Gói thầu: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816783-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sài Gòn
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210816683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 07:50:00 đến ngày 2021-08-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,440,451,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.016.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, sửa chữa nhà, văn phòng làm việc, kho hoặc tương đương và đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng, sửa chữa nhà, văn phòng làm việc, kho).Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.4.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)5.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.6.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công.Danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, tối thiểu 15 người (chi tiết theo file đính kèm)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, sửa chữa nhà, văn phòng làm việc, kho và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng sửa chữa nhà, văn phòng làm việc, kho).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.4.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị TRộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A “SCL kho VTTB 02 Nguyễn Văn Cừ, Quận 1 và trụ sở 01 Võ Văn Tần, Quận 3, - (MCT: SGOD2007002)”
1Bảo hiểm Công trình (Gxd = 1.307.148.500; kTheo yêu cầu của HSMT1TP
B TỔNG HỢP VẬT TƯ
1Bu lôngtheo PAKT504,7277cái
2Bu lông nởtheo PAKT68cái
3Cát mịn Ml=1,5-2theo PAKT19,6824m3
4Cát vàngtheo PAKT86,6701m3
5Cát vàngtheo PAKT1,374m3
6Cấp phối đá dămtheo PAKT174,401m3
7Cầu chắn ráctheo PAKT2cái
8Co D90mmtheo PAKT6cái
9Cồn rửatheo PAKT0,0145kg
10Dây théptheo PAKT0,7478kg
11Dung dịch chống thấm sika latextheo PAKT425,3lít
12Đá 0,5x1theo PAKT36,444m3
13Đá 1x2theo PAKT106,3676m3
14Đai ôm hình chữ nhật inox 304theo PAKT34cái
15Đinh tán f22theo PAKT20,223cái
16Đinh, đinh víttheo PAKT1.900,35cái
17Gạch đất nung 4x8x19cmtheo PAKT3.950,68viên
18Gạch lát tiết diện 400x400 Đồng Tâm, nhóm Biatheo PAKT438,059m2
19Gạch lát tiết diện 600x600 bóng kiếng Đồng Tâm, nhóm BIatheo PAKT103m2
20Gạch ốp tiết diện 300X600 men bóng Đồng Tâm, nhóm BIIItheo PAKT162,535m2
21Gỗ chèntheo PAKT0,0636m3
22Keo dántheo PAKT0,0756kg
23Khí gastheo PAKT17,1184kg
24Máng thu nướctheo PAKT33,49md
25Nướctheo PAKT4.864,0199lít
26Nướctheo PAKT34.076,0709lít
27Nhựa dántheo PAKT0,0045kg
28Ô xytheo PAKT8,5649chai
29Ống nhựa miệng bát D90mmtheo PAKT5,05m
30Phễu thu inox 304, D90mmtheo PAKT5cái
31Que hàntheo PAKT87,1581kg
32Sơn công nghiệp epoxy KOVA KL-5 sàntheo PAKT246,4878kg
33Sơn lót epoxy tự làm phẳng KOVA màu trungtheo PAKT119,4165kg
34Tôn lạnh màu sóng giả ngói Hoa Sen 0.5x1.07theo PAKT500,4255m2
35Thép hìnhtheo PAKT4.029,0609kg
36Thép tấmtheo PAKT353,215kg
37Xi măngtheo PAKT542,1104kg
38Xi măng PC40theo PAKT44.422,0835kg
39Xi măng PCB40theo PAKT16.495,0483kg
40Xi măng PCB40theo PAKT4.644,0756kg
41Xi măng trắngtheo PAKT84,6521kg
42Vât liệu kháctheo PAKT1TP
C TỔNG HỢP NHÂN CÔNG
1Tháo dỡ tấm pin năng lượng mặt trời tầng 9theo PAKT184Tấm
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao theo PAKT2,274tấn
3Tháo dỡ tấm pin năng lượng mặt trời tầng 7theo PAKT28tấm
4Vận chuyển tấm pintheo PAKT0,448100m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao theo PAKT0,5775tấn
6Vận chuyển khung thép lên tầng 9theo PAKT0,5775tấn
7Gia công cột gia cường bằng thép hìnhtheo PAKT0,3466tấn
8Lắp dựng cột thép các loạitheo PAKT0,3466tấn
9Gia công khung thép mái tôn tầng 9theo PAKT1,3291tấn
10Lắp dựng khung thép mái tôn tầng 9theo PAKT1,3291tấn
11Gia công giằng thép mái tôn tầng 9theo PAKT1,2983tấn
12Lắp dựng giằng thép mái tôn tầng 9theo PAKT1,2983tấn
13Gia công xà gồ thép mái tôn tầng 9theo PAKT1,2887tấn
14Lắp dựng xà gồ thép mái tôn tầng 9theo PAKT1,2887tấn
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạitheo PAKT4,2626tấn
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loạitheo PAKT12,7878tấn
17Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng theo PAKT4,2626tấn
18Vận chuyển tôn lên tầng 9theo PAKT4,223100m2
19Lợp mái tôn tầng 9theo PAKT4,223100m2
20Lắp đặt ống nhựa thu nước, đường kính ống 90mmtheo PAKT0,05100m
21Lắp đặt Co nhựa 90mmtheo PAKT6cái
22Gia công khung đỡ tấm pin năng lượng mặt trời tầng 9 (tận dụng thép cũ)theo PAKT0,8688tấn
23Lắp dựng khung đỡ tấm pin năng lượng mặt trời tầng 9 (tận dụng thép cũ)theo PAKT0,8688tấn
24Gia công xà gồ thép đỡ tấm pin NLMT tầng 9 (tận dụng thép cũ)theo PAKT1,5008tấn
25Lắp dựng xà gồ thép đỡ tấm pin NLMT tầng 9 (tận dụng thép cũ)theo PAKT1,5008tấn
26Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trờitheo PAKT212tấm
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạitheo PAKT87,483m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường lan cantheo PAKT157,801m2
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm, vữa XM M75theo PAKT157,801m2
30Phá dỡ nền gạch cũ sân thượng tầng 9theo PAKT425,3m2
31Phá dỡ nền bê tông không cốt théptheo PAKT42,53m3
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngtheo PAKT51,036m3
33Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạitheo PAKT51,036m3
34Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạitheo PAKT153,108m3
35Quét dung dịch chống thấm mái (03 lớp, tỷ lệ: 1lit/m2)theo PAKT425,3m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 0,5 x 1, mác 250theo PAKT42,53m3
37Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm vữa XM M75theo PAKT425,3m2
38Lắp đặt phễu thu Inoc đường kính 90mmtheo PAKT5cái
39Phá dỡ một số tấm gạch nền bị bong tróc tầng 6, 7, 8theo PAKT100m2
40Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60 cm, vữa XM M75theo PAKT100m2
41Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng theo PAKT68,310110m2
42Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng theo PAKT33,7811m3
43Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng theo PAKT24,5707tấn
44Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng theo PAKT77,575m3
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường theo PAKT3,49m3
46Phá dỡ nền bê tông không cốt théptheo PAKT10,08m3
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạitheo PAKT14,29m3
48Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạitheo PAKT28,58m3
49Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75theo PAKT3,49m3
50Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75theo PAKT48,86m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200theo PAKT10,08m3
52Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủtheo PAKT114,76m2
53Phá dỡ nền bê tông không cốt thép dày 15cmtheo PAKT97,6095m3
54Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phátheo PAKT6,5073100m2
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo PAKT1,3015100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300theo PAKT117,1314m3
57Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủtheo PAKT650,73m2
D TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG
1Vận chuyển tấm pintheo PAKT0,448100m2
2Vận chuyển khung thép lên tầng 9theo PAKT0,5775tấn
3Gia công cột gia cường bằng thép hìnhtheo PAKT0,3466tấn
4Lắp dựng cột thép các loạitheo PAKT0,3466tấn
5Gia công khung thép mái tôn tầng 9theo PAKT1,3291tấn
6Lắp dựng khung thép mái tôn tầng 9theo PAKT1,3291tấn
7Gia công giằng thép mái tôn tầng 9theo PAKT1,2983tấn
8Lắp dựng giằng thép mái tôn tầng 9theo PAKT1,2983tấn
9Lắp dựng xà gồ thép mái tôn tầng 9theo PAKT1,2887tấn
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng theo PAKT4,2626tấn
11Vận chuyển tôn lên tầng 9theo PAKT4,223100m2
12Gia công khung đỡ tấm pin năng lượng mặt trời tầng 9 (tận dụng thép cũ)theo PAKT0,8688tấn
13Lắp dựng khung đỡ tấm pin năng lượng mặt trời tầng 9 (tận dụng thép cũ)theo PAKT0,8688tấn
14Lắp dựng xà gồ thép đỡ tấm pin NLMT tầng 9 (tận dụng thép cũ)theo PAKT1,5008tấn
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm, vữa XM M75theo PAKT157,801m2
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngtheo PAKT51,036m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Ttheo PAKT0,5104m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 15Km bằng ô tô - 2,5Ttheo PAKT7,6554m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 0,5 x 1, mác 250theo PAKT42,53m3
20Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm vữa XM M75theo PAKT425,3m2
21Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60 cm, vữa XM M75theo PAKT100m2
22Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng theo PAKT68,310110m2
23Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng theo PAKT33,7811m3
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng theo PAKT24,5707tấn
25Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng theo PAKT77,575m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Ttheo PAKT14,29m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5Ttheo PAKT214,35m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200theo PAKT10,08m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Ttheo PAKT97,6095m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5Ttheo PAKT97,6095m3
31Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phátheo PAKT6,5073100m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo PAKT1,3015100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300theo PAKT117,1314m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.016.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, sửa chữa nhà, văn phòng làm việc, kho hoặc tương đương và đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng, sửa chữa nhà, văn phòng làm việc, kho).Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.4.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)5.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.6.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công.Danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, tối thiểu 15 người (chi tiết theo file đính kèm) 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, sửa chữa nhà, văn phòng làm việc, kho và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng sửa chữa nhà, văn phòng làm việc, kho).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.4.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép Cắt, uốn2
2 Máy hàn Hàn2
3 Máy khoan Khoan2
4 Máy trộn bê tông Trộn2
5 Máy trộn vữa TRộn vữa2
6 Máy vận thăng Máy2
7 Ô tô tự đổ Chuyên chở2
8 Đầm bàn Đầm2
9 Đầm dùi đầm2
10 Máy cắt gạch đá cắt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->