | cây |
| 40 | Cỏ tóc tiên | Mô tả tại Chương V | 631,96 | m2 |
| 41 | Cây ngâu | Mô tả tại Chương V | 624,35 | m2 |
| 42 | Hoa trạng nguyên | Mô tả tại Chương V | 634,03 | m2 |
| 43 | Cây thủy trúc | Mô tả tại Chương V | 113,3 | m2 |
| 44 | Cây ngũ sắc | Mô tả tại Chương V | 532,13 | m2 |
| 45 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả tại Chương V | 38,48 | m2 |
| 46 | Cây hoa bướm | Mô tả tại Chương V | 241,29 | m2 |
| 47 | Cây ô rô | Mô tả tại Chương V | 20,62 | m2 |
| 48 | Cây tía tô cảnh | Mô tả tại Chương V | 132,86 | m2 |
| 49 | Cây mắt nai | Mô tả tại Chương V | 166,58 | m2 |
| 50 | Cây dương xỉ | Mô tả tại Chương V | 22,98 | m2 |
| 51 | Cây thằn lằn | Mô tả tại Chương V | 49,35 | m2 |
| 52 | Cây cúc mặt trời | Mô tả tại Chương V | 411 | m2 |
| 53 | Cây môn đôm | Mô tả tại Chương V | 322,5 | m2 |
| 54 | Cây cẩm tú cầu | Mô tả tại Chương V | 36 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 4,2 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 6,8 | m3 |
| 58 | Gia công khung ghế thép | Mô tả tại Chương V | 1,6579 | tấn |
| 59 | Lắp dựng Khung ghế thép | Mô tả tại Chương V | 1,6579 | tấn |
| 60 | Vít thép D6 | Mô tả tại Chương V | 800 | cái |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng mặt ghế gỗ bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 163,2 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 42,084 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả tại Chương V | 102 | m2 |
| 65 | Thùng rác ngoài trời loại 2 ngăn | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 66 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 3,513 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 93,68 | m3 |
| 68 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả tại Chương V | 11,71 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 225,8793 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1.171 | m2 |
| 71 | Lát gạch đất nung kích thước 300x300x14, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1.074,6081 | m2 |
| 72 | Lát sỏi vàng nền, sân, hè đường, chiều dày 2cm | Mô tả tại Chương V | 5,0096 | m2 |
| 73 | Lát gạch đặc 210x100x60 vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 87,6616 | m2 |
| 74 | Lát nền sân bằng đá Granite dày 25 vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 28,3909 | m2 |
| 75 | Lát nền sân bằng đá Marble màu trăng vân to dày 25 vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 7,68 | m2 |
| 76 | Lát nền sân bằng đá xanh 400x400x50, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 7,68 | m2 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,1653 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,5163 | m3 |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 0,3198 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 1,2059 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0044 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1372 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 2,2774 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 0,7469 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,2107 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 1,7305 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0173 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1252 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0296 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,2508 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,1647 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại Chương V | 0,906 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 18,3768 | m2 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 5,331 | m3 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 52,6524 | m2 |
| 98 | Trát phào và các kết cấu tương tự | Mô tả tại Chương V | 361,4194 | m |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 83,9812 | m2 |
| 100 | Gia công và lắp đặt hình hoa trụ cổng bằng bê tông: | Mô tả tại Chương V | 6 | HV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật (Loại công trình: Trồng cây xanh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị/Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên/ Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan/ Khoa học cây trồng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình cảnh quan cây xanh có giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 Đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên/ Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan và 01 Đại học chuyên ngành Khoa học cây trồng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình cảnh quan cây xanh có giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình cảnh quan cây xanh có giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình cảnh quan cây xanh có giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình cảnh quan cây xanh có giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | ≥ 2,5T | 3 |
| 2 | Xe bồn tưới nước ≥5m3 | ≥5m3 | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥110CV | ≥110CV | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | ≥ 5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | ≥ 1kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy hàn | hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi