Gói thầu: Thi công xây lắp - công trình: Nâng cấp mặt đường Phan Đăng Lưu (đoạn từ ranh khu 25ha đến cổng phía Tây giáp nghĩa trang thành phố Biên Hòa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp - công trình: Nâng cấp mặt đường Phan Đăng Lưu (đoạn từ ranh khu 25ha đến cổng phía Tây giáp nghĩa trang thành phố Biên Hòa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của TCT Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 10:19:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,039,650,066 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.559475099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511895019E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có thảm bê tông nhựa polyme cấp III trở lên, và có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) 3.527.755.046 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có thảm bê tông nhựa polyme cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 7.055.510.092 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 3.527.755.046 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.527.755.046 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.055.510.092 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.527.755.046 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.055.510.092 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc kèm biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của Chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông phục vụ thi công gói thầu, có trình độ đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Số lượng : 02 kỹ sư. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; hợp đồng lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh hơi tự hành – trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào gầu – Dung tích gầu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 420 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 420 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv đến 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 130 cv đến 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường – công suất 190cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt bê tông nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí bảo đảm an toàn lao động, an toàn giao thông, PCCN, vệ sinh môi trường, dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,14 | 100md |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc lớp CPĐD loại 1 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền đá dăm đã đào bóc | Theo Chương V của E-HSMT | 151,17 | M2 |
| 6 | Cung cấp và thi công tái lập lớp CPDD loại 1 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp và thi công tưới nhựa thấm bám nhựa đường MC 70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,51 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và thi công tái lập lớp BTNC 19 dày 6.1cm (HT3) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp và thi công tái lập lớp BTNC 19 dày 6.4cm (HT9, HT10) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp và thi công tái lập lớp BTNC 19 dày 7.35cm (HP2) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp và thi công tái lập lớp BTNC 19 dày 7.8cm (HT8) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp và thi công tái lập lớp BTNC 19 dày 4,8cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp và thi công tưới nhựa dính bám CSS-1h T/C 0,5 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp và thi công tái lập lớp BTNC 19 dày 4cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp và thi công tái lập lớp BTNC 19 dày 5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp và thi công tưới nhựa dính bám CSS-1h T/C 0,5 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp và thi công tái lập lớp BTNC 19 dày 4cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,89 | 100md |
| 19 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa bằng máy đào | Theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đào đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp và thi công tưới nhựa dính bám CSS-1h T/C 0,5 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,7 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp và thi công tái lập lớp BTNC 19 dày 4.5cm (HP6) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,03 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp và thi công tái lập lớp BTNC 19 dày 5.3cm (HT5, HP6) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,29 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp và thi công tái lập lớp BTNC 19 dày 5.8cm (HT7) | Theo Chương V của E-HSMT | 4,24 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp và thi công tái lập lớp BTNC 19 dày 5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp và thi công tưới nhựa dính bám CSS-1h T/C 0,5 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp và thi công tái lập lớp BTNC 19 dày 4cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp và thi công tưới nhựa dính bám CSS-1h T/C 0,5 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 196,26 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp và thi công thảm bê tông nhựa chặt BTNP 12,5 polyme PMB-III dày 6cm | Theo Chương V của E-HSMT | 50,88 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp và thi công thảm bê tông nhựa C12,5 dày 6cm | Theo Chương V của E-HSMT | 145,38 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp, thi công dải phân cách di động - đảo điều hướng | Theo Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 32 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt mặt đường màu trắng dày 1,5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 659,74 | m2 |
| 33 | Cung cấp và thi công sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 46,97 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.559475099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511895019E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có thảm bê tông nhựa polyme cấp III trở lên, và có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) 3.527.755.046 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có thảm bê tông nhựa polyme cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 7.055.510.092 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 3.527.755.046 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.527.755.046 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.055.510.092 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.527.755.046 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.055.510.092 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc kèm biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của Chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông phục vụ thi công gói thầu, có trình độ đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Số lượng : 02 kỹ sư. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; hợp đồng lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh hơi tự hành – trọng lượng ≥ 16T | trọng lượng ≥ 16T | 2 |
| 2 | Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng ≥ 10T | trọng lượng ≥ 10T | 2 |
| 3 | Máy đào gầu – Dung tích gầu 0,5m3 | Dung tích gầu 0,5m3 | 1 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 420 m3/h | năng suất: 420 m3/h | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv đến 140 cv | năng suất: 130 cv đến 140 cv | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường – công suất 190cv | công suất 190cv | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 7T | tải trọng ≥ 7T | 3 |
| 8 | Máy cắt bê tông nhựa đường | Đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi