Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 11:15:00 đến ngày 2021-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,030,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0546E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu, quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.842.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được chủ đầu tư xác nhận (Nhà thầu nộp kèm bản sao các văn bằng, chứng chỉ công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần chuyên ngành: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (nhà thầu nộp kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư bảo hộ lao động (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8 m3, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TAM BẢO - HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8733 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái (Cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1814 | 1m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3887 | 1m3 |
| 4 | Hạ giải cột, trụ - Các loại đá khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4571 | 1m3 |
| 5 | Hạ giải cột, trụ - Đá viên, đá tảng (Dày> 35cm ). Hạ giải chân tảng giữ lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 6 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6413 | 100m2 |
| B | TAM BẢO - TU BỔ | |||
| C | Phần gia công, tu bôt | |||
| D | MỘC CỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5036 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9246 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5624 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3869 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5762 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5486 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4852 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Đầu dư - Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5299 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5948 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi xà các loại - Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5407 | 1m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi xà các loại - Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1781 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4412 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Các loại ván dong- Mộng kép (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2143 | 1m2 |
| 14 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,022 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (chỉ tính nhân công phần con chồng cũ giữ lại ốp mang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Thay cốt ốp mang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 1m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2387 | 1m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6793 | 1m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5169 | 1m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6509 | 1m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6437 | 1m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4983 | 1m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2347 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,699 | 1m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7142 | m2 |
| 26 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | m2 |
| 27 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9976 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi xà của ván sàn gỗ, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3382 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi ván sàn gỗ. Mộng kép (vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi sàn gỗ. Mộng kép (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 32 | Bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Khóa chốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép. Tu bổ cửa võng (tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5848 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp. Chạm khắc cửa võng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | 1m2 |
| 37 | Sơn son thếp vàng Các hiện vật khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | 1m2 |
| 38 | Sơn nhuộm màu gỗ mặt sau cửa võng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | 1m2 |
| 39 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,5592 | m2 |
| E | Lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0799 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6694 | 1m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,918 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4211 | 1m3 |
| 5 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5516 | 100m2 |
| 6 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2674 | 100m2 |
| F | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,591 | m |
| 2 | Trát tu bổ bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3215 | 1m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hiện vật |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,729 | m2 |
| 5 | Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,414 | 1m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái -Diện tích hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 1 m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8378 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,0472 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi chi tiết cửa sổ S1, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5088 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt chân đá tảng 440x440x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt chân đá tảng 390x390x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt chân đá tảng 370x370x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt chân đá tảng 260x260x370 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt chân đá tảng loại D360x370 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân tảng giữ lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Tấm chì đệm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân, tam cấp (gồm cả vật tư + nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3472 | 1m3 |
| 18 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4589 | m2 |
| 19 | ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá 15x60 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | m2 |
| G | Trụ biểu | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi búp sen đầu trụ biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù trên trụ biểu, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mặt thú |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1961 | 1 m2 |
| H | Bệ thờ: | |||
| 1 | Ốp đá bệ thờ, kích thước đá theo kích thước bệ thờ, đá nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2292 | m2 |
| 2 | Phào chỉ kích thước 20x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m |
| 3 | Phào chỉ kích thước 95x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m |
| 4 | Phào chỉ kích thước 130x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m |
| 5 | Phào chỉ kích thước 150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m |
| 6 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên các kết cấu đá khác. Chạm khắc hoa văn trên bệ thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | 1 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng bệ thờ bằng đá xanh nguyên khối kích thước 700x700x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng bệ thờ bằng đá xanh nguyên khối kích thước 700x550x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| I | TAM BẢO - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| J | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4902 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6912 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5598 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,744 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện + di chuyển đồ đạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2698 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2974 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9544 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9544 | m3 |
| K | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0545 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7427 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9744 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2698 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7653 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5668 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 14 | Ván khuôn dầm móng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4848 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2002 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,188 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,469 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6924 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4793 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4793 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4793 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7086 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4318 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,5361 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,753 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,753 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,8576 | m2 |
| 36 | Xây gạch hoa chanh ô thoáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch gốm hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| L | Trụ biểu | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, ván khuôn cột bê tông trụ biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ biểu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7534 | m3 |
| 6 | Trát trụ biểu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1822 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, trụ biểu vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,04 | m |
| 9 | Sơn trụ biểu, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1822 | m2 |
| M | Bệ thờ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ thờ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9108 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan bệ thờ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2765 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bệ thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0884 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0884 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0884 | m3 |
| N | Hoàn trả nền sân | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7747 | m3 |
| 3 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7464 | m2 |
| O | Hoàn trả cột đèn (SL: 2 cột) | |||
| 1 | Di chuyển cột đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| P | TAM BẢO - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Ống gen mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn sợi đốt 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 11 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9975 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6825 | m3 |
| Q | Hoàn trả nền đào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| R | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| S | NHÀ TAM BẢO - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng mối các khu vực khác trên nền công trình. Định mức cho 1 m3 hào có các đường ống, dây cáp đi qua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới trước khi đổ bê tông nền bằng thuốc chống mối dạng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,0856 | m2 |
| T | NHÀ BAO CHE - TAM BẢO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6634 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7352 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6239 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,46 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6634 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7352 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6239 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4171 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 17 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m |
| 19 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,71 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ tập kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2765 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0546E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu, quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.842.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được chủ đầu tư xác nhận (Nhà thầu nộp kèm bản sao các văn bằng, chứng chỉ công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần chuyên ngành: | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (nhà thầu nộp kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng: | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: | 1 | kỹ sư điện (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | kỹ sư bảo hộ lao động (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8 m3, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 05 tấn, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy bào | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy cưa | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy đục | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi