Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị công trình: Chợ văn hoá Cao Sơn, huyện Mường Khương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837315-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị công trình: Chợ văn hoá Cao Sơn, huyện Mường Khương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-15 07:04:00 đến ngày 2021-08-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,095,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.38376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828676E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.379.088.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc huyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách VS- an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Las XD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,016 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,233 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,947 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,587 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,467 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,624 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,173 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,704 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,268 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,579 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,979 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,209 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,895 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,642 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,695 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 20 | Đắp đất móng bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,582 | 100m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,213 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,818 | tấn |
| 24 | Bu lông M-24x450 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288 | cái |
| 25 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm nhà M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,134 | m3 |
| 31 | Ván khuôn dầm nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 37 | Xây trụ, cột bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,669 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,636 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,9 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,732 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,732 | m2 |
| 42 | Hoa bê tông đúc sẵn (560x560) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 43 | Lắp đặt hoa bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,279 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,279 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 664,266 | 1m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,568 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,698 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,175 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,075 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,726 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 55 | Gia công giằng mái thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 381,643 | 1m2 |
| 58 | Bu lông M16x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 59 | Bu lông M20 x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 416 | cái |
| 60 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0.4 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,491 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc rộng 600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252,6 | m |
| 62 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 63 | Gia công con sơn thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,964 | tấn |
| 64 | Lắp dựng con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,964 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,598 | 1m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 732,384 | m2 |
| 67 | Bê tông nền M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,238 | m3 |
| 68 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,246 | m3 |
| 69 | Đệm cát móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,642 | m3 |
| 70 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,639 | m3 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,4 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,4 | m2 |
| 74 | Đắp đất móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,23 | m3 |
| 75 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,625 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 78 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182 | 1cấu kiện |
| 79 | Đào đất đặt đường ống thoát nước D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,54 | m3 |
| 80 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 81 | Ống thoát nước PVC D315, Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 82 | Chếch PVC D315 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Đào hố ga, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,892 | m3 |
| 84 | Đắp đất móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,22 | m3 |
| 85 | Đệm cát móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 86 | Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,056 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,152 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,056 | m2 |
| 90 | Bê tông mũ mố hố ga M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 91 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 95 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 98 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 100 | Bầu kim thu sét chống thấm nước: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 101 | Thử điện trở: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 104 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 105 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 106 | Thép góc ốp tường 50x50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,5 | kg |
| 107 | Đào mương chôn tiếp địa, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,848 | m3 |
| 108 | Đắp đất mương chôn dây tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,708 | 100m3 |
| B | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,887 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,722 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 403,717 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 425,48 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 425,48 | 100m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sân, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 256,05 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,07 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,854 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,825 | 10m |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,447 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,858 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,069 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,747 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 9 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,924 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,356 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,356 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,061 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 24 | Trát tường trong gạch bê tông không nung 2 lỗ, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,654 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,654 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,461 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,461 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,836 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,204 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,204 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,063 | m2 |
| 33 | Đào móng tường bo bệ xí- Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,507 | 1m3 |
| 34 | Đắp nền móng tường bo bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 35 | Xây móng tường bo bệ xí bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,679 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,278 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,61 | m2 |
| 38 | Xây tường sê nô bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,559 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,024 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,024 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,224 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,224 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,518 | m2 |
| 44 | Cửa khung nhôm kính mờ dày 5 ly (cộng 15000 kính mờ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 45 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Đèn tuýp Led 0.6m - 10W Rạng đông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 52 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 53 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Phễu thoát sàn (chất liệu đồng) Inax PBFV-110, 120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 57 | Ống PPR D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 58 | Ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | LĐ Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Côn thu PPR D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Van cửa D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Van cửa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Vòi đồng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Zắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Kép PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Nối ren trong PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Nối ren ngoài PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Van phao D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 77 | ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 78 | Cút chếch PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Tê 45 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Đào rãnh chôn ống thoát nước- Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất rãnh chôn ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 83 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,638 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất móng bể tự hoại, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 86 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng bể M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 96 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Xây bể chứa bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,956 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,218 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,218 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,218 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,497 | m2 |
