Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819096-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210808472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 16:07:00 đến ngày 2021-08-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,434,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2651107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.530221E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, có đầy đủ các hạng mục công việc chính: xây dựng trạm biến áp, đường dây trung thế đến 35(22)kV, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000VND (Bốn tỷ, ba trăm triệu đồng), theo quy định của mục này. Nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hoặc đã làm cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục: xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng.+ Có tổng thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu là 01 năm (12 tháng).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ thi công trực ít nhất tiếp 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.+ Có tổng thời gian làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu là 01 năm (12 tháng)(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ thi công trực ít nhất tiếp 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục: Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng.+ Có tổng thời gian làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu là 01 năm (12 tháng).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, tối thiểu 01 năm (12 tháng).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cẩu (ô tô có gắn cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa >3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 120l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 14kW đến 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=5T
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 35KV, TBA XUÂN HƯƠNG 8, ĐƯỜNG DÂY 0,4KV HIỆN TRẠNG THEO ĐM203/EVN
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT51 cột
2Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 410kg. Thay xà thép các loại cột: Hình II; AMục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột: Hình II; AMục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: NéoMục II Chương V trong E-HSMT21 bộ
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: NéoMục II Chương V trong E-HSMT61 bộ
6Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMục II Chương V trong E-HSMT41 bộ
7Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất ≤ 180KVAMục II Chương V trong E-HSMT11 máy ( 3 pha)
8Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly ≤ 35kVMục II Chương V trong E-HSMT31 bộ (1 pha)
9Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVMục II Chương V trong E-HSMT21 bộ (3pha)
10Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMục II Chương V trong E-HSMT21 tủ
11Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVMục II Chương V trong E-HSMT3,610 cách điện
12Thay chuỗi cách điện đỡ kép cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤20m. Chuỗi đỡ kép (bát cách điện) ≤ 2x8Mục II Chương V trong E-HSMT31 chuỗi cách điện
13Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) ≤ 5Mục II Chương V trong E-HSMT91 chuỗi cách điện
14Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,4261km / 1dây
15Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT61 cột
16Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT41 cột
17Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,5591km / 1dây
18Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Mục II Chương V trong E-HSMT171 hộp
19Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMục II Chương V trong E-HSMT171 bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV THEO ĐM10.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,2153100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,132100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1559tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,3911100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT11,969m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,75m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,1789100m3
C ĐƯỜNG DÂY 35KV THEO ĐM4970
1Mua cột điện bê tông li tâm LT18D (LBT-PC-18-190-13).Mục II Chương V trong E-HSMT3cột
2Dựng cột bê tông, cao Mục II Chương V trong E-HSMT3cột
3Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II Chương V trong E-HSMT31 mối nối
4Mua sứ chuỗi néo thủy tinh kép (8 bát/chuỗi) IIC-70EMục II Chương V trong E-HSMT15chuỗi
5Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao Mục II Chương V trong E-HSMT151 chuỗi sứ
6Mua sứ đứng PI-45 + Phụ kiệnMục II Chương V trong E-HSMT19bộ
7Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMục II Chương V trong E-HSMT1,910 sứ
8Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMục II Chương V trong E-HSMT31 bộ (1 pha)
9Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
10Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột népMục II Chương V trong E-HSMT7bộ
11Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
12Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột népMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
13Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà.Mục II Chương V trong E-HSMT735,352kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,810 cọc
15Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2954100kg
16Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1481100kg
17Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT113,84kg
18Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT0,632km/dây
19Mua dây nhôm lõi thép AC/XLPE 40,5kv-1x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT632m
20Mua ghíp 3 bu lông (ống nối) A25-150Mục II Chương V trong E-HSMT42bộ
21Sơn biển báo + Tên cộtMục II Chương V trong E-HSMT2m2
22Mua sơn cột điệnMục II Chương V trong E-HSMT2kg
23Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
24Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,310 đầu cốt
25Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bọc dây tiếp địa chân cột điệnMục II Chương V trong E-HSMT10m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mục II Chương V trong E-HSMT0,1100m
27Biển báo nguy hiểmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
D THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV THEO ĐM 1781
1Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT120Bát
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT19Cái
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT31 bộ (3 pha)
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT31 sợi, 1 ruột
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT21 vị trí
E TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM 4970
1Mua cột điện bê tông ly tâm LT18D (LBT-PC-18-190-13).Mục II Chương V trong E-HSMT6cột
2Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT6cột
3Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMục II Chương V trong E-HSMT1,412tấn
4Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II Chương V trong E-HSMT0,7496tấn
5Lắp đặt giá đỡMục II Chương V trong E-HSMT1,0435tấn
6Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng sản xuất xà, giá đỡ ...Mục II Chương V trong E-HSMT3.437,702kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT310 cọc
8Rải dây tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT22,3210m
9Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT481,35kg
10Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVAMục II Chương V trong E-HSMT2máy
11Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVAMục II Chương V trong E-HSMT1máy
12Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMục II Chương V trong E-HSMT41 tủ
13Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
14Mua sứ PI45 + Phụ kiệnMục II Chương V trong E-HSMT81bộ
15Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvMục II Chương V trong E-HSMT811 cái
16Mua dây nhôm lõi thép AC/XLPE 40.5kv -1x95mm2.Mục II Chương V trong E-HSMT90m
17Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT90m
18Mua ghíp 3 bu lông A25-150Mục II Chương V trong E-HSMT54bộ
19Mua dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Mục II Chương V trong E-HSMT112m
20Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Mục II Chương V trong E-HSMT112m
21Mua dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2:Mục II Chương V trong E-HSMT49m
22Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Mục II Chương V trong E-HSMT49m
23Mua dây đồng mềm M95 (nối trung tính MBA):Mục II Chương V trong E-HSMT14m
24Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT14m
25Mua dây đông mềm CU/PVC 1x50 (nối đất chống sét van):Mục II Chương V trong E-HSMT30m
26Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT30m
27Mua bộ cầu chì LBFCO-35kvMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
28Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMục II Chương V trong E-HSMT31 bộ (3 pha)
29Mua đầu cốt đồng M240Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
30Mua đầu cốt đồng M120:Mục II Chương V trong E-HSMT14cái
31Mua đầu cốt đồng nhôm AM95Mục II Chương V trong E-HSMT18cái
32Mua đầu cốt đông M50-95Mục II Chương V trong E-HSMT27cái
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,610 đầu cốt
34Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,410 đầu cốt
35Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT4,510 đầu cốt
36Mua hòm chống tổn thấtMục II Chương V trong E-HSMT3hòm
37Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT31 tủ
38Biển báo tên trạm biến ápMục II Chương V trong E-HSMT3cái
39Biển báo nguy hiểm trạm biến ápMục II Chương V trong E-HSMT3cái
40Chụp đầu cực MBA, CSV, CCMục II Chương V trong E-HSMT36cái
41Băng dính cách điệnMục II Chương V trong E-HSMT20cuộn
42Giáp buộc cổ sứ phi từ tínhMục II Chương V trong E-HSMT72cái
F TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM10
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,4416100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,8079100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT24,582m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,48m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d Mục II Chương V trong E-HSMT1,3326100kg
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,168100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,7572100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,7572100m3
G THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM1781
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha 31 máy
2Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv31 pha
3Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv61 pha
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 31 bộ (3 pha)
5Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv81Cái
6Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 1000-2000A21 cái
7Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-51 cái
8Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ 11 cái
9Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ 41 cái
10Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ 11 cái
11Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ31 cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 31 pha
13Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 61 pha
14Thí nghiệm Ampemét AC91 cái
15Thí nghiệm Vônmét AC31 cái
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp 61 sợi, 1 ruột
17Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng 181 cái
18Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 2hệ thống
H ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SINH HOẠT THEO ĐM10
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III5,1737100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,9756100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,134m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,12m3
5Mua khung móng tủ công tơ M16x260x65018bộ
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0695tấn
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,6844100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,953,4159100m3
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m221,78m2
10Mua ống nhựa xoắn HDPE F130/100 bảo vệ cáp trong bệ tủ công tơ.72m
11Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm92cái
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB400,368m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,4192100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,2m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3748100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB408,581m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB402,2m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0363100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1717100m3
I ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SINH HOẠT THEO ĐM4970
1Mua tủ công tơ composit 150A trọn bộ (không tính công tơ).:18Tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha181 tủ
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III7,210 cọc
4Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm2,0691100kg
5Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tiếp địa.733,41kg
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông5,1042100m2
7Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,5m1.095,3m
8Mua ống nhựa xoắn HDPE D105/801.018,4m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 10,184100m
10Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100.360m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 3,6100m
12Mua ống nhựa chịu lực bảo vệ cáp qua đường UPVC D114 dày 5mm80m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 0,8100m
14Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x185+1x150mm2.376m
15Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 3,76100m
16Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x150+1x120mm2.304m
17Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 3,04100m
18Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x120+1x95mm2.347m
19Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 3,47100m
20Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x70mm2.401,4m
21Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 4,014100m
22Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Cellpack - Đức 3x185+1x150-0,6/1kV12bộ
23Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 121đầu cáp (3 pha)
24Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x150+1x120-0,6/1kV8bộ
25Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 81đầu cáp (3 pha)
26Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x120+1x95-0,6/1kV8bộ
27Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 81đầu cáp (3 pha)
28Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x95+1x70-0,6/1kV8bộ
29Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 81đầu cáp (3 pha)
30Mua cột điện bê tông ly tâm LT10B10Cột
31Dựng cột bê tông, cao 10cột
32Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ10bộ
33Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột nép8bộ
34Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột nép2bộ
35Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng chế tạo cổ dề treo cáp177,140.0
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III1,210 cọc
37Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm0,5828100kg
38Mua sắt mạ kẽm làm tiếp địa160,1750.0
39Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 0,46km/dây
40Mua cáp vặn xoắn 4 lõi nhôm AL/XLPE 4x70230m
41Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 0,092km/dây
42Mua cáp vặn xoắn 4 lõi nhôm AL/XLPE 4x9592m
43Mua khóa hãm cáp vặn xoắn 4x95: KH-4x9510cái
44Mua khóa hãm cáp vặn xoắn 4x70: KH-4x7019cái
45Bịt đầu cáp 4x7014cái
46Mua ống nhựa xoắn màu cam HDPE D50/40mm bọc dây tiếp địa cột điện.4,50.0
47Mua ghíp đấu nối cáp xuống hộp công tơ: GN2-3534cái
48Mua dây cáp nhôm hạ thế AL/XLPE 2x2590m
49Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha171 tủ
50Mua ghíp nối cáp vặn xoắn 4x9532cái
51Mua ghíp nối cáp vặn xoắn 4x7032cái
52Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông0,11100m2
53Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,5m22m
54Mua ống nhựa xoắn HDPE D105/8035m
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 0,35100m
56Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x70mm2.40m
57Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 0,4100m
58Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x95+1x70-0,6/1kV2bộ
59Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 21đầu cáp (3 pha)
60Mua chống sét van hạ thế 0,4kv8cái
61Lắp chống sét van, cao 2công/bộ
J THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SINH HOẠT THEO ĐM 1781
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông211 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 201 sợi, 1 ruột
K ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG THEO ĐM10
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III4,014100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,0928100m2
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB4022,828m3
4Mua ống nhựa PVC D7662m
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1623tấn
6Mua khung móng cột thép M24x300x300x67531bộ
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,0642100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,7215100m3
9Mua mốc báo hiệu cáp65cái
10Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB400,26m3
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy91 cột
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m91 cần đèn
13Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy221 cột
14Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m31bộ
15Mua cột đèn chiếu sáng (cột thép bát giác rời cần cao 10m):9cột
16Mua cần đèn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m:9bộ
17Mua cột đèn chiếu sáng (cột thép bát giác côn liền cần cao 9m):22cột
18Mua chóa đèn cao áp 120W (chọn bộ)31bộ
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn3,07100m
20Mua dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2307m
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A31cái
22Mua át tô mát 1 pha 10A31cái
23Mua cầu đấu cáp:31cái
24Lắp bảng điện cửa cột31bảng
25Mua bảng điện cửa cột31bảng
26Lắp của cột31cửa
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
28Mua tủ điều khiển chiếu sáng 50A1Tủ
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ21m2
L ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG THEO ĐM4970
1Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông3,225100m2
2Mua băng cảnh báo cáp khổ 0,5m645md
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 11,04100m
4Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm1.104m
5Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 0,922100m
6Mua ống thép mạ kẽm qua đường D88A dày 2,0mm (1m ống nặng: 17.13/6 =2.855)263,231kg
7Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 0,15100m
8Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 11,66100m
9Mua cáp đồng Cu/XLPE/PVC (4x25)mm215m
10Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm21.166m
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III6,210 cọc
12Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm2,914100kg
13Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa828,475kg
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25,610 đầu cốt
15Mua đầu cốt đồng M6; M10; M25.256cái
16Lắp đặt giá đỡ0,0258tấn
17Mua sắt mạ kẽm sản xuất giá đỡ tủ25,81kg
M THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG THEO ĐM1781
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông321 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 221 sợi, 1 ruột
N CỐNG BỂ CÁP THÔNG TIN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,0722100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,324100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,0253m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,0894m3
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể1,0903tấn
6Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể1,09tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0921tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,756m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg18cái
10Mua ống nhựa UPVC D114 dày 5,5mm763m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm7,63100m
12Mua ống nhựa UPVC D60 dày 3,6mm120m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm1,2100m
14Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông1,104100m2
15Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,5m220,8m
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3551100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3085100m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4014,7519m3
19Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB4051,3459m2
20Mua mốc sứ báo hiệu cáp22cái
21Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB400,088m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2651107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.530221E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, có đầy đủ các hạng mục công việc chính: xây dựng trạm biến áp, đường dây trung thế đến 35(22)kV, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000VND (Bốn tỷ, ba trăm triệu đồng), theo quy định của mục này. Nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hoặc đã làm cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục: xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng.+ Có tổng thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu là 01 năm (12 tháng).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ thi công trực ít nhất tiếp 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.+ Có tổng thời gian làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu là 01 năm (12 tháng)(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ thi công trực ít nhất tiếp 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục: Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng.+ Có tổng thời gian làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu là 01 năm (12 tháng).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, tối thiểu 01 năm (12 tháng).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cẩu (ô tô có gắn cần cẩu) Trọng tải hàng hóa >3T1
2 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 1,6m31
3 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l1
4 Máy trộn vữa Dung tích >= 120l1
5 Máy đo điện trở Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Công suất từ 14kW đến 23kW1
7 Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc) >= 70kg1
8 Đầm dùi Công suất >= 1,5kW1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa >=5T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->