Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp trung hạ áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp trung hạ áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 13:55:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,199,441,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,990,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu chín trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25983E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 V = 2.940.000.000VNĐ X = (NxV) = 5.880.000.000VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.(Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận, các tài liệu chưng minh của các nhân sự chủ chốt phải là bản sao từ bản chính được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận, các tài liệu chưng minh của các nhân sự chủ chốt phải là bản sao từ bản chính được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận, các tài liệu chưng minh của các nhân sự chủ chốt phải là bản sao từ bản chính được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận, các tài liệu chưng minh của các nhân sự chủ chốt phải là bản sao từ bản chính được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư A cấp, B bảo quản và lắp đặt | |||
| 1 | Thí nghiệm và lắp đặt dây ACSR 70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 2 | Thí nghiệm và lắp đặt dây ACSR 95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.216 | m |
| 3 | Thí nghiệm và lắp đặt dây ACSR 120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.389 | m |
| 4 | Thí nghiệm và lắp đặt dây cáp trung thế AX1V-WBC50 (24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 5 | Thí nghiệm và lắp đặt dây cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC 2x4mm-0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Thí nghiệm và lắp đặt dây cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 7 | Thí nghiệm và lắp đặt dây cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 8 | Thí nghiệm và lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 9 | Thí nghiệm và lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Thí nghiệm và lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 11 | Cáp thép TK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.204 | m |
| 12 | Cáp thép TK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 13 | Thí nghiệm và lắp đặt cách điện chuỗi đỡ Polyme CNk-38.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 14 | Thí nghiệm và lắp đặt cách điện chuỗi néo đơn Polymer CN-38.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | chuỗi |
| 15 | Thí nghiệm và lắp đặt cách điện chuỗi néo kép Polymer CN-38.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | chuỗi |
| 16 | Thí nghiệm và lắp đặt cách điện đứng PI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | quả |
| 17 | Thí nghiệm và lắp đặt cách điện chuỗi CN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 18 | Sứ A30 cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | cái |
| 20 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây chống sét CĐ-S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuỗi |
| 21 | Lắp đặt chuỗi néo dây chống sét CN-S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chuỗi |
| 22 | Ghíp thép GT-35-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 23 | Ống nối dây dẫn ÔN-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Ống nối dây dẫn ÔN-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài AM-120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt nhôm A120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 33 | Đầu cốt cáp nguồn bọc nhựa M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Kẹp hãm KH4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Giáp buộc cổ sứ đơn ( dây bọc 120mm2): GB-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Nắp chụp cực chống sét van CĐC-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Nắp chụp cực MBA nguồn 1 pha (BU); CĐC-BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO ( màu xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp chụp đầu trên LBFCO ( màu xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Giáp buộc cổ sứ đơn GB-50 ( dây bọc 50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Ống co ngót nhiệt trung thế OCN 180/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 46 | Chống rung cáp quang ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | quả |
| 47 | Chuỗi néo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 48 | Thí nghiệm và lắp đặt chống sét van ZnO-38.5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Thí nghiệm và lắp đặt chống sét van thông minh SAdM35z ( 3 cái 1 pha/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Thí nghiệm và lắp đặt cầu chì cắt có tải 35kV(bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Thí nghiệm và lắp đặt cầu dao phụ tải CDPT 38.5kV-630A chém đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Thí nghiệm và lắp đặt máy cắt Recloser 35kV RE-35kV/630A/16kA ( bao gồm tủ điền khiển và giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trên cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Thí nghiệm và lắp đặt máy biến áp nguồn 1 pha BU-38.5/0.22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Thí nghiệm và lắp đặt Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Thí nghiệm và lắp đặt Modem 3G/APN giao thức IEC 60870-5-104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng cột đơn X1-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng cột đơn tam giác X1-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt tam giác X3-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng lệch X1L-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà khóa 2 mạch cột đơn có dây chống sét XK2M-35S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo 2 mạch cột đơn có dây chống sét XN2M-35S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà rẽ nhánh bằng cột đơn XRB-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc XRĐ-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh cột đơn X2C-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo bằng cột đơn XNB-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng cột đơn tam giác XNB-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xà néo bằng cột đơn tam giác có dây chống sét XNB-35S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch cột đơn XNL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo bằng cột đúp dọc XNĐ-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo bằng cột đúp ngang XNĐ-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Xà néo tam giác cột đúp dọc XNĐ-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xà néo tam giác cột đúp ngang XNĐ-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNĐL-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Xà néo cột II tim 3m XNII-35(3.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Xà đỡ biến điện áp, biến dòng điện, chống sét van 35kV cột đơn XTU-TI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đơn XCDL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác GTT 3.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác GTT 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thang trèo 3.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Thang trèo 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cổ dề néo dây chống sét CDNS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 27 | Cổ dề đỡ dây chống sét CDĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 28 | Chụp đầu cột tròn CT-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Giằng cột GC-14(190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Giằng cột GC-16(190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Giằng cột GC-20(190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Tăng đơ dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 36 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 37 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 38 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 39 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 40 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 41 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 42 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 43 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 44 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 45 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 46 | Tiếp địa RC-2S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 47 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-CD-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-CD-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-ĐĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Biển báo tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 52 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC12(7.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | móng |
| 53 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC12(9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 54 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC14(8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 55 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC14(9.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 56 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC14(11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 57 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC16(11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 58 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC18(11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 59 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC20(9.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 60 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-NPC20(11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 61 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-NPC12(9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 62 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-NPC14(9.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 63 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-NPC14(11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 64 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-NPC16(11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 65 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-NPC20(9.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 66 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-NPC20(11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 67 | Móng néo MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 68 | Xà đỡ lệch cầu dao phụ tải cột II tim 3.1m XCDPT-35(3.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Xà đỡ sứ trung gian cột II tim 3.1m X-TG(3.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Xà đỡ Recloser + CSV+FCO cột II tim 3.1m: X-RE+CSV+FCO-35(3.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Xà đỡ BU cột II tim 3.1m: XĐ-ĐBU(3.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Tay thao tác cầu dao phụ tải ( giá đỡ, ống truyền lực, thanh nối, trục khuỷu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Dây tiếp địa dọc cột trạm cắt DLTĐ-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Biển tên trạm Recloser BTT-RE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Biển báo an toàn Cấm trèo BT:CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa modem 3G/4G(bằng sim 3G/4G) với Rec tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Cài đặt, cấu hình thiết bị đóng cắt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 81 | Tự động hóa mạch vòng trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mạch vòng |
| 82 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 83 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2.6m XĐD-N-2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2.6m XSI+CSV-2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m XTG-2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m XTG-2.6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Xà đỡ sứ trung gian tim 3m XTG-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp, tim 2.6m, GĐM+TĐM-2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Giá đỡ cáp lực hạ thế GĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt CSĐM+CLE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Giàn ghế thao tác tim 2.6m GTT-2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Ghế phụ và colie cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Thanh chắn sàn ghế thao tác TCGTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Thang sắt TS-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp TĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 ( F65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 98 | Ống nhựa xoắn HDPR 110/90 (F110/90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 99 | Móc treo MT-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tờ |
| 105 | Logo 5S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Biển tên pha cáp mặt máy + cáp xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Móng cột trạm MT-TBA-NPC12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 110 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Tháo hạ, kéo lắp lại dây cáp quang ADSS-24(KV-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769 | m |
| 114 | Giá bắt chuỗi néo GN-ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 115 | Tháo hạ, lắp lại sứ đứng VHĐ-35(TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | quả |
| 116 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo đơn Polyme CN-35(TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| 117 | Tháo hạ, lắp lại xà néo thẳng sứ đứng X2(TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Tháo hạ, lắp lại xà rẽ nhãnh cột đơn X2RL(TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Tháo hạ, lắp lại lấy độ võng dây AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.766 | m |
| 120 | Thu hồi cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cột |
| 121 | Thu hồi cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 122 | Thu hồi chụp cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 123 | Thu hồi xà néo cột đơn, cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 124 | Thu hồi ghế thao tác cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Thu hồi dây AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.159 | m |
| 126 | Thu hồi dây AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.140 | m |
| 127 | Thu hồi dây cáp thép TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.975 | m |
| 128 | Thu hồi sứ VHĐ35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | quả |
| 129 | Thu hồi chuỗi đỡ thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | chuỗi |
| 130 | Thu hồi chuỗi néo Polymer CN 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chuỗi |
| 131 | Thu hồi dây néo DN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 132 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải cột II XCD-II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Thu hồi xà đỡ tay thao tác XTTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Thu hồi tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 135 | Tháo hạ, di chuyển lắp lại MBA 250 kVA -35/ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 136 | Tháo hạ, di chuyển lắp lại chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Tháo hạ, di chuyển lắp lại tủ điện phân phối hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 138 | Thu hồi cầu dao cách ly 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Thu hồi cột bê tông 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 140 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Thu hồi xà đỡ cầu dao XCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Thu hồi xà đỡ lắp cầu chì và CSV XSI+CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Thu hồi thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Thu hồi giàn ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Tháo hạ, thu hồi dây cáp Cu/PVC/XLPE-0.6/1kV M1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 146 | Tháo hạ, thu hồi dây cáp Cu/PVC/XLPE-0.6/1kV M1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 147 | Thu hồi thanh cái đồng d=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 148 | Thu hồi sứ VHD 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25983E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 V = 2.940.000.000VNĐ X = (NxV) = 5.880.000.000VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.(Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận, các tài liệu chưng minh của các nhân sự chủ chốt phải là bản sao từ bản chính được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận, các tài liệu chưng minh của các nhân sự chủ chốt phải là bản sao từ bản chính được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận, các tài liệu chưng minh của các nhân sự chủ chốt phải là bản sao từ bản chính được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận, các tài liệu chưng minh của các nhân sự chủ chốt phải là bản sao từ bản chính được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 5kVA | Máy hàn điện 5kVA | 2 |
| 5 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi