Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819096-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:07:00 đến ngày 2021-08-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,434,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2651107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.530221E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, có đầy đủ các hạng mục công việc chính: xây dựng trạm biến áp, đường dây trung thế đến 35(22)kV, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000VND (Bốn tỷ, ba trăm triệu đồng), theo quy định của mục này. Nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hoặc đã làm cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục: xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng.+ Có tổng thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu là 01 năm (12 tháng).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ thi công trực ít nhất tiếp 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.+ Có tổng thời gian làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu là 01 năm (12 tháng)(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ thi công trực ít nhất tiếp 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục: Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng.+ Có tổng thời gian làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu là 01 năm (12 tháng).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, tối thiểu 01 năm (12 tháng).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu (ô tô có gắn cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa >3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 120l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 14kW đến 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 35KV, TBA XUÂN HƯƠNG 8, ĐƯỜNG DÂY 0,4KV HIỆN TRẠNG THEO ĐM203/EVN | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 410kg. Thay xà thép các loại cột: Hình II; A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột: Hình II; A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Néo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: Néo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 7 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất ≤ 180KVA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 8 | Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly ≤ 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 bộ (1 pha) |
| 9 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 10 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 11 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6 | 10 cách điện |
| 12 | Thay chuỗi cách điện đỡ kép cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤20m. Chuỗi đỡ kép (bát cách điện) ≤ 2x8 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 13 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) ≤ 5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 chuỗi cách điện |
| 14 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,426 | 1km / 1dây |
| 15 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 16 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 17 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,559 | 1km / 1dây |
| 18 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | 1 hộp |
| 19 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | 1 bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV THEO ĐM10. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2153 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1559 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3911 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,969 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1789 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG DÂY 35KV THEO ĐM4970 | |||
| 1 | Mua cột điện bê tông li tâm LT18D (LBT-PC-18-190-13). | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 mối nối |
| 4 | Mua sứ chuỗi néo thủy tinh kép (8 bát/chuỗi) IIC-70E | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Mua sứ đứng PI-45 + Phụ kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9 | 10 sứ |
| 8 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 bộ (1 pha) |
| 9 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột nép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột nép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 735,352 | kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 15 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2954 | 100kg |
| 16 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1481 | 100kg |
| 17 | Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 113,84 | kg |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,632 | km/dây |
| 19 | Mua dây nhôm lõi thép AC/XLPE 40,5kv-1x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 632 | m |
| 20 | Mua ghíp 3 bu lông (ống nối) A25-150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | bộ |
| 21 | Sơn biển báo + Tên cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m2 |
| 22 | Mua sơn cột điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | kg |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 25 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bọc dây tiếp địa chân cột điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Biển báo nguy hiểm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| D | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV THEO ĐM 1781 | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120 | Bát |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | Cái |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| E | TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Mua cột điện bê tông ly tâm LT18D (LBT-PC-18-190-13). | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,412 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7496 | tấn |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0435 | tấn |
| 6 | Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng sản xuất xà, giá đỡ ... | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.437,702 | kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,32 | 10m |
| 9 | Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 481,35 | kg |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | máy |
| 11 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Mua sứ PI45 + Phụ kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81 | 1 cái |
| 16 | Mua dây nhôm lõi thép AC/XLPE 40.5kv -1x95mm2. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 18 | Mua ghíp 3 bu lông A25-150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | bộ |
| 19 | Mua dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112 | m |
| 21 | Mua dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | m |
| 23 | Mua dây đồng mềm M95 (nối trung tính MBA): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 25 | Mua dây đông mềm CU/PVC 1x50 (nối đất chống sét van): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Mua bộ cầu chì LBFCO-35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 29 | Mua đầu cốt đồng M240 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Mua đầu cốt đồng M120: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Mua đầu cốt đông M50-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5 | 10 đầu cốt |
| 36 | Mua hòm chống tổn thất | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hòm |
| 37 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 38 | Biển báo tên trạm biến áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Biển báo nguy hiểm trạm biến áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Chụp đầu cực MBA, CSV, CC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 41 | Băng dính cách điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cuộn |
| 42 | Giáp buộc cổ sứ phi từ tính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| F | TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM10 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4416 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8079 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,582 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3326 | 100kg |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7572 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7572 | 100m3 |
| G | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | 3 | 1 máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | 3 | 1 pha | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | 6 | 1 pha | |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 3 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | 81 | Cái | |
| 6 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 1000-2000A | 2 | 1 cái | |
| 7 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | 5 | 1 cái | |
| 8 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| 9 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | 4 | 1 cái | |
| 10 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| 11 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | 3 | 1 cái | |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | 3 | 1 pha | |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | 6 | 1 pha | |
| 14 | Thí nghiệm Ampemét AC | 9 | 1 cái | |
| 15 | Thí nghiệm Vônmét AC | 3 | 1 cái | |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 6 | 1 sợi, 1 ruột | |
| 17 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | 18 | 1 cái | |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 2 | hệ thống | |
| H | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SINH HOẠT THEO ĐM10 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 5,1737 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,9756 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,134 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,12 | m3 | |
| 5 | Mua khung móng tủ công tơ M16x260x650 | 18 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0695 | tấn | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,6844 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,4159 | 100m3 | |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | 21,78 | m2 | |
| 10 | Mua ống nhựa xoắn HDPE F130/100 bảo vệ cáp trong bệ tủ công tơ. | 72 | m | |
| 11 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 92 | cái | |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 0,368 | m3 | |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,4192 | 100m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,2 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3748 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 8,581 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 2,2 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0363 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1717 | 100m3 | |
| I | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SINH HOẠT THEO ĐM4970 | |||
| 1 | Mua tủ công tơ composit 150A trọn bộ (không tính công tơ).: | 18 | Tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 18 | 1 tủ | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | 7,2 | 10 cọc | |
| 4 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | 2,0691 | 100kg | |
| 5 | Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tiếp địa. | 733,41 | kg | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 5,1042 | 100m2 | |
| 7 | Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,5m | 1.095,3 | m | |
| 8 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | 1.018,4 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | 10,184 | 100m | |
| 10 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100. | 360 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | 3,6 | 100m | |
| 12 | Mua ống nhựa chịu lực bảo vệ cáp qua đường UPVC D114 dày 5mm | 80 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | 0,8 | 100m | |
| 14 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x185+1x150mm2. | 376 | m | |
| 15 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 3,76 | 100m | |
| 16 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x150+1x120mm2. | 304 | m | |
| 17 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 3,04 | 100m | |
| 18 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x120+1x95mm2. | 347 | m | |
| 19 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 3,47 | 100m | |
| 20 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x70mm2. | 401,4 | m | |
| 21 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 4,014 | 100m | |
| 22 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Cellpack - Đức 3x185+1x150-0,6/1kV | 12 | bộ | |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 12 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 24 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x150+1x120-0,6/1kV | 8 | bộ | |
| 25 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 8 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 26 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x120+1x95-0,6/1kV | 8 | bộ | |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 8 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 28 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x95+1x70-0,6/1kV | 8 | bộ | |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 8 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 30 | Mua cột điện bê tông ly tâm LT10B | 10 | Cột | |
| 31 | Dựng cột bê tông, cao | 10 | cột | |
| 32 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | 10 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột nép | 8 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột nép | 2 | bộ | |
| 35 | Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng chế tạo cổ dề treo cáp | 177,14 | 0.0 | |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | 1,2 | 10 cọc | |
| 37 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | 0,5828 | 100kg | |
| 38 | Mua sắt mạ kẽm làm tiếp địa | 160,175 | 0.0 | |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,46 | km/dây | |
| 40 | Mua cáp vặn xoắn 4 lõi nhôm AL/XLPE 4x70 | 230 | m | |
| 41 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,092 | km/dây | |
| 42 | Mua cáp vặn xoắn 4 lõi nhôm AL/XLPE 4x95 | 92 | m | |
| 43 | Mua khóa hãm cáp vặn xoắn 4x95: KH-4x95 | 10 | cái | |
| 44 | Mua khóa hãm cáp vặn xoắn 4x70: KH-4x70 | 19 | cái | |
| 45 | Bịt đầu cáp 4x70 | 14 | cái | |
| 46 | Mua ống nhựa xoắn màu cam HDPE D50/40mm bọc dây tiếp địa cột điện. | 4,5 | 0.0 | |
| 47 | Mua ghíp đấu nối cáp xuống hộp công tơ: GN2-35 | 34 | cái | |
| 48 | Mua dây cáp nhôm hạ thế AL/XLPE 2x25 | 90 | m | |
| 49 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha | 17 | 1 tủ | |
| 50 | Mua ghíp nối cáp vặn xoắn 4x95 | 32 | cái | |
| 51 | Mua ghíp nối cáp vặn xoắn 4x70 | 32 | cái | |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 0,11 | 100m2 | |
| 53 | Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,5m | 22 | m | |
| 54 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | 35 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | 0,35 | 100m | |
| 56 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x70mm2. | 40 | m | |
| 57 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 58 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x95+1x70-0,6/1kV | 2 | bộ | |
| 59 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 2 | 1đầu cáp (3 pha) | |
| 60 | Mua chống sét van hạ thế 0,4kv | 8 | cái | |
| 61 | Lắp chống sét van, cao | 2 | công/bộ | |
| J | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SINH HOẠT THEO ĐM 1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | 21 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 20 | 1 sợi, 1 ruột | |
| K | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG THEO ĐM10 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,014 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,0928 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 22,828 | m3 | |
| 4 | Mua ống nhựa PVC D76 | 62 | m | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1623 | tấn | |
| 6 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | 31 | bộ | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0642 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,7215 | 100m3 | |
| 9 | Mua mốc báo hiệu cáp | 65 | cái | |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 0,26 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy | 9 | 1 cột | |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | 9 | 1 cần đèn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | 22 | 1 cột | |
| 14 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 31 | bộ | |
| 15 | Mua cột đèn chiếu sáng (cột thép bát giác rời cần cao 10m): | 9 | cột | |
| 16 | Mua cần đèn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m: | 9 | bộ | |
| 17 | Mua cột đèn chiếu sáng (cột thép bát giác côn liền cần cao 9m): | 22 | cột | |
| 18 | Mua chóa đèn cao áp 120W (chọn bộ) | 31 | bộ | |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 3,07 | 100m | |
| 20 | Mua dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | 307 | m | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 31 | cái | |
| 22 | Mua át tô mát 1 pha 10A | 31 | cái | |
| 23 | Mua cầu đấu cáp: | 31 | cái | |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | 31 | bảng | |
| 25 | Mua bảng điện cửa cột | 31 | bảng | |
| 26 | Lắp của cột | 31 | cửa | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 28 | Mua tủ điều khiển chiếu sáng 50A | 1 | Tủ | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 2 | 1m2 | |
| L | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG THEO ĐM4970 | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 3,225 | 100m2 | |
| 2 | Mua băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | 645 | md | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | 11,04 | 100m | |
| 4 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | 1.104 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | 0,922 | 100m | |
| 6 | Mua ống thép mạ kẽm qua đường D88A dày 2,0mm (1m ống nặng: 17.13/6 =2.855) | 263,231 | kg | |
| 7 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 8 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 11,66 | 100m | |
| 9 | Mua cáp đồng Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | 15 | m | |
| 10 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | 1.166 | m | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | 6,2 | 10 cọc | |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | 2,914 | 100kg | |
| 13 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | 828,475 | kg | |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 25,6 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Mua đầu cốt đồng M6; M10; M25. | 256 | cái | |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0258 | tấn | |
| 17 | Mua sắt mạ kẽm sản xuất giá đỡ tủ | 25,81 | kg | |
| M | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG THEO ĐM1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | 32 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 22 | 1 sợi, 1 ruột | |
| N | CỐNG BỂ CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,0722 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,324 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,0253 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,0894 | m3 | |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | 1,0903 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | 1,09 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0921 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,756 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 18 | cái | |
| 10 | Mua ống nhựa UPVC D114 dày 5,5mm | 763 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | 7,63 | 100m | |
| 12 | Mua ống nhựa UPVC D60 dày 3,6mm | 120 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 1,2 | 100m | |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 1,104 | 100m2 | |
| 15 | Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,5m | 220,8 | m | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3551 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3085 | 100m3 | |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,7519 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,3459 | m2 | |
| 20 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp | 22 | cái | |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 0,088 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2651107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.530221E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, có đầy đủ các hạng mục công việc chính: xây dựng trạm biến áp, đường dây trung thế đến 35(22)kV, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000VND (Bốn tỷ, ba trăm triệu đồng), theo quy định của mục này. Nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hoặc đã làm cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục: xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng.+ Có tổng thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu là 01 năm (12 tháng).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ thi công trực ít nhất tiếp 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.+ Có tổng thời gian làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu là 01 năm (12 tháng)(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ thi công trực ít nhất tiếp 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục: Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng.+ Có tổng thời gian làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu là 01 năm (12 tháng).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, tối thiểu 01 năm (12 tháng).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu (ô tô có gắn cần cẩu) | Trọng tải hàng hóa >3T | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 1,6m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 120l | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất từ 14kW đến 23kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc) | >= 70kg | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5kW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa >=5T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi