Gói thầu: Gói 02: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819647-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gói 02: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210726497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh phân cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 14:02:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,207,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Công trình dân dụng cấp III, 01 tầng có diện tích sàn 379 m2 trở lên hoặc công trình có cấp cao hơn.- Tương tự về giá trị công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.545.000.000 đồng) (Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.545.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ, (Còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân điều khiển xe cơ giới.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Biến thế hàn xoay chiều, máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải từ 5-7 T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 11kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Dọn mặt bằng xây dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,124100m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,798m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,499m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,828m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,989100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,624m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,365m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,707tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,037100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m3
20Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V30,737m3
21Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,967m3
22Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V38,68m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,758m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,758m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,994m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,298100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,354m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,263tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,722100m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,24m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,207m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,335100m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,5m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,636m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,858100m2
44Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,8m2
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V52,992m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,55m3
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,042m2
48Trát tường ngoài gạch nung, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,86m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V427,534m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,16m2
51Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V214,86m2
52Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V389,83m2
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,429tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,429tấn
55Xà gồ thép C125x50x2 mạ kẽm (3,66kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V330,4m
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,209tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V218,28m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,778m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,78m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
64Quả cầu chắn rác Inox fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
65Đóng trần thả nhựa PVC 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V215,7m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V325,816m2
67Lát nền khu WC, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,728m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V45,344m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20,074m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,969tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,995m2
72Gia công cửa đi cửa sổ nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
73Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
74Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
75Roong cao suMô tả kỹ thuật theo chương V302m
76Kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V39,05m2
77Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V8
78Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
79Móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
80Khoá SolexMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V75m2
82Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V759,782m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V640,518m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.091,198m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V305,902m2
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,624100m2
B Hệ thống điện
1Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
2Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
4Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Lắp đặt loại Led Panel D P01 30x120/48W. DA KPKMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 9WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Lắp đặt đèn sự cố + bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần V60W, L=1,4m, điều khiển moocMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
23Tủ tổng âm tường 6 lineMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Tủ tổng 300x200x160, sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Nội quy, tiêu lệnh chửa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Bình chửa cháy khí CO2 loại MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
29Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
31Kéo rải dây chống sét cáp đồng bọc CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
32Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối hàn
34Thép tấm 5ly (200x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
C Hệ thống nước
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt côn giảm D34/27 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt tê giảm D27/21 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
16Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rữa cần gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
26Lắp đặt tê chữ Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
28Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt tê chữ Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
37Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
38Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,968m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,48m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,48m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36m2
44Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,48m2
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
48Ống buy giếng thấm bằng bê tông cốt thép đường kính D1000 dày 80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Đá 4x6 giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
D Thiết bị
1Bàn hội trường: Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt. Kích thước: (1200 x 500 x 750)mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Ghế hội trường: Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt. Kích thước: C450 - 1090 x R435 x S510mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
3Bục phát biểu: Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, trang trí huỳnh nổi gián giấy NU, phần nối mặt và thân bục giật cấp gián giấy sẫm màu. Kích thước: Rộng 800 – Sâu 600 – Cao 1200mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bục để tượng Bác: Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, kiểu dáng cách điệu hình ngọn đuốc, trang trí họa tiết hoa sen. Kích thước: Rộng 800 – Sâu 600 – Cao 1200mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Phông màn lớn màu xanh, cờ Đảng, cờ Tổ quốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Màn rèm cửa sổ loại 2,4m.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Màn rèm cửa sổ loại 1,4m.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Bảng xoay khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt nam quang vinh muôn năm", "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam muôn nămMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Loa hội trường: Thông số kỹ thuật: Loại hệ thống tự cung cấp 15 “, hai chiều, bass-reflex; Max SPL đầu ra 137 dB; Dải tần số (-10 dB) 36 Hz – 21 kHz; Đáp ứng tần số (-3 dB) 44 Hz – 20 kHz; Pattern phủ sóng 90 ° x 50 °; Thiết kế bộ khuếch đại Class D; Công suất 2000 W Đỉnh.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Đẩy công suất: - Công suất: 8Ω Stereo power: 2 x 800W. 4Ω Stereo power: 2 x 1200W. - Số kênh: 2 kênh. - Đáp tuyến tần số: 20Hz – 30kHz +- 0.5dB. - Tỷ lệ tín hiệu nhiễu: 110dB. - Điện áp yêu cầu: 220 – 240V ~ 50 – 60Hz.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Mixer: * Thông số kỹ thuật. - Số đường Micro: 8 đường vào mono, 2 kênh đầu vào stereo. - Cân bằng tiếng: Chất lượng cao, đầu vào mic cân bằng tiếng ồn thấp. - Nguồn phantom: Nguồn phantom +48V chất lượng cao cho mỗi kênh mic micro. - Đường chỉnh nhạc trên kênh: 3 núm nhạc EQ, HM và LM. - Đường ra: 2 đầu ra AUX, có thể kết nối bộ xử lý mở rộng. - Tín hiệu hiển thị: Có đèn led 3 màu cấp độ, để hiển thị chính xác mức đầu ra âm thanh. - Bộ hiệu ứng: Tích hợp sẵn bộ xử lý hiệu ứng 24 chế độ effect. - Equalizer: Có hệ thống cần EQ tinh chỉnh âm thanh. - Kết nối Bluetooth: Kết nối Bluetooth với các thiết bị số. - Kết nối USB: Khe cắm USB để kết nối USB từ ngoài vào. - Jack out: Đường ra cân bằng với chuẩn jack XLR.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Micro không dây: * Thông số kỹ thuật: Dải tần số: UHF 640-690 MHz; Điều chế: FM băng thông rộng; Phạm vi điều chỉnh: 50 MHz; Số kênh: 2x100; Khoảng cách kênh: 250KHz; Độ ổn định tần số : ± 0,005% trở xuống; Dải động: 100dB; Độ lệch lớn nhất: ± 45KHz; Phản hồi âm thanh: 80Hz-18KHz (± 3dB); Tín hiệu tích hợp tỷ lệ nhiễu: > 105dB; Biến dạng toàn diện: ≤ 0,5%; Nhiệt độ hoạt động: -10oC ~ 50oC.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Công trình dân dụng cấp III, 01 tầng có diện tích sàn 379 m2 trở lên hoặc công trình có cấp cao hơn.- Tương tự về giá trị công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.545.000.000 đồng) (Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.545.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Kỹ sư điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
4 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ, (Còn hiệu lực).33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;33
6 Công nhân 10 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD.11
7 Công nhân điều khiển xe cơ giới. 2 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW1
6 Biến thế hàn xoay chiều, máy hàn công suất ≥ 23,0 kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5 KW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,5 KW2
9 Ô tô tự đổ trọng tải từ 5-7 T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)2
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
11 Máy mài công suất ≥ 2,7 kW2
12 Máy bơm nước ≥ 11kW2
13 Máy trộn vữa dung tích 150 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->