Gói thầu: Gói số 09: Mua sắm vật tư, dụng cụ, trang thiết bị sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói số 09: Mua sắm vật tư, dụng cụ, trang thiết bị sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812787 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 08:41:00 đến ngày 2021-08-23 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 358,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,375,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.167E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thay dầu hộp số tự động, | 1 | Cái | Kích thước: (500x605x1140)mm; Điện áp: DC-12V; Công suất: 350W; Trọng lượng: 62Kg | ||
| 2 | Máy bơm mỡ khí nén | 2 | Cái | Tỷ lệ áp lực: 60:1; Áp lực nén: 0,6 - 0,8 Mpa; Lượng mỡ ra: 0,9 lít/phút; Truyền dẫn áp lực: 36 - 48 Mpa; Thùng chứa:20l; Trọng lượng: 21kg; Kích thước: (460x460x835)mm | ||
| 3 | Thiết bị kiểm tra và làm sạch kim phun | 2 | Cái | Trọng lượng : 35 Kg; Nguồn điện AC220 V±10% 50 Hz 400 W; Thùng nhiên liệu : 4l; Quyền lực sóng siêu âm : 100 W; Tần số sóng siêu âm : 25 KHZ; Luồng : 5 L / tối thiểu | ||
| 4 | Thiết bị kiểm tra điện áp và dòng điện ắc quy | 2 | Bộ | Kích thước sản phẩm: (275 x 135 x 80)mm; Chỉ số Vol: 1.5V ~ 30V (dùng cáp đầu kẹp) / 1.5V ~ 60V (dùng cáp đầu que đo) | ||
| 5 | Bộ dụng cụ kiểm tra độ dơ vành tay lái | 3 | Bộ | Hợp kim nhôm; Tính năng: kích thước nhỏ, Chính xác, từ tínhKích thước: Chiều dài: 12.4cm/4.88 "", chiều rộng: 3cm/1.18 "", Chiều cao: 2cm/0.79 "" | ||
| 6 | Bộ dụng cụ kiểm tra độ chụm bánh xe | 2 | Bộ | Độ dài Max: 2000mm; Thang đo Min: 0.1mm; Dải đo độ chụm: 15mm ~ 0 ~ -15mm; Kích thước: (50 x 1250 x 155)mm; Trọng lượng: 2Kg | ||
| 7 | Thiết bị kiểm tra máy phát | 2 | Cái | Điện áp nguồn : 220 V / 1 pha; Công suất 3 HP; Kích thước : (750x750x800mm); Trọng lượng : 50 Kg | ||
| 8 | Mô tơ máy dập tôn thủy lực | 1 | Cái | Vật liệu: thép không gỉ; lõi mô tơ dây đồng độ bền cao; kích thước 45x60x25cm | ||
| 9 | Lõi lọc dầu | 1 | Cái | Chất liệu: hợp kim nhôm + ABS + giấy lọc, Gioăng cao su | ||
| 10 | Ty ô thủy lực | 2 | Cái | Ống tròn hai đầu có kẹp cấu tạo 3 lớp: Lớp trong cùng là cao su nhân tạo, lớp thứ hai là lớp bố gồm nhiều lớp vỏ bện dây thép xoắn ốc, lớp ngoài cùng bằng cao su chịu nhiệt chịu dầu chống ăn mòn | ||
| 11 | Van điều khiển | 2 | Cái | Vật liệu: Thép không gỉ; Kích thước: DN50 – DN200; Khí nén đầu vào: 2 – 8bar; Áp suất tối đa: 10 bar; Nhiệt độ hoạt động: -25 ~ 180°C | ||
| 12 | Át tomat mạch nguồn | 1 | Cái | Điện áp sử sụng: 220V; Dòng định mức: 40A; Điện áp làm việc : 220-240V; Điện áp max: 400V; Tần số 50Hz | ||
| 13 | Mô tơ 3 pha | 1 | Cái | Công suất: 0.18KW đến 315KW; Cực (pole): 2P, 4P, 6P, 8P;Điện áp: 1 pha, 3pha; Kiểu lắp: chân đế (B3), mặt bích (B5), vừa bích vừa đế (B35) | ||
| 14 | Đèn soi | 1 | Cái | Pin: 8400mAh; Chống nước, chất liệu nhựa cao cấp | ||
| 15 | Dây điện | 50 | Mét | Cuộn 100m; làm bằng nhựa Polyevynly Clorua cách điện, thanh dẫn bên trong sử dụng chất liệu đồng cao cấp. | ||
| 16 | Van điều khiển | 2 | Bộ | Chất liệu: nhôm; áp lực sử dụng của van: 10kgf/cm2; nhiệt độ 100 độ C | ||
| 17 | Ổ cắm điện | 1 | Cái | Công suất: 2200W – 3300W; Max: 10-16A - 250V; 6 ổ cắm; chiều dài dây 3m | ||
| 18 | Bạt che đậy xe màu rằn ri | 10 | Bộ | Thành phần/Chất liệu:Nhựa Polime tổng hợp; Kích thước: 490cm x 175cm x 130cm; Trọng lượng: 800g | ||
| 19 | Dây dù | 50 | Kg | Đường kính 16mm; Có độ bền và độ bám dính cao, chống bào mòn cao, chịu lực kéo cao, chịu nhiệt | ||
| 20 | Cáp cứng chữ A kéo xe | 2 | Bộ | Dây kéo xe lõi thép bọc nhựa chống rỉ; Khối lượng: 1,3kg; Kích thước: 3,5m; chịu lực kéo căng cực mạnh | ||
| 21 | Bộ cáp tời cứu kéo | 4 | Bộ | Tốc độ kéo đạt 25 mét/phút; Chiều dài cáp lớn: 300m, đường kính 22mm; sử dụng nguồn điện 3 pha 380v | ||
| 22 | Xích chịu tải | 10 | Bộ | Tải trong: 15 tấn; Chiều dài: 1 m; Đường kính x bước xích: 22x66 mm | ||
| 23 | Cục cao su chèn bánh xe | 20 | Cái | Cao su đúc, kích thước: 60x45x35cm, chịu lực tốt | ||
| 24 | Mỡ bảo quản chịu nhiệt | 120 | Kg | Có kết cấu mịn, chế tạo từ chất làm đặc xà phòng gốc calcium, chịu nhiệt độ vừa phải và yêu cầu tính năng chịu cực áp. | ||
| 25 | Giẻ lau sạch | 200 | Kg | Chất liệu cotton, lau chùi sạch các loại máy móc, thiết bị bám dầu mỡ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.167E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi