Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì – Đội quản lý điện 1, 2 và 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì – Đội quản lý điện 1, 2 và 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 13:25:00 đến ngày 2021-08-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,138,394,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7415E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp điến 35kV, Xây dựng đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV, cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV,Cải tạo lưới điện hạ áp 0,4kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.191.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 6 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 3 kỹ sư điện, 3 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 45 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 45 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì – Đội quản lý điện 1 và 5 (Xã Vật Lại, Chu Minh, Cam Thượng, Phú Châu, Ba Trại) | |||
| B | Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2 | Tại Chương V | 18.983 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95mm2 | Tại Chương V | 5.695 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 | Tại Chương V | 3.413 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 | Tại Chương V | 649 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Tại Chương V | 152 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 4 x 50mm2 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 4 x 70mm2 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4 x 95mm2 | Tại Chương V | 48 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 4 x 120mm2 | Tại Chương V | 61 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Tại Chương V | 1.776 | cái |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 - Đấu nối dây | Tại Chương V | 1.179 | cái |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6-Hòm công tơ | Tại Chương V | 1.934 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | Tại Chương V | 940 | bộ |
| 14 | Dây nhôm bọc AX-70mm2 | Tại Chương V | 158 | m |
| 15 | Đai thép không gỉ + khóa đai tiếp địa | Tại Chương V | 54 | bộ |
| 16 | Đầu cốt nhôm A70 | Tại Chương V | 77 | cái |
| 17 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền | Tại Chương V | 6 | Cột |
| 18 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Tại Chương V | 14 | Cột |
| 19 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Tại Chương V | 233 | Cột |
| 20 | Cột bê tông H 7,5m loại C | Tại Chương V | 14 | Cột |
| 21 | Cột bê tông H 7,5m loại B | Tại Chương V | 187 | Cột |
| C | Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Tại Chương V | 400 | cuộn |
| 2 | Cọc tiếp địa 2,5m(mạ kẽm) | Tại Chương V | 126 | cọc |
| 3 | Dây tiếp địa dẹt-40x4(mạ kẽm) | Tại Chương V | 420 | m |
| 4 | Dây tiếp địa tròn f10(mạ kẽm) | Tại Chương V | 347 | m |
| 5 | Cờ tiếp địa và buloong(mạ kẽm) | Tại Chương V | 42 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn phi 32/25 | Tại Chương V | 126 | m |
| 7 | Xà néo cột vuông đơn (mạ kẽm) | Tại Chương V | 39 | bộ |
| 8 | Xà néo cột vuông đúp ngang (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo cột vuông đúp dọc (mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo cột li tâm đơn(mạ kẽm) | Tại Chương V | 22 | bộ |
| 11 | Xà néo cột li tâm đúp ngang(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo cột li tâm đúp dọc(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Gông néo dây cột vuông đơn(mạ kẽm) | Tại Chương V | 526 | bộ |
| 14 | Gông néo dây cột vuông đúp ngang(mạ kẽm) | Tại Chương V | 38 | bộ |
| 15 | Gông néo dây cột vuông đúp dọc(mạ kẽm) | Tại Chương V | 70 | bộ |
| 16 | Gông néo dây cột li tâm đơn(mạ kẽm) | Tại Chương V | 309 | bộ |
| 17 | Gông néo dây cột li tâm đúp ngang(mạ kẽm) | Tại Chương V | 26 | bộ |
| 18 | Gông néo dây cột li tâm đúp dọc(mạ kẽm) | Tại Chương V | 27 | bộ |
| 19 | Gông néo dây cột li tâm trung thế(mạ kẽm) | Tại Chương V | 28 | bộ |
| 20 | Móc treo bổ sung (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2.351 | cái |
| D | Công tác xử lí móng cột nghiêng yếu | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, Chiều cao cột = | Tại Chương V | 8 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, Chiều cao cột = | Tại Chương V | 4 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, Chiều cao cột = | Tại Chương V | 2 | cột |
| E | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đơn 10m, nền BTXM | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột ly tâm đơn 10m, nền đất | Tại Chương V | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 10 | Móng |
| 4 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền đất | Tại Chương V | 12 | Móng |
| 5 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 64 | Móng |
| 6 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền đất | Tại Chương V | 76 | Móng |
| 7 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 10 | Móng |
| 8 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền đất | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 36 | Móng |
| 10 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền đất | Tại Chương V | 3 | Móng |
| 11 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũ | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 12 | Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 3 | Móng |
| 13 | Móng cột H đúp 7,5m, nền đất | Tại Chương V | 11 | Móng |
| 14 | Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 16 | Móng |
| 15 | Móng cột H đơn 7,5m, nền đất | Tại Chương V | 31 | Móng |
| 16 | Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 9 | Móng |
| 17 | Móng cột H đúp 7,5m, nền đất | Tại Chương V | 6 | Móng |
| 18 | Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 70 | Móng |
| 19 | Móng cột H đơn 7,5m, nền đất | Tại Chương V | 19 | Móng |
| 20 | Móng cột H ghép, nền đất | Tại Chương V | 7 | Móng |
| 21 | Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột li tâm đúp | Tại Chương V | 4 | Móng |
| 22 | Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột li tâm đơn | Tại Chương V | 4 | Móng |
| 23 | Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột H đúp | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 24 | Đào rãnh tiếp địa | Tại Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Tại Chương V | 54 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Tại Chương V | 1,31 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Tại Chương V | 8 | m3 |
| 28 | Hoàn trả nền, đá 2x4 M150 | Tại Chương V | 8 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thải | Tại Chương V | 430,36 | m3 |
| F | Tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Căng lại dây ABC4x120 | Tại Chương V | 2,65 | km |
| 2 | Căng lại dây ABC4x95 | Tại Chương V | 7,29 | km |
| 3 | Căng lại dây ABC4x70 | Tại Chương V | 2,325 | km |
| 4 | Căng lại dây ABC4x50 | Tại Chương V | 3,119 | km |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x95 | Tại Chương V | 0,115 | km |
| 6 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đường dây các loại | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H1 | Tại Chương V | 14 | hộp |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H2 | Tại Chương V | 75 | hộp |
| 9 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4 | Tại Chương V | 236 | hộp |
| 10 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3F | Tại Chương V | 67 | hộp |
| 11 | Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột tròn | Tại Chương V | 53 | cái |
| 12 | Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột vuông | Tại Chương V | 25 | cái |
| 13 | Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x7-TDL | Tại Chương V | 70 | m |
| 14 | Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16-TDL | Tại Chương V | 375 | m |
| 15 | Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25-TDL | Tại Chương V | 1.180 | m |
| 16 | Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25-TDL | Tại Chương V | 335 | m |
| G | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Cột thu hồi - Cột tự đổ | Tại Chương V | 9 | cột |
| 2 | Cột thu hồi - H6,5 | Tại Chương V | 96 | cột |
| 3 | Cột thu hồi - H7,5 | Tại Chương V | 178 | cột |
| 4 | Cột thu hồi - LT8,5 | Tại Chương V | 10 | cột |
| 5 | Cột thu hồi K9,6 | Tại Chương V | 1 | cột |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 thu hồi | Tại Chương V | 0,063 | km |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 thu hồi | Tại Chương V | 0,304 | km |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 thu hồi | Tại Chương V | 0,092 | km |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 thu hồi | Tại Chương V | 1,397 | km |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 thu hồi | Tại Chương V | 5,013 | km |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 thu hồi | Tại Chương V | 0,395 | km |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2 thu hồi | Tại Chương V | 1,329 | km |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 thu hồi | Tại Chương V | 1,399 | km |
| 14 | Thu hồi gông cột néo cáp hạ áp | Tại Chương V | 359 | bộ |
| 15 | Thu hồi xà đơn đỡ dây hạ áp | Tại Chương V | 7 | bộ |
| H | Hạng mục 2: Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì – Đội quản lý điện 2 (Xã Yên Bài, Vân Hòa, Tản Lĩnh, Minh Quang) | |||
| I | I. Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2 | Tại Chương V | 15.606 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95mm2 | Tại Chương V | 10.711 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 | Tại Chương V | 3.112 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 | Tại Chương V | 1.427 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Tại Chương V | 116 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Tại Chương V | 28 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4 x 50mm2 | Tại Chương V | 33 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 4 x 70mm2 | Tại Chương V | 35 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4 x 95mm2 | Tại Chương V | 123 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC 4 x 120mm2 | Tại Chương V | 131 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Tại Chương V | 1.527 | cái |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 - Đấu nối dây | Tại Chương V | 697 | cái |
| 14 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6-Hòm công tơ | Tại Chương V | 1.588 | cái |
| 15 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | Tại Chương V | 626 | cái |
| 16 | Dây nhôm bọc AX-70mm2 | Tại Chương V | 190 | m |
| 17 | Đai thép không gỉ + khóa đai tiếp địa | Tại Chương V | 201 | bộ |
| 18 | Đầu cốt nhôm A70 | Tại Chương V | 185 | Cái |
| 19 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền | Tại Chương V | 7 | Cột |
| 20 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Tại Chương V | 40 | Cột |
| 21 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Tại Chương V | 136 | Cột