Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837415-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210837381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 07:52:00 đến ngày 2021-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,541,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Tối thiểu 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng(3x6.000.000.000=18.000.000.000)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 đồng.(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.- 01 người,là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.- 01 người,là kỹ sư giao thông- 01 người,là kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡngATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tự đổ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng ≥10m
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V E-HSMT24,0353100m2
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmChương V E-HSMT24,0353100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT19,3466100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT101,8241m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT12,3766100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT4,9506100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT4,2699100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT47,2326100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V E-HSMT47,2326100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT47,2326100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E-HSMT47,2326100m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,61m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,6m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT11cái
16Cột biển báo D89 bằng thép ống tròn sơn đỏ trắngChương V E-HSMT40,1m
17Mặt biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m PQ bằng tôn dày 2mm, màng phản quang 3M seri 3400Chương V E-HSMT11biển
18Mặt biển báo HCN cạnh 60cm PQ bằng tôn dày 2mm, màng phản quang 3M seri 3400Chương V E-HSMT0,72m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V E-HSMT309,85m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu vàng)Chương V E-HSMT21,39m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Sơn gờ giảm tốc)Chương V E-HSMT142,5m2
B Vỉa hè, cây xanh
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT14,0227100m3
2Đánh cấp đất cấp IChương V E-HSMT31,5571m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT11,4716100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT18,9765100m3
5Mua đất màu đắp giải phân cách và ô trồng câyChương V E-HSMT2.087,42m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT96,92m3
7Ván khuôn móngChương V E-HSMT5,2338100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT8,34m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,56m2
10Lát gạch thẻ màu đỏ KT: 6x24cmChương V E-HSMT37,49m2
11Bê tông rãnh đan M250# đá 1x2 đúc sẵnChương V E-HSMT115,84m3
12Lát rãnh đanChương V E-HSMT308,47m2
13Ván khuôn thép rãnh đanChương V E-HSMT15,1521100m2
14Lắp đặt bó vỉa thẳng 18x26cmChương V E-HSMT682m
15Lắp đặt bó vỉa cong 18x26cmChương V E-HSMT125m
16Lắp đặt bó vỉa thẳng 18x53cmChương V E-HSMT827m
17Lắp đặt bó vỉa cong 18x53cmChương V E-HSMT21m
18Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Zic Zắc KT 220x110x53mmChương V E-HSMT1.989,56m2
19Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V E-HSMT1,9896100m3
20Trồng cỏ Lạc (Đã bao gồm công trồng và chăm sóc)Chương V E-HSMT2.436m2
21Cây xà cừ ĐK gốc 25cm (Đã bao gồm công trồng và chăm sóc)Chương V E-HSMT30cây
22Cây bàng Đài Loan ĐK từ 15-18cm (Đã bao gồm công trồng và chăm sóc)Chương V E-HSMT28cây
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT53,77m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT990,02m3
25Đào xúc vật liệu phá dỡ lên xe vận chuyểnChương V E-HSMT11,024100m3
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,0132100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT14,5386100m3
28Chặt cây phát quang mặt bằng (bao gồm cả đào gốc cây)Chương V E-HSMT44cây
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tổng cự ly vận chuyển 5Km)Chương V E-HSMT14,3383100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tổng cự ly vận chuyển 5Km)Chương V E-HSMT14,3383100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (tổng cự ly vận chuyển 5Km)Chương V E-HSMT35,6938100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tổng cự ly vận chuyển 5Km)Chương V E-HSMT35,6938100m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (tổng cự ly vận chuyển 5Km)Chương V E-HSMT13,9082100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (tổng cự ly vận chuyển 5Km)Chương V E-HSMT13,9082100m3/1km
C Thoát nước
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng HL93Chương V E-HSMT1491 đoạn ống
2Lắp đặt đế cống D600Chương V E-HSMT447cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V E-HSMT148mối nối
4Quét nhựa bitum ống cốngChương V E-HSMT856,54m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT28,31m3
6Đào móng cống bằng thủ côngChương V E-HSMT34,7191m3
7Đào móng bằng máy đào đất C2Chương V E-HSMT6,5966100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT4,6148100m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,3035100m3
10Đảo móng bằng thủ công đất cấp IIChương V E-HSMT6,86051m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,9063100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT4,81m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT7,22m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,1m3
15Bê tông tấm đan M200# đá 1x2Chương V E-HSMT4,21m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT21,93m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT72,27m2
18Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT18,84m2
19Bê tông hố ga đúc sẵn M250# đá 1x2Chương V E-HSMT6,81m3
20Bê tông mũ mũ, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,81m3
21Ván khuôn đúc sẵnChương V E-HSMT0,7171100m2
22Ván khuôn móng hố gaChương V E-HSMT0,1911100m2
23Ván khuôn mũ gaChương V E-HSMT0,0759100m2
24Cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,0888tấn
25Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,3731tấn
26Lắp dựng cốt thép bậc thang D16Chương V E-HSMT0,0626tấn
27Lắp đặt nắp ga bằng thủ côngChương V E-HSMT28cái
28Nắp chắn rác composite KT 960x530mm tải trọng 250KNChương V E-HSMT14cái
29Nắp ga composite KT 1x1, đường kính trong 0,65x0,65m tải trong 125KNChương V E-HSMT14cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT421cấu kiện
D Điện chiếu sáng
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,1148100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT20,47m3
3Khung móng cột, bulong 4-M24x675Chương V E-HSMT29bộ
4Khung móng cột, bulong 4-M16: 340x340x500Chương V E-HSMT15bộ
5Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT441 bộ
6Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E-HSMT31 bộ
7Dây thép mạ kẽmChương V E-HSMT40,72Kg
8Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép cần liền đơn cao 9m (thân cột cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm, liền cần đơn vươn 1,5m)Chương V E-HSMT291 cột
9Lắp đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn LED 150W)Chương V E-HSMT29bộ
10Lắp đặt cột đèn trang trí, cột thép cao 4m (thân cột DC05b cao 3,7m, tay chùm CH04-4)Chương V E-HSMT151 cột
11Lắp đặt đèn trang trí: đèn Led chùm 4 cầu D400 công suất 26W/cầuChương V E-HSMT60bộ
12Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT44bảng
13Lắp đặt cầu đầu dâyChương V E-HSMT44cái
14Đào rãnh bằng máy đất C2Chương V E-HSMT0,0822100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0822100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (trên giải phân cách)Chương V E-HSMT0,8369100m3
17Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3mChương V E-HSMT1.120m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT11,2100m2
19Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT112Mốc
20Ống thép D75 bảo vệ cápChương V E-HSMT162,61Kg
21Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V E-HSMT0,23100m
22Gạch xếp báo hiệu đường cápChương V E-HSMT4.480viên
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V E-HSMT4,481000v
24Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V E-HSMT0,31100m
25Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V E-HSMT13,99100m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Chương V E-HSMT14,02100m
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT3,86100m
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,151m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT0,18m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0258100m2
31Làm tiếp địa tủ điệnChương V E-HSMT11 bộ
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V E-HSMT11 tủ
E Đảm bảo an toàn giao thông
1Đèn báo hiệu ban đêmChương V E-HSMT13cái
2Biển báo tam giácChương V E-HSMT6cái
3Biển báo HCN KT 1,35*2,1Chương V E-HSMT5,67biển
4Biển báo HCN KT 0,31*1,25Chương V E-HSMT0,3875biển
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,25m3
6Dây trơn bằng rào công trìnhChương V E-HSMT1.260m
7Chi phí nhân công đảm bảo giao thôngChương V E-HSMT84công
8Ống nhựa D90 L=0,85Chương V E-HSMT267,75m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Tối thiểu 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng(3x6.000.000.000=18.000.000.000)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 đồng.(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.31
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên.- 01 người,là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.- 01 người,là kỹ sư giao thông- 01 người,là kỹ sư điện22
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ sư giao thông22
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡngATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN≥110CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
2 Máy tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Đầm dùi≥1,5kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn thép≥5kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
5 Xe tự đổ≥7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
6 Máy hàn≥14kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
7 Đầm cóc ≥70kg Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Máy đào ≥0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Máy ủi ≥110CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa ≥80l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
12 Máy lu ≥9T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
13 Xe nâng ≥10m Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
14 Cần cẩu ≥3T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
15 Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
16 Máy nén khí≥600m3/h Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
17 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->