| 102 | Cút sành D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| E | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,552 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 4 | Bê tông giắng móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,176 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,176 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,044 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,044 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4 | m |
| 25 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,948 | m3 |
| 26 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,166 | m2 |
| 27 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,166 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài gạch không nung 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,089 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,089 | m2 |
| 30 | Trát tường trong gạch không nung 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,443 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,443 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 33 | Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 34 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép lá chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 37 | Lắp dựng chớp bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Trát chớp bê tông, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,496 | m2 |
| 39 | Sơn chớp bê tông không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,496 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,641 | 1m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,818 | 1m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,435 | 1m2 |
| 47 | Cắt và lắp kính trắng dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,709 | m2 |
| 48 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,56 | md |
| 49 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,723 | kg |
| 50 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 52 | Khoá cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Bật sắt D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM 50M3 | |||
| 1 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,962 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M200, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,054 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,489 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,36 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,36 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,727 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,087 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,713 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Gia công cửa sắt thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,688 | 1m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,397 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,344 | m2 |
| 22 | Đào móng đường ống cấp nước ngoài nhà - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất móng đường ống cấp nước, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m3 |
| 24 | ống HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 100m |
| 25 | Tê HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cút HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Măng sông HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Van phao D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,1 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,355 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,618 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,618 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,318 | 1m2 |
| 9 | Khóa đỡ cáp (ES) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Móc treo cáp D14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Bịt PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4X16)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| H | CỔNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,33 | 1m3 |
| 2 | Phá đá móng bằng thủ công - Cấp đá III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,332 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,904 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,439 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 10 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Đào giằng móng - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,515 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,256 | m3 |
| 20 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,403 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,164 | m2 |
| 28 | Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,164 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,673 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,656 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,656 | m2 |
| 38 | Gia công con sơn thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 39 | Lắp dựng con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,949 | 1m2 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,481 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,481 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,72 | m |
| 45 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 46 | Ngói úp nóc 3 viên/md | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | viên |
| 47 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,643 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,844 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,844 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4 | m |
| 51 | Đắp chữ VXM M75# dày 20 " Chợ văn hóa xã cao sơn - huyện Mương Khương" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| I | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng chôn ống, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,08 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,849 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng chôn đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | LĐ Cút hàn benvina D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | LĐ Cút hàn benvina D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | LĐ Tê hàn benvina D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | LĐ Tê hàn benvina D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | LĐ Côn thu benvina D100X80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | LĐ Côn thu benvina D100X65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | LĐ Tê thu benvina D100X50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,863 | m2 |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 17 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 24 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 25 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 26 | Lót cát đáy móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,364 | m3 |
| 27 | Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 28 | Ván khuôn trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Rọ hút lọc rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Y lọc Benvina D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bộ chống rung D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | LĐ van chặn D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt bích D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 41 | LĐ Tủ đựng bình kích thước 500X600X180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bình |
| 43 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bình |
| 44 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Búa phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Cưa tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Kìm cộng lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Xà beng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Cuộn vòi D50 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 8 sợi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 59 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt chuông báo cháy FB-105I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 61 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 62 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 63 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 64 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 65 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 67 | Cút nối ống D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 69 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | cái |
| J | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh: Model: Windy KP65-160/15 Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h Côt áp : H = 46-26 m Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ - Xuất sứ: Windy-Việt Nam hoặc chất lượng tương đương trở lên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm: Windy KPR65-160/15Lưu lượng : Q = 54-132M3/h Côt áp : H =46-26 m Model động cơ : QC380Q (Quanchai- Trung Quốc ) Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ, được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam (CBBS 115-2019)- Xuất sứ: Windy-Việt Nam + Quan chai - Trung Quốc hoặc chất lượng tương đương trở lên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 15kw/21kw , tôn sơn tĩnh điện , dày 1.2ly - Xuất sứ: Vỏ Việt Nam, linh kiện Hàn Quốc hoặc chất lượng tương đương trở lên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4. Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ )- Xuất sứ: Anh Quốc hoặc chất lượng tương đương trở lên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh - Xuất sứ: Canada hoặc chất lượng tương đương trở lên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.38376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828676E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.379.088.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc huyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụtrách VS- an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 5 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn xây dựng | Las XD | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi