Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí đợt 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cơ khí đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819068 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 18:45:00 đến ngày 2021-08-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 533,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.125.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí, cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh răng côn xoắn | CX2.5-60.15L | 1 | Cặp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 2 | Bánh răng thẳng | P549 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 3 | Bát phanh 12 lỗ Ø200; 10 kG/cm2 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Bầu lọc cao áp | CБ 0328 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 5 | Bộ đệm kích tay thủy lực | 5Я91-00-000 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 6 | Bộ ép van tầng 1 | (401-2-3) | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 7 | Bộ ép van tầng 2 | (401-3-4) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 8 | Bộ khóa xăng + van đốt | АЖЕ6.042.001 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 9 | Bộ lọc dầu máy nén | ВШ-2,3/400 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 10 | Bộ lọc dầu thủy lực | 5Я91-00-000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 11 | Bộ lọc dưới khối hút ẩm | 3380003.0 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 12 | Bộ lọc trên khối hút ẩm | 3380002.0 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 13 | Bộ tách dầu nước cuối | 3384001.0 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 14 | Bộ tách dầu nước tầng 2 | (10.06.000) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 15 | Bộ tách dầu nước tầng 3 | (10.01.000) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 16 | Bộ tách dầu nước tầng 4 | 3361004.0 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 17 | Bu lông+ê cu+đệm M18x150 | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Bugi | CД-64П | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 19 | Bulông M6x15 | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Cảm biến áp suất dầu | ДМ-126 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 21 | Cáp cẩu | 5Я91. 05-260 (420 kg) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 22 | Cáp tời Ø6 | 10 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Chổi lấy điện | 3P-60A | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 24 | Chốt chẻ Ø2 | 90 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Chốt chẻ Ø3 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Chốt chẻ Ø4 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Chốt chẻ Ø6 | 155 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Chốt ngón | (5Я91.02-6) | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 29 | Chuyển mạch hai tầng | 8Г27К | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 30 | Công tắc hành trình | D4V-81072-N | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 31 | Cụm bánh răng bơm dầu | (Cб 401-1-3-1) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 32 | Đầu bảo vệ ren van đầu bình | Сб 0401-1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 33 | Dây cao áp bọc kim Ø8 | ПBЛЭ-2 3923-47 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 34 | Dây cáp cẩu chống xoắn Ø14 | 35 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Dây đai Cummins | 3289941.0 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 36 | Dây kẹp chì Ø1 | 0,9 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Dây thép định hướng đỡ cáp Ø6 | 85 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Dây xích chốt Inox Ø6x300 | 128 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Dây xích Inox Ø 5,5x250 (loại vừa) | 90 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Dây xích Inox Ø5,5x300 (loại to) | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Dây xích Inox Ø4x150 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Đệm đồng (Ø20x30x2) mm | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Đệm đồng (Ø28x32x2,5) mm | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Đệm đồng Ø19x30x2mm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Đệm đồng Ø28x32x2,5mm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Đệm vênh Ø6 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Đệm | ПEЧ.00.403-01 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 48 | Đinh rút Ø6 | 450 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Êcu M10 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Êcu M14 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Êcu M3 | 75 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Êcu M5 | 45 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Êcu M8 | 90 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Guốc phanh | БУ35010 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 55 | Hạt nhựa ty van | Сб 0211-1 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 56 | Hệ thống phanh thủy lực | YWZ4-300/E30 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 57 | Khoá xả cấp | KBO - 7406 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 58 | Khối bảo vệ | БЗ-30 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 59 | Khung vỏ bảo vệ, chống nhiễu cao tần, kích thước (165x65x30) mm | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Khung vỏ bảo vệ, chống nhiễu, kích thước (165 x 65 x 75) mm | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Khung vỏ chống nhiễu cao tần, kích thước (165 x 100 x 25) mm | 13 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Khung vỏ chống nhiễu cao tần, kích thước (85 x 65 x35) mm | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Khuyết tiếp mát bằng đồng Ø6 | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Khuyết tiếp mát bằng đồng Ø8 | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Khuyết treo cáp Ø24 | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Kính thước nhiên liệu | CY-1 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 67 | Lá gió bát phanh 55x85 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Lò xo guốc phanh Ø15x120x2 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Lò xo ty van | 0203-10 | 22 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 70 | Long đen vênh Ø6 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Long đen vênh Ø10 | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Long đen vênh Ø12 | 90 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Long đen vênh Ø16 | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Long đen vênh Ø8 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Mắt xích | 5Я91.02-2 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 76 | Mỏ đốt | АЖЕ5.877.001 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 77 | Môbin cao áp 12V | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Nắp khối van tầng 2 | (401-3-1) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 79 | Nắp khối van tầng 3 | (401-3-3) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 80 | Nắp khối van tầng 4 | (401-4-2) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 81 | Nắp khối van tầng 5 | (401-6-6) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 82 | Ngoàm phanh hơi 5 | 5202-352 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 83 | Núm chuyển mạch | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Núm chuyển mạch mỏ quạ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Nút ấn 4 cặp tiếp điểm | 8Г27К | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 86 | Nút ấn mồi xăng | 8Г27К | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 87 | Ống đồng Ø16 mm | 5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Ống đuôi bình hình cung | Сб 0401-2 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 89 | Ống mềm "Б" Ø21x3000 | CБ0701В;400 kG/cm2 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 90 | Ống mềm "Б" Ø21x3000 | CБ0702В;150 kG/cm2 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 91 | Ống mềm bọc kim Ø20x6000 | ДУ-20 A001.075-2-20-10-8 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 92 | Ống mềm bọc kim Ø50x6000 | ДУ-50 12.22.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 93 | Ống mềm bọc kim Ø70x3000 | ДУ-70 12.21.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 94 | Phớt chặn dầu hộp giảm tốc lên xuống | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Phớt hộp số quả lô (10x18x38) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Pít tông tầng 3 | (Cб 401-9-1) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 97 | Pit tông tầng 4 | (Cб 401-10-1) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 98 | Pit tông tầng 5 | (Cб 401-11-1) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 99 | Quả đối trọng | 1 | Quả | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Que hàn Ø2 | 9 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Que hàn Ø3 | 6 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 102 | Tấm Inox dày 0,5 mm | 5,5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 103 | Thép 2 mm | 14,5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Thép 3 mm | 14,5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Thép V40x40x3 | 28 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Thép V65x65x5 | 72 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Thép lá đen 1,5 mm | 63 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Thép ống Ø18 | 24 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Thép ống Ø22 | 30 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 110 | Trục bánh răng thẳng P549 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Tủ điện EMD (600x400x320x1,2)mm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Ty ô hơi vào bát phanh Ø20x1000 | URT-3570180 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 113 | Ty van | Сб 0211-1 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 114 | Ty xả 180 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 115 | Ty xả 250 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 116 | Van 3 ngả | KBO - 7501 M | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 117 | Van an toàn | CБ 0209-1; P=30 kG/cm2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 118 | Van an toàn | CБ 0212-1; P=150 kG/cm2 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 119 | Van an toàn | CБ 0321; P=400 kG/cm2 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 120 | Van an toàn | CБ 0322; P=350 kG/cm2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 121 | Van an toàn tầng 4 | (Cδ304-98-37) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 122 | Van ba ngả đường hơi | 0104-90 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 123 | Van cấp xả | Сб 0211 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 124 | Van duy trì áp suất | (06.02.033) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 125 | Van giảm áp | 150/0-30 Сб 0209 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 126 | Van giảm áp | 150/5 Сб 0210 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 127 | Van giảm áp | 400/150 Сб 0212 (Сб 0208) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 128 | Van hút tầng 1 | (304-168 Cδ13) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 129 | Van hút tầng 2 | (Cδ 401-3-2) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 130 | Van ngược | OК | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 131 | Van tam giác tầng 5 | (Cб 401-6-1) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 132 | Van thoát nước | Сб 0202 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 133 | Van tiết lưu khối sấy tái sinh | 701.0 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 134 | Van | ДУ-16 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 135 | Van | ДУ-20 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 136 | Van | ДУ-50 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 137 | Van | ДУ-70 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 138 | Vít chìm 3x10 | 45 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Vít đầu cầu M3x30 | 75 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 140 | Vít đầu cầu M3x5 (Inox) | 75 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Vòng bi | 180605 NSK | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 142 | Vòng bi | 200 NSK | 5 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 143 | Vòng bi | 202 NSK | 9 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 144 | Vòng bi | 206 NSK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 145 | Vòng bi | 306 NSK | 4 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 146 | Vòng bi | 60317 NSK | 6 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 147 | Vòng bi | 6208 NSK | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 148 | Vòng bi | 6304 NSK | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 149 | Vòng bi | 6307 NSK | 4 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 150 | Vòng bi | 6308 NSK | 6 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 151 | Vòng bi côn | 3210 NSK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 152 | Vòng bi | SKF-2206 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 153 | Vòng cách tầng 5 | (401-11-1-3) | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 154 | Vòng găng côn bằng nỉ máy nén thuỷ lực | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Vòng găng dầu tầng 1 | (401-7-2) | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 156 | Vòng găng dầu tầng 2 | (401-8-2) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 157 | Vòng găng dầu tầng 5 | (401-11-1-7) | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 158 | Vòng găng hơi tầng 1 | (401-7-5) | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 159 | Vòng găng hơi tầng 2 | (401-8-1) | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 160 | Xilanh tầng 3 | (Cδ 401-4) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 161 | Xilanh tầng 5 | (Cδ 401-6) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.125.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cơ khí, cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi