Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827333-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 15:06:00 đến ngày 2021-08-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,566,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Phần công trình giao thông: Công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ tối thiểu cấp II; trong đó tối thiểu có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, lát hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có tổng giá trị tối thiểu 9,33 tỷ đồng. + Phần công trình điện: CT/HMCT điện loại CT/HMCT tuyến đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV; cấp của CT/HMCT điện tối thiểu cấp III; giá trị hợp đồng tối thiểu: 9,35 tỷ đồng.Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình hoặc hạng mục công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi CT/HMCT cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông đường bộ theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công phần giao thông, hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện.- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư về lĩnh vực cây xanh- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra vật lieu xây dựng đưa vào thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên nghành Vật lieu xây dựng- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trach an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÈ VÀ MỞ RỘNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc và vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,9598 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất và vận chuyển đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,3331 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót ngăn cách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100,7201 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 957,265 | m3 |
| 5 | Lát đan rãnh bằng đá tự nhiên KT: 50x25x4cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 659,25 | m2 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng đá Thanh Hóa KT: 60x30x4, màu trắng xám, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9.611,3 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,5764 | m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.527,8 | m |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 10x15x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.372,8 | m |
| 10 | Đào xúc đất và vận chuyển đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1349 | 100m3 |
| 11 | Đầm chặt nền hiện trạng K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0826 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1239 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2753 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,5129 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga và vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,0176 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng mặt thành hố ga thoát nước dày 5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,96 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,4545 | m3 bùn |
| 5 | Ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6462 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4045 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | 100m2 |
| 8 | Nắp ga composite 900x900 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | tấn |
| 9 | Lắp đặt nắp ga composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,0389 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,452 | m2 |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9 | m3 |
| 13 | Bê tông hố cáp, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,162 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2306 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép hố cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7712 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59 | cấu kiện |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,28 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1818 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,0394 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1299 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1331 | 100m2 |
| 22 | Hố ga thu nước ngăn mùi, chống muỗi, sử dụng lưới chắn rác loại SG1B kích thước 440x840x670mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | cấu kiện |
| 24 | Nạo vét bùn mương và vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 413,87 | m3 bùn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,73 | m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4286 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3402 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 397 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình, đường kính gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cây |
| 3 | Cây sấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | 1 cây 90 ngày |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển cột đèn bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cột |
| 3 | Lắp dựng trụ đèn bát giác, tròn côn 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51 | cần đèn |
| 5 | Lắp đèn cao áp, bóng led 150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đèn cao áp, bóng led 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51 | bảng |
| 8 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51 | cái |
| 10 | Bulong và ecu M6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 204 | cái |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 396 | m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.410 | m |
| 13 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CU/PC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,76 | 100m |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1 | 10 cột |
| 17 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,552 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,04 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,272 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,512 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ bỏ sau khi tận dụng đắp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5504 | 100m3 |
| 22 | Lắp khung móng cột và Tủ chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn CU M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.806 | m |
| 26 | Đo kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | bộ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,312 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0276 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 31 | Bulong M16*650 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,92 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện loại ngoài nhà KT 1500x750x350, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,409 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,544 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4544 | 100m3 |
| 37 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59 | cái |
| 38 | Tai bắt tiếp địa dày 4mm KT: 40x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59 | cái |
| 39 | Dây tiếp địa thép D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59 | m |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6mm dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95 | cọc |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D80, L=1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,004 | 100m |
| 2 | Sơn đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,04 | m2 |
| 3 | Sơn trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,04 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,301 | 100m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 500 | m |
| 7 | Lắp dựng cột hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | cái |
| 8 | Biển tam giác KT: 70x70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Trụ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Biển hình chữ nhật 80x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Biển hình chữ nhật 80x140cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Trụ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x30 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x140 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Đèn hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Nhân công điều khiển giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| F | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN , HẠ THẾ ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 243 | m |
| 2 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp ngầm qua đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71 | m |
| 3 | Hố dự phòng cáp trung thế HDP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | hố |
| 4 | Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300 sqmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 286 | m |
| 5 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 6 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | đầu |
| 7 | Thẻ tên lộ cáp áo hiệu đâu cáp trung thế ( mêca, chữ cắt đề can màu đỏ, đai thít nhưa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Ống thép mạ kẽm Ф168,1x3,96 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE Ф230/175 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 746 | m |
| 10 | Cầu dao phụ tải 35kV/1200A chém đứng kèm hệ truyền động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Chống sét van cho lưới 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | m |
| 13 | Chuỗi néo Silicone 35kV và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | chuỗi |
| 14 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây thép lá dày 1mm và đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Thẻ tên cáp mica | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Biển báo thông tin đầu cáp trung thế mica | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Biển báo tên cầu dao thép lá dày 1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 19 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Đầu cốt tiếp xúc đồng nhôm 2 lỗ , bản đồng nguyên khối mạ niken, có lớp mỡ bên trong AM150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Cổ dề bò cáp lên cột CDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Thang trèo 3.2m TT-3.2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | VT |
| 33 | Căng lại dây AC, AsX tiết diện 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,01 | km |
| 34 | Tháo thu hồi dây AC, AsX tiết diện 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | km |
| 35 | Tháo thu hồi dây AC, AsX tiết diện 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,57 | km |
| 36 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV trên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | quả |
| 37 | Tháo thu hồi chuỗi sứ đơn néo dây dẫn, loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | chuỗi |
| 38 | Tháo thu hồi cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cột |
| 39 | Tháo thu hồi xà néo thép khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Tủ trung thế 40,5kV/630A 4 ngăn dạng modul có thể mở rộng gồm: 03 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 40,5kV/630A/25kA/1s, 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 40,5kV/630A/25kA/1s( bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí). Cầu dao có thể đóng cắt dòng điện dung của tụ điện 35kV/450kVar | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 43 | TBA 1 cột hợp bộ compact 630kVA-35/0,4kV bao gồm:Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 630kVA-35/0,4kVThân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 400V-1000A (6x250A+100A) bao gồm công tơ điện từ 3 pha, tủ bù hạ thế 180kVAR (6x30kVAR), trong tủ hạ thế có đầu cúp mạch công tơ đầu cực 12 mắt 5-6A. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1900xS1200. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. Buồng hạ thế lắp quạt thông gió tích hợp rơle thời gianTủ trung thế RMU 40,5kV -630A 4 ngăn modul; Ngăn 1,3,4: Cầu dao phụ tải 40,5kV -630A/25kA/1s; Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 40,5kV -630A/25kA/1s kèm cầu chì 40,5kV - 200A;Bao gồm phụ kiện: Bộ cầu chì ống; Đồng hồ báo khí SF6; Bộ chỉ thị điện áp; Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | TBA 1 cột hợp bộ compact 400kVA-35/0,4kV bao gồm:Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 400kVA-35/0,4kVThân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 400V-600A (6x250A) bao gồm công tơ điện từ 3 pha, tủ bù hạ thế 120kVAR (6x20kVAR), hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1900xS1200. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. Buồng hạ thế lắp quạt thông gió tích hợp rơle thời gian;Tủ trung thế RMU 40,5kV -630A 4 ngăn modul; Ngăn 1,3,4: Cầu dao phụ tải 40,5kV -630A/25kA/1s; Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 40,5kV -630A/25kA/1s kèm cầu chì 40,5kV - 200ABao gồm phụ kiện: Bộ cầu chì ống; Đồng hồ báo khí SF6; Bộ chỉ thị điện áp; Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp MBA 22(35)kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 46 | Lắp MBA 22(35)kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 47 | Vỏ tủ trung thế RMU (KT tổng thể D3540xR1840xC2600) sơn tĩnh điện tôn dày 2mm (bao gồm cả các phụ kiện tủ như: công tắc hành trình, đèn chiếu sáng … ), | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Tủ phân phối 400V/500A sáu lộ ra (6x250A) có ngăn lắp công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 49 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | m |
| 50 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | m |
| 51 | Cáp đồng ngầm trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1cx50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 52 | Hộp đầu cáp đơn 3M 35kV trong nhà M1x50 , kèm đầu cốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | đầu |
| 53 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 35kV-M1x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | đầu |
| 54 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | m |
| 55 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | m |
| 56 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Sứ cách điện SĐD-35 và ty mạ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | quả |
| 62 | Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 63 | Biển báo tên trạm biến áp thép lá dày 1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Biển báo tên trạm cắt RMU thép lá dày 1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Thẻ tên cáp mica | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | cái |
| 66 | Thẻ thông tin đầu cáp trung thế mica | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 67 | Biển báo tên cầu dao ngăn lộ tủ RMU mi ca | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Biển báo tên cầu dao tiếp địa tủ RMU mi ca | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 69 | Thanh đồng dẹt 40x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,937 | m |
| 70 | Khoá bi Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Móng tủ trung thế M-RMU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 72 | Móng TBA Compact 35kV MTBA-Compact.35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | móng |
| 73 | Tiếp địa tủ RMU (TĐ-2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Tiếp địa trạm trụ Compact (TĐ-1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | trụ |
| 76 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hộp |
| 77 | Máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-Tr | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Tháo thu hồi cầu dao cách ly 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Tháo thu hồi chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Tháo thu hồi cầu chì các loại 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Tháo thu hồi cầu chì tự rơi loại 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Tháo hạ máy biến áp 22-35kV, công suất 400kVA trên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 83 | Tháo hạ máy biến áp 22-35kV, công suất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 84 | Tháo thu hồi tủ hạ thế xoay chiều 3 pha, tủ tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 85 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 86 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,26 | 100m |
| 87 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 88 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | quả |
| 89 | Tháo thu hồi cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cột |
| 90 | Tháo thu hồi xà cột II, trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Tháo thu hồi xà cột II, trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 93 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Móng tủ công tơ +Tiếp địa MTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43 | móng |
| 97 | Hào cáp hạ thế 02 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN2-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 386 | m |
| 98 | Hào cáp ngầm 3 sợi cáp chôn dưới nền đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.749 | m |
| 99 | Hào cáp ngầm 4 sợi cáp chôn dưới nền đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 171 | m |
| 100 | Hào cáp hạ thế 05 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN5-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161 | m |
| 101 | Hào cáp hạ thế 06 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN6-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | m |
| 102 | Rãnh cáp ngầm sau công tơ HCN-0,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.024 | m |
| 103 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.330 | m |
| 104 | Ga kỹ thuật GAKT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | hố |
| 105 | Hố ga thông tin HGTT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | hố |
| 106 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC(2x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5.400 | m |
| 107 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 725 | m |
| 108 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC(3x50+1x35)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84 | m |
| 109 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/ DSTA/PVC(3x240+1x120)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.066,24 | m |
| 110 | Tủ chia viễn thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43 | tủ |
| 111 | Hệ thống tủ công tơ lắp đo đếm trực tiếp tôn dập sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái chính đồng M40x4, các cầu đấu 4P-100A cho pha A,B,C và trung tính bố trí 2 phía mặt tủ. Kích thước vỏ tủ (C1200xR800xS500mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | tủ |
| 112 | Hệ thống tủ công tơ lắp đo đếm gián tiếp tôn dập sơn tĩnh điện dày 1,5mm, cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái chính đồng M40x4, Kích thước vỏ tủ (C1200xR800xS500mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 113 | Aptomat MCCB-3P-250A/30kA (lien lac) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 114 | Aptomat MCCB-3P-250A/30kA (tổng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 115 | Aptomat MCCB-3P-100A/30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | cái |
| 116 | Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 216 | cái |
| 117 | Thanh cái đồng 25x5 đấu nối thanh cái xuống Aptomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | m |
| 118 | Thẻ đàu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84 | cái |
| 119 | Biển báo tên tủ công tơ thép lá dày 1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43 | cái |
| 120 | Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 172 | cái |
| 121 | Thẻ tên cáp mica | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84 | cái |
| 122 | Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.375 | m |
| 123 | Ống nhựa HDPE Ф40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7.295 | m |
| 124 | Ống nhựa HDPE Ф50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.420 | m |
| 125 | Ống nhựa HDPE Ф85/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84 | m |
| 126 | Ống nhựa HDPE Ф130/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7.985 | m |
| 127 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87 | cái |
| 128 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | cái |
| 129 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 432 | cái |
| 130 | Đầu cốt tiếp xúc đồng nhôm 2 lỗ , bản đồng nguyên khối mạ niken, có lớp mỡ bên trong AM240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 363 | cái |
| 131 | Đầu cốt tiếp xúc đồng nhôm 2 lỗ , bản đồng nguyên khối mạ niken, có lớp mỡ bên trong AM120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121 | cái |
| 132 | Móng cột li tâm M3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | móng |
| 133 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | VT |
| 134 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4.3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cột |
| 135 | Colie bò cáp lên cột Colie-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | bộ |
| 136 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 137 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | cái |
| 138 | Bộ thu tín hiệu tập trung + Hòm công tơ composite H1 và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 139 | Bộ khuyếch đại sóng (Repeater RF) và Hòm công tơ composite H1 và phụ kiện bổ sung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | bộ |
| 140 | Cáp Muller 2x4mm2 lắp RF | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | m |
| 141 | Dây đồng cứng sợi đơn bọc PVC M1x8 đấu lại công tơ 1 pha tháo chuyển trong tủ CT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 443 | m |
| 142 | Dây đồng cứng bọc PVC M1x10 đấu lại công tơ 3pha tháo chuyển trong tủ CT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87 | m |
| 143 | Khoá tủ công tơ MK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84 | cái |
| 144 | Biển dán số cột hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | cái |
| 145 | Tháo gỡ và lắp lại công tơ 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 216 | cái |
| 146 | Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha không có biến dòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | cái |
| 147 | Lắp hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) chưa có công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | hòm |
| 148 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f), hòm H1 chứa RF | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hòm |
| 149 | Tháo thu hồi hòm công tơ Composite H1, H2, H3f | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59 | hòm |
| 150 | Tháo thu hồi hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39 | hòm |
| 151 | Tháo thu hồi dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.995 | m |
| 152 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | km |
| 153 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1 | km |
| 154 | Tháo thu hồi cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62 | cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,57% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Phần công trình giao thông: Công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ tối thiểu cấp II; trong đó tối thiểu có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, lát hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có tổng giá trị tối thiểu 9,33 tỷ đồng. + Phần công trình điện: CT/HMCT điện loại CT/HMCT tuyến đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV; cấp của CT/HMCT điện tối thiểu cấp III; giá trị hợp đồng tối thiểu: 9,35 tỷ đồng.Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình hoặc hạng mục công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi CT/HMCT cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông đường bộ theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên. | 5 | 3 |
| 2 | Thi công phần giao thông, hạ tầng | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 3 | Thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 4 | Thi công điện | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện.- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 5 | Thi công cây xanh | 1 | - Kỹ sư về lĩnh vực cây xanh- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 6 | Kiểm tra vật lieu xây dựng đưa vào thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên nghành Vật lieu xây dựng- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trach an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 2 |
| 3 | Máy lu | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 2 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 4 |
| 6 | Máy đầm | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 2 |
| 8 | Xe cẩu | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 2 |
| 10 | Xe nâng | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi