Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837311-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210464983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 00:13:00 đến ngày 2021-08-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,249,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 13.600.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Móng, thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn 15 đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,4-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, THOÁT NƯỚC, ĐIỆN NGOÀI NHÀ
B Sân lát gạch mới
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,902,6684100m3
2Bạt lót1.778,9m2
3Ván khuôn0,249100m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2,124,523m3
5Lát gạch Terazo, vữa XM M75,1.778,9m2
C SÂN LÁT TERAZZO TRÊN NỀN SÂN CŨ
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,902,7898100m3
2Bạt lót2.789,8m2
3Ván khuôn0,3906100m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2,195,286m3
5Lát gạch Terazo, vữa XM M75,2.789,8m2
D SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,905,6056100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,901,4014100m3
3Ván khuôn0,8408100m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2,420,42m3
5Cắt sàn bê tông máy - Chiều dày ≤20cm93,4267m
E BỒN HOA
1Đào móng- Cấp đất III1,3234100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,4411100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4,33,0842m3
4Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50,110,0242m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,284,678m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ284,678m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng- Cấp đất III5,6118100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,8706100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất III3,7411100m3
4Ván khuôn1,3998100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4,59,1542m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,173,1341m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,1.185,8336m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,204m2
9Ván khuôn tấm đan2,4134100m2
10Cốt thép tấm đan4,3961tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,26,816m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg cần cẩu1.6761cấu kiện
G Điện chiếu sáng
1Rải cáp ngầm - 4x25mm24,35100m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 - loại 4x50mm220m
3Lắp đặt ống thép không rỉ , đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm0,102100m
4Lắp đặt ống nhựa HDP, dài 6m - Đường kính 75mm4,35100m
5Tủ phân phối điện hạ thế 250A11 tủ
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn5cọc
7Dây đồng trần tiếp địa M1010m
8Aptomat 3P - 150A1cái
9Lắp dựng cột đèn máy, cột bê tông chiều cao cột 8M11 cột
10Lắp đặt xà thủ công2bộ
11Kẹp xiết cáp2bộ
12Kẹp treo cáp1bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III2,05921m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,6833m3
15Bê tông lót móng, M100, đá 2x4,0,144m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,1,1m3
17Đào đất móng băng, đất cấp III0,612100m3
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình15,3m3
19Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75, XM56,1m2
20Nilon báo cáp255m
21Đắp đất nền móng công trình ( mua đất, vận chuyển, đắp)45,9m3
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT
I Phần xây dựng
1Đào móng - Cấp đất III2,5002100m3
2Đào móng băng- Cấp đất III13,2641m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,8776100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2544100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4,19,4042m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1251tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,1782tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,7967tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3744tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1138tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,6781tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4218tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,0066tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,5483tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4301tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1581tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m3,1753tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,7307tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,3353tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,3972tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,2485tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3217tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,8841tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,568100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,5037100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật3,467100m2
27Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,1631100m2
28Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,87100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,2675100m2
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,36,2478m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2,16,5409m3
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,4,1888m3
33Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,18,4236m3
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2,38,7482m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2,27,279m3
36Bê tông M200, đá 1x2,10,3404m3
37Xây móng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,14,9566m3
38Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50,110,8408m3
39Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,124,4624m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,8,2149m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,3,7136m3
42Xây cột, trụ gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,2,6255m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,797,4763m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,25,74m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,1.136,9018m2
46Trát trần, vữa XM M75,282,258m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75,27,9m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,14,4m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,98,4059m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75,33,3m
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 - gạch 300x600mm, vữa XM M75,120,893m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75,63,5672m2
53Gia công xà gồ thép0,5546tấn
54Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,4451m2
55Lắp dựng xà gồ thép0,5546tấn
56Thi công trần phẳng tấm thạch cao157,754m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ759,41m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.438,72m2
59Bả bột bả vào cột, dầm, trần157,75m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ157,75m2
J PHẦN NỀN NHÀ
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,7012100m3
2Bê tông nền, M150, đá 1x2,105,639m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 - gạch 600x600mm, vữa XM M50,205,8552m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 - gạch 300x300mm, vữa XM M50,37,0268m2
5Sơn Epoxy sàn đa năng288m2
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ230,82041m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,35,3868m2
K PHẦN MÁI
1Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m9,8887tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m2,4391tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m9,8887tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,4392tấn
5Gia công xà gồ thép5,5091tấn
6Lắp dựng xà gồ thép5,5091tấn
7Bu lông M22100cái
8Tăng đơ66m
9Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.011,31371m2
10Lợp mái che tường tôn múi, - tôn 3 lớp9,1175100m2
11Tôn úp nóc94,6m
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100,214,5m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng242,4m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm0,732100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm0,048100m
16Chếch PVC D9024cái
17Phụ kiện kèm theo ( đai giữ ống, đinh vít...)8bộ
18Quả cầu chắn rác D908quả
L BẬC TAM CẤP - BẬC SÂN KHẤU
1Đào móng băng- Cấp đất III14,30171m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4,4,609m3
3Xây móng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,20,5337m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,64,827m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,4,7436m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,74m2
M PHẦN CỬA
1Cửa nhôm hệ cửa đi 4 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) - kính dày 5 ly24,3m2
2Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) - kính dày 5 ly9,72m2
3Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) - kính dày 5 ly25,08m2
4Cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) - kính dày 5 ly5,067m2
5Vách kính nhôm hệ - kính dày 5 ly71,59m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc1,0013tấn
7Gia công cửa sắt, hoa sắt rỗng1,239tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửa126,817m2
9Sơn tĩnh điện2.240,24kg
N CÔNG VIỆC KHÁC
1S/x lắp dựng vách ngăn WC29,28m2
2Bộ phụ kiện cửa vách ngăn6bộ
3Chữ Inox mạ đồng cao 40018chữ
4Đắp phào kép, vữa XM M75,706,38m
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ211,914m2
O Cấp điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần12bộ
3Lắp đặt các đèn PZ - bóng Metalight 250W27bộ
4Giá treo đèn Metalight27bộ
5Lắp đặt ổ cắm đơn4cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
8Tủ điện tôn kt : 450x350x1502tủ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2230m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm25m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2170m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm390m
14Aptomat 2P - 16A6cái
15Aptomat 2P - 25A1cái
16Aptomat 2P - 32A2cái
17Aptomat 2P - 40A1cái
18Aptomat 2P - 50A1cái
P CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
2Bình đỡ chân kim3cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm120m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm63m
5Đóng cọc chống sét đã có sẵn9cọc
6Cọc đỡ dây thu sét D10x15014cọc
7Bulong, đai ốc, vành đệm4bộ
8Kẹp kiểm tra4bộ
9Que hàn4,7kg
10Đào móng băng- Cấp đất III12,161m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường12,16m3
Q Cấp thoát nước
1Ống PPR D320,18100m
2Ống PPR D250,18100m
3Ống PPR D200,2100m
4Van 2 chiều D324cái
5Van 2 chiều D254cái
6Van 2 chiều D204cái
7Côn thu PPR D50/402cái
8Tể PPR D32/206cái
9Tể PPR D20/20126cái
10Cút PPR D20/2084cái
R THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệt6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
5Lắp đặt gương soi6cái
6Lắp đặt kệ kính6cái
7Lắp đặt giá treo6cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
10Giếng khoan + phụ kiện đường ống1gói
11Máy bơm nước1cái
S THOÁT NƯỚC
1Ống PVC D1100,18100m
2Ống PVC D600,24100m
3Ống PVC D340,3100m
4Phễu thu nước D1259cái
5Tê nhựa D110/1102cái
6Tê nhựa D110/60 + D110/9022cái
7Tê nhựa D90/906cái
8Cút nhựa D1102cái
9Cút nhựa D9020cái
10Cút nhựa D6045cái
11Cút nhựa D3460cái
12Côn nhựa D110/1102cái
13Côn nhựa D110/90 + D110/603cái
14Côn nhựa D60/346cái
15Tê thông tắc D1106cái
16Nắp thông tắc D1106cái
T BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng- Cấp đất III0,2116100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0705100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4,0,775m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1654tấn
5Ván khuôn0,0156100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,1,0005m3
7Xây móng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,4,7971m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,26,88m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,5,0264m2
10Quét nước xi măng 2 nước31,9064m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,0,667m3
12Cốt thép tấm đan0,1933tấn
13Ván khuôn tấm đan0,0324100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg cần cẩu81cấu kiện
U HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ
V Phần xây dựng
1Đào móng, Cấp đất III1,7307100m3
2Đào móng cột,- Cấp đất III19,22961m3
3Đào móng băng- Cấp đất III12,79031m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,6836100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4,16,3194m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0809tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9902tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,1974tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5634tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6982tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,5983tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,259tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2922tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,527tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5175tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3693tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,5983tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5929tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,0753tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,4202tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,0035tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3209tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0735tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2693tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5533tấn
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,42100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,2926100m2
28Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,6928100m2
29Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,7702100m2
30Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,9533100m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2592100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1059100m2
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,28,0119m3
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,2,8424m3
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,12,0384m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2,59,1923m3
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2,67,4778m3
38Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2,2,6399m3
39Bê tông M200, đá 1x2,9,0856m3
40Xây móng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,13,3866m3
W PHẦN XÂY - TRÁT - SƠN
1Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50,50,3818m3
2Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,54,6623m3
3Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,21,4857m3
4Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,8,3213m3
5Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,8,6405m3
6Xây cột, trụ gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,5,9162m3
7Xây cột, trụ gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,3,1601m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,1,8182m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,0,7682m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,508,3711m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,47,85m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75,55,9626m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,95,524m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,1.060,5716m2
15Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,101,56m2
16Trát trần, vữa XM M75,522,0337m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,56,1954m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75,164,4546m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 - gạch 300x600mm, vữa XM M75,194,188m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán23,3506m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75,96,14m
22Gạch thông gió 300x30016viên
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ707,7m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.710,62m2
X PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép2,1661tấn
2Lắp dựng xà gồ thép2,1661tấn
3Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ220,7541m2
4Lợp mái che tường tôn múi,4,2067100m2
5Tôn úp nóc79,58m
6Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75,29,4849m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng29,4849m2
Y PHẦN NỀN SÀN
1Bê tông lót móng, M100, đá 2x4,30,9739m3
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 - gạch 600x600mm, vữa XM M50,567,7822m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 - gạch 300x300mm, vữa XM M50,33,0674m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng22,286m2
Z PHẦN CẦU THANG
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,0,945m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75,25,515m2
3Gia công lan can0,1213tấn
4Lắp dựng lan can sắt10,2125m2
5Sơn tĩnh điện lan cân cầu thang121,3kg
6Tay vịn gỗ nhốm II D7010,15m
7Trụ gỗ cao 1,2m1cái
8Đào móng băng- Cấp đất III6,49651m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 2x4,2,5986m3
10Xây móng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,10,8385m3
11Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50,3,1027m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,36,0162m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,0162m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,29,4525m2
AA PHẦN CỬA
1Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 5 ly42,12m2
2Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 5 ly9,72m2
3Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 5 ly41,04m2
4Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 5 ly22,23m2
5Vách kính nhôm hệ - kính dày 5 ly7,56m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắt1,1687tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửa63,27m2
8Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa1.168,74kg
AB CÔNG VIỆC KHÁC
1Gia công lan can0,1229tấn
2Sơn tĩnh điện lan can cầu thang122,9kg
3S/x lắp dựng vách ngăn WC tấm HPL compact25,2m2
4Bộ phụ kiện cửa HPL compact6bộ
5S/x lắp dựng giá đỡ chậu rửa Inox6bộ
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox2,72m2
AC THANG SẮT
1Đào móng, Cấp đất III0,0899100m3
2Đào móng cột,- Cấp đất III1,87321m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0362100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4,0,9174m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,011tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1028tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0251tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1374tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0546100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1054100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,1,0775m3
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,0,441m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2,1,275m3
15Gia công cột thép hình0,7488tấn
16Lắp cột thép các loại0,7488tấn
17Gia công hệ khung dàn1,026tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,026tấn
19Gia công cột thép tấm0,6514tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lông0,6514tấn
21Lắp đặt bu lông M2442cái
22Lắp đặt bu lông M1692cái
23Gia công lan can0,3277tấn
24Lắp dựng lan can sắt29,744m2
25Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ135,24231m2
26Xây móng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,2,0439m3
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,5,859m2
AD Cấp điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng32bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng9bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần26bộ
4Lắp đặt quạt trần23cái
5Giá treo đèn Metalight23bộ
6Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc20cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi36cái
9Tủ điện tôn kt : 420x320x1201tủ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2750m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2450m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm222m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2170m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 - loại 3x25+1x16mm2100m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.400m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm22m
17Aptomat 1P - 16A13cái
18Aptomat 1P - 25A2cái
19Aptomat 1P - 40A1cái
20Aptomat 1P - 63A2cái
21Aptomat 3P - 75A1cái
AE CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
2Bình đỡ chân kim6cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm60m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm40m
5Đóng cọc chống sét đã có sẵn10cọc
6Cọc đỡ dây thu sét D10x15010cọc
7Bulong, đai ốc, vành đệm20bộ
8Kẹp kiểm tra20bộ
9Que hàn10kg
10Đào móng băng- Cấp đất III8,881m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,88m3
AF Cấp thoát nước
1Ống PPR D500,04100m
2Ống PPR D400,08100m
3Ống PPR D320,4100m
4Ống PPR D250,46100m
5Ống PPR D200,16100m
6Van 2 chiều D502cái
7Van 2 chiều D255cái
8Côn thu PPR D50/40; 50/202cái
9Côn thu PPR D40/254cái
10Côn thu PPR D25/2010cái
11Tể PPR D50/502cái
12Tể PPR D40/403cái
13Tể PPR D40/253cái
14Tể PPR D25/2020cái
15Cút PPR D50/506cái
16Cút PPR D32/3210cái
17Cút PPR D25/2520cái
18Cút PPR D20/2020cái
19Măng xông PPR D502cái
20Măng xông PPR D402cái
21Măng xông PPR D3210cái
22Măng xông PPR D2511cái
23Măng xông PPR D204cái
24Rắc co PPR D502cái
AG THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệt6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi15bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi18bộ
5Lắp đặt gương soi9cái
6Lắp đặt kệ kính9cái
7Lắp đặt giá treo9cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòng9cái
9Lắp đặt bể nước Inox 4m31bể
10Giếng khoan + phụ kiện đường ống1gói
11Máy bơm nước1cái
AH THOÁT NƯỚC
1Ống PVC D1100,16100m
2Ống PVC D900,32100m
3Ống PVC D600,16100m
4Ống PVC D420,12100m
5Phễu thu nước D1257cái
6Tê PVC D60/4220cái
7Tê nhựa D110/606cái
8Tê nhựa D90/606cái
9Cút nhựa D11015cái
10Cút nhựa D9015cái
11Cút nhựa D6015cái
12Cút nhựa D4260cái
13Măng xông PVC D1104cái
14Măng xông PVC D9010cái
15Măng xông PVC D6010cái
AI BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng- Cấp đất III0,2116100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0705100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4,0,775m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1654tấn
5Ván khuôn0,0156100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,1,0005m3
7Xây móng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,4,7971m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,26,88m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,5,0264m2
10Quét nước xi măng 2 nước31,9064m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,0,667m3
12Cốt thép tấm đan0,1933tấn
13Ván khuôn tấm đan0,0324100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg cần cẩu81cấu kiện
AJ HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG
AK Phần xây dựng
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà363,248m2
2Phá lớp vữa trát se nô83,374m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần41,6892m2
4Phá lớp vữa trát cột237,92m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhà1.037,6179m2
6Phá lớp vữa trát trần657,1528m2
7Phá lớp vữa dầm75,8152m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần51,84m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần20,8m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,363,24m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,83,37m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75,41,68m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,237,92m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,1.037,61m2
15Trát trần, vữa XM M75,657,15m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75,75,81m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75,200m
18Đắp trang trí cột trụ87cái
19Đắp trang trí cột trụ4cái
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ798,85m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.770,57m2
AL PHẦN NỀN SÀN
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ307,406m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại271,382m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 - gạch 600x600mm, vữa XM M50,593,188m2
AM PHẦN MÁI
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn3,8031100m2
2Tháo dỡ đường ống thoát nước mái5công
3Phá dỡ các kết cấu trên mái xi măng láng trên mái47,424m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ74,8m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,74,8m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75,47,424m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng47,424m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại213,4426m2
9Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ213,44261m2
10Lợp mái che tường tôn múi,3,8031100m2
11Tôn úp nóc - úp sườn82,2m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm70,8100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm24cái
14Quả cầu chắn rác D908quả
15Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, đai giữ ống, keo..)8Bộ
AN MÁI SẢNH
1Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,0,5709m3
2Gia công xà gồ thép0,1564tấn
3Lắp dựng xà gồ thép0,1564tấn
4Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,44161m2
5Lợp mái che tường tôn múi,0,2291100m2
6Tôn úp nóc6,69m
AO PHẦN CỬA - VÁCH KÍNH
1Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm1,6896m2
2Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50,1,408m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,12,7273m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,7273m2
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép1,1334m3
6Tháo dỡ khuôn cửa đơn482,88m
7Tháo dỡ cửa149,728m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao14,935m2
9Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 5 ly54,72m2
10Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 5 ly104,96m2
11Vách nhôm hệ - kính dày 5 ly14,935m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng10công
13Gia công cửa sắt, hoa sắt1,6419tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửa104,96m2
15Son tĩnh điện1.641,9kg
AP PHẦN CẦU THANG + TAM CẤP
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng50,3302m2
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75,22,6822m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,27,648m2
AQ CÔNG VIỆC KHÁC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm6,7197m3
2Gia công lan can0,6319tấn
3Lắp dựng lan can sắt58,432m2
4Sơn tĩnh điện631,94kg
5Vận chuyển phế thải107,6573m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,2528100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m6,5588100m2
AR Cấp điện
1Lắp đặt các loại đèn chiếu bảng 1x36w16bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng72bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần15bộ
4Lắp đặt quạt trần48cái
5Lắp đặt quạt treo tường8cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn5cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc10cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi26cái
9Tủ điện tôn kt : 420x320x1201tủ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm21.350m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2690m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2170m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 - loại 3x16+1x10mm210m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 - loại 3x25+1x16mm2100m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm2.040m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm230m
17Aptomat 1P - 16A26cái
18Aptomat 2P - 32A8cái
19Aptomat 3P - 63A2cái
20Aptomat 3P - 100A1cái
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm28hộp
AS CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m7cái
2Bình đỡ chân kim7cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm60m
4Cọc đỡ dây thu sét D10x1507cọc
5Bulong, đai ốc, vành đệm7bộ
6Kẹp kiểm tra7bộ
7Que hàn10kg
AT HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 12 PHÒNG
AU Phàn xây dựng
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm11,52m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà534,6635m2
3Phá lớp vữa trát cột, trụ162,656m2
4Phá lớp vữa trát tường1.599,0863m2
5Phá lớp vữa trát trần934,0882m2
6Phá lớp vữa trát dầm156,2032m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần43,2m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,534,66m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,162,65m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,1.599,08m2
11Trát trần, vữa XM M75,934,08m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75,156,2m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ740,51m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.689,36m2
AV PHẦN NỀN SÀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại411,1962m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại387,2642m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 - gạch 600x600mm, vữa XM M75,863,6084m2
AW PHẦN MÁI
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn5,2313100m2
2Tháo dỡ đường ống thoát nước mái5công
3Phá dỡ các kết cấu trên mái xi măng láng trên mái50,958m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ87,525m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại298,5216m2
6Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ298,52161m2
7Lợp mái che tường tôn múi,5,2313100m2
8Tôn úp nóc - úp sườn74,05m
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,87,525m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100,50,958m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng138,47m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm1,296100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm48cái
14Quả cấu chắn rác D9016quả
AX MÁI SẢNH
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m18,7416m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái xi măng láng trên mái15,092m2
3Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75,18,74m2
4Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75,15,092m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng33,83m2
AY PHẦN CỬA - VÁCH KÍNH
1Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép2,6056m3
2Tháo dỡ cửa182,94m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao22,68m2
4Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 5 ly83,44m2
5Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 5 ly120m2
6Vách nhôm hệ - kính dày 5 ly22,68m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng10công
8Gia công cửa sắt, hoa sắt1,8165tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửa120m2
10Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa1.816,5kg
AZ PHẦN CẦU THANG + TAM CẤP + SÂN KHẤU
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ81,0294m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại70,38m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75,40,4394m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,40,59m2
5Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75,70,38m2
BA CÔNG VIỆC KHÁC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm9,1516m3
2Gia công lan can0,8899tấn
3Lắp dựng lan can sắt101,684m2
4Sơn tĩnh điện889,94kg
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m ô tô - 5,0T142,8443m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m ô tô - 5,0T142,8443m3
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,6956100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m9,3408100m2
BB Cấp điện
1Lắp đặt các loại đèn chiếu bảng 1x36w24bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng76bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần24bộ
4Lắp đặt quạt trần50cái
5Lắp đặt quạt treo tường12cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt26cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi56cái
8Tủ điện tôn kt : 420x320x1202tủ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm21.600m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm21.250m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2370m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm21.250m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 - loại 3x16+1x10mm220m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 - loại 3x50+1x25mm2150m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm3.245m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm120m
17Aptomat 2P - 16A42cái
18Aptomat 2P - 32A14cái
19Aptomat 3P - 75A2cái
20Aptomat 3P - 100A1cái
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm28hộp
BC CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m10cái
2Bình đỡ chân kim10cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm120m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm65,5m
5Cọc đỡ dây thu sét D10x15010cọc
6Bulong, đai ốc, vành đệm10bộ
7Kẹp kiểm tra10bộ
8Que hàn10kg
BD HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE (02 NHÀ)
1Đào móng cột - Cấp đất III1,84681m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4,0,2052m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2,1,26m3
4Gia công cột thép hình0,5956tấn
5Lắp cột thép các loại0,5956tấn
6Gia công xà gồ thép0,607tấn
7Lắp dựng xà gồ thép0,6343tấn
8Bu lông chân cột M1636cái
9Lợp mái che tường tôn múi,1,072100m2
10Tôn bịt61,6m
11Đào móng băng- Cấp đất III2,22721m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 2x4,1,1136m3
13Bạt lót106,4m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2,10,72m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,107,2m2
16Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,1,694m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,16,016m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,016m2
BE HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PCCC + BỂ NƯỚC PCCC
BF Bể PCCC
1Đào móng, Cấp đất III6,1449100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,951,1388100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,852,1935100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4,9,666m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,24,165m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,30,5146m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2,14,3921m3
8Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,3299100m2
9Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,7782100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,939tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9554tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0602tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,9236tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4907tấn
15Ván khuôn0,0531100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0412tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,3243tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0116tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,148tấn
20Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50,0,7128m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100,5,07m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75,5,7512m2
23Trát trần, vữa XM M75,80,1748m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng328,1973m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,77,8208m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,134,8765m2
27Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100,115,5m2
28Nối ống bê tông gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm0,08mối nối
29Lắp đặt côn thép Đường kính 150mm1cái
30Lắp đặt côn thép Đường kính 100mm2cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm1cái
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,01100m
33Lắp đặt ống thép đen Đường kính 150mm0,04100m
34Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,71m2
35Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga2cái
36Khóa nắp bể1cái
37Gia công thang sắt D16 thăm bể0,017tấn
BG NHÀ CHỨA MÁY BƠM:
1Xây tường thẳng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50,5,3526m3
2Bê tông M200, đá 1x2,0,0528m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,0,3124m3
4Vữa xi măng nền mác1001,6487m3
5Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75,18,3184m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0149100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0967100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0021tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0084tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0489tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0088tấn
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,47,496m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,46,264m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,2,376m2
15Gia công xà gồ thép0,0338tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,0338tấn
17Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,21m2
18Lợp mái che tường tôn múi,0,39100m2
19Tôn úp nóc19md
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,496m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,264m2
22Cửa sắt-gồm cả phụ kiên và sơn sắt2,64m2
23Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt)0,396m2
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng1bộ
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm20m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
28Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
31Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P1hộp
32Băng dính cách điện1cuộn
33Đinh vít + nở nhựa1
34Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm24hộp
BH HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,55100m
2Đào móng- Cấp đất III0,1733100m3
3Lắp đặt tê thép đen, đường kính DN100mm2cái
4Lắp đặt côn thép , đường kính côn d=100mm6cái
5Lắp đặt tê thép đen, T100/501cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm2cái
7Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x652cái
8Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1200x2202cái
9Lắp đặt cuộn vòi lăng vòi D65 dài 20m4cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mm8cặp bích
11Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm0,5100m
12Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,71m2
BI PHÒNG BƠM
1Lắp đặt máy bơm điện Q= 81m3/h, H=70MCN1cái
2Lắp đặt máy bơm DIEZEL Q= 81m3/h, H=70MCN1cái
3Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm1tủ
4Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích bể 0,5m31bể
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,1100m
6Lắp đặt giỏ hút máy bơm D1002cái
7Lắp đặt giỏ hút máy bơm D1002cái
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm4cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm1cái
10Công tắc áp suất1cái
11Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm1cái
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm2cái
13Lắp đặt van chặn ĐK 100mm2cái
14Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,03100m
15Lắp đặt côn, cút thép , đường kính d=100mm4cái
16Lắp đặt Tê D1005cái
17Lắp đặt Tê D100/251cái
18Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,10621m2
19Lắp đặt cáp nguồn 3x35+1x25mm220m
20Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp nguồn220m
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
BJ HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy tự động 5kênh1Cái
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .11 trung tâm
3Kéo rải dây chống sét cáp thoát sét M20mm10m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây cáp thoát sét10m
5Đóng cọc chống sét đã có sẵn1cọc
6Kéo dải dây cáp tín hiệu cho tủ trung tâm báo cháy 10x2x0,5mm250m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 250m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75126m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm126m
10Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy2,910 đầu
11Lắp đặt điện trở cuối kênh2hộp
12Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây2hộp
13Lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
14Lắp đặt đèn báo cháy0,85 đèn
15Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,85 nút
16Lắp đặt hộp đựng chuông đèn, nút ấn4Hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 - 2x0,75mm2165,6m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm165,6m
19Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy1,710 đầu
20Lắp đặt điện trở cuối kênh1hộp
21Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây1hộp
22Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
23Lắp đặt đèn báo cháy0,45 đèn
24Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,45 nút
25Lắp đặt hộp đựng chuông đèn, nút ấn2Hộp
BK CHỮA CHÁY NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,57100m
2Lắp đặt côn thép , đường kính côn d=65mm7cái
3Lắp đặt kép thép D654cái
4Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x1804hộp
5Lắp đặt van xả khí - Đường kính 65mm4cái
6Lắp đặt khớp nối ren trong D654cái
7Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s4cái
8Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m4cuộn
9Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy4bộ
10Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ48bình
11Lắp đặt bình chữa cháy MT34bình
12lắp đặt giá để bình chữa cháy4cái
13Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 0,57100m
14Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,63371m2
BL CHỮA CHÁY NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm ống dài 6m, đường kính ống 65mm0,2100m
2Lắp đặt côn thép , đường kính côn d=65mm4cái
3Lắp đặt kép thép D652cái
4Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x1802hộp
5Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm2cái
6Lắp đặt khớp nối ren trong D652cái
7Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s2cái
8Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m2cuộn
9Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy4bộ
10Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ48bình
11Lắp đặt bình chữa cháy MT34bình
12lắp đặt giá để bình chữa cháy4cái
13Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,2100m
14sơn đường ống4,0821m2
BM PHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn báo sự cố1,65 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm .1,45 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 139,2m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm139,2m
5Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
6Lắp đặt đèn báo sự cố15 đèn
7Lắp đặt đèn thoát hiểm .0,85 đèn
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 93,6m
9Lắp đặt ống nhựa đường kính =16mm93,6m
10Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 13.600.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Móng, thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
4 Đội trưởng đội thi công 15 15 đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước chiếc1
2 Máy cắt bê tông chiếc1
3 Máy cắt gạch đá chiếc1
4 Máy cắt uốn cốt thép chiếc1
5 Máy đầm bàn chiếc1
6 Máy đầm cóc chiếc1
7 Máy đầm dùi chiếc1
8 Máy đào 0,4-1,25m3 chiếc1
9 Máy hàn chiếc1
10 Máy hàn nhiệt chiếc1
11 Máy trộn bê tông 250 lít chiếc1
12 Máy trộn vữa 150l chiếc1
13 Ô tô tự đổ chiếc1
14 Máy lu chiếc1
15 Máy ủi hoặc máy san chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->