Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 07:52:00 đến ngày 2021-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,541,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tối thiểu 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng(3x6.000.000.000=18.000.000.000)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 đồng.(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- 01 người,là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.- 01 người,là kỹ sư giao thông- 01 người,là kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡngATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tự đổ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng ≥10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V E-HSMT | 24,0353 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Chương V E-HSMT | 24,0353 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 19,3466 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 101,824 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 12,3766 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 4,9506 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 4,2699 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 47,2326 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 47,2326 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 47,2326 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 47,2326 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Cột biển báo D89 bằng thép ống tròn sơn đỏ trắng | Chương V E-HSMT | 40,1 | m |
| 17 | Mặt biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m PQ bằng tôn dày 2mm, màng phản quang 3M seri 3400 | Chương V E-HSMT | 11 | biển |
| 18 | Mặt biển báo HCN cạnh 60cm PQ bằng tôn dày 2mm, màng phản quang 3M seri 3400 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V E-HSMT | 309,85 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu vàng) | Chương V E-HSMT | 21,39 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Sơn gờ giảm tốc) | Chương V E-HSMT | 142,5 | m2 |
| B | Vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 14,0227 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp I | Chương V E-HSMT | 31,557 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 11,4716 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 18,9765 | 100m3 |
| 5 | Mua đất màu đắp giải phân cách và ô trồng cây | Chương V E-HSMT | 2.087,42 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 96,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 5,2338 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,34 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 10 | Lát gạch thẻ màu đỏ KT: 6x24cm | Chương V E-HSMT | 37,49 | m2 |
| 11 | Bê tông rãnh đan M250# đá 1x2 đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 115,84 | m3 |
| 12 | Lát rãnh đan | Chương V E-HSMT | 308,47 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép rãnh đan | Chương V E-HSMT | 15,1521 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 18x26cm | Chương V E-HSMT | 682 | m |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa cong 18x26cm | Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 18x53cm | Chương V E-HSMT | 827 | m |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa cong 18x53cm | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 18 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Zic Zắc KT 220x110x53mm | Chương V E-HSMT | 1.989,56 | m2 |
| 19 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V E-HSMT | 1,9896 | 100m3 |
| 20 | Trồng cỏ Lạc (Đã bao gồm công trồng và chăm sóc) | Chương V E-HSMT | 2.436 | m2 |
| 21 | Cây xà cừ ĐK gốc 25cm (Đã bao gồm công trồng và chăm sóc) | Chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 22 | Cây bàng Đài Loan ĐK từ 15-18cm (Đã bao gồm công trồng và chăm sóc) | Chương V E-HSMT | 28 | cây |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 53,77 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 990,02 | m3 |
| 25 | Đào xúc vật liệu phá dỡ lên xe vận chuyển | Chương V E-HSMT | 11,024 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,0132 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 14,5386 | 100m3 |
| 28 | Chặt cây phát quang mặt bằng (bao gồm cả đào gốc cây) | Chương V E-HSMT | 44 | cây |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tổng cự ly vận chuyển 5Km) | Chương V E-HSMT | 14,3383 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tổng cự ly vận chuyển 5Km) | Chương V E-HSMT | 14,3383 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (tổng cự ly vận chuyển 5Km) | Chương V E-HSMT | 35,6938 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tổng cự ly vận chuyển 5Km) | Chương V E-HSMT | 35,6938 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (tổng cự ly vận chuyển 5Km) | Chương V E-HSMT | 13,9082 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (tổng cự ly vận chuyển 5Km) | Chương V E-HSMT | 13,9082 | 100m3/1km |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT | 149 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V E-HSMT | 447 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 148 | mối nối |
| 4 | Quét nhựa bitum ống cống | Chương V E-HSMT | 856,54 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 28,31 | m3 |
| 6 | Đào móng cống bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 34,719 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào đất C2 | Chương V E-HSMT | 6,5966 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 4,6148 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,3035 | 100m3 |
| 10 | Đảo móng bằng thủ công đất cấp II | Chương V E-HSMT | 6,8605 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,9063 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,22 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan M200# đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 21,93 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 72,27 | m2 |
| 18 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 19 | Bê tông hố ga đúc sẵn M250# đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,81 | m3 |
| 20 | Bê tông mũ mũ, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,7171 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V E-HSMT | 0,1911 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn mũ ga | Chương V E-HSMT | 0,0759 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,0888 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,3731 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bậc thang D16 | Chương V E-HSMT | 0,0626 | tấn |
| 27 | Lắp đặt nắp ga bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 28 | Nắp chắn rác composite KT 960x530mm tải trọng 250KN | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Nắp ga composite KT 1x1, đường kính trong 0,65x0,65m tải trong 125KN | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,1148 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,47 | m3 |
| 3 | Khung móng cột, bulong 4-M24x675 | Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 4 | Khung móng cột, bulong 4-M16: 340x340x500 | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 44 | 1 bộ |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 7 | Dây thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 40,72 | Kg |
| 8 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép cần liền đơn cao 9m (thân cột cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm, liền cần đơn vươn 1,5m) | Chương V E-HSMT | 29 | 1 cột |
| 9 | Lắp đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn LED 150W) | Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột đèn trang trí, cột thép cao 4m (thân cột DC05b cao 3,7m, tay chùm CH04-4) | Chương V E-HSMT | 15 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí: đèn Led chùm 4 cầu D400 công suất 26W/cầu | Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 44 | bảng |
| 13 | Lắp đặt cầu đầu dây | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 14 | Đào rãnh bằng máy đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,0822 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0822 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (trên giải phân cách) | Chương V E-HSMT | 0,8369 | 100m3 |
| 17 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3m | Chương V E-HSMT | 1.120 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 11,2 | 100m2 |
| 19 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 112 | Mốc |
| 20 | Ống thép D75 bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 162,61 | Kg |
| 21 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 22 | Gạch xếp báo hiệu đường cáp | Chương V E-HSMT | 4.480 | viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 4,48 | 1000v |
| 24 | Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 13,99 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Chương V E-HSMT | 14,02 | 100m |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 3,86 | 100m |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,15 | 1m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 31 | Làm tiếp địa tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| E | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Biển báo HCN KT 1,35*2,1 | Chương V E-HSMT | 5,67 | biển |
| 4 | Biển báo HCN KT 0,31*1,25 | Chương V E-HSMT | 0,3875 | biển |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 6 | Dây trơn bằng rào công trình | Chương V E-HSMT | 1.260 | m |
| 7 | Chi phí nhân công đảm bảo giao thông | Chương V E-HSMT | 84 | công |
| 8 | Ống nhựa D90 L=0,85 | Chương V E-HSMT | 267,75 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tối thiểu 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng(3x6.000.000.000=18.000.000.000)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 đồng.(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên.- 01 người,là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.- 01 người,là kỹ sư giao thông- 01 người,là kỹ sư điện | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ sư giao thông | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡngATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN≥110CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy tưới nhựa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi≥1,5kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép≥5kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe tự đổ≥7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn≥14kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc ≥70kg | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào ≥0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80l | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu ≥9T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Xe nâng ≥10m | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu ≥3T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy nén khí≥600m3/h | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi