Gói thầu: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 07:50:00 đến ngày 2021-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,440,451,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.016.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, sửa chữa nhà, văn phòng làm việc, kho hoặc tương đương và đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng, sửa chữa nhà, văn phòng làm việc, kho).Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.4.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)5.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.6.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công.Danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, tối thiểu 15 người (chi tiết theo file đính kèm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, sửa chữa nhà, văn phòng làm việc, kho và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng sửa chữa nhà, văn phòng làm việc, kho).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.4.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | TRộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | “SCL kho VTTB 02 Nguyễn Văn Cừ, Quận 1 và trụ sở 01 Võ Văn Tần, Quận 3, - (MCT: SGOD2007002)” | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình (Gxd = 1.307.148.500; k | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | TP |
| B | TỔNG HỢP VẬT TƯ | |||
| 1 | Bu lông | theo PAKT | 504,7277 | cái |
| 2 | Bu lông nở | theo PAKT | 68 | cái |
| 3 | Cát mịn Ml=1,5-2 | theo PAKT | 19,6824 | m3 |
| 4 | Cát vàng | theo PAKT | 86,6701 | m3 |
| 5 | Cát vàng | theo PAKT | 1,374 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm | theo PAKT | 174,401 | m3 |
| 7 | Cầu chắn rác | theo PAKT | 2 | cái |
| 8 | Co D90mm | theo PAKT | 6 | cái |
| 9 | Cồn rửa | theo PAKT | 0,0145 | kg |
| 10 | Dây thép | theo PAKT | 0,7478 | kg |
| 11 | Dung dịch chống thấm sika latex | theo PAKT | 425,3 | lít |
| 12 | Đá 0,5x1 | theo PAKT | 36,444 | m3 |
| 13 | Đá 1x2 | theo PAKT | 106,3676 | m3 |
| 14 | Đai ôm hình chữ nhật inox 304 | theo PAKT | 34 | cái |
| 15 | Đinh tán f22 | theo PAKT | 20,223 | cái |
| 16 | Đinh, đinh vít | theo PAKT | 1.900,35 | cái |
| 17 | Gạch đất nung 4x8x19cm | theo PAKT | 3.950,68 | viên |
| 18 | Gạch lát tiết diện 400x400 Đồng Tâm, nhóm Bia | theo PAKT | 438,059 | m2 |
| 19 | Gạch lát tiết diện 600x600 bóng kiếng Đồng Tâm, nhóm BIa | theo PAKT | 103 | m2 |
| 20 | Gạch ốp tiết diện 300X600 men bóng Đồng Tâm, nhóm BIII | theo PAKT | 162,535 | m2 |
| 21 | Gỗ chèn | theo PAKT | 0,0636 | m3 |
| 22 | Keo dán | theo PAKT | 0,0756 | kg |
| 23 | Khí gas | theo PAKT | 17,1184 | kg |
| 24 | Máng thu nước | theo PAKT | 33,49 | md |
| 25 | Nước | theo PAKT | 4.864,0199 | lít |
| 26 | Nước | theo PAKT | 34.076,0709 | lít |
| 27 | Nhựa dán | theo PAKT | 0,0045 | kg |
| 28 | Ô xy | theo PAKT | 8,5649 | chai |
| 29 | Ống nhựa miệng bát D90mm | theo PAKT | 5,05 | m |
| 30 | Phễu thu inox 304, D90mm | theo PAKT | 5 | cái |
| 31 | Que hàn | theo PAKT | 87,1581 | kg |
| 32 | Sơn công nghiệp epoxy KOVA KL-5 sàn | theo PAKT | 246,4878 | kg |
| 33 | Sơn lót epoxy tự làm phẳng KOVA màu trung | theo PAKT | 119,4165 | kg |
| 34 | Tôn lạnh màu sóng giả ngói Hoa Sen 0.5x1.07 | theo PAKT | 500,4255 | m2 |
| 35 | Thép hình | theo PAKT | 4.029,0609 | kg |
| 36 | Thép tấm | theo PAKT | 353,215 | kg |
| 37 | Xi măng | theo PAKT | 542,1104 | kg |
| 38 | Xi măng PC40 | theo PAKT | 44.422,0835 | kg |
| 39 | Xi măng PCB40 | theo PAKT | 16.495,0483 | kg |
| 40 | Xi măng PCB40 | theo PAKT | 4.644,0756 | kg |
| 41 | Xi măng trắng | theo PAKT | 84,6521 | kg |
| 42 | Vât liệu khác | theo PAKT | 1 | TP |
| C | TỔNG HỢP NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm pin năng lượng mặt trời tầng 9 | theo PAKT | 184 | Tấm |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | theo PAKT | 2,274 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm pin năng lượng mặt trời tầng 7 | theo PAKT | 28 | tấm |
| 4 | Vận chuyển tấm pin | theo PAKT | 0,448 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | theo PAKT | 0,5775 | tấn |
| 6 | Vận chuyển khung thép lên tầng 9 | theo PAKT | 0,5775 | tấn |
| 7 | Gia công cột gia cường bằng thép hình | theo PAKT | 0,3466 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | theo PAKT | 0,3466 | tấn |
| 9 | Gia công khung thép mái tôn tầng 9 | theo PAKT | 1,3291 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung thép mái tôn tầng 9 | theo PAKT | 1,3291 | tấn |
| 11 | Gia công giằng thép mái tôn tầng 9 | theo PAKT | 1,2983 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép mái tôn tầng 9 | theo PAKT | 1,2983 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mái tôn tầng 9 | theo PAKT | 1,2887 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép mái tôn tầng 9 | theo PAKT | 1,2887 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | theo PAKT | 4,2626 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại | theo PAKT | 12,7878 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | theo PAKT | 4,2626 | tấn |
| 18 | Vận chuyển tôn lên tầng 9 | theo PAKT | 4,223 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái tôn tầng 9 | theo PAKT | 4,223 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thu nước, đường kính ống 90mm | theo PAKT | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Co nhựa 90mm | theo PAKT | 6 | cái |
| 22 | Gia công khung đỡ tấm pin năng lượng mặt trời tầng 9 (tận dụng thép cũ) | theo PAKT | 0,8688 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung đỡ tấm pin năng lượng mặt trời tầng 9 (tận dụng thép cũ) | theo PAKT | 0,8688 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép đỡ tấm pin NLMT tầng 9 (tận dụng thép cũ) | theo PAKT | 1,5008 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép đỡ tấm pin NLMT tầng 9 (tận dụng thép cũ) | theo PAKT | 1,5008 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời | theo PAKT | 212 | tấm |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | theo PAKT | 87,483 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường lan can | theo PAKT | 157,801 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm, vữa XM M75 | theo PAKT | 157,801 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch cũ sân thượng tầng 9 | theo PAKT | 425,3 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | theo PAKT | 42,53 | m3 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | theo PAKT | 51,036 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | theo PAKT | 51,036 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | theo PAKT | 153,108 | m3 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái (03 lớp, tỷ lệ: 1lit/m2) | theo PAKT | 425,3 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 0,5 x 1, mác 250 | theo PAKT | 42,53 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm vữa XM M75 | theo PAKT | 425,3 | m2 |
| 38 | Lắp đặt phễu thu Inoc đường kính 90mm | theo PAKT | 5 | cái |
| 39 | Phá dỡ một số tấm gạch nền bị bong tróc tầng 6, 7, 8 | theo PAKT | 100 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60 cm, vữa XM M75 | theo PAKT | 100 | m2 |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | theo PAKT | 68,3101 | 10m2 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | theo PAKT | 33,7811 | m3 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | theo PAKT | 24,5707 | tấn |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | theo PAKT | 77,575 | m3 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | theo PAKT | 3,49 | m3 |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | theo PAKT | 10,08 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | theo PAKT | 14,29 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | theo PAKT | 28,58 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | theo PAKT | 3,49 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | theo PAKT | 48,86 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | theo PAKT | 10,08 | m3 |
| 52 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo PAKT | 114,76 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép dày 15cm | theo PAKT | 97,6095 | m3 |
| 54 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | theo PAKT | 6,5073 | 100m2 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | theo PAKT | 1,3015 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | theo PAKT | 117,1314 | m3 |
| 57 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo PAKT | 650,73 | m2 |
| D | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển tấm pin | theo PAKT | 0,448 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển khung thép lên tầng 9 | theo PAKT | 0,5775 | tấn |
| 3 | Gia công cột gia cường bằng thép hình | theo PAKT | 0,3466 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | theo PAKT | 0,3466 | tấn |
| 5 | Gia công khung thép mái tôn tầng 9 | theo PAKT | 1,3291 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung thép mái tôn tầng 9 | theo PAKT | 1,3291 | tấn |
| 7 | Gia công giằng thép mái tôn tầng 9 | theo PAKT | 1,2983 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép mái tôn tầng 9 | theo PAKT | 1,2983 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép mái tôn tầng 9 | theo PAKT | 1,2887 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | theo PAKT | 4,2626 | tấn |
| 11 | Vận chuyển tôn lên tầng 9 | theo PAKT | 4,223 | 100m2 |
| 12 | Gia công khung đỡ tấm pin năng lượng mặt trời tầng 9 (tận dụng thép cũ) | theo PAKT | 0,8688 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung đỡ tấm pin năng lượng mặt trời tầng 9 (tận dụng thép cũ) | theo PAKT | 0,8688 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép đỡ tấm pin NLMT tầng 9 (tận dụng thép cũ) | theo PAKT | 1,5008 | tấn |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm, vữa XM M75 | theo PAKT | 157,801 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | theo PAKT | 51,036 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo PAKT | 0,5104 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 15Km bằng ô tô - 2,5T | theo PAKT | 7,6554 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 0,5 x 1, mác 250 | theo PAKT | 42,53 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm vữa XM M75 | theo PAKT | 425,3 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60 cm, vữa XM M75 | theo PAKT | 100 | m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | theo PAKT | 68,3101 | 10m2 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | theo PAKT | 33,7811 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | theo PAKT | 24,5707 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | theo PAKT | 77,575 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo PAKT | 14,29 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | theo PAKT | 214,35 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | theo PAKT | 10,08 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo PAKT | 97,6095 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | theo PAKT | 97,6095 | m3 |
| 31 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | theo PAKT | 6,5073 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | theo PAKT | 1,3015 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | theo PAKT | 117,1314 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.016.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, sửa chữa nhà, văn phòng làm việc, kho hoặc tương đương và đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng, sửa chữa nhà, văn phòng làm việc, kho).Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.4.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)5.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.6.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công.Danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, tối thiểu 15 người (chi tiết theo file đính kèm) | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, sửa chữa nhà, văn phòng làm việc, kho và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng sửa chữa nhà, văn phòng làm việc, kho).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.4.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép | Cắt, uốn | 2 |
| 2 | Máy hàn | Hàn | 2 |
| 3 | Máy khoan | Khoan | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | TRộn vữa | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Máy | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Chuyên chở | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Đầm | 2 |
| 9 | Đầm dùi | đầm | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | cắt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi