Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị công trình: Chợ văn hoá Cao Sơn, huyện Mường Khương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837315-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị công trình: Chợ văn hoá Cao Sơn, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20210837197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 07:04:00 đến ngày 2021-08-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,095,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.38376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828676E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.379.088.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc huyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách VS- an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Las XD
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỢ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,016100m3
2Đắp cát nền móng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,233100m3
3Đắp cát nền móng bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,947m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,587m3
5Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,467m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,624m3
7Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,173m3
8Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,704100m2
9Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m2
10Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,268m3
11Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,579100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,979tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,209tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,335tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,895tấn
16Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,642m3
17Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,695100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,669tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198tấn
20Đắp đất móng bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,582100m3
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,213tấn
22Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,605tấn
23Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,818tấn
24Bu lông M-24x450Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT288cái
25Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,448m3
26Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,326100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,148tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,119tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,246tấn
30Bê tông dầm nhà M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,134m3
31Ván khuôn dầm nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,241100m2
32Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,194tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09tấn
34Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,974m3
35Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087tấn
37Xây trụ, cột bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,669m3
38Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,636m3
39Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,9m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,732m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,732m2
42Hoa bê tông đúc sẵn (560x560)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102cái
43Lắp đặt hoa bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102cái
44Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,279tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,279tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT664,2661m2
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,568tấn
48Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,686tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,698tấn
50Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,524tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,175tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,075tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,726tấn
54Gia công giằng mái thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,436tấn
55Gia công giằng mái thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069tấn
56Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,505tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT381,6431m2
58Bu lông M16x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90cái
59Bu lông M20 x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT416cái
60Lợp mái bằng tôn xốp dày 0.4 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,491100m2
61Tôn úp nóc rộng 600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252,6m
62Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04tấn
63Gia công con sơn thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,964tấn
64Lắp dựng con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,964tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,5981m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT732,384m2
67Bê tông nền M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,238m3
68Đào rãnh, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,246m3
69Đệm cát móng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,642m3
70Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,639m3
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,6m2
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,4m2
73Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,4m2
74Đắp đất móng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,23m3
75Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,625m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,387100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,623tấn
78Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1821cấu kiện
79Đào đất đặt đường ống thoát nước D300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,54m3
80Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,155100m3
81Ống thoát nước PVC D315, Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,37100m
82Chếch PVC D315Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
83Đào hố ga, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,892m3
84Đắp đất móng hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,22m3
85Đệm cát móng hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,539m3
86Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,056m3
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,152m2
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,84m2
89Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,056m2
90Bê tông mũ mố hố ga M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,294m3
91Ván khuôn mũ mố hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m2
92Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,576m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
94Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036tấn
95Lắp đặt tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61cấu kiện
96Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m2
98Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
99Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
100Bầu kim thu sét chống thấm nước:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
101Thử điện trở:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HT
102Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145m
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
104Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cọc
105Thanh đồng dẹt 30x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
106Thép góc ốp tường 50x50x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,5kg
107Đào mương chôn tiếp địa, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,848m3
108Đắp đất mương chôn dây tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,708100m3
B SAN TẠO MẶT BẰNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,887100m3
2Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,722100m3
3San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT403,717100m3
4Đào san đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT425,48100m3
5Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT425,48100m3
C SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông sân, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT256,05m3
2Rải bạt dứa lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,07100m2
3Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,854100m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,82510m
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,447m3
2Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,144m3
3Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,858m3
4Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,069m3
5Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,747m3
6Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,159100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,214tấn
9Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,076100m3
10Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059m3
11Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
13Bê tông dầm M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
14Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034100m2
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,093tấn
17Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,924m3
18Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,224100m2
19Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,356m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,356m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,061m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,752m3
24Trát tường trong gạch bê tông không nung 2 lỗ, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,654m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,654m2
26Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,461m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,461m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,836m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,204m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,204m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018m3
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,063m2
33Đào móng tường bo bệ xí- Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5071m3
34Đắp nền móng tường bo bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,253m3
35Xây móng tường bo bệ xí bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,679m3
36Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,278m3
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,61m2
38Xây tường sê nô bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,559m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,024m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,024m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,224m2
42Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,224m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,518m2
44Cửa khung nhôm kính mờ dày 5 ly (cộng 15000 kính mờ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,64m2
45Chốt cửa đi + cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
46Bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
47Đèn tuýp Led 0.6m - 10W Rạng đôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
48Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82m
52Ống nhựa luồn dây D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
53Lắp đặt xí xổmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
54Si phôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt Phễu thoát sàn (chất liệu đồng) Inax PBFV-110, 120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
56Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
57Ống PPR D50 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m
58Ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
59LĐ Cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
60Cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
61Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
62Tê PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
63Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
64Côn thu PPR D50/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Côn thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
66Van cửa D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
67Van cửa D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
68Vòi đồng D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
69Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
70Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
71Zắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
72Kép PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
73Nối ren trong PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Nối ren ngoài PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
75Van phao D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
76ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,47100m
77ống nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
78Cút chếch PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
79Tê 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
80Măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
81Đào rãnh chôn ống thoát nước- Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41m3
82Đắp đất rãnh chôn ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m3
83Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6381m3
84Đắp đất móng bể tự hoại, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098100m3
85Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,696m3
86Bê tông nền M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,891m3
87Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039tấn
89Bê tông xà dầm, giằng bể M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,399m3
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m2
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,112tấn
93Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,592m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01tấn
96Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
97Xây bể chứa bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,956m3
98Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,218m2
99Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,218m2
100Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,218m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,497m2
102Cút sành D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
E NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5521m3
2Đắp nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22m3
3Xây móng bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,638m3
4Bê tông giắng móng M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22m3
5Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
8Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,296m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,176m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,176m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,242m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046100m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065tấn
17Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,936m3
18Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,052tấn
20Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,044m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,044m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4m
25Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,948m3
26Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,166m2
27Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,166m2
28Trát tường ngoài gạch không nung 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,089m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,089m2
30Trát tường trong gạch không nung 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,443m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,443m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,55m2
33Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,546m3
34Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,172m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép lá chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
37Lắp dựng chớp bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
38Trát chớp bê tông, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,496m2
39Sơn chớp bê tông không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,496m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028tấn
41Gia công cửa sắt, hoa sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6411m2
43Gia công cửa sắt thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8181m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4351m2
47Cắt và lắp kính trắng dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,709m2
48Gioăng cao su đệm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,56md
49Nẹp nhôm U15x10x0.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,723kg
50Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,76m2
52Khoá cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
53Chốt cửa đi + cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Bật sắt D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
F BỂ NƯỚC NGẦM 50M3
1Đào đất bể nước ngầm, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,962m3
2Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,225100m3
3Bê tông lót móng M200, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,328m3
4Bê tông nền M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2m3
5Bê tông tường M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,09m3
6Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,054100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,506tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,489tấn
9Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,36m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,36m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,727m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,087m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,713m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,724tấn
16Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
17Gia công cửa sắt thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6881m2
19Gia công cửa sắt hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3971m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,344m2
22Đào móng đường ống cấp nước ngoài nhà - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1681m3
23Đắp đất móng đường ống cấp nước, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,68100m3
24ống HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7100m
25Tê HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Cút HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
27Măng sông HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
28Van phao D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
G CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,11m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,49m3
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,355m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,618tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,618tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,3181m2
9Khóa đỡ cáp (ES)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
10Móc treo cáp D14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
11Kẹp treo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
12Bịt PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
13Đầu cốt đồng M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
14Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4X16)MM2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230m
H CỔNG CHỢ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,331m3
2Phá đá móng bằng thủ công - Cấp đá IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3321m3
3Đào móng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,904m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,439m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,076100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,118tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041tấn
10Bê tông cột M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053m3
11Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
12Đào giằng móng - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5151m3
13Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25m3
14Ván khuôn lót giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
15Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,515m3
16Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069tấn
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,256m3
20Bê tông cột M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,023m3
21Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,171100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12tấn
25Bê tông dầm M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,403m3
26Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,182100m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,164m2
28Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,164m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,202tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05tấn
32Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,673m3
33Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,326100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,126tấn
36Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,656m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,656m2
38Gia công con sơn thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,058tấn
39Lắp dựng con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,058tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9491m2
41Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,83m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,481m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,481m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,72m
45Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,234100m2
46Ngói úp nóc 3 viên/mdTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54viên
47Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,643m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,844m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,844m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4m
51Đắp chữ VXM M75# dày 20 " Chợ văn hóa xã cao sơn - huyện Mương Khương"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
I HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất móng chôn ống, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,08m3
2Đắp cát móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,849m3
3Đắp đất móng chôn đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,482100m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,43100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
8LĐ Cút hàn benvina D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
9LĐ Cút hàn benvina D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10LĐ Tê hàn benvina D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
11LĐ Tê hàn benvina D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12LĐ Côn thu benvina D100X80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13LĐ Côn thu benvina D100X65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14LĐ Tê thu benvina D100X50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,863m2
16Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,15100m
17Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
19Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
20Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt trụ tiếp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cặp bích
24Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
25Đào móng trụ, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,61m3
26Lót cát đáy móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,364m3
27Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,016m3
28Ván khuôn trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094100m2
29Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1m
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Đầu cốt đồng M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
32Rọ hút lọc rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33Y lọc Benvina D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
34Khớp nối mềm D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
35Lắp đặt Bộ chống rung D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36LĐ van chặn D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
37LĐ van 1 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt van chặn D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
39Lắp đặt van 1 chiều D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt mặt bích D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cặp bích
41LĐ Tủ đựng bình kích thước 500X600X180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
42Bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bình
43Bình chữa cháy CO2 MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bình
44Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
45Búa phá dỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
46Cưa tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
47Kìm cộng lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
48Xà bengTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
49Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
50LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
51Cuộn vòi D50 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
52Ngàm nối nhanh D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
53Lăng phun chưa cháy D50/13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
54Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
55Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 8 sợiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
58Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT310 đầu
59Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
60Lắp đặt chuông báo cháy FB-105ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 chuông
61Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 đèn
62Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 nút
63Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh HochikiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 thiết bị
64Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
65LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
66Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30hộp
67Cút nối ống D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
68Măng sông nhựa nối ống D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
69Kẹp đỡ ống D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230cái
J CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện
Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh:
Model: Windy KP65-160/15
Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm
Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h
Côt áp : H = 46-26 m
Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ
- Xuất sứ: Windy-Việt Nam hoặc chất lượng tương đương trở lên
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm: Windy KPR65-160/15Lưu lượng : Q = 54-132M3/h Côt áp : H =46-26 m Model động cơ : QC380Q (Quanchai- Trung Quốc ) Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ, được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam (CBBS 115-2019)- Xuất sứ: Windy-Việt Nam + Quan chai - Trung Quốc hoặc chất lượng tương đương trở lênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 15kw/21kw , tôn sơn tĩnh điện , dày 1.2ly - Xuất sứ: Vỏ Việt Nam, linh kiện Hàn Quốc hoặc chất lượng tương đương trở lênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
4Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4. Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ )- Xuất sứ: Anh Quốc hoặc chất lượng tương đương trở lênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênh - Xuất sứ: Canada hoặc chất lượng tương đương trở lênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Thiết bị
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
3Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
4Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
5Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.38376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828676E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.379.088.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc huyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự32
4 Cán bộ phụtrách VS- an toànlao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy lu Hoạt động tốt1
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Xe cẩu tự hành Hoạt động tốt2
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt3
6 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt3
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
9 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt3
10 Máy hàn Hoạt động tốt3
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt5
13 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt2
14 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn xây dựng Las XD1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->