Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836601-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210105344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 11:15:00 đến ngày 2021-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,030,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0546E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu, quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.842.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được chủ đầu tư xác nhận (Nhà thầu nộp kèm bản sao các văn bằng, chứng chỉ công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần chuyên ngành:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (nhà thầu nộp kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư bảo hộ lao động (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8 m3, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TAM BẢO - HẠ GIẢI
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V156,8733m2
2Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái (Cao > 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,18141m3
3Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,38871m3
4Hạ giải cột, trụ - Các loại đá khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,45711m3
5Hạ giải cột, trụ - Đá viên, đá tảng (Dày> 35cm ). Hạ giải chân tảng giữ lạiMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
6Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6413100m2
B TAM BẢO - TU BỔ
C Phần gia công, tu bôt
D MỘC CỔ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V4,5036m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V3,92461m3
3Tu bổ, phục hồi cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56241m3
4Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,38691m3
5Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,57621m3
6Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,54861m3
7Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4852m2
8Tu bổ, phục hồi Đầu dư - Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,52991m3
9Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,59481m3
10Tu bổ, phục hồi xà các loại - Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,54071m3
11Tu bổ, phục hồi xà các loại - Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,17811m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4412m3
13Tu bổ, phục hồi Các loại ván dong- Mộng kép (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,21431m2
14Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,022m2
15Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (chỉ tính nhân công phần con chồng cũ giữ lại ốp mang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1444m3
16Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Thay cốt ốp mangMô tả kỹ thuật theo chương V0,16041m3
17Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,23871m3
18Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,67931m3
19Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,51691m3
20Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65091m3
21Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,64371m3
22Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,49831m3
23Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2347m3
24Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6991m2
25Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7142m2
26Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2574m2
27Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V5,9976m2
28Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V2,632m2
29Tu bổ, phục hồi xà của ván sàn gỗ, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3382m3
30Tu bổ, phục hồi ván sàn gỗ. Mộng kép (vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1512m3
31Tu bổ, phục hồi sàn gỗ. Mộng kép (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
32Bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Khóa chốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép. Tu bổ cửa võng (tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5848m3
35Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
36Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp. Chạm khắc cửa võngMô tả kỹ thuật theo chương V11,041m2
37Sơn son thếp vàng Các hiện vật khácMô tả kỹ thuật theo chương V11,041m2
38Sơn nhuộm màu gỗ mặt sau cửa võngMô tả kỹ thuật theo chương V11,041m2
39Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.080,5592m2
E Lắp dựng
1Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V13,07991m3
2Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V8,66941m3
3Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V9,9181m3
4Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V10,42111m3
5Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5516100m2
6Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2674100m2
F PHẦN NỀ NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V39,591m
2Trát tu bổ bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V46,32151m2
3Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V21 hiện vật
4Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daMô tả kỹ thuật theo chương V3,729m2
5Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lênMô tả kỹ thuật theo chương V18,4141m2
6Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái -Diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5661 m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V132,8378m2
8Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V166,0472m2
9Tu bổ, phục hồi chi tiết cửa sổ S1, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V2,5088m2
10Gia công, lắp đặt chân đá tảng 440x440x140Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Gia công, lắp đặt chân đá tảng 390x390x140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Gia công, lắp đặt chân đá tảng 370x370x140Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Gia công, lắp đặt chân đá tảng 260x260x370Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Gia công, lắp đặt chân đá tảng loại D360x370Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt chân tảng giữ lạiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Tấm chì đệm chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
17Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân, tam cấp (gồm cả vật tư + nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34721m3
18Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMô tả kỹ thuật theo chương V85,4589m2
19ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá 15x60 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,15m2
G Trụ biểu
1Tu bổ, phục hồi búp sen đầu trụ biểuMô tả kỹ thuật theo chương V21 con
2Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù trên trụ biểu, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V8mặt thú
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V3,19611 m2
H Bệ thờ:
1Ốp đá bệ thờ, kích thước đá theo kích thước bệ thờ, đá nguyên khốiMô tả kỹ thuật theo chương V36,2292m2
2Phào chỉ kích thước 20x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,34m
3Phào chỉ kích thước 95x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m
4Phào chỉ kích thước 130x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m
5Phào chỉ kích thước 150x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m
6Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên các kết cấu đá khác. Chạm khắc hoa văn trên bệ thờMô tả kỹ thuật theo chương V0,33641 m2
7Gia công, lắp dựng bệ thờ bằng đá xanh nguyên khối kích thước 700x700x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Gia công, lắp dựng bệ thờ bằng đá xanh nguyên khối kích thước 700x550x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
I TAM BẢO - XÂY DỰNG CƠ BẢN
J Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,4902m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,6912m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V73,5598m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V126,744m2
5Tháo dỡ thiết bị điện + di chuyển đồ đạcMô tả kỹ thuật theo chương V30công
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,2698m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V22,2974m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V109,9544m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V109,9544m3
K Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0545100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7427m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9744m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2698m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1564100m2
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7653m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
10Ván khuôn cột, cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5668m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1344tấn
14Ván khuôn dầm móng, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3818100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4848tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2002m3
18Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,188m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,469m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6924100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4793100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4793100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4793100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2529100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7086m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4318m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,5361m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,753m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,753m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,8576m2
36Xây gạch hoa chanh ô thoáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
37Xây tường gạch gốm hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12viên
L Trụ biểu
1Ván khuôn cột, cột vuông, ván khuôn cột bê tông trụ biểuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0846100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0886tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3844m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ biểu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7534m3
6Trát trụ biểu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1822m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,96m
8Trát gờ chỉ, trụ biểu vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V347,04m
9Sơn trụ biểu, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,1822m2
M Bệ thờ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ thờ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9108m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan bệ thờ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2765m3
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bệ thờMô tả kỹ thuật theo chương V0,1277tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,0884m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,0884m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,0884m3
N Hoàn trả nền sân
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7747m3
3Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7464m2
O Hoàn trả cột đèn (SL: 2 cột)
1Di chuyển cột đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
4Cung cấp, lắp đặt bu lông móngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
P TAM BẢO - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt aptomat 1 pha - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
6Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Ống gen mềm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
9Lắp đặt đèn sợi đốt 40wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
11Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,410m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9975m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6825m3
Q Hoàn trả nền đào cáp
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
3Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
R Phần phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
S NHÀ TAM BẢO - CHỐNG MỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
3Xử lý phòng mối các khu vực khác trên nền công trình. Định mức cho 1 m3 hào có các đường ống, dây cáp đi quaMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
5Phòng mối nền công trình xây mới trước khi đổ bê tông nền bằng thuốc chống mối dạng dung dịchMô tả kỹ thuật theo chương V117,0856m2
T NHÀ BAO CHE - TAM BẢO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6634tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7352tấn
8Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6239tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,254tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V321,46m2
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6634tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7352tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,254tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6239tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,4171100m2
16Cung cấp, lắp đặt bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
17Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,7m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m
19Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V241,71m2
21Tháo dỡ tập kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2765tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0546E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu, quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.842.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được chủ đầu tư xác nhận (Nhà thầu nộp kèm bản sao các văn bằng, chứng chỉ công chứng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần chuyên ngành: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (nhà thầu nộp kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng: 1 Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: 1 kỹ sư điện (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: 1 kỹ sư kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 kỹ sư bảo hộ lao động (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 05 tấn, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
5 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
6 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
7 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
8 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu2
9 Máy bào Không yêu cầu2
10 Máy cưa Không yêu cầu2
11 Máy đục Không yêu cầu2
12 Máy hàn Không yêu cầu2
13 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu1
14 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu1
15 Máy nén khí Không yêu cầu1
16 Máy bơm nước Không yêu cầu1
17 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->