Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì – Đội quản lý điện 3, 4 và 5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831494-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì – Đội quản lý điện 3, 4 và 5
Số hiệu KHLCNT 20210821970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 13:36:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,979,701,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3939E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp điến 35kV, Xây dựng đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV, cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV,Cải tạo lưới điện hạ áp 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 4
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 6
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 6
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì – Đội quản lý điện 3 (Xã Thái Hòa, Phú Sơn, Cẩm Lĩnh, Vật Lại, Đồng Thái, Sơn Đà)
B Vật liệu A cấp B lắp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2Tại Chương V17.012m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95mm2Tại Chương V7.995m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2Tại Chương V5.220m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2Tại Chương V4.082m
5Đầu cốt đồng nhôm AM120Tại Chương V132cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM70Tại Chương V4cái
7Kẹp treo cáp ABC 4 x 50mm2Tại Chương V34cái
8Kẹp treo cáp ABC 4 x 70mm2Tại Chương V46cái
9Kẹp treo cáp ABC 4 x 95mm2Tại Chương V26cái
10Kẹp treo cáp ABC 4 x 120mm2Tại Chương V69cái
11Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Tại Chương V2.162cái
12Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 - Đấu nối dâyTại Chương V1.677cái
13Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6-Hòm công tơTại Chương V2.301cái
14Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơTại Chương V1.330Bộ
15Dây nhôm bọc AX-70mm2Tại Chương V235m
16Đai thép không gỉ + khóa đaiTại Chương V162bộ
17Đầu cốt nhôm A70Tại Chương V206cái
18Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Thân liềnTại Chương V2cột
19Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Thân liềnTại Chương V2cột
20Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liềnTại Chương V30cột
21Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnTại Chương V9cột
22Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTại Chương V266cột
23Cột bê tông H 7,5m loại CTại Chương V38cột
24Cột bê tông H 7,5m loại BTại Chương V291cột
C Vật liệu B cấp B lắp
1Băng dính cách điệnTại Chương V541cuộn
2Cọc tiếp địa 2,5m(mạ kẽm)Tại Chương V162cọc
3Dây tiếp địa dẹt-40x4(mạ kẽm)Tại Chương V534m
4Dây tiếp địa tròn f10(mạ kẽm)Tại Chương V450m
5Cờ tiếp địa và buloong(mạ kẽm)Tại Chương V54bộ
6Ống nhựa xoắn phi 32/25Tại Chương V162m
7Xà néo cột vuông đơn(mạ kẽm)Tại Chương V21bộ
8Xà néo cột vuông đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V3bộ
9Xà néo cột vuông đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V3bộ
10Xà néo cột li tâm đơn(mạ kẽm)Tại Chương V20bộ
11Xà néo cột li tâm đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V2bộ
12Xà néo cột li tâm đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V4bộ
13Gông néo dây cột vuông đơn(mạ kẽm)Tại Chương V745bộ
14Gông néo dây cột vuông đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V37bộ
15Gông néo dây cột vuông đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V104bộ
16Gông néo dây cột li tâm đơn(mạ kẽm)Tại Chương V317bộ
17Gông néo dây cột li tâm đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V24bộ
18Gông néo dây cột li tâm đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V27bộ
19Gông néo dây cột li tâm trung thế(mạ kẽm)Tại Chương V33bộ
20Móc treo bổ sung(mạ kẽm)Tại Chương V2.825cái
D Xử lí móng cột nghiêng yếu
1Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =Tại Chương V2cột
2Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =Tại Chương V1cột
E Phần xây dựng
1Móng cột ly tâm đơn 14m, nền đấtTại Chương V4Móng
2Móng cột ly tâm đúp 10m, nền đấtTại Chương V1Móng
3Móng cột ly tâm đơn 10m, nền BTXMTại Chương V18Móng
4Móng cột ly tâm đơn 10m, nền đấtTại Chương V9Móng
5Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền BTXMTại Chương V18Móng
6Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền đấtTại Chương V12Móng
7Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền BTXMTại Chương V113Móng
8Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền đấtTại Chương V73Móng
9Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền BTXMTại Chương V1Móng
10Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền BTXMTại Chương V12Móng
11Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền đấtTại Chương V10Móng
12Móng cột ly tâm đúp 8,5m trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũTại Chương V3Móng
13Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXMTại Chương V4Móng
14Móng cột H đúp 7,5m, nền đấtTại Chương V14Móng
15Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXMTại Chương V16Móng
16Móng cột H đơn 7,5m, nền đấtTại Chương V51Móng
17Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXMTại Chương V5Móng
18Móng cột H đúp 7,5m, nền đấtTại Chương V16Móng
19Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXMTại Chương V63Móng
20Móng cột H đơn 7,5m, nền đấtTại Chương V112Móng
21Móng cột H đơn 7,5m trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũTại Chương V3Móng
22Móng cột H ghép đào thủ công, nền đấtTại Chương V6Móng
23Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột H đúpTại Chương V1Móng
24Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột H đơnTại Chương V1Móng
25Đào rãnh tiếp địa Tại Chương V1,216100m3
26Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Tại Chương V51,2m3
27Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90Tại Chương V1,728100m3
28Phá dỡ tường gạch dày Tại Chương V0,22m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thépTại Chương V7,5m3
30Hoàn trả Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Tại Chương V0,22m3
31Hoàn trả Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M150Tại Chương V7,5m3
32Vận chuyển đất thảiTại Chương V616,217m3
F Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện)
1Căng lại dây ABC4x120Tại Chương V6,012km
2Căng lại dây ABC4x95Tại Chương V5,931km
3Căng lại dây ABC4x70Tại Chương V1,45km
4Căng lại dây ABC4x50Tại Chương V4,955km
5Căng lại dây AV120Tại Chương V0,048km
6Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x70Tại Chương V0,46km
7Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x50Tại Chương V0,023km
8Tháo hạ lắp đặt lại xà đường dây các loạiTại Chương V1bộ
9Tháo hạ lắp đặt lại hòm H1Tại Chương V39hộp
10Tháo hạ lắp đặt lại hòm H2Tại Chương V75hộp
11Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4Tại Chương V372hộp
12Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3FTại Chương V90hộp
13Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột trònTại Chương V45cái
14Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột vuôngTại Chương V44cái
15Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x7-TDLTại Chương V165m
16Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16-TDLTại Chương V357m
17Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25-TDLTại Chương V1.831m
18Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25-TDLTại Chương V439m
G Tháo dỡ thu hồi (B Thực hiện)
1Cột thu hồi - Cột tự đổTại Chương V51cột
2Cột thu hồi - H6,5Tại Chương V47cột
3Cột thu hồi - H7,5Tại Chương V263cột
4Cột thu hồi - LT8,5Tại Chương V8cột
5Cột thu hồi K9,6Tại Chương V15cột
6Cột bê tông LT10 cắt gốc thu hồi bằng cẩu kết hợp thủ côngTại Chương V2cột
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 thu hồiTại Chương V0,2km
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 thu hồiTại Chương V0,122km
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 thu hồiTại Chương V3,167km
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 thu hồiTại Chương V0,225km
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2 thu hồiTại Chương V0,474km
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 thu hồiTại Chương V2,307km
13Dây dẫn bọc hạ áp AV50 thu hồiTại Chương V1,387km
14Dây dẫn bọc hạ áp AV35 thu hồiTại Chương V0,032km
15Dây dẫn bọc hạ áp AV25 thu hồiTại Chương V0,418km
16Thu hồi gông cột néo cáp hạ ápTại Chương V299bộ
17Thu hồi xà đơn đỡ dây hạ ápTại Chương V27bộ
H Hạng mục2: Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì – Đội quản lý điện 4 và 5 (Xã Cổ Đô, Vạn Thắng, Phú Đông, Tản Hồng, Đồng Thái, Phú Cường, Châu Sơn, Phú Phương, Tiên Phong)
I I. Vật liệu A cấp B lắp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2Tại Chương V14.359m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95mm2Tại Chương V4.079m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2Tại Chương V8.133m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2Tại Chương V4.379m
5Đầu cốt đồng nhôm AM120Tại Chương V156cái
6Kẹp treo cáp ABC 4 x 50mm2Tại Chương V14cái
7Kẹp treo cáp ABC 4 x 70mm2Tại Chương V13cái
8Kẹp treo cáp ABC 4 x 95mm2Tại Chương V38cái
9Kẹp treo cáp ABC 4 x 120mm2Tại Chương V62cái
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Tại Chương V1.959cái
11Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 - Đấu nối dâyTại Chương V1.780cái
12Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6-Hòm công tơTại Chương V2.434cái
13Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơTại Chương V1.172bộ
14Dây nhôm bọc AX-70mm2Tại Chương V247m
15Đai thép không gỉ + khóa đaiTại Chương V282bộ
16Đầu cốt nhôm A70Tại Chương V246cái
17Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liềnTại Chương V3Cột
18Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnTại Chương V26Cột
19Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTại Chương V213Cột
20Cột bê tông H 7,5m loại CTại Chương V42Cột
21Cột bê tông H 7,5m loại BTại Chương V264Cột
J II. Vật liệu cáp ngầm ( A cấp, B lắp)
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2Tại Chương V63m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Ngoài trời -Kèm đầu cốt đồngTại Chương V2đầu
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 - Đấu nối dâyTại Chương V8cái
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2Tại Chương V2m
K III. Vật liệu B cấp B lắp
1Băng dính cách điệnTại Chương V694cuộn
2Cọc tiếp địa 2,5m(mạ kẽm)Tại Chương V282cọc
3Dây tiếp địa dẹt-40x4(mạ kẽm)Tại Chương V940m
4Dây tiếp địa tròn f10(mạ kẽm)Tại Chương V761m
5Cờ tiếp địa và buloong(mạ kẽm)Tại Chương V94bộ
6Ống nhựa xoắn phi 32/25Tại Chương V282m
7Xà néo cột vuông đơn(mạ kẽm)Tại Chương V61bộ
8Xà néo cột vuông đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V8bộ
9Xà néo cột vuông đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V5bộ
10Xà néo cột li tâm đơn(mạ kẽm)Tại Chương V46bộ
11Xà néo cột li tâm đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V7bộ
12Xà néo cột li tâm đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V6bộ
13Gông néo dây cột vuông đơn(mạ kẽm)Tại Chương V609bộ
14Gông néo dây cột vuông đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V42bộ
15Gông néo dây cột vuông đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V75bộ
16Gông néo dây cột li tâm đơn(mạ kẽm)Tại Chương V208bộ
17Gông néo dây cột li tâm đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V30bộ
18Gông néo dây cột li tâm đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V47bộ
19Gông néo dây cột li tâm trung thế(mạ kẽm)Tại Chương V25bộ
20Móc treo bổ sung(mạ kẽm)Tại Chương V2.593cái
L Vật liệu cáp ngầm B cấp B lắp
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/10042m
2Ống nhựa xoắn HDPE 90/726m
3ống nối Cu/AL-1208cái
4Biển tên lộ cáp ngầm2cái
5Ống co ngót4m
6Mốc báo hiệu cáp bằng sứ8cái
7Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn2bộ
8Cát đen11,52m3
9Băng báo hiệu42m
10Gạch chỉ378viên
M Công tác xử lí móng cột nghiêng yếu (B thực hiện)
1Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =Tại Chương V3Cột
N Phần xây dựng (B thực hiện)
1Móng cột ly tâm đơn 10m, nền BTXMTại Chương V1Móng
2Móng cột ly tâm đơn 10m, nền đấtTại Chương V1Móng
3Móng cột ly tâm đơn 10m, nền đấtTại Chương V1Móng
4Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền BTXMTại Chương V19Móng
5Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền đấtTại Chương V2Móng
6Móng cột ly tâm đúp 8,5m , nền đấtTại Chương V8Móng
7Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền BTXMTại Chương V61Móng
8Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền đấtTại Chương V36Móng
9Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền BTXMTại Chương V6Móng
10Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền đấtTại Chương V3Móng
11Móng cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công, nền BTXMTại Chương V39Móng
12Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền đấtTại Chương V17Móng
13Móng cột ly tâm đúp 8,5m trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũTại Chương V3Móng
14Móng cột ly tâm đơn 8,5m trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũTại Chương V4Móng
15Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXMTại Chương V5Móng
16Móng cột H đúp 7,5m, nền đấtTại Chương V11Móng
17Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXMTại Chương V19Móng
18Móng cột H đơn 7,5m, nền đấtTại Chương V2Móng
19Móng cột H đơn 7,5m, nền đấtTại Chương V26Móng
20Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXMTại Chương V6Móng
21Móng cột H đúp 7,5m, nền đấtTại Chương V1Móng
22Móng cột H đúp 7,5m, nền đấtTại Chương V7Móng
23Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXMTại Chương V2Móng
24Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXMTại Chương V131Móng
25Móng cột H đơn 7,5m, nền đấtTại Chương V3Móng
26Móng cột H đơn 7,5m, nền đấtTại Chương V45Móng
27Móng cột H đúp 7,5m trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũTại Chương V3Móng
28Móng cột H đơn 7,5m trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũTại Chương V5Móng
29Móng cột H ghép, nền đấtTại Chương V7Móng
30Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột li tâm đơnTại Chương V3Móng
31Đào rãnh tiếp địa Tại Chương V0,896100m3
32Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Tại Chương V211,36m3
33Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90Tại Chương V3,01100m3
34Phá dỡ tường gạch dày Tại Chương V4m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thépTại Chương V26m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 4m3
37Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M15026m3
38Vận chuyển đất đổ thảiTại Chương V495,23m3
O VII. Phần xây dựng cáp ngầm (B thực hiện)
1Hào 1 cáp dưới đất tự nhiên15m
2Hào 1 cáp dưới đường bê tông xi măng27m
3Mốc báo hiệu cáp bằng sứ8cái
4Hoàn trả đường BTXM7,5m2
P VII. Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện)
1Căng lại dây ABC4x120Tại Chương V2,621km
2Căng lại dây ABC4x95Tại Chương V5,661km
3Căng lại dây ABC4x70Tại Chương V1,41km
4Căng lại dây ABC4x50Tại Chương V3,812km
5Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x120Tại Chương V0,341km
6Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x95Tại Chương V0,163km
7Tháo hạ lắp đặt lại xà đường dây các loạiTại Chương V4bộ
8Tháo hạ lắp đặt lại hòm H1Tại Chương V11hộp
9Tháo hạ lắp đặt lại hòm H2Tại Chương V95hộp
10Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4Tại Chương V331hộp
11Tháo hạ lắp đặt lại hòm H6Tại Chương V4hộp
12Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3FTại Chương V71hộp
13Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột trònTại Chương V74cái
14Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột vuôngTại Chương V22cái
15Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x7-TDLTại Chương V55m
16Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16-TDLTại Chương V440m
17Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25-TDLTại Chương V1.670m
18Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25-TDLTại Chương V340m
Q VIII. Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện)
1Cột thu hồi - Cột tự đổTại Chương V79cột
2Cột thu hồi - H6,5Tại Chương V90cột
3Cột thu hồi - H7,5Tại Chương V191cột
4Cột thu hồi - LT8,5Tại Chương V2cột
5Cột thu hồi K9,6Tại Chương V12cột
6Cột thu hồi LT10 cắt gốcTại Chương V1cột
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 thu hồiTại Chương V0,014km
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 thu hồiTại Chương V0,015km
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 thu hồiTại Chương V0,101km
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 thu hồiTại Chương V6,405km
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 thu hồiTại Chương V0,216km
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50mm2 thu hồiTại Chương V0,226km
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2 thu hồiTại Chương V3,534km
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 thu hồiTại Chương V0,554km
15Dây dẫn bọc hạ áp AV25 thu hồiTại Chương V0,086km
16Thu hồi gông cột néo cáp hạ ápTại Chương V273bộ
17Thu hồi xà đơn đỡ dây hạ ápTại Chương V9bộ
18Thu hồi xà kép đỡ dây hạ ápTại Chương V7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3939E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp điến 35kV, Xây dựng đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV, cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV,Cải tạo lưới điện hạ áp 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 4 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe4
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe4
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy6
4 Máy bơm nước Máy6
5 Máy đầm bê tông các loại Máy6
6 Máy hàn điện Máy6
7 Máy phát điện >10kVA Máy4
8 Tời kéo Bộ6
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ6
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ2
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->