Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí đợt 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835885-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư cơ khí đợt 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210819068
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 18:45:00 đến ngày 2021-08-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 533,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.125.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí, cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bánh răng côn xoắnCX2.5-60.15L1CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2Bánh răng thẳngP5491CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Bát phanh 12 lỗ Ø200; 10 kG/cm23CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Bầu lọc cao ápCБ 03282CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Bộ đệm kích tay thủy lực5Я91-00-0001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Bộ ép van tầng 1(401-2-3)4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Bộ ép van tầng 2(401-3-4)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Bộ khóa xăng + van đốtАЖЕ6.042.0011BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Bộ lọc dầu máy nénВШ-2,3/4001BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Bộ lọc dầu thủy lực5Я91-00-0001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Bộ lọc dưới khối hút ẩm3380003.01CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Bộ lọc trên khối hút ẩm3380002.02CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Bộ tách dầu nước cuối3384001.01CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Bộ tách dầu nước tầng 2(10.06.000)1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Bộ tách dầu nước tầng 3(10.01.000)1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Bộ tách dầu nước tầng 43361004.01BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Bu lông+ê cu+đệm M18x1508BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18BugiCД-64П1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Bulông M6x15150CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Cảm biến áp suất dầuДМ-1261CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Cáp cẩu5Я91. 05-260 (420 kg)1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Cáp tời Ø610mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Chổi lấy điện3P-60A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Chốt chẻ Ø290CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Chốt chẻ Ø3100CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Chốt chẻ Ø430CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27Chốt chẻ Ø6155CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28Chốt ngón(5Я91.02-6)3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Chuyển mạch hai tầng8Г27К1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Công tắc hành trìnhD4V-81072-N5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Cụm bánh răng bơm dầu(Cб 401-1-3-1)1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32Đầu bảo vệ ren van đầu bìnhСб 0401-12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33Dây cao áp bọc kim Ø8ПBЛЭ-2 3923-471CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Dây cáp cẩu chống xoắn Ø1435mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Dây đai Cummins3289941.02CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Dây kẹp chì Ø10,9kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Dây thép định hướng đỡ cáp Ø685mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Dây xích chốt Inox Ø6x300128CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Dây xích Inox Ø 5,5x250 (loại vừa)90CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40Dây xích Inox Ø5,5x300 (loại to)18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Dây xích Inox Ø4x15010CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Đệm đồng (Ø20x30x2) mm10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Đệm đồng (Ø28x32x2,5) mm6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Đệm đồng Ø19x30x2mm2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Đệm đồng Ø28x32x2,5mm2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Đệm vênh Ø6300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47ĐệmПEЧ.00.403-014CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Đinh rút Ø6450CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Êcu M1030CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
50Êcu M1412CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
51Êcu M375CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
52Êcu M545CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
53Êcu M890CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
54Guốc phanhБУ350104CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
55Hạt nhựa ty vanСб 0211-16CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
56Hệ thống phanh thủy lựcYWZ4-300/E301BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
57Khoá xả cấpKBO - 74064CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
58Khối bảo vệБЗ-301CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
59Khung vỏ bảo vệ, chống nhiễu cao tần, kích thước (165x65x30) mm4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
60Khung vỏ bảo vệ, chống nhiễu, kích thước (165 x 65 x 75) mm4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
61Khung vỏ chống nhiễu cao tần, kích thước (165 x 100 x 25) mm13CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
62Khung vỏ chống nhiễu cao tần, kích thước (85 x 65 x35) mm4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
63Khuyết tiếp mát bằng đồng Ø648CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
64Khuyết tiếp mát bằng đồng Ø848CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
65Khuyết treo cáp Ø2460CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
66Kính thước nhiên liệuCY-14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
67Lá gió bát phanh 55x8512CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
68Lò xo guốc phanh Ø15x120x24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
69Lò xo ty van0203-1022CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
70Long đen vênh Ø620CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
71Long đen vênh Ø10150CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
72Long đen vênh Ø1290CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
73Long đen vênh Ø16150CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
74Long đen vênh Ø8300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
75Mắt xích5Я91.02-22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
76Mỏ đốtАЖЕ5.877.0011CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
77Môbin cao áp 12V1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
78Nắp khối van tầng 2(401-3-1)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
79Nắp khối van tầng 3(401-3-3)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
80Nắp khối van tầng 4(401-4-2)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
81Nắp khối van tầng 5(401-6-6)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
82Ngoàm phanh hơi 55202-3522CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
83Núm chuyển mạch3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
84Núm chuyển mạch mỏ quạ2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
85Nút ấn 4 cặp tiếp điểm8Г27К1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
86Nút ấn mồi xăng8Г27К1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
87Ống đồng Ø16 mm5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
88Ống đuôi bình hình cungСб 0401-22BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
89Ống mềm "Б" Ø21x3000CБ0701В;400 kG/cm24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
90Ống mềm "Б" Ø21x3000CБ0702В;150 kG/cm25CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
91Ống mềm bọc kim Ø20x6000ДУ-20 A001.075-2-20-10-82CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
92Ống mềm bọc kim Ø50x6000ДУ-50 12.22.0002CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
93Ống mềm bọc kim Ø70x3000ДУ-70 12.21.0002CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
94Phớt chặn dầu hộp giảm tốc lên xuống2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
95Phớt hộp số quả lô (10x18x38)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
96Pít tông tầng 3(Cб 401-9-1)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
97Pit tông tầng 4(Cб 401-10-1)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
98Pit tông tầng 5(Cб 401-11-1)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
99Quả đối trọng1QuảMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
100Que hàn Ø29kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
101Que hàn Ø36kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
102Tấm Inox dày 0,5 mm5,5kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
103Thép 2 mm14,5kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
104Thép 3 mm14,5kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
105Thép V40x40x328kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
106Thép V65x65x572kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
107Thép lá đen 1,5 mm63kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
108Thép ống Ø1824mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
109Thép ống Ø2230mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
110Trục bánh răng thẳng P5491CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
111Tủ điện EMD (600x400x320x1,2)mm1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
112Ty ô hơi vào bát phanh Ø20x1000URT-35701804CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
113Ty vanСб 0211-14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
114Ty xả 1806CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
115Ty xả 2502CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
116Van 3 ngảKBO - 7501 M1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
117Van an toànCБ 0209-1; P=30 kG/cm21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
118Van an toànCБ 0212-1; P=150 kG/cm23CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
119Van an toànCБ 0321; P=400 kG/cm24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
120Van an toànCБ 0322; P=350 kG/cm21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
121Van an toàn tầng 4(Cδ304-98-37)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
122Van ba ngả đường hơi0104-902CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
123Van cấp xảСб 02113CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
124Van duy trì áp suất(06.02.033)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
125Van giảm áp150/0-30 Сб 02092CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
126Van giảm áp150/5 Сб 02102CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
127Van giảm áp400/150 Сб 0212 (Сб 0208)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
128Van hút tầng 1(304-168 Cδ13)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
129Van hút tầng 2(Cδ 401-3-2)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
130Van ngược2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
131Van tam giác tầng 5(Cб 401-6-1)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
132Van thoát nướcСб 02021CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
133Van tiết lưu khối sấy tái sinh701.01CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
134VanДУ-162CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
135VanДУ-203CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
136VanДУ-503CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
137VanДУ-702CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
138Vít chìm 3x1045CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
139Vít đầu cầu M3x3075CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
140Vít đầu cầu M3x5 (Inox)75CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
141Vòng bi180605 NSK2VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
142Vòng bi200 NSK5VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
143Vòng bi202 NSK9VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
144Vòng bi206 NSK1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
145Vòng bi306 NSK4VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
146Vòng bi60317 NSK6VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
147Vòng bi6208 NSK2VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
148Vòng bi6304 NSK2VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
149Vòng bi6307 NSK4VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
150Vòng bi6308 NSK6VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
151Vòng bi côn3210 NSK2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
152Vòng biSKF-22062VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
153Vòng cách tầng 5(401-11-1-3)11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
154Vòng găng côn bằng nỉ máy nén thuỷ lực10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
155Vòng găng dầu tầng 1(401-7-2)4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
156Vòng găng dầu tầng 2(401-8-2)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
157Vòng găng dầu tầng 5(401-11-1-7)3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
158Vòng găng hơi tầng 1(401-7-5)6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
159Vòng găng hơi tầng 2(401-8-1)4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
160Xilanh tầng 3(Cδ 401-4)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
161Xilanh tầng 5(Cδ 401-6)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.125.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Kỹ sư cơ khí, cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->