Gói thầu: Gói số 09 - Máy văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5 |
| Tên gói thầu | Gói số 09 - Máy văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763217 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 08:33:00 đến ngày 2021-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 328,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 cho từng loại hàng hóa trong danh mục đạt 70% khối lượng và giá trị mời thầu của hàng hóa đó hoặc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 229.600.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian sử dụng, Nếu hàng hóa có sự cố hoặc không đáp ứng theo yêu cầu về chất lượng, trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo bằng điện thoại/fax/công văn, nhân viên kỹ thuật của nhà cung cấp/của hãng SX phải có mặt tại trụ sở làm việc của Bên mua để khắc phục. Nếu không khắc phục được sự cố, hàng hóa phải được thay thế toàn bộ trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy scan | 2 | Cái | - Loại máy scan: dạng nạp giấy.- Định dạng tập tin scan: PDF, PDF/A, PDF mã hóa, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Word, Excel, PowerPoint, Text (.txt), Rich Text (.rtf) và PDF có thể tìm kiếm.- Độ phân giải scan quang học: ≥ 600 dpi.- Độ sâu bit: bên ngoài ≥ 24 bit, nội bộ ≥ 48 bit.- Công suất khay nạp tài liệu tự động: ≥ 50 tờ.- Chụp quét (ADF): Hai mặt một lần.- Kích thước chụp quét (ADF): tối đa 216 x 3100 mm, tối thiểu 50,8 x 50,8 mm.- Kết nối tiêu chuẩn: USB (≥ 2.0).- Hệ điều hành tương thích: Microsoft Window (10, 8.1, 8, 7, Server 2016, Server 2012 R2, Server 2012, Server 2008 R2, Server 2008).- Bộ nhớ: ≥ 256 MB.- Số lượng: 02 cái.- Bảo hành: ≥ 12 tháng. | ||
| 2 | Máy vi tính để bàn | 4 | Bộ | - Mainboard: tương thích CPU và Ram như đề xuất, có cổng xuất hình D-sub và HDMI, cổng âm thanh, cổng mạng LAN 100/1000 Mbit, ≥ 2 cổng USB (≥ 2.0).- Ram: ≥ 8GB bus ≥ 2666.- CPU: ≥ 6 nhân, tốc độ cơ bản ≥ 2.9 GHz, ≥ 12MB cache, hỗ trợ 64Bit, siêu phân luồng, công nghệ ảo hóa, nhân đồ họa tích hợp, sản xuất sau năm 2019.- Case: vỏ thép, sơn tĩnh điện.- Nguồn: công suất ≥ 350W, điện áp vào 220-230V.- Ổ cứng: Internal Solid State Drive (SSD) M2 PCIe ≥ 512GB.- Keyboard: kết nối USB.- Mouse: kết nối USB, sử dụng công nghệ cảm biến quang học, có 2 nút bấm trái/phải và một nút cuộn ở giữa.- Màn hình: LCD, công suất độ sáng ≥ 200cd/m², tỉ lệ tương phản ≥ 600:1, thời gian đáp ứng ≤ 5ms, độ sâu màu ≥ 16 triệu màu, kích thước màn hình ≥ 19.5 inch, hỗ trợ độ phân giải HD+ (1600 x 900 at 60Hz), cổng kết nối VGA.- Số lượng: 04 bộ.- Bảo hành: ≥ 12 tháng. | ||
| 3 | Máy in | 4 | Cái | - Phương pháp in: laser trắng đen.- Tốc độ in: A4 ≥ 38 trang/phút.- Độ phân giải bản in: ≥ 600 × 600dpi, chất lượng in với độ phân giải nội suy ≥ 1.200 × 1.200dpi (tương đương), ≥ 2.400 (tương đương) × 600dpi.- In đảo mặt tự động: Có.- Khay nạp giấy: Cassette ≥ 250 tờ, đa năng ≥ 100 tờ.- Khay giấy ra: ≥ 150 tờ.- Kích cỡ giấy: A4, B5, A5, A6, Legal, Letter, Executive, Statement, Foolscap, Indian Legal.- Kết nối: USB ≥ 2.0 High Speed, 10Base T/100Base-TX/1000Base-T, Wi-Fi 802.11b/g/n hoặc cao hơn.- Hệ điều hành tương thích: Microsoft Window (10, 8.1, 8, 7, Server 2016, Server 2012 R2, Server 2012, Server 2008 R2, Server 2008).- Bộ nhớ thiết bị: ≥ 1GB.- Bảng điều khiển: Màn hình LCD - Mực toner (Tiêu chuẩn): ≥ 3.000 trang/cartridge.- Số lượng: 04 cái.- Bảo hành: ≥ 12 tháng. | ||
| 4 | Máy chiếu | 1 | Cái | - Cường độ sáng: ≥ 3800 ANSI Lumens.- Độ phân giải: độ phân giải thực WXGA(1200x800), hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200) hoặc cao hơn.- Độ tương phản: ≥ 30.000 : 1.- Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 8.000 giờ.- Kích thước màn hình hỗ trợ: (đường chéo) 27 đến 300 inch.- Khoảng cách trình chiếu: tối thiểu từ 1m, tối đa 10m hoặc xa hơn.- Tín hiệu đầu vào: VGA (640 x 400) ~ WUXGA (1920 x 1200).- Trọng lượng: ≤ 3.5 kg.- Số lượng: 01 cái.- Bảo hành: ≥ 12 tháng. | ||
| 5 | Máy tính xách tay (Laptop) | 13 | Cái | - CPU: ≥ 2 nhân, tần số chuẩn ≥ 3.0GHz, ≥ 6MB cache.- Card đồ họa: có.- RAM: ≥ 8G bus ≥ 3200MHz.- Ổ cứng: ≥ 256GB M2 PCIe SSD.- Màn hình: 14 inches, độ phân giải 1920 x 1080 pixels (FullHD) hoặc cao hơn.- Cổng giao tiếp: ≥ 2 USB (≥ 2.0), HDMI, Audio Jack 3.5mm.- Hệ điều hành: Windows 10 bản quyền hoặc cao hơn.- Trọng lượng: ≤ 1.6 kg.- Kết nối không dây: Wi-Fi 5 (802.11ac) hoặc cao hơn, Bluetooth V5.0 hoặc cao hơn.- Số lượng: 13 cái.- Bảo hành: ≥ 12 tháng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 cho từng loại hàng hóa trong danh mục đạt 70% khối lượng và giá trị mời thầu của hàng hóa đó hoặc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 229.600.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian sử dụng, Nếu hàng hóa có sự cố hoặc không đáp ứng theo yêu cầu về chất lượng, trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo bằng điện thoại/fax/công văn, nhân viên kỹ thuật của nhà cung cấp/của hãng SX phải có mặt tại trụ sở làm việc của Bên mua để khắc phục. Nếu không khắc phục được sự cố, hàng hóa phải được thay thế toàn bộ trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi