Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838273-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210622386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 10:28:00 đến ngày 2021-08-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,172,808,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, hạ ngầm tuyến cáp ngầm hạ thế.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông hoặc HTKT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA hoặc công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu (máy lu bánh lốp, máy lu bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dây chuyền rải bê tông nhựa (Máy nén khí, máy rải BTN, máy lu các loại...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi (máy san)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải (rải cấp phối đá dăm)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : GIAO THÔNG
B ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, hè đường, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.544,65m3
2Đào cống, rãnh, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT978,65m3
3Đắp cát rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT286,81m3
4Đắp cát cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,92m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.425,2m3
6Vận chuyển đất cấp I, cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.105,57m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại 1, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT472,01m3
2Cấp phối đá dăm loại 2, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT700,68m3
3Tưới nhựa thấm bám, 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.645,8m2
4Bê tông nhựa chặt 19 (hạt trung), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.645,8m2
5Tưới nhựa dính bám, 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.645,8m2
6Bê tông nhựa chặt 12,5 (hạt mịn), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.645,8m2
7Rải vải địa kỹ không dệt cường độ 12kN/mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.933,74m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT348,55m2
9Mặt đường bê tông xi măng mác 200, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,63m3
D KẾT CẤU LÁT GẠCH HÈ
1Đắp cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160,79m3
2Làm lớp móng cát vàng gia cố 8% xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT321,59m3
3Lát vỉa hè gạch block M300 dày 6cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.215,86m2
4Bóc dỡ hè cũ thi công rãnh B300 thoát nước bẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,84m2
5Lát lại vỉa hè đã bóc tận dụng gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,84m2
E BÓ GÁY HÈ + TƯỜNG PHÂN LÔ
1Đổ bê tông lót móng mác 100, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,22m3
2Ván khuôn móng (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT974,58m2
3Xây gạch vữa xi măng mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,4m3
4Dọn dẹp mặt bằng xây tường phân lôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20công
F BÓ VỈA VÁT + ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông móng mác 150, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,4413m3
2Ván khuôn móng (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT293,87m2
3Bó vỉa vát bê tông xi măng mác 300, kích thước 23x26x100cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT951,1m
4Bó vỉa vát bê tông xi măng mác 300, kích thước 23x26x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT376,6m
5Đan rãnh bê tông xi măng mác 300, kích thước 30x50x6cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT208,71m2
G TỔ CHỨC GIAO THÔNG VÀ CÂY XANH
1Đổ bê tông móng mác 150, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,5519m3
2Xây gạch vữa xi măng mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,594m3
3Cây xanh đường kính D15 -20cm (chiều cao tính từ 1,3m xuống dưới )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63cây
4Di chuyển và trồng cây xanh hiện trạng vào tuyến mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53cây
5Biển báo I423B- QCVN 41:2019/BGTVTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,44m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
7Cột thép D88,3mm đỡ biển báo, H=3,0mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87m
8Vạch sơn kẻ đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,93m2
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
I RÃNH THOÁT NƯỚC B300 (109,1M)
1Đổ bê tông móng mác 200, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0377m3
2Ván khuôn móng (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,73m2
3Xây gạch thành rãnh vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,002m3
4Đổ bê tông cổ rãnh nước mác 200, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2006m3
5Ván khuôn cổ rãnh (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,28m2
6Bê tông tấm đan rãnh mác 200, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,455m3
7Ván khuông tấm đan rãnh (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,73m2
8Cốt thép tấm đan rãnh DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT513,9kg
9Cốt thép tấm đan rãnh DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT552kg
10Lắp đặt tấm đan rãnh (trọng lượng > 50kg)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109cấu kiện
11Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,92m2
J GA THĂM LOẠI 1 (7 HỐ)
1Đổ bê tông lót móng mác 100, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,527m3
2Ván khuôn đáy ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,84m2
3Đổ bê tông đáy ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,046m3
4Cốt thép đáy, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14kg
5Cốt thép đáy, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT548,9kg
6Đổ bê tông thân ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0605m3
7Ván khuôn thân ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,6m2
8Cốt thép thân ga, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,6kg
9Cốt thép thân ga, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.454,2kg
10Đổ bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3795m3
11Ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,38m2
12Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT204,7kg
13Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT348kg
14Lắp đặt tấm đan > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cấu kiện
15Nắp ga composite khung vuông KT 900x900, nắp tròn D700 tải trọng 400KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
16Lắp đặt nắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
17Vữa chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1029m3
18Thép thang D>=18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,9kg
K GA THĂM LOẠI 2 (1 HỐ)
1Đổ bê tông lót móng mác 100, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,361m3
2Ván khuôn đáy ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,12m2
3Đổ bê tông đáy ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,578m3
4Cốt thép đáy, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2kg
5Cốt thép đáy, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,4kg
6Đổ bê tông thân ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,372m3
7Ván khuôn thân ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,72m2
8Cốt thép thân ga, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1kg
9Cốt thép thân ga, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195,9kg
10Đổ bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4828m3
11Ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,91m2
12Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,2kg
13Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,7kg
14Lắp đặt tấm đan > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
15Nắp ga composite khung vuông KT 900x900, nắp tròn D700 tải trọng 400KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
16Lắp đặt nắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Vữa chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0147m3
18Thép thang D>=18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1kg
L GA THĂM LOẠI 3 (2 HỐ)
1Đổ bê tông lót móng mác 100, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,722m3
2Ván khuôn đáy ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,24m2
3Đổ bê tông đáy ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,156m3
4Cốt thép đáy, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4kg
5Cốt thép đáy, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,8kg
6Đổ bê tông thân ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8611m3
7Ván khuôn thân ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,61m2
8Cốt thép thân ga, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,6kg
9Cốt thép thân ga, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT403,2kg
10Đổ bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9656m3
11Ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,82m2
12Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,5kg
13Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,4kg
14Lắp đặt tấm đan > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
15Nắp ga composite khung vuông KT 900x900, nắp tròn D700 tải trọng 400KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
16Lắp đặt nắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Vữa chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0294m3
18Thép thang D>=18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,3kg
M GA THĂM LOẠI 4 (1 HỐ)
1Đổ bê tông lót móng mác 100, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,361m3
2Ván khuôn đáy ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,12m2
3Đổ bê tông đáy ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,578m3
4Cốt thép đáy, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2kg
5Cốt thép đáy, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,4kg
6Đổ bê tông thân ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8879m3
7Ván khuôn thân ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,88m2
8Cốt thép thân ga, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,6kg
9Cốt thép thân ga, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT236,1kg
10Đổ bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4828m3
11Ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,91m2
12Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,2kg
13Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,7kg
14Lắp đặt tấm đan > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
15Nắp ga composite khung vuông KT 900x900, nắp tròn D700 tải trọng 400KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
16Lắp đặt nắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Vữa chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0147m3
18Thép thang D>=18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1kg
N GA THĂM LOẠI 5 (4 HỐ)
1Đổ bê tông lót móng mác 100, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,444m3
2Ván khuôn đáy ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,48m2
3Đổ bê tông đáy ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,312m3
4Cốt thép đáy, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8kg
5Cốt thép đáy, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT313,6kg
6Đổ bê tông thân ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2078m3
7Ván khuôn thân ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,08m2
8Cốt thép thân ga, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,8kg
9Cốt thép thân ga, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT826,4kg
10Đổ bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9311m3
11Ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,65m2
12Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117kg
13Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198,8kg
14Lắp đặt tấm đan > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
15Nắp ga composite khung vuông KT 900x900, nắp tròn D700 tải trọng 400KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
16Lắp đặt nắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Vữa chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0588m3
18Thép thang D>=18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,5kg
O GA THĂM LOẠI 6 (2 HỐ)
1Đổ bê tông lót móng mác 100, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,722m3
2Ván khuôn đáy ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,24m2
3Đổ bê tông đáy ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,156m3
4Cốt thép đáy, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4kg
5Cốt thép đáy, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,8kg
6Đổ bê tông thân ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7014m3
7Ván khuôn thân ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,02m2
8Cốt thép thân ga, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,1kg
9Cốt thép thân ga, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT471,9kg
10Đổ bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9656m3
11Ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,82m2
12Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,5kg
13Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,4kg
14Lắp đặt tấm đan > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
15Nắp ga composite khung vuông KT 900x900, nắp tròn D700 tải trọng 400KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
16Lắp đặt nắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Vữa chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0294m3
18Thép thang D>=18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,3kg
P GA THĂM GIAO CẮT (6 HỐ)
1Đổ bê tông lót móng mác 100, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,536m3
2Ván khuôn đáy ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,04m2
3Đổ bê tông đáy ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7m3
4Cốt thép đáy, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7kg
5Cốt thép đáy, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT328,1kg
6Đổ bê tông thân ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1243m3
7Ván khuôn thân ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,24m2
8Cốt thép thân ga, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,2kg
9Cốt thép thân ga, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT940,3kg
10Đổ bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7807m3
11Ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,03m2
12Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,4kg
13Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,4kg
14Lắp đặt tấm đan > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cấu kiện
15Nắp ga composite khung vuông KT 900x900, nắp tròn D700 tải trọng 400KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
16Lắp đặt nắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
17Vữa chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0882m3
Q GA THU TRỰC TIẾP LOẠI I (2 HỐ)
1Ván khuôn móng (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8m2
2Đổ bê tông móng mác 150, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m3
3Đổ bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4m3
4Ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,04m2
5Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6kg
6Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,2kg
7Lắp đặt tấm đan > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
8Lưới chắn rác composite KT khung 1104x584mm, KT nắp 860x430mm,TT 400kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
9Lắp đặt lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Xây gạch thành ga vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,54m3
11Trát tường trong hố ga, chiều dày 2cm vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4m2
R GA THU TRỰC TIẾP LOẠI I (2 HỐ)
1Ván khuôn móng (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8m2
2Đổ bê tông móng mác 150, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m3
3Đổ bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4m3
4Ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,04m2
5Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6kg
6Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,2kg
7Lắp đặt tấm đan > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
8Lưới chắn rác composite KT khung 1104x584mm, KT nắp 860x430mm,TT 400kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
9Lắp đặt lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Xây gạch thành ga vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,46m3
11Trát tường trong hố ga, chiều dày 2cm vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,04m2
S GA THU TRỰC TIẾP LOẠI III (18 HỐ)
1Đổ bê tông lót móng mác 100, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,391m3
2Ván khuôn móng (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,77m2
3Đổ bê tông móng mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0866m3
4Đổ bê tông thành ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2793m3
5Ván khuôn thành ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,4m2
6Cốt thép thành ga, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.781,8kg
7Lưới chắn rác composite KT khung 1080x560mm, KT nắp 860x430mm tải trọng 250KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
8Lắp đặt lưới chắn rác bằng vật liệu composite với tải trọng >=250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
9Chèn vữa XM mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6795m3
10Cắt mặt đường bê tông nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,4m
T CỐNG TRÒN D400, D600
1Lắp đặt cống dài 2m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
2Lắp đặt cống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5m
3Lắp đặt cống dài 3m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
4Lắp đặt đế cống đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
5Nối cống, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10mối nối
6Lắp đặt cống 2,5m đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241,2m
7Nối ống bê tông, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96mối nối
8Lắp đặt đế cống, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT384cái
U HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI
V RÃNH THOÁT NƯỚC B300 (L=479,66m)
1Đổ bê tông móng mác 200, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,949m3
2Ván khuôn móng (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,9m2
3Xây gạch thành rãnh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,5252m3
4Đổ bê tông cổ rãnh mác 200, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,5762m3
5Ván khuôn cổ rãnh (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT383,73m2
6Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,983m3
7Ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,9m2
8Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT425,9kg
9Cốt thép tấm đan d Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.767,6kg
10Lắp đặt tấm đan > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT480cấu kiện
11Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT642,7444m2
W GA THĂM THOÁT NƯỚC THẢI (37 hố)
1Đổ bê tông móng mác 200, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,3348m3
2Ván khuôn móng (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,81m2
3Xây gạch thành ga vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8633m3
4Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,1056m2
5Đổ bê tông cổ ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1812m3
6Ván khuôn cổ ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,83m2
7Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,236m3
8Ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,9m2
9Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.497kg
10Lắp đặt tấm đan > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37cấu kiện
11Nắp ga composite khung tròn D840 nắp tròn D700 tải trọng125KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37cái
12Lắp đặt nắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37cái
X HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
Y CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống HDPE, DN110mm, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4m
2Lắp đặt cút HDPE 45 độ, DN 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
3Lắp đặt ống HDPE, DN 63mm, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT958,4m
4Lắp đặt ống HDPE, DN 50mm PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,2m
5Lắp đặt ống thép đen qua đường, đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112m
6Lắp nút bịt HDPE DN32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124cái
Z NÚT ĐẤU NỐI VÀO DỰ ÁN
1Lắp đặt ống HDPE, DN110mm, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19m
2Lắp đặt ống HDPE, DN 225mm PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
3Lắp đặt mối nối mềm BE D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt mối nối mềm BE D225mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt van cổng, D225mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp bích thép rỗng, D225mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
7Lắp bích thép, D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
8Lắp đặt tê HDPE, D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt côn thu HDPE DN225-110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt cút đều 90 độ, HDPE DN225mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 225mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AA CẮT HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BTN, VỈA HÈ
1Cắt mặt đường bê tông nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,33m3
3Vận chuyển phế thải, cự ly 7km (tương đương đất cấp IV)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,33m3
4Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,08m3
5Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,33m3
6Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,87m3
7Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3m2
8Bê tông nhựa chặt 19 (hạt trung), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3m2
9Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3m2
10Bê tông nhựa chặt 12,5 (hạt mịn); chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3m2
AB ĐIỂM CẤP NƯỚC VÀO HỘ TIÊU THỤ
1Lắp đặt ống HDPE DN32mm, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124m
2Lắp đặt cút đều 90 độ, HDPE DN32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124cái
3Lắp nút bịt HDPE, DN32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124cái
4Lắp đặt van đồng ren trong, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124cái
6Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN63x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124cái
7Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT496cái
AC NÚT CẤP NƯỚC (ĐẦU NỐI TỪ D110 VÀO)
1Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN110x63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
2Lắp đặt cút HDPE, DN 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt tê HDPE DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt chếch nhựa HDPE, DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
5Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Bích hàn HDPE DN63 kèm gioăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
9Lắp bích thép rỗng, DN 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cặp bích
10Nắp khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6m
12Lắp nút bịt HDPE DN 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AD NÚT CẤP NƯỚC ĐẤU NỐI TỪ DN 63 VÀO VAN CỔNG
1Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt cút HDPE, DN 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
7Nắp khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
9Lắp nút bịt HDPE DN 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt chếch HDPE, DN 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AE NÚT CẤP NƯỚC ĐẤU NỐI TỪ DN 63 VÀO (5 NÚT)
1Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
2Lắp đặt cút HDPE, DN 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
3Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
4Lắp nút bịt HDPE DN 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
5Lắp đặt chếch HDPE, DN 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
AF ĐIỂM ĐẤU NỐI VÀO ỐNG DN 63 CŨ (20 NÚT)
1Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt chếch HDPE, DN 63mm (hàn đối đầu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
3Lắp nút bịt HDPE DN 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
AG NÚT CẤP NƯỚC ĐẤU NỐI TỪ DN50 VÀO VAN CỔNG TY CHÌM (1 NÚT)
1Lắp đai khởi thuỷ HDPE, DN 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt cút 90 độ HDPE, DN 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm (nối bích)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp bích thép đặc đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
7Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
8Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
9Nắp khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp nút bịt HDPE DN 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AH NÚT CẤP NƯỚC ĐẤU NỐI TỪ DN50 VÀO (1 NÚT)
1Lắp đặt chếch HDPE , DN 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Lắp nút bịt HDPE DN 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AI CÔNG TÁC XÚC XẢ, THỬ ÁP
1Nước xúc xả, thử ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,434m3
2Nhân công xúc xả thử ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10công
3Thử áp lực đường ống HDPE, DN225mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
4Thử áp lực đường ống HDPE, DN110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31m
5Thử áp lực đường ống HDPE, DN63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT958,4m
6Thử áp lực đường ống HDPE, DN50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,2m
7Công tác khử trùng ống nước HDPE, DN 225mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
8Công tác khử trùng ống nước HDPE, DN 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31m
9Công tác khử trùng ống nước HDPE, DN 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT958,4m
10Công tác khử trùng ống nước HDPE, DN 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,2m
AJ HỐ VAN XẢ KHÍ (1 HỐ)
1Đổ bê tông lót móng mác 150, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21m3
2Ván khuôn móng (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,58m2
3Xây gạch hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,63m3
4Trát tường trong hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,93m2
5Đổ bê tông cổ ga hố van mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m3
6Ván khuôn cổ ga hồ van (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,22m2
7Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08m3
8Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,39kg
9Ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m2
10Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Vữa chèn ống M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01m3
12Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN 225x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt bầu xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AK HỐ VAN CHẶN + ĐỒNG HỒ CẤP NƯỚC VÀO DỰ ÁN (1 HỐ)
1Đổ bê tông lót móng mác 150, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19m3
2Ván khuôn móng (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56m2
3Đổ bê tông móng mác 200, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2m3
4Ván khuôn móng (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,71m2
5Xây gạch thành hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,51m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5-2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,62m2
7Đổ bê tông cổ ga hố van mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m3
8Ván khuôn cổ ga hố van (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78m2
9Cốt thép cổ ga hố van, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5kg
10Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084m3
11Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9kg
12Ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52m2
13Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Vữa chèn ống M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01m3
15Sợi đay tẩm bitumTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m2
AL GỐI ĐỠ TÊ NGANG 90 ĐỘ
1Đổ bê tông lót móng mác 100, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,968m3
2Đổ bê tông móng mác 150, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m3
AM GỐI ĐỠ CÚT NGANG 90 ĐỘ
1Đổ bê tông lót móng mác 100, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,018m3
2Đổ bê tông móng mác 150, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,094m3
AN GỐI ĐỠ TÊ ĐỨNG 90 ĐỘ
1Đổ bê tông lót móng mác 100, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,154m3
2Đổ bê tông móng mác 150, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27m3
AO BÓ ỐNG VIỄN THÔNG
AP ỐNG PVC - HI - 3P D110X6.8 QUA ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC - 3P D110x6.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT530,07m
2Cắt mặt đường bê tông nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198,56m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,24m3
4Vận chuyển phế thải, cự ly 7km (tương đương đất cấp IV)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,24m3
5Đào móng công trình, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,6m3
6Đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,95m3
7Đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,15m3
8Cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,83m3
9Cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,12m3
10Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,97m2
11Bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,97m2
12Tưới dính bám 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,97m2
13Bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,97m2
AQ ỐNG PVC - HI - 3P D110X5 TRÊN HÈ
1Lắp đặt ống nhựa PVC - 3P D110x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.374,53m
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT669,69m2
3Đào móng đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT443,74m3
4Đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT327,13m3
5Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,77m3
6Đắp cát vàng móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,78m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT669,69m2
AR BỂ CÁP LOẠI 1(26 bể)
1Đào móng đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,576m3
2Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,4m3
3Vận chuyển phế thải, cự ly 7km (tương đương đất cấp II)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,18m3
4Đổ bê tông móng mác 150, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2925m3
5Ván khuôn móng (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,21m2
6Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3588m3
7Ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,94m2
8Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149,5kg
9Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cấu kiện
10Đổ bê tông cổ ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5654m3
11Ván khuôn cổ ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,32m2
12Xây gạch hố ga,vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,7768m3
13Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,0094m2
AS BÊ CÁP LOẠI 2 (125 HỐ )
1Đào móng đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,512m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,27m3
3Vận chuyển phế thải, cự ly 7km (tương đương đất cấp II)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24m3
4Đổ bê tông móng mác 150, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2486m3
5Ván khuôn móng (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,15m2
6Khung nắp ga gang 330x330x65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125bộ
7Lắp dựng khung nắp ga gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125cái
8Đổ bê tông cổ ga mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2567m3
9Ván khuôn cổ ga (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,95m2
10Xây gạch hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5096m3
11Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,8215m2
12Lắp đặt cút PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125cái
AT HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đèn LED 50WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
2Lắp đèn LED 80WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39bộ
3Tháo dỡ đèn hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33bộ
4Tháo dỡ cột đèn hiện cóTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cột
5Lắp dựng cột đèn, cột thép liền cần đơn H=8,0mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cột
6Lắp dựng cột đèn, cột thép liền cần đơn H=7,0mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cột
7Lắp bảng điện cửa cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bảng
8Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x750Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
9Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
10Lắp đặt tiếp địa an toàn cho cột điện, tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
13Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT455,91m
14Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,18m
15Rải dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT629,09m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống mm (ống nhựa xoắn D65/50)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT566,3m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống mm (ống nhựa xoắn D105/80)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,7m
18Đổ bê tông móng mác 150, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,15m3
19Đào móng cột điện, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,15m3
20Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,53m3
21Đắp rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,53m3
22Băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
23Vận chuyển phế thải, cự ly 7km (tương đương đất cấp II)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,05m3
24Đầu cốt đồng các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210Cái
25Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44đầu cáp
26Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44đầu cáp
27Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cột
28Hộp đặt Aptomat 100A (KT 400x150x300mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Hòm đựng công tơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AU HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
AV LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Tháo tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT281 tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT341 tủ
AW LẮP ĐẶT VẬT LIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Thay cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
2Tháo dỡ cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325m
3Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
6Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.016m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.061m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96m
9Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Đầu
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 đầu cáp (3 pha)
11Đầu cáp ngầm hạ thế 4x70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48Đầu
12Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT481 đầu cáp (3 pha)
13Đầu cốt đồng M120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20đầu cốt
15Đầu cốt đồng M70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192Cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192đầu cốt
17Khung giá đỡ tủ Piler, tủ công tơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT679,66kg
18Lắp đặt giá đỡ tủ PP, tủ PilerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT679,7kg
19Buluong chân móng tủ Piler, tủ PPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34Cái
20Biển báo an toàn, biển tên tủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68Cái
21Biên tên lộ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53Cái
22Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1211 bộ
23Colie đỡ cáp lên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,91kg
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
25Đế tủ phân phối, tủ PilerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28Cái
26Aptomat 3 pha 600V-400A-45kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
27Aptomat 3 pha 600V-150A-25kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Cái
28Thanh cái đồng dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,736kg
29Thanh cái đồng dẹt 25x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174,525kg
30Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước các loại thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT207,2m2
31Thay Aptomat và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cái (3 pha)
32Thay Aptomat và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1081 cái (3 pha)
33Thay thanh cái dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8m
34Thay thanh cái dẹt 25x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,5m
35Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cọc
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68cọc
37Dây tiếp địa dẹt 25x4 mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,1kg
38Rải dây thép địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT204m
39Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cọc
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136cọc
41Dây tiếp địa dẹt 25x4 mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT310,08kg
42Rải dây thép địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT306m
43Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT363m
44Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3631 m
45Đầu cốt đồng M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT242đầu cốt
47Ống nhựa xoắn D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108m
48Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108m
49Gạch chỉ đặc M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32.949Viên
50Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32.949Viên
51Băng báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT495,976m2
52Rãi băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT495,976m2
53Mốc báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177Viên
54Lắp mốc báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177Cái
55Ống nhựa xoắn D130/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.200m
56Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.200m
57Ống nhựa xoắn D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.637m
58Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.637m
AX CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cắt mặt đường bê tông nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m
2Phá dỡ mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,024m3
3Bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,4m2
4Cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m3
5Cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m3
6Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT832,6m2
7Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,26m3
8Đắp cát vàng vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,63m3
9Lát gạch nền đường, vỉa hè (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT666,08m2
10Lát gạch nền đường, vỉa hè (mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166,52m2
11Đào đường cáp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.066,5003m3
12Đắp cát móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT971,9m3
AY XÂY BỆ TỦ PHÂN PHỐI, TỦ PILER
1Đào đất móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,9107m3
2Ván khuôn móng (ván khuôn thép)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,58m2
3Đổ bê tông lót móng mác 100, đá 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,989m3
4Xây gạch móng tủ vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,56m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,76m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,8m2
7Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ màu đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,1m2
8Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,35m3
AZ TIẾP ĐỊA AN TOÀN, TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT228,48m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT228,48m3
BA THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH VẬT TƯ ĐIỆN
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
2Thí nghiệm biến dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29sợi
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT681 vị trí
BB CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Tủ phân phối hạ thế 600V-400A-45kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Tủ piler lắp công tơ 600V-150A-25kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, hạ ngầm tuyến cáp ngầm hạ thế.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước55
2 Kỹ sư giao thông hoặc HTKT 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA hoặc công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dung tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dung tốt2
3 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dung tốt1
4 Đầm cóc Còn sử dung tốt2
5 Đầm bàn Còn sử dung tốt2
6 Đầm dùi Còn sử dung tốt2
7 Máy hàn điện Còn sử dung tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dung tốt1
9 Máy trộn vữa Còn sử dung tốt1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dung tốt2
11 Máy lu (máy lu bánh lốp, máy lu bánh thép) Còn sử dung tốt2
12 Dây chuyền rải bê tông nhựa (Máy nén khí, máy rải BTN, máy lu các loại...) Còn sử dung tốt1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dung tốt1
14 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dung tốt1
15 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Còn sử dung tốt1
16 Máy cắt bê tông Còn sử dung tốt2
17 Máy khoan bê tông Còn sử dung tốt2
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dung tốt1
19 Máy ủi (máy san) Còn sử dung tốt1
20 Máy rải (rải cấp phối đá dăm) Còn sử dung tốt1
21 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->