Gói thầu: E-PSC21.28 - Cung cấp vật tư, vật liệu gia công đồ gá, dụng cụ chuyên dụng phục vụ thi công thay thế bánh xe công tác NMTĐ Hòa Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827584-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-PSC21.28 - Cung cấp vật tư, vật liệu gia công đồ gá, dụng cụ chuyên dụng phục vụ thi công thay thế bánh xe công tác NMTĐ Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20210827554
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2021 - EVNPSC
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 10:14:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,227,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, vật liệu cơ khí đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông M12x5050BộBu lông chịu lực 8.8 mạ kẽm: M12x50 (Bao gồm cả ecu và đệm vênh). Mạ kẽm.
2Bu lông M20x10040BộBu lông chịu lực 8.8 mạ kẽm: M20x100 (Bao gồm cả ecu và đệm vênh). Mạ kẽm.
3Bu lông M16x40220BộBu lông M16x40 (Bao gồm cả ecu và đệm vênh). Mạ kẽm.
4Bu lông M16x5070BộBu lông M16x50 (Bao gồm cả ecu và đệm vênh). Mạ kẽm.
5Bu lông M20x10010BộBu lông M20x100 (Bao gồm cả ecu và đệm vênh). Mạ kẽm.
6Cao su tấm dày 5mm14m2khổ 2m
7Gỗ tà vẹt40ThanhGỗ tà vẹt 200*200*1000; (Tối thiểu gỗ nhóm V)
8Gu zong M16x8004BộGu zong M16x800; chịu lực 10.9 (Bao gồm cả ecu và đệm vênh)
9Gu zong M200x3 L = 325mm24BộM200x325x3; Q345B, (Ren hệ mét)
10Lá đồng dày 1mm6TấmKhổ 500*500mm
11Nêm vát36Cái(DxRxCxT) 170*60*20*3; Thép rèn; Q345B; Gia công có độ chính xác IT10
12Nêm vát16Cái(DxRxCxT) 200*100*20*5; Q345B; Gia công có độ chính xác IT10
13Nêm vát36Cái(DxRxCxT) 200*100*20*5; Q345B; Gia công có độ chính xác IT10
14Nêm vát24Cái(DxRxCxT) 400*150*30*5; Q345B; Gia công có độ chính xác IT10
15Nêm vát48Cái(DxRxCxT) 400*150*30*5; Q345B; Gia công có độ chính xác IT10
16Thép đặc ɸ250 L=3000mm3CáiQ345B
17Thép đặc ɸ248mThanh 6000mm; Q345B
18Thép tròn Ø166mThanh 6000mm; Q345B
19Ống thép Ø168x10mm6mỐng 6000mm; Q345B
20Ống thép ɸ219x6mm14mỐng 6000mm; Q345B
21Ống thép ɸ325x10mm6mỐng 6000mm; Q345B
22Ống thép ɸ377x11mm30mỐng 6000mm; Q345B
23Tấm phíp dày 10mm8m2Khổ 1000mm
24Thép chữ I200*100*5,2*8,49mThanh 6000mm; Q345B
25Thép chữ I300*145*6,5*10,730mThanh 6000mm; Q345B
26Thép H 300x150x6,5x96mThanh 6000mm; Q345B
27Thép H300x300x10x153mQ345B
28Thép I100x52x15 mm3mQ345B
29Thép I120×64×4,836mThanh 6000mm; Q345B
30Thép I120x120x6 mm1mQ345B
31Thép I120x62x6 mm1mQ345B
32Thép I194×150×6×918mThanh 6000mm; Q345B
33Thép I294×200×8×1212mThanh 6000mm; Q345B
34Thép I300x150x6x9.69mThanh 6000mm; Q345B
35Thép L100*100*1066mThanh 6000mm; Q345B
36Thép L50*50*530mThanh 6000mm; Q345B
37Thép L75*75*7168mThanh 6000mm; Q345B
38Thép tấm nhám dày 3mm36m2Khổ 1500x6000mm; Q345B
39Thép tấm dày 10mm10m2Khổ 2000x6000mm; Q345B
40Thép tấm dày 16mm4m2Khổ 1500; Q345B
41Thép tấm dày 20mm3m2Khổ 1000mm; Q345B
42Thép tấm dày 25mm48m2Khổ 2000x6000mm; Q345B
43Thép tấm dày 30mm12m2Khổ 2000x6000mm; Q345B
44Thép U200*76*5,2*98mThanh 6000mm; Q345B
45Thép V30×30x390mThanh 6000mm; Q345B
46Thép U 100x50x518mQ345B, cây dài 6m
47Bao tải dứa100ChiếcLoại 50kg
48Bình gas5Bình12,5kg/bình (đổi bình)
49Chai khí Agon5Chai40 lít/chai (đổi bình)
50Chai khí Oxy10Chai40 lít/chai (đổi bình)
51Chổi quét sơn 25mm30Cái25mm
52Đá cắt ɸ1002Hộpɸ100x1,5x16 (50V/hộp)
53Đá cắt ɸ1502Hộpɸ150x2x22 (50v/hộp)
54Đá cắt ɸ3502Hộpɸ350x3x25 (25v/hộp)
55Đá mài ɸ1004Hộpɸ100x6x16 (25v/hộp)
56Đá mài ɸ1504Hộpɸ150x6x22 (25v/hộp)
57Dây băng cảnh báo10CuộnThương hiệu HTN Tool;Chất liệu: Nilon;Kích thước: 7.5cm*100m.
58Găng tay bảo hộ sợi len200ĐôiChất liệu: Vải len sợi;Màu sắc: muối tiêu;Quy Cách: 70g không phủ nhựa.
59Găng tay vải bạt50ĐôiGăng bạt dầy 100% cotton, gồm 2 lớp vải bạt dầy và vải lót mỏng may trần;Màu sắc: Trắng ngà.
60Giẻ lau công nghiệp100Kg.
61Gỗ tấm30Tấm2400x300x50mm; gỗ ván ép
62Khẩu trang hoạt tính50CáiEROSS; Size L; kẻ xánh trắng; 3 lớp, kháng khuẩn
63Kính bảo hộ20CáiKính bảo hộ EV105 trắng
64Lu lăn sơn Ø50mm,20CáiØ50mm, chiều dài 15cm
65Mũ chùm đầu vải3CáiMũ trùm đầu vải jean dành cho thợ hàn
66Que hàn chịu lực Φ3.250KgF7016 – Φ3.2
67Que hàn chịu lực Φ450KgF7016 – Φ4
68Que hàn ɸ3,2200KgJ421 – Φ3.2
69Que hàn ɸ4200KgJ421 – Φ4
70Sơn chống gỉ màu ghi10ThùngMã sản phẩm: S.AK-N G-154;
71Vải bạt50mBạt dứa; Khổ rộng ≥ 4m
72Vải côtông trắng50mKhổ rộng ≥ 1m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, vật liệu cơ khí đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->