Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp trung hạ áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833957-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20210830236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 13:55:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,199,441,701 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,990,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu chín trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25983E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 V = 2.940.000.000VNĐ X = (NxV) = 5.880.000.000VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.(Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận, các tài liệu chưng minh của các nhân sự chủ chốt phải là bản sao từ bản chính được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận, các tài liệu chưng minh của các nhân sự chủ chốt phải là bản sao từ bản chính được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận, các tài liệu chưng minh của các nhân sự chủ chốt phải là bản sao từ bản chính được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận, các tài liệu chưng minh của các nhân sự chủ chốt phải là bản sao từ bản chính được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
5-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp, B bảo quản và lắp đặt
1Thí nghiệm và lắp đặt dây ACSR 70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V426m
2Thí nghiệm và lắp đặt dây ACSR 95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V7.216m
3Thí nghiệm và lắp đặt dây ACSR 120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V19.389m
4Thí nghiệm và lắp đặt dây cáp trung thế AX1V-WBC50 (24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
5Thí nghiệm và lắp đặt dây cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC 2x4mm-0.6kVMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Thí nghiệm và lắp đặt dây cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
7Thí nghiệm và lắp đặt dây cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
8Thí nghiệm và lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
9Thí nghiệm và lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
10Thí nghiệm và lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
11Cáp thép TK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.204m
12Cáp thép TK70Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
13Thí nghiệm và lắp đặt cách điện chuỗi đỡ Polyme CNk-38.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
14Thí nghiệm và lắp đặt cách điện chuỗi néo đơn Polymer CN-38.5Mô tả kỹ thuật theo chương V303chuỗi
15Thí nghiệm và lắp đặt cách điện chuỗi néo kép Polymer CN-38.5Mô tả kỹ thuật theo chương V54chuỗi
16Thí nghiệm và lắp đặt cách điện đứng PI-35Mô tả kỹ thuật theo chương V260quả
17Thí nghiệm và lắp đặt cách điện chuỗi CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
18Sứ A30 cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
19Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V247cái
20Lắp đặt chuỗi đỡ dây chống sét CĐ-SMô tả kỹ thuật theo chương V5chuỗi
21Lắp đặt chuỗi néo dây chống sét CN-SMô tả kỹ thuật theo chương V10chuỗi
22Ghíp thép GT-35-70Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
23Ống nối dây dẫn ÔN-120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Ống nối dây dẫn ÔN-95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
29Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài AM-120mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Đầu cốt nhôm A120mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
33Đầu cốt cáp nguồn bọc nhựa M4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Kẹp hãm KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Giáp buộc cổ sứ đơn ( dây bọc 120mm2): GB-120Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Nắp chụp cực chống sét van CĐC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
37Nắp chụp cực MBA nguồn 1 pha (BU); CĐC-BUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp chụp đầu dưới LBFCO ( màu xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp chụp đầu trên LBFCO ( màu xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Giáp buộc cổ sứ đơn GB-50 ( dây bọc 50mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
43Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Ống co ngót nhiệt trung thế OCN 180/72Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
46Chống rung cáp quang ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V17quả
47Chuỗi néo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
48Thí nghiệm và lắp đặt chống sét van ZnO-38.5kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Thí nghiệm và lắp đặt chống sét van thông minh SAdM35z ( 3 cái 1 pha/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Thí nghiệm và lắp đặt cầu chì cắt có tải 35kV(bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Thí nghiệm và lắp đặt cầu dao phụ tải CDPT 38.5kV-630A chém đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Thí nghiệm và lắp đặt máy cắt Recloser 35kV RE-35kV/630A/16kA ( bao gồm tủ điền khiển và giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trên cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Thí nghiệm và lắp đặt máy biến áp nguồn 1 pha BU-38.5/0.22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Thí nghiệm và lắp đặt Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Thí nghiệm và lắp đặt Modem 3G/APN giao thức IEC 60870-5-104Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt
1Xà đỡ thẳng cột đơn X1-35Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
2Xà đỡ thẳng cột đơn tam giác X1-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Xà đỡ vượt tam giác X3-35Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Xà đỡ thẳng lệch X1L-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Xà khóa 2 mạch cột đơn có dây chống sét XK2M-35SMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Xà néo 2 mạch cột đơn có dây chống sét XN2M-35SMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Xà rẽ nhánh bằng cột đơn XRB-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc XRĐ-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà rẽ nhánh cột đơn X2C-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Xà néo bằng cột đơn XNB-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Xà néo bằng cột đơn tam giác XNB-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Xà néo bằng cột đơn tam giác có dây chống sét XNB-35SMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Xà néo lệch cột đơn XNL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Xà néo bằng cột đúp dọc XNĐ-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà néo bằng cột đúp ngang XNĐ-35NMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Xà néo tam giác cột đúp dọc XNĐ-35DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Xà néo tam giác cột đúp ngang XNĐ-35NMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Xà néo lệch cột đúp ngang XNĐL-35NMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Xà néo cột II tim 3m XNII-35(3.0)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
20Xà đỡ biến điện áp, biến dòng điện, chống sét van 35kV cột đơn XTU-TI-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đơn XCDL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Ghế thao tác GTT 3.6Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Ghế thao tác GTT 5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Thang trèo 3.6Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Thang trèo 5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Cổ dề néo dây chống sét CDNSMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
27Cổ dề đỡ dây chống sét CDĐSMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
28Chụp đầu cột tròn CT-3mMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
29Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Giằng cột GC-14(190)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Giằng cột GC-16(190)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Giằng cột GC-20(190)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Tăng đơ dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
36Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
37Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
38Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8.5Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
39Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
40Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
41Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
42Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
43Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
44Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
45Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
46Tiếp địa RC-2SMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
47Dây leo tiếp địa DLTĐ-CD-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Dây leo tiếp địa DLTĐ-CD-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Dây leo tiếp địa DLTĐ-ĐĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Biển báo tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
52Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC12(7.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V17móng
53Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC12(9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
54Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC14(8.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
55Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC14(9.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
56Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC14(11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
57Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC16(11)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
58Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC18(11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
59Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC20(9.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
60Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC20(11)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
61Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-NPC12(9)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
62Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-NPC14(9.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
63Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-NPC14(11)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
64Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-NPC16(11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
65Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-NPC20(9.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
66Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-NPC20(11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
67Móng néo MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V14móng
68Xà đỡ lệch cầu dao phụ tải cột II tim 3.1m XCDPT-35(3.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Xà đỡ sứ trung gian cột II tim 3.1m X-TG(3.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Xà đỡ Recloser + CSV+FCO cột II tim 3.1m: X-RE+CSV+FCO-35(3.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Xà đỡ BU cột II tim 3.1m: XĐ-ĐBU(3.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Tay thao tác cầu dao phụ tải ( giá đỡ, ống truyền lực, thanh nối, trục khuỷu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Dây tiếp địa dọc cột trạm cắt DLTĐ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Biển tên trạm Recloser BTT-REMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Biển báo an toàn Cấm trèo BT:CTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa modem 3G/4G(bằng sim 3G/4G) với Rec tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
80Cài đặt, cấu hình thiết bị đóng cắt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
81Tự động hóa mạch vòng trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V1mạch vòng
82Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
83Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2.6m XĐD-N-2.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2.6m XSI+CSV-2.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m XTG-2.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m XTG-2.6AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Xà đỡ sứ trung gian tim 3m XTG-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp, tim 2.6m, GĐM+TĐM-2.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Giá đỡ cáp lực hạ thế GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt CSĐM+CLEMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Giàn ghế thao tác tim 2.6m GTT-2.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Ghế phụ và colie cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Thanh chắn sàn ghế thao tác TCGTTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Thang sắt TS-3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Hệ thống tiếp địa trạm biến áp TĐTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 ( F65/50)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
98Ống nhựa xoắn HDPR 110/90 (F110/90)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
99Móc treo MT-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
100Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép PlasticMô tả kỹ thuật theo chương V1tờ
105Logo 5SMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Biển tên pha cáp mặt máy + cáp xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Móng cột trạm MT-TBA-NPC12Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
110Tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
112Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Tháo hạ, kéo lắp lại dây cáp quang ADSS-24(KV-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.769m
114Giá bắt chuỗi néo GN-ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
115Tháo hạ, lắp lại sứ đứng VHĐ-35(TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V19quả
116Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo đơn Polyme CN-35(TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V30chuỗi
117Tháo hạ, lắp lại xà néo thẳng sứ đứng X2(TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Tháo hạ, lắp lại xà rẽ nhãnh cột đơn X2RL(TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Tháo hạ, lắp lại lấy độ võng dây AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V8.766m
120Thu hồi cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V43cột
121Thu hồi cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
122Thu hồi chụp cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
123Thu hồi xà néo cột đơn, cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
124Thu hồi ghế thao tác cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Thu hồi dây AC50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V18.159m
126Thu hồi dây AC95Mô tả kỹ thuật theo chương V7.140m
127Thu hồi dây cáp thép TK50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.975m
128Thu hồi sứ VHĐ35Mô tả kỹ thuật theo chương V151quả
129Thu hồi chuỗi đỡ thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V228chuỗi
130Thu hồi chuỗi néo Polymer CN 35Mô tả kỹ thuật theo chương V11chuỗi
131Thu hồi dây néo DN16Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
132Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải cột II XCD-IIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Thu hồi xà đỡ tay thao tác XTTTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Thu hồi tay thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
135Tháo hạ, di chuyển lắp lại MBA 250 kVA -35/ 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
136Tháo hạ, di chuyển lắp lại chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Tháo hạ, di chuyển lắp lại tủ điện phân phối hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
138Thu hồi cầu dao cách ly 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Thu hồi cột bê tông 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
140Thu hồi xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
141Thu hồi xà đỡ cầu dao XCDMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
142Thu hồi xà đỡ lắp cầu chì và CSV XSI+CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143Thu hồi thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Thu hồi giàn ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
145Tháo hạ, thu hồi dây cáp Cu/PVC/XLPE-0.6/1kV M1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
146Tháo hạ, thu hồi dây cáp Cu/PVC/XLPE-0.6/1kV M1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
147Thu hồi thanh cái đồng d=8Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
148Thu hồi sứ VHD 35Mô tả kỹ thuật theo chương V9quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25983E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 V = 2.940.000.000VNĐ X = (NxV) = 5.880.000.000VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.(Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận, các tài liệu chưng minh của các nhân sự chủ chốt phải là bản sao từ bản chính được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.)52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận, các tài liệu chưng minh của các nhân sự chủ chốt phải là bản sao từ bản chính được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.)32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận, các tài liệu chưng minh của các nhân sự chủ chốt phải là bản sao từ bản chính được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.)32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận, các tài liệu chưng minh của các nhân sự chủ chốt phải là bản sao từ bản chính được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy hàn điện 5kVA Máy hàn điện 5kVA2
5 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->