Gói thầu: Gói thầu số 3: Bảo dưỡng, bảo trì, thay thế vật tư, linh kiện tại Trụ sở Cơ quan Bộ Tài chính năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Bảo dưỡng, bảo trì, thay thế vật tư, linh kiện tại Trụ sở Cơ quan Bộ Tài chính năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (kinh phí không thực hiện tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 11:06:00 đến ngày 2021-08-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,757,087,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.927E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện (hợp đồng thi công xây lắp hoặc hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa hoặc hợp đồng thực hiện bảo trì, bảo dưỡng) trong đó các công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện đầy đủ các hạng mục với tính chất và quy mô như sau (các hạng mục có thể trong cùng 1 hợp đồng hoặc các hợp đồng riêng biệt):+ Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa bảo ôn cách nhiệt có giá trị ≥ 3.467.000.000 VND;+ Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa trung tâm có giá trị ≥ 1.956.000.000 VND;+ Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa chính xác có giá trị ≥ 245.000.000 VND;+ Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản trị tòa nhà BMS có giá trị ≥ 187.000.000 VND;+ Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhẹ (tối thiểu có hệ thống camera, kiểm soát vào ra, âm thanh công cộng) có giá trị ≥ 402.000.000 VND;+ Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cấp thoát nước công trình dân dụng (bao gồm hệ thống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh) có giá trị ≥ 573.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện – điện tử, điện tử viễn thông, tự động hóa, thông gió - cấp nhiệt, hệ thống kỹ thuật trong công trình).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hợp đồng mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt - lạnh, thông gió – cấp nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu và môi trường xây dựng).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu ho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện – điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành cấp thoát nước).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (các chuyên ngành về kỹ thuật) và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: cơ khí, hàn, điện, nước.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| B | 1. Thay thế linh kiện, kiểm định hệ thống điều hòa trung tâm; bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa chính xác tầng hầm và trung tâm dữ liệu tầng 2 | |||
| C | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA CHÍNH XÁC TẦNG HẦM VÀ TRUNG TÂM DỮ LIỆU TẦNG 2 | |||
| D | Tổ dàn nóng máy điều hòa chính xác đặt ngoài trời (Outdoor Units), công suất giải nhiệt 106.000 Btu/h - 8 dàn | |||
| 1 | Kiểm tra, siết chặt lại các đai ốc, đệm, giảm chấn, vỏ máy, đảm bảo chắc chắn, an toàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Kiểm tra trở kháng, cách điện giữa các cuộn dây với vỏ quạt gió, đảm bảo trong phạm vi an toàn điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Đo dòng điện, điện áp của quạt gió trong khi hoạt động, đảm bảo các thông số kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Vệ sinh, làm sạch giàn trao đổi nhiệt bằng hóa chất và thiết bị chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Vệ sinh làm sạch cánh quạt, mô tơ quạt gió, tụ điện của mô tơ quạt gió, các khe hở bằng hóa chất và thiết bị chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| E | Dàn lạnh máy điều hòa chính xác đặt trong nhà (indoor Units), công suất lạnh 106.000 Btu/h - 8 dàn | |||
| 1 | Kiểm tra các chế độ hoạt động của máy từ bộ điều khiển gắn trên thiết bị, đảm bảo các nút ấn, núm điều chỉnh sử dụng bình thường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Kiểm tra, siết lại mối nối điện, vệ sinh bụi và các bộ phận bên trong tủ điện động lực và tủ điện điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Kiểm tra các cảm biến nhiệt độ trong tủ, nhiệt độ đầu hút và đầu đẩy của gas, đảm bảo cảm biến làm việc đúng thông số kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Kiểm tra rơ le bảo vệ áp suất cao và thấp, đảm bảo rơ le làm việc đúng thông số cài đặt của tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Kiểm tra trở kháng, cách điện giữa các cuộn dây với vỏ máy nén và vỏ quạt gió, đảm bảo trong phạm vi an toàn điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Đo dòng điện, điện áp của các máy nén và quạt gió trong khi hoạt động, đảm bảo các thông số kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Vệ sinh thân máy nén, phát hiện hư hỏng, rò rỉ dầu lạnh, gas | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Bôi trơn bạc đạn ổ đỡ trục và động cơ quạt gió | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Kiểm tra và căn chỉnh dây đai truyền động | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Vệ sinh, làm sạch bộ trao đổi nhiệt bằng hóa chất và thiết bị chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Vệ sinh, làm sạch phin lọc không khí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Vệ sinh, làm sạch khay hứng nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| F | Bộ phun ẩm bổ sung - 8 bộ | |||
| 1 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh bình đun, ống xả, xi phông, van | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Kiểm tra, xử lý hư hỏng các đường ống cấp hơi, đường nước cấp và làm khít, chặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Kiểm tra sự kết nối dây điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| G | Bộ sưởi điện AHU - 8 bộ | |||
| 1 | Kiểm tra hoạt động và thông số điện, đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Siết chặt tất cả các mối nối điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| H | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống đường ống đồng dẫn môi chất lạnh - 2 hệ | |||
| 1 | Kiểm tra khả năng cách nhiệt của bảo ôn, khả năng đọng sương đường ống, xử lý các điểm bị đọng sương trên đường ống, đảm bảo đường ống không bị đọng sương | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Kiểm tra hệ giá đỡ đường ống trong trần, trong trục đứng và khu vực ngoài trời, đảm bảo an toàn, chắc chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| I | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống đường ống thoát nước ngưng - 2 hệ | |||
| 1 | Vệ sinh, làm sạch đường ống thoát nước ngưng bằng hóa chất và thiết bị chuyên dụng, đảm bảo trong đường ống không cáu căn, bám bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Kiểm tra khả năng cách nhiệt của bảo ôn, khả năng đọng sương đường ống, xử lý các điểm bị đọng sương trên đường ống, đảm bảo đường ống không bị đọng sương | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Kiểm tra hệ giá đỡ đường ống trong sàn thao tác và trong trục đứng, đảm bảo an toàn, chắc chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| J | Các công tác khác | |||
| 1 | Nạp Gas bổ sung môi chất lạnh R22 (Ấn độ) cho máy điều hòa chính xác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 2 | Nạp Gas bổ sung môi chất lạnh R407C (Ấn độ) cho 2 tổ máy điều hòa chính xác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 3 | Dây curoa cho máy điều hòa chính xác | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| K | KIỂM ĐỊNH HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Kiểm định hệ thống điều hòa trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| L | BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG DÀN NÓNG MÁY ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Bảo dưỡng dàn nóng máy điều hòa trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | dàn |
| 2 | Nhân công sửa chữa, thay thế linh kiện hệ thống điều hòa trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 293 | cái |
| M | SỬA CHỮA, THAY THẾ MÁI CHE VÀ FILTER LỌC BỤI CHO DÀN LẠNH ÂM TRẦN | |||
| 1 | Tôn tráng kẽm độ dày 0.75mm uốn cong che ống đồng, cáp điện cấp nguồn dàn nóng ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 169,5116 | m2 |
| 2 | Căn chỉnh, sơn chống rỉ lại giá treo, giá đỡ hệ ống đồng, dây điện nguồn của hệ thống điều hòa không khí trên mái tầng 10, 12, 13 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 3 | Cung cấp filter lọc bụi cho các máy điều hòa âm trần nối ống gió công suất lạnh 48.000Btu/h và nhân công tháo, lắp filter cho các phòng 603, 604, 605, 606, 607, 608 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| N | Xây dựng mương kỹ thuật dài 8 mét dưới nền đường giao thông lối ra cổng 18 đường Phan Chu Trinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 2 | Đào đất làm mương kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 30km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 6 | Mương kỹ thuật kết cấu bằng bê tông đúc sẵn dày 150mm, mác 250, đan 2 lớp thép, kích thước 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 7 | Nắp đậy cho mương kỹ thuật bằng vật liệu Gang đúc sẵn, kích thước 600x500x50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Hộp Inox che che chắn đường ống và chống nước mưa vào tầng hầm, tại vị trí đường ống đi vào tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| O | Đi lại đường ống đồng cho 1 máy điều hòa chính xác phòng tổng đài và 1 máy điều hòa chính xác phòng nguồn tại mương KT mới | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm day 0.81mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút đồng đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút đồng đường kính 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối đồng đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối đồng đường kính 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 8 | Nén Ni tơ ngâm áp 28 kg/cm2 trong 24 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 9 | Hút chân không, nạp gas, bổ sung dầu lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 10 | Cung cấp gas R22 đảm bảo chất lượng dùng nạp cho hệ thống ĐHCX | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 11 | Chạy thử hiệu chỉnh thông số cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| P | 2. Bảo trì, bảo dưỡng và thay thế linh kiện hệ thống giám sát, điều khiển chiếu sáng tòa nhà (IBMS) | |||
| 1 | Kiểm tra toàn bộ thiết bị và hệ thống mạng cáp tín hiệu trước khi tiến hành công tác bảo trì | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| Q | BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG VÀ KIỂM TRA TOÀN BỘ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cảm biến chuyển động điều khiển đèn chiếu sáng khu hành lang và WC toàn bộ toà nhà - Tháo, vệ sinh công nghiệp - Kiểm tra Địa chỉ của Sensor - Chỉnh độ nhạy - Xác định kênh điều khiển - Kiểm tra thử quá trình chạy - Kiểm tra kênh điều khiển của từng Sensor - Đo nguồn điều khiển trên Network - Liệt kê các Sensor hỏng hoặc độ nhạy kém | Theo hồ sơ thiết kế | 236 | Bộ |
| 2 | Hệ thống Rơle tủ điều khiển đèn chiếu sáng hành lang- Vệ sinh công nghiệp toàn bộ tủ- Kiểm tra từng tủ Rơle các tầng- Nguồn cấp 220V cho tủ- Nguồn cấp 36VDC cho Network- Kiểm tra hoạt động của các kênh điều khiển ghi chú lại các kênh- Kiểm tra nguồn qua Rơle tới các lộ đèn- Kiểm tra quá trình truyền thông- Đo đòng điện và điện áp từng lộ đèn- Siết lại ốc nguồn tới và đi của Rơle- Kiểm tra lại các Network và dây liên kết mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Bộ |
| 3 | Hệ thống Rơle chiếu sáng WC toàn bộ toà nhà- Tình trạng đóng mở Rơle- Điện áp điều khiển và nguồn nuôi- Tình trạng tác động và hiển thị của công tắc địa chỉ- Kiểm tra nguồn qua Rơle tới từng lộ đèn trong phòng- Đấu nối lại đầu dây điều khiển bị lão hoá do độ ẩm phòng gây ra- Kiểm tra đóng mở tự động bằng cảm biến chuyển động | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | Bộ |
| 4 | Hệ thống Rơle và công tắc địa chỉ các phòng làm việc từ Tầng 1- tầng 9- Vệ sinh công nghiệp- Tình trạng đóng mở Rơle- Điện áp điều khiển và nguồn nuôi- Tình trạng tác động và hiển thị của công tắc địa chỉ- Kiểm tra nguồn qua Rơle tới từng lộ đèn trong phòng- Đấu nối lại đầu dây điều khiển bị lão hoá- Chuyển đổi kênh điều khiển cũ sang kênh điều khiển dự phòng (nếu còn kênh dự phòng) | Theo hồ sơ thiết kế | 486 | Bộ |
| 5 | Hệ thống rơle điều khiển chiếu sáng tầng 10- Vệ sinh công nghiệp- Tình trạng đóng mở Rơle- Kiểm tra dòng điện qua từng lộ đèn- Kiểm tra địa chỉ của từng kênh- Đo tín hiệu nguồn điều khiển- Đấu lại dây nguồn cho các lộ đèn, kết hợp với phần thay đổi dây điện tới các lộ đèn- Kiểm tra nguồn tín hiệu điều khiển, kiểm tra kết nối với hệ thống switch toà nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ rơ le |
| 6 | Hệ thống rơle điều khiển chiếu sáng tầng 12- Vệ sinh công nghiệp- Tình trạng đóng mở Rơle- Kiểm tra dòng điện qua từng lộ đèn- Kiểm tra địa chỉ của từng kênh- Đo tín hiệu nguồn điều khiển- Kiểm tra tình trạng bộ điều khiển Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ rơ le |
| 7 | Hệ thống rơle điều khiển chiếu sáng tầng 6(Tủ BAS 8A/6, 8B/6,9B/6)- Vệ sinh công nghiệp- Tình trạng đóng mở Rơle- Kiểm tra dòng điện qua từng lộ đèn- Kiểm tra địa chỉ của từng kênh- Đo tín hiệu nguồn điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ rơ le |
| 8 | Hệ thống rơle điều khiển chiếu sáng tầng 7(Tủ BAS-13B/7)- Vệ sinh công nghiệp- Tình trạng đóng mở Rơle- Kiểm tra dòng điện qua từng lộ đèn- Kiểm tra địa chỉ của từng kênh- Đo tín hiệu nguồn điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ rơ le |
| 9 | Hệ thống phần mềm điều khiển- Vệ sinh công nghiệp- Tình trạng đóng mở Rơle- Kiểm tra dòng điện qua từng lộ đèn- Kiểm tra địa chỉ của từng kênh- Đo tín hiệu nguồn điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 10 | Lắp đặt bộ điều khiển NetworkInterface | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Cầu nối mạng NetworkBride | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Rơ le điều khiển 2 kênh 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Công tắc điều khiển hai hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| R | 3. Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cửa kiểm soát gunerbo (cửa kiểm soát ra/vào khu vực sảnh lễ tân và khu vực phòng 1 cửa - lối ra cổng 28 Trần Hưng Đạo), cửa kiểm soát truy cập tại khu vực tầng 1, tầng 6 và tầng hầm; barie kiểm soát vào/ra khu vực sân vườn và tầng hầm | |||
| S | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cửa kiểm soát Gunerbo (cửa kiểm soát ra/vào khu cự sảnh lễ tân và khu vực phòng 1 cửa - lối ra cổng 28 Trần Hưng Đạo) | |||
| 1 | Bảo trì mô tơ Tháo dỡ, kiểm tra hiệu chỉnh các thông số của bộ động cơ điều khiển mô tơ nâng hạ kích hoạt đồng bộ với bộ cảm biến đồng tốc Tháo dỡ bảo dưỡng động cơ, tra dầu bôi trơn vào các khớp nối, ổ trục vòng bi Hiệu chỉnh các công tắc giới hạn, công tắc hành trình Kiểm tra và siết chặt các bu lông, chân ốc Vệ sinh làm sạch bụi bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Bảo trì bộ cảm biến đồng tốcTháo dỡ, kiểm tra, hiệu chỉnh các thông số cảm biến đồng tốc, hoạt động đồng tốc với các bộ động cơ điều khiển mô tơ nâng hạ kínhKiểm tra và siết chặt bộ ENCODERVệ sinh làm sạch bụi bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Bảo trì trục khuỳnh nâng hạ kínhTháo dỡ, bảo dưỡng, tra dầu bôi trơn vào các trục khuỳnh, khớp nối, ổ trục, vòng biKiểm tra và siết chặt các bu lông, ốcVệ sinh làm sạch bụi bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Bảo trì hệ thống cửa kinhSiết chặt cửa kính vào các trục Khuỳnh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Bảo trì Bo mạch điều khiển trung tâmĐo đạc và đảm bảo nguồn điện cấp, bo mạch, jack cắm, dây kết nốiĐo đạc kiểm tra kết nối tín hiệu với bộ giao tiếp cửa, switch mạngĐo đạc hiệu chỉnh các thông số nguồn cấp theo thông số tiêu chuẩnTháo dỡ kiểm tra và đảm bảo tiếp xúc của các Jumper của mạch điều khiểnVệ sinh làm sạch bụi bẩn và osy hóa của bo mạch | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Bảo trì bo mạch cảm biến hồng ngoạiĐo đạc, kiểm tra và đảm bảo nguồn điện cấp bo mạch, jack cắm, dây kết nốiĐo đạc kiểm tra kết nối tín hiệu từ bo mạch điều khiển đến các cảm biến hồng ngoại Hiệu chỉnh các thông số tín hiệu cảm biếnĐo đạc, kiểm tra, hiệu chỉnh các Jumper của mạch điều khiểnVệ sinh làm sạch bụi bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Mạch điều khiển nguồn và ác quy dự phòngĐo đạc kiểm tra và đảm bảo nguồn điện vào và đầu ra cấp cho các bo mạchKiểm tra điện áp, dòng điện vào raKiểm tra ác quy dự phòngĐo hiêu chỉnh các thông số nguồn cấpVệ sinh làm sạch bụi bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lập trình và cấu hìnhReset và thiết lập các thông số về mặc địnhKiểm tra các chức năng đóng, mở, cảnh báoCấu hình, lập trình hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Bảo trì hệ thống đèn Led thông báoĐo đạc kiểm tra các đèn Led chỉ trạng tháiVệ sinh làm sạch bụi bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Bảo trì bộ điều khiển giao tiếp cửaĐo đạc, kiểm tra và đảm bảo nguồn điện cấp bo mạch, jack cắm, dây kết nốiVệ sinh làm sạch bụi bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Bảo trì Đầu đọc thẻ không tiếp xúc (tầng 6)Đo đạc và kiểm tra nguồn điện và đường tín hiệuKiểm tra các Jack dây kết nốiKiểm tra hiệu chỉnh đầu nhận diện thẻKiểm tra kết nối với bộ giao tiếp cửa truyền nhận dữ liệu về máy tính | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| T | Cửa kiểm soát truy cập tại khu vực tầng 1, tầng 6 và tầng hầm | |||
| 1 | Bảo trì bảo dưỡng cửa truy cập - Vệ sinh, làm sạch bụi bẩn toàn bộ cửa phân làn (hộp cửa, cánh cửa, bo mạch, hệ thống truyền động, công tắc giới hạn …) - Kiểm tra các mã cảnh báo được hiển thị khi cấp nguồn - Đo, hiệu chỉnh các thông số nguồn cấp (mạch điều khiển, động cơ) - Kiểm tra, hiệu chỉnh các Jumper của mạch điều khiển - Kiểm tra các đèn LED chỉ thị trạng thái - Kiểm tra chức năng đóng, mở cửa (bằng thẻ và bằng tay) - Kiểm tra các điều kiện cảnh báo (đi nối đuôi, đi ngược chiều, không đi qua) - Bảo dưỡng bộ truyền động, động cơ, tra dầu bôi trơn vào các khớp nối, ổ trục, vòng bi. Căn chỉnh hệ thống. - Hiệu chỉnh các công tắc giới hạn | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 2 | Bảo trì bảo dưỡng bộ điều kiển trung tâm (V1000)- Vệ sinh, làm sạch bụi bẩn vỏ tủ, bo mạch- Kiểm tra nguồn điện cấp, bo mạch, các jack cắm, dây kết nối- Kiểm tra kết nối bộ giao tiếp cửa, Swith mạng, máy tính, phần mềm quản lý hệ thống- Đo, hiệu chỉnh các thông số nguồn- Kiểm tra, hiệu chỉnh các Jumper của mạch điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Bảo trì bảo dưỡng mạch điều khiển nguồn + Ắc quy dự phòng + Hộp bảo vệ (V100)- Vệ sinh, làm sạch bụi bẩn bo mạch, ắc quy, hộp bảo vệ.- Kiểm tra điện áp vào, ra.- Kiểm tra ắc quy dự phòng- Đo, hiệu chỉnh các thông số nguồn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 4 | Bảo trì bảo dưỡng đầu đọc thẻ không tiếp xúc- Vệ sinh, làm sạch bụi bẩn bo mạch, ắc quy, hộp bảo vệ.- Kiểm tra điện áp vào, ra.- Kiểm tra ắc quy dự phòng- Đo, hiệu chỉnh các thông số nguồn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | chiếc |
| 5 | Bảo trì bảo dưỡng máy tính- Vệ sinh, làm sạch bụi bẩn- Chạy công cụ chống phân mảnh ổ cứng - Cập nhật firmware và driver - Cập nhật, chạy phần mềm antivirus, anti-spyware và antimalware- Kiểm tra cấu hình dịch vụ và Device Manager-Sao lưu dữ liệu - Chạy chương trình antivirus, anti-spyware và antimalware- Dọn dẹp phần mềm, hệ điều hành- Kiểm tra nguồn điện- Kiểm tra các kết nối ngoài và kết nối nội bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Bảo trì bảo dưỡng bộ lưu điện - Vệ sinh, làm sạch bụi bẩn- Kiểm tra điện áp vào, ra, thời gian tích điện- Kiểm tra ắc quy- Đo, hiệu chỉnh các thông số điện áp vào ra | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Bảo trì bảo dưỡng đầu đọc thẻ vân tay- Vệ sinh, làm sạch bụi bẩn - Kiểm ra nguồn điện cấp, các jack, dây kết nối- Kiểm tra, hiệu chỉnh độ nhận diện thẻ.- Kiểm tra kết nối với bộ giao tiếp cửa, truyền dữ liệu về máy tính- Đo, hiệu chỉnh các thông số nguồn cấp theo thông số tiêu chuẩn của hãng sản xuất- Hiệu chỉnh đầu đọc thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| U | Barie kiểm soát vào/ra khu vực sân vườn và tầng hầm | |||
| 1 | Vệ sinh thiết bị Tháo, làm vệ sinh trong, ngoài thiết bị. Tháo bộ số, tra dầu mỡ các bánh răng Căn chỉnh sự hoạt động của bộ số Lắp đặt, kiểm tra kết nối với bộ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 2 | Bảo trì bộ chuyển đổi điện AC-DC mạch điều khiển tự độngBảo trì các đầu nối dây, nếu có hiện tượng tiếp xúc không tốt, đánh lửa phải Làm sạch lớp oxit hoá bề mặt tiếp điểm dây dẫn hoặc thay thế các tiếp điểm, hoặc dây dẫn.Kiểm tra trạng thái của các đèn LED, các switch, | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 3 | Bảo trì hệ thống nguồn điện, kiểm tra ốc vít, cảm biến, vận hành 3 chế độ: Đóng/mở barrier bằng tay quay, đóng/mở barrier bằng nút ấn, và chế độ tự động, mở barrier bằng thẻ và đóng tự động sau khoảng 30s hoặc theo yêu cầu. | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 4 | Bảo trì hệ thống đường chuyềnKiểm tra, xác định và đánh dấu từng sợi cáp tín hiệu từ điểm đầu tới điểm trung gian và điểm cuối cùngKiểm tra điện trở và điểm tiếp xúc kết nối với các thiết bị của từng đường truyềnXử lý các mối nối không đạt tiêu chuẩn hoặc bị oxy hóa theo thời gian | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ Barie hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ dây tín hiệu Cat6 và dây cấp nguồn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp 4 ruột 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 8 | Cung cấp CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | 10m |
| 9 | Lắp đặt dây CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | 10m |
| 10 | Lắp đặt barrie | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Nút bấm để bàn nối dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Điều khiển từ xa 2 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Card thu phát tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Anten | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| V | 4. Bảo trì bảo dưỡng thiết bị vệ sinh và đường ống cấp, thoát nước | |||
| W | Khu vệ sinh trục A,B,C các tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (đầu lọc, xi phông) | Theo hồ sơ thiết kế | 167 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (két nước, đầu lọc các vòi xịt) | Theo hồ sơ thiết kế | 191 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (xi phông) | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh sen tắm (đầu lọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Vệ sinh cặn đầu lọc, xi phông các vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 167 | cái |
| 6 | Vệ sinh két nước của bệ xí, đầu lọc của vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 191 | cái |
| 7 | Vệ sinh cặn đầu lọc sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Vệ sinh và thông cặn đường ống thoát nước chậu, tiểu nam và các thoát sàn trong khu wc nam nữ, vệ sinh cổ ngỗng ngăn mùi 3 trục thoát nước khu vệ sinh tại hầm 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | phòng vệ sinh |
| 9 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu xí bệt (két nước, đầu lọc các vòi xịt) | Theo hồ sơ thiết kế | 191 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam (xi phông) | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện của chậu rửa (đầu lọc, xi phông) | Theo hồ sơ thiết kế | 167 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phụ kiện của sen tắm (đầu lọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| X | 5. Bảo trì bảo dưỡng hệ thống camera giám sát an ninh, an toàn | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng máy chủ Tháo kiểm tra hoạt động phần cứng trong vỏ máy, vệ sinh bên trong vỏ máy Kiểm tra và hiệu chỉnh các thiết bị ngoại vi Lắp hiệu chỉnh đồng bộ hoạt động Kiểm tra và sửa chữa phần mềm Hệ Điều Hành, các chương trình ứng dụng,cập nhật trình duyệt Virus mới Nâng cao hiệu qủa làm việc của máy tính:Dọn dẹp “rác” phần mềm, “rác” trong ổ cứng, sắp xếp dữ liệu trong ổ cứng. Tối ưu hoá Hệ Điều Hành và các chương trình ứng dụng Kiểm tra nguồn điện cung cấp cho máy tính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị lưu trữ NAT - Căn chỉnh phần cơ khí của các thiết bị - Chạy kiểm tra các thông số kỹ thuật - Hiệu chỉnh các tham số của phần mềm ứng dụng - Kiểm tra chế độ làm việc dự phòng- Kết nối hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng Giám sát hoạt động và hiệu chỉnh bộ chuyển mạch (Switch - POE)Tháo kiểm tra hoạt động phần cứng trong vỏ máy, vệ sinh bên trong vỏ máyLắp hiệu chỉnh đồng bộ hoạt độngĐấu nối lại vào hệ thống, vận hành gián sát độ ổn định hoạt động của thiết bị. | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | thiết bị |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng Màn Hình 55 inch- Làm sạch vỏ ngoài màn hình bằng khăn bông mềm. Sau đó lau dầu bóng bảo vệ lớp sơn.- Tháo vỏ ngoài màn hình hút bụi và vệ sinh các linh kiện bên trong bằng bông cồn, sau đó sây khô.- Khử từ đèn hình nếu có hiện tượng ánh sáng trên màn hình không đều bằng máy khử từ- Lắp lại và điều chỉnh độ cân bằng trắng, màu, ánh sáng và độ tương phản | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng Màn Hình 32 inch- Làm sạch vỏ ngoài màn hình bằng khăn bông mềm. Sau đó lau dầu bóng bảo vệ lớp sơn.- Tháo vỏ ngoài màn hình hút bụi và vệ sinh các linh kiện bên trong bằng bông cồn, sau đó sây khô.- Khử từ đèn hình nếu có hiện tượng ánh sáng trên màn hình không đều bằng máy khử từ- Lắp lại và điều chỉnh độ cân bằng trắng, màu, ánh sáng và độ tương phản | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 thiết bị |
| Y | 6. Bảo trì bảo dưỡng hệ thống âm thanh các phòng họp và âm thanh thông báo | |||
| Z | Phòng họp 106 | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng micro không dây | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng âm ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AA | Phòng họp 625 | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng Tăng âm kèm trộm âm 120W (A1712) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị chống rú | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng Bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ Micro chủ tịch | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ Micro đại biểu | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| AB | Phòng họp 725 | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng tăng âm kèm trộm âm 120W (A1712) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị chống rú | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ Micro đại biểu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng tai nghe phiên dịch đại biểu (E401) | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 6 | Bảo trì, bảo dưỡng bàn dịch (WM-2110) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bảo trì, bảo dưỡng tai nghe phiên dịch (CD 770) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AC | Phòng họp 726 | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng tăng âm 120W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị trộn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị chống rú | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng đầu ghi băng Cassette (AR71) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ Micro đại biểu | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 7 | Bảo trì, bảo dưỡng tai nghe phiên dịch đại biểu | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 8 | Bảo trì, bảo dưỡng bàn dịch (WM-2110) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Bảo trì, bảo dưỡng tai nghe phiên dịch (CD 770) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Bảo trì, bảo dưỡng loa gắn trần (F 2352c) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| AD | Hội trường tầng 10 | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng bàn trộn Mixer 16 đường vào (C1644) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị chống rú | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ tạo vang ( FX2 ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ điều chỉnh âm sắc (EQ2015) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng loa biểu diễn 400w (SP1584) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Bảo trì, bảo dưỡng loa biểu diễn siêu trầm 800w (SP1588) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bảo trì, bảo dưỡng âm ly công suất 1000w (DCM1000) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Bảo trì, bảo dưỡng âm ly công suất 2000w (DCM2000) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ để thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ kiểm tra trung tâm (MP032B) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bảo trì, bảo dưỡng âm ly công suất PA300w (PA3640) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ tiền khuyếch đại (Pp025/ck025) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Bảo trì, bảo dưỡng đầu ghi băng Cassette | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bảo trì, bảo dưỡng đầu phát CD | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Bảo trì, bảo dưỡng micro không dây (WT4810/WM4220 ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Bảo trì, bảo dưỡng tai nghe phiên dịch đại biểu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| AE | Phòng họp tầng 12 | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng tăng âm kèm trộm âm 120W (A1712) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo kèm theo công suất 120W ra loa hội thảo (TS-700ER) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ Micro chủ tịch (TS-701) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ Micro đại biểu (TS-702) | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| AF | Hệ thống âm thanh thông báo | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng microphone gọi vùng (LBB 4430/00) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng khối mở rộng Microphone từ xa (LBB4432/00) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng kicrophone chuyên dụng cho báo cháy,an ninh (LBC 9081/00) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng khối điều khiển và ma trận (LBB 4401/00) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng khối điều khiển giám sát (LBB 4442/00) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 6 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ đầu nối cáp quang và các đường cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | sợi |
| 7 | Bảo trì, bảo dưỡng khối khuyếch đại đầu vào (LBB 1920/00) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bảo trì, bảo dưỡng âm ly công suất 4x125w (LBB 4424/10) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Bảo trì, bảo dưỡng âm ly công suất 2x250w (LBB 4422/10) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Bảo trì, bảo dưỡng âm ly công suất 500w (LBB 4421/10) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ 19'' (2 tủ là đủ lắp đặt cho toàn bộ thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Bảo trì, bảo dưỡng đầu ghi/phát băng từ (DRW-695) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Bảo trì, bảo dưỡng máy CD, MP3 và phát Radio (LBC 1961/00) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AG | 7. Bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều khiển và giám sát tòa nhà (BMS) | |||
| 1 | Kiểm tra toàn bộ thiết bị và hệ thống mạng cáp tín hiệu trước khi tiến hành công tác bảo trì | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| AH | BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG VÀ KIỂM TRA TOÀN BỘ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kiểm tra lại toàn bộ các tiếp điểm đấu nối cho các quạt EAF B – 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 4A, 4B, 5B, 6 và EAF ER – 1, 2, 3, 4, 5 (tủ quạt thông gió tầng hầm 1) theo các mục dưới đây: - Lệnh vận hành chạy/ dừng của quạt - Công tắc chế độ vận hành - Trạng thái vận hành của quạt - Báo động sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Kiểm tra tủ DDC B1-1 và DDC 1-1 gồm các hạng mục sau:- Đo lại nguồn cấp và nguồn đến DDC- Kiểm tra tình trạng các bộ DDC- Kiểm tra quá trình truyền thông- Vệ sinh lại tủ - Kiểm tra tủ nguồn tới các quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 3 | Kiểm tra lại thông số đồng hồ đo bằng đồng hồ vạn năng đo dòng, áp thực tế. Kiểm tra địa chỉ và chỉ số biến dòng đã cài đặt cho từng đồng hồ gồm :- Điện áp các pha A, B, C- Điện áp dây các pha AB, BC, CA- Dòng điện các pha A, B, C- Tần số dòng điện- Hệ số công suất- Kiểm tra quá trình truyền thông | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 4 | Kiểm tra sơ đồ đấu dây để hiển thị những thông số đồng hồ đo loại TRANSDUCER | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| AI | HỆ THỐNG TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Kiểm tra MCB tổng theo các mục: - Lệnh chạy/ dừng MCB - Trạng thái hoạt động - Báo động sự cố - Kiểm tra trạng thái của ATS1-1, ATS1-2, ATS1-3, ATS2-2, ATS2-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Kiểm tra tủ DDC B1-3, DDC B1-4 và DDC 1-5 gồm các hạng mục sau:- Đo lại nguồn cấp và nguồn đến DDC- Kiểm tra tình trạng các bộ DDC- Kiểm tra quá trình truyền thông-Vệ sinh lại tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| AJ | HỆ THỐNG MÁY PHÁT 1 | |||
| 1 | Kiểm tra xem đã đấu nối hay chưa và tín hiệu báo về: - Đo lại nguồn cấp và nguồn đến DDC - Kiểm tra tình trạng các bộ DDC - Kiểm tra quá trình truyền thông -Vệ sinh lại tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| AK | HỆ THỐNG MÁY PHÁT 2 | |||
| 1 | Do chưa đấu các tín hiệu giám sát do vậy cần: - Kiểm tra dây tới bộ điều khiển máy phát - Đấu nối các tín hiệu vào bộ DDC - Kiểm tra lại các giá trị hiển thị trên giao diện BMS - Kiểm tra lại các đầu input | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| AL | HỆ THỐNG QUẠT THÔNG GIÓ TẦNG MÁI | |||
| 1 | Kiểm tra các đầu đo áp suất cầu thang : - Giá trị hiển thị trên màn hình -Giá trị đo được tại chỗ thông qua dòng, áp - Vệ sinh lại các đầu cảm biến | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống quạt tăng áp cầu thang PSF-1, PSF-2+Lệnh chạy dừng quạt+ Công tắc chế độ vận hành+ Trạng thái hoạt động+ Báo động sự cố+ Liên động giữa hệ thống báo cháy và hệ thống quạt tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống quạt WC : WEF – 1, 2, 3 + Lệnh chạy dừng quạt+Công tắc chế độ vận hành+Trạng thái hoạt động+Báo động sự cố+ Vệ sinh tủ DDC-R | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Hệ thống |
| AM | HỆ THỐNG BƠM SINH HOẠT | |||
| 1 | Các đầu đo áp suất(Áp suất nước sinh hoạt và áp suất nước bơm chữa cháy) - Thông số đo về và giá trị thực tế - Kiểm tra trạng thái chạy của bơm và trạng thái sự cố . - Cảm biến báo mức bể nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| AN | HỆ THỐNG PHẦN MỀM | |||
| 1 | Xây dựng hình ảnh động cho những thiết bị còn thiếu + Kiểm tra lại các tín hiệu kết nối từ thiết bị đưa về đã hiển thị chưa và bổ sung + Hiệu chỉnh lại hình ảnh hiện có | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| AO | 8. Sửa chữa, thay thế ống bảo ôn cách nhiệt cho đường ống đồng của hệ thống điều hòa không khí trung tâm từ tầng 1 đến tầng 12 | |||
| AP | THAY THẾ BẢO ÔN TẦNG 1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12 và tổ máy 34 tầng 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 590,9274 | m2 |
| 2 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng D6,4mm bằng foam cách nhiệt ô kín-liên kết ngang vật lý, sản xuất bằng vật liệu Polyolefin dầy 15mm, có sẵn lớp nhôm nguyên chất 97% | Theo hồ sơ thiết kế | 30,7735 | 10m |
| 3 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng D9,5mm bằng foam cách nhiệt ô kín-liên kết ngang vật lý, sản xuất bằng vật liệu Polyolefin dầy 15mm, có sẵn lớp nhôm nguyên chất 97% | Theo hồ sơ thiết kế | 228,189 | 10m |
| 4 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng D12,7mm bằng foam cách nhiệt ô kín-liên kết ngang vật lý, sản xuất bằng vật liệu Polyolefin dầy 15mm, có sẵn lớp nhôm nguyên chất 97% | Theo hồ sơ thiết kế | 137,0965 | 10m |
| 5 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng D15.9mm bằng foam cách nhiệt ô kín-liên kết ngang vật lý, sản xuất bằng vật liệu Polyolefin dầy 15mm, có sẵn lớp nhôm nguyên chất 97% | Theo hồ sơ thiết kế | 351,604 | 10m |
| 6 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng D19,1mm bằng foam cách nhiệt ô kín-liên kết ngang vật lý, sản xuất bằng vật liệu Polyolefin dầy 15mm, có sẵn lớp nhôm nguyên chất 97% | Theo hồ sơ thiết kế | 24,035 | 10m |
| 7 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng D22,2mm bằng foam cách nhiệt ô kín-liên kết ngang vật lý, sản xuất bằng vật liệu Polyolefin dầy 20mm, có sẵn lớp nhôm nguyên chất 97% | Theo hồ sơ thiết kế | 144,4775 | 10m |
| 8 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng D28,6mm bằng foam cách nhiệt ô kín-liên kết ngang vật lý, sản xuất bằng vật liệu Polyolefin dầy 20mm, có sẵn lớp nhôm nguyên chất 97% | Theo hồ sơ thiết kế | 115,165 | 10m |
| 9 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng D34,9mm bằng foam cách nhiệt ô kín-liên kết ngang vật lý, sản xuất bằng vật liệu Polyolefin dầy 20mm, có sẵn lớp nhôm nguyên chất 97% | Theo hồ sơ thiết kế | 34,485 | 10m |
| 10 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng D41,3mm bằng foam cách nhiệt ô kín-liên kết ngang vật lý, sản xuất bằng vật liệu Polyolefin dầy 20mm, có sẵn lớp nhôm nguyên chất 97% | Theo hồ sơ thiết kế | 40,3545 | 10m |
| 11 | Cắt trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7.400 | m |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao để thi công bảo ôn đường ống đồng máy ĐHKK | Theo hồ sơ thiết kế | 3.244,93 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7296 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7296 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7296 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 30km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7296 | m3 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3.244,93 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3.244,93 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.244,93 | 1m2 |
| 20 | Căn chỉnh lại giá treo, giá đỡ của hệ ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tbo |
| AQ | THAY THẾ BẢO ÔN TỔ MÁY SỐ 03, 08, 13, 20, 26, 33, 37, 43, 48, 49 của trục H-1 | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9031 | m2 |
| 2 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng D12,7mm bằng foam cách nhiệt ô kín-liên kết ngang vật lý, sản xuất bằng vật liệu Polyolefin dầy 15mm, có sẵn lớp nhôm nguyên chất 97% | Theo hồ sơ thiết kế | 7,32 | 10m |
| 3 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng D15.9mm bằng foam cách nhiệt ô kín-liên kết ngang vật lý, sản xuất bằng vật liệu Polyolefin dầy 15mm, có sẵn lớp nhôm nguyên chất 97% | Theo hồ sơ thiết kế | 7,32 | 10m |
| 4 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng D22,2mm bằng foam cách nhiệt ô kín-liên kết ngang vật lý, sản xuất bằng vật liệu Polyolefin dầy 20mm, có sẵn lớp nhôm nguyên chất 97% | Theo hồ sơ thiết kế | 4,07 | 10m |
| 5 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng D28,6mm bằng foam cách nhiệt ô kín-liên kết ngang vật lý, sản xuất bằng vật liệu Polyolefin dầy 20mm, có sẵn lớp nhôm nguyên chất 97% | Theo hồ sơ thiết kế | 10,57 | 10m |
| 6 | Gia công sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5371 | tấn |
| 7 | Lắp sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5371 | tấn |
| 8 | Bu lông nở M16x140 | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1074 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1074 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1074 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 30km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1074 | m3 |
| AR | Sửa chữa, thay thế ống đồng bị gục ở các tổ máy | |||
| AS | I- Sửa chữa tổ máy OD57 - 22HP - Tầng 10 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| AT | II- Sửa chữa tổ máy OD50 - 18HP - Tầng 9 | |||
| 1 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 2 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Nối thẳng D28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nối thẳng D15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 10 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| AU | III- Sửa chữa tổ máy OD51 - 48HP - Tầng 9 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| AV | IV- Sửa chữa tổ máy OD51 - 48HP - Tầng 9 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| AW | V- Sửa chữa tổ máy OD45 - 48HP - Tầng 8 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| AX | VI- Sửa chữa tổ máy OD39 - 22HP - Tầng 7 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| AY | VII- Sửa chữa tổ máy OD41 - 20HP - Tầng 7 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| AZ | VIII- Sửa chữa tổ máy OD36 - 40HP - Tầng 6 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| BA | IX- Sửa chữa tổ máy OD27 - 32HP - Tầng 5 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm dày 1.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 34,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D34,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| BB | X- Sửa chữa tổ máy OD21 - 32HP - Tầng 4 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm dày 1.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 34,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D34,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| BC | XI- Sửa chữa tổ máy OD17 - 34HP - Tầng 3 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| BD | XII- Sửa chữa tổ máy OD9 - 40HP - Tầng 2 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| BE | XIII- Sửa chữa tổ máy OD15 - 48HP - Tầng 2 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| BF | XIV- Sửa chữa tổ máy OD14 - 34HP - Tầng 2 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm dày 1.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 34,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D34,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| BG | XV- Sửa chữa tổ máy OD10 - 18HP - Tầng 2 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| BH | XVI- Sửa chữa tổ máy OD7* - 12HP - Tầng 2 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| BI | XVII- Sửa chữa tổ máy OD04 - 40HP - Tầng 1 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| BJ | XVIII- Sửa chữa tổ máy OD05 - 40HP - Tầng 1 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| BK | XIX- Sửa chữa các tổ máy còn lại (Tổng cộng có 69 tổ máy, phần sửa chữa ống đồng gục 18 tổ máy, còn lại 51 tổ máy cần kiểm tra và bổ sung gas) | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | công |
| 2 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| BL | 9. Sửa chữa, thay thế thiết bị, vật tư tại khu vệ sinh các tầng | |||
| BM | Trần thạch cao | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 509,209 | m2 |
| 2 | Cửa thăm trần thạch cao chống ẩm 9mm KT450x450 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,092 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,092 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,092 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 30km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,092 | m3 |
| 7 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 509,209 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 509,209 | m2 |
| 9 | Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 509,209 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nẹp trần bằng nẹp nhựa giá gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| BN | Mạch gạch | |||
| 1 | Cắt mạch gạch cũ, vệ sinh, làm sạch mạch sàn vệ sinh các tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.268,03 | m2 |
| 2 | Chít mạch sàn gạch nhà vệ sinh bằng keo chít mạch trộn sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.268,03 | m2 |
| BO | THAY THẾ PHỤ KIỆN VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí - nắp xí bệt + bộ xả két nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 2 | Bộ xả két nước xí bệt Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 3 | Nắp xí bệt Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 4 | Tháo dỡ gương soi khu vực vệ sinh, vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 5 | Lắp đặt gương 5mm tráng bạc kích thước các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| BP | Sửa chữa chậu bàn đá, thay vách Compact | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bàn đá chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | công |
| 3 | Tháo dỡ khung sắt đỡ bàn đá chậu rửa bị han rỉ, hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,533 | tấn |
| 4 | Sản xuất khung đỡ Inox 304 bàn đá, chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khung đỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | tấn |
| 6 | Lắp đặt lại chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xi phông chậu rửa (vị trí bị hỏng) | Theo hồ sơ thiết kế | 161 | bộ |
| 8 | Bơm keo, gắn lại bàn đá chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | công |
| BQ | II. Hạng mục 2: Phần thiết bị | |||
| BR | 1. Thay thế linh kiện, kiểm định hệ thống điều hòa trung tâm; bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa chính xác tầng hầm và trung tâm dữ liệu tầng 2 | |||
| BS | Linh kiện cho sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm và điều hòa chính xác | |||
| 1 | Sensor nhiệt độ phòng - Điện trở (tại 25oC): 10 KΩ - Chiều dài dây nối: 1200 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Sensor nhiệt độ ống- Điện trở (tại 25oC): 10 KΩ- Chiều dài dây nối: 1200 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 3 | Van tiết lưu dàn lạnh- Động cơ bước (6 dây) - Chiều dài dây nối: 650 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Bo mạch biến tần máy nén- Công suất điện: 6,2kW - Cấp nguồn cho máy nén, phân bổ tải cho máy nén theo công suất yêu cầu, bảo vệ máy nén trước các sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Bo nguồn dàn nóng- Điện áp đầu vào 220V 50Hz- Điện áp đầu ra gồm 2 line, cấp cho hệ bo mạch điều khiển và phân bố tải cho quạt và máy nén - Có 02 bộ phận tản nhiệt cho IC chương trình bằng hợp kim không rỉ - Nhận và phản hồi tín hiệu điều khiển với bo mạch điều khiển chính và các bo mạch phân bố tải cho quạt và máy nén - Kết nối trực tiếp với bộ điều khiển chính của dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 6 | Bo mạch điều khiển quạt dàn nóng - Có bộ phận tản nhiệt cho IC chương trình bằng hợp kim không rỉ - Điều khiển biến tần tốc độ quay của quạt dàn nóng - Kết nối trực tiếp với bộ điều khiển chính của dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Bo mạch điều khiển dàn lạnh- Nguồn điện: V-Ph-Hz: 220/240-1-50 - Tương thích với dàn lạnh Cassette âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Bộ điều khiển nối dây- Kiểu: Từ xa, có dây - Chức năng: Hiển thị bằng màn hình LED- Kiểm tra được độ mở của van tiết lưu- Kiểm tra được thông số nhiệt độ đầu, giữa và cuối dàn trao đổi nhiệt, nhiệt độ gió hồi.- Kiểm tra được áp suất hoạt động của hệ thống - Điều khiển quạt; Louver; chọn chế độ hoạt động, timer hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Bộ |
| 9 | Bo mạch lọc nguồn dàn nóng- Hoạt động ở điện áp 3 pha, chiụ được công suất nhỏ nhất 12,4 kW- Điện áp đầu ra bao gồm 380V và 220V- Khử, lọc nhiễu cho nguồn điện trước khi cấp nguồn điện cho hệ thống điện điều khiển và điện động lực của dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Bo mạch giao diện điều khiển chính - Chức năng: Hiển thị bằng màn hình LED các thông số áp suất đẩy, hồi của hệ thống, số lượng dàn lạnh hoạt động và không hoạt động- Kiểm tra được độ mở của van tiết lưu dàn lạnh- Kiểm tra được thông số nhiệt độ đầu, giữa và cuối dàn trao đổi nhiệt, nhiệt độ gió hồi của dàn lạnh - Tự động điều khiển và phản hồi tín hiệu điều khiển với bo mạch điều khiển dàn lạnh, các bo mạch khác trên dàn nóng, bộ điều khiển trung tâm- Hiển thị mã lỗi của hệ thống trên màn hình LED | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Motor quạt dàn lạnh âm trần cassette 4 cửa- Động cơ điện DC - Cấp độ: Có 3 cấp độ điều chỉnh, cao/trung bình/thấp 1430/1070 1970 m3/h - Công suất điện: 68W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Thiết bị bảo vệ áp suất cao- Nhận tín hiệu áp suất trực tiếp trên đường ống đẩy của đầu máy nén để trực tiếp tác động và bảo vệ hệ thống- Làm việc ở điều kiện áp suất từ 0 kg/cm2 đến 40kg/cm2- Tương thích với Bo mạch giao diện điều khiển chính để hiển thị sự cố khi có sự cố về áp suất | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Sensor Td dàn nóng- Điện trở (tại 25oC): 10 KΩ - Chiều dài dây nối: 1200 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Bơm nước ngưng- Dạng ly tâm 90 độ- Tương thích với Bo mạch điều khiển dàn lạnh- Cột áp bơm ≥ 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Động cơ quạt giải nhiệt dàn nóng máy điều hòa chính xác- Giải phóng lượng nhiệt ≥ 45.000 Btu/h cho hệ thống lạnh- Công suất danh định 0,76kW tại 70 độ C- Tốc độ vòng quay 1250rpm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Thiết bị bảo vệ quá nhiệt cho máy nén máy điều hòa chính xác- Dải nhiệt độ làm việc: 0 ÷ 150 độ C - Dải điện trở làm việc: 0 ÷ 200 kΩ - Bảo vệ máy nén, hệ thống thiết bị trên đường ống, kết nối linh hoạt với bộ điều khiển thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 17 | Máy nén biến tần- Kiểu máy nén xoắn ốc - Điện áp: 3Pha, 380 ÷ 415 V, 50Hz- Công suất lạnh: 56,000 Btu/h - Công suất điện: 4,5 kW - Thể tích nén: 14,68 m3/h - Tốc độ quay: 2900 r.p.m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Máy nén cơ - Kiểu máy nén xoắn ốc - Điện áp: 3Pha, 380 ÷ 415 V, 50Hz - Công suất lạnh: 56,000 Btu/h - Công suất điện: 4,5 kW - Thể tích nén: 14,68 m3/h - Tốc độ quay: 2900 r.p.m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BT | 1. Bảo trì, bảo dưỡng và thay thế linh kiện hệ thống giám sát, điều khiển chiếu sáng tòa nhà (IBMS) | |||
| 1 | Bộ điều khiển NetworkInterface - C-Bus Ethernet network interface, DIN rail mounted - 4M DIN modules wide - Provides a 2-way C-Bus to Ethernet network interface - Allows C-Bus commands to be distributed via a 100Base-TX or 10Base-T Ethernet (TCP/IP) network - Features 2 x C-Bus RJ45 connections and 1 x Ethernet RJ45 connection - The unit requires an external 6–12V d.c. power supply unit (supplied) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu nối mạng NetworkBride- REACh Regulation: REACh Declaration - Toxic heavy metal free: Yes - Mercury free: Yes - RoHS exemption information: Yes - C-Bus network bridge, DIN rail mounted - 4M DIN modules wide - Provides a 2-way C-Bus to C-Bus network interface - Draws 18mA from a C-Bus network | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Rơ le điều khiển 2 kênh 10A - 2Fecahtaunrnels of 250V a.c. switching (voltage free) - Suitable for incandescent, inductive and fluorescent switching up to a maximum load of 10A per channel - A maximum of 100 units may be connected to any C-Bus network - Does not draw any current from C-Bus network when mains power is connected | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 4 | Cảm biến chuyển động 360 độ - Fush mount, 360°, ceiling mount PIR motion detector - Suitable for indoor use - The unit has a coverage range of 6m x 6m and a field of view of 360° - The unit features a light threshold adjustment on the unit - The time delay is programmable in the range 1 second to 18 hours - Features a Sunset Switch program - Draws 18mA from a C-Bus network | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 5 | Công tắc điều khiển hai hạt - Wall Switch, 2-Button (Pictured) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| BU | 3. Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cửa kiểm soát gunerbo (cửa kiểm soát ra/vào khu vực sảnh lễ tân và khu vực phòng 1 cửa - lối ra cổng 28 Trần Hưng Đạo), cửa kiểm soát truy cập tại khu vực tầng 1, tầng 6 và tầng hầm; barie kiểm soát vào/ra khu vực sân vườn và tầng hầm | |||
| 1 | Cung cấp barie - Nguồn điện: 220 V AC 50Hz - Dòng tiêu thụ: 1A - Chiều dài cánh tay: 4m - Thời gian đóng mở: 6s - Nhiệt độ làm việc: -20~ 50o C - Vận tốc quay mô tơ: 1.400rpm - Bảo vệ nhiệt trên mô tơ: 120 độ C - Cấp độ bảo vệ: IP44 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Thay thế mạch điều khiển barie - Nguồn điện: 230 V~ 50 Hz - Cầu chì: F1: F6,3A, F8A với NIO=OFF - Điện áp đầu ra: 230 V~ 5A max - Điện áp ắc quy: 24 V 0,5 A - Nhiệt độ hoạt động: -20~ 50o C - Mức độ chống nước: IP55 - Tần số vô tuyến: 433,92MHz - Mã vô tuyến nhớ: 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| BV | 4. Bảo trì bảo dưỡng hệ thống camera giám sát an ninh, an toàn | |||
| 1 | Camera cố định ngoài trời, tiêu chuẩn IP66 hoặc tương đương; Độ phân giải 720p; ống kính tiêu cự điều chỉnh 3-10.5mm, Auto Iris; chức năng cấp nguồn qua mạng PoE - Cảm biến ảnh: 1/2.9” progressive scan RGB CMOS - Ống kính: - Ngưỡng dưới: ≥ 3mm, - Ngưỡng trên: ≤ 10.5mm - Góc nhìn ngang: 90° -33° - Góc nhìn dọc: 49° - 19° - Độ nhạy sáng màu thấp nhất: 0.15 lux tại 50 IRE, F1.4; 0,1 lux tại 30 IRE, F1.4 - Độ nhạy sáng đen trắng thấp nhất: 0.03 lux tại 50 IRE, F1.4; 0,02 lux tại 30 IRE, F1.4 - Chức năng phát hiện chuyển động: có - Chuẩn nén hình: H.264, MPEG/JPEG hoặc cao hơn - Độ phân giải: từ 1920x1080 đến 160x90 - Tốc độ truyền hình: 25/30 fps với tất cả các độ phân giải - Nguồn cấp: IEEE 802.3af - Cổng giao tiếp: 10BASE-T/100BASE-TX PoE (RJ-45) - Chuẩn bảo vệ ngoài trời: IP66 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 2 | Camera Dome trong nhà, ống kính cố định; độ phân giải 720P, 30fps; chức năng cấp nguồn qua mạng PoE - Cảm biến ảnh: 1/2.9” progressive scan RGB CMOS hoặc tương đương - Ống kính: 3,1mm - Góc nhìn ngang: 83° - Góc nhìn dọc: 45° - Độ nhạy sáng màu thấp nhất: 0.2 lux tại 50 IRE, F2.0 - Độ nhạy sáng đen trắng thấp nhất: 0.04 lux tại 50 IRE, F2.0 - Chức năng phát hiện chuyển động: có - Chuẩn nén hình: H.264, MPEG/JPEG hoặc cao hơn - Độ phân giải: 1280x720 đến 320x240 - Tốc độ truyền hình tối đa: 25/30 fps ở tần số 50/60Hz - Nguồn cấp: IEEE 802.3af/802.3at - Cổng giao tiếp: 10BASE-T/100BASE-TX (RJ-45) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.927E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện (hợp đồng thi công xây lắp hoặc hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa hoặc hợp đồng thực hiện bảo trì, bảo dưỡng) trong đó các công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện đầy đủ các hạng mục với tính chất và quy mô như sau (các hạng mục có thể trong cùng 1 hợp đồng hoặc các hợp đồng riêng biệt):+ Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa bảo ôn cách nhiệt có giá trị ≥ 3.467.000.000 VND;+ Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa trung tâm có giá trị ≥ 1.956.000.000 VND;+ Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa chính xác có giá trị ≥ 245.000.000 VND;+ Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản trị tòa nhà BMS có giá trị ≥ 187.000.000 VND;+ Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhẹ (tối thiểu có hệ thống camera, kiểm soát vào ra, âm thanh công cộng) có giá trị ≥ 402.000.000 VND;+ Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cấp thoát nước công trình dân dụng (bao gồm hệ thống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh) có giá trị ≥ 573.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện – điện tử, điện tử viễn thông, tự động hóa, thông gió - cấp nhiệt, hệ thống kỹ thuật trong công trình).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hợp đồng mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt - lạnh, thông gió – cấp nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu và môi trường xây dựng).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu ho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện – điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành cấp thoát nước).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (các chuyên ngành về kỹ thuật) và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 20 | - Trình độ chuyên môn: cơ khí, hàn, điện, nước.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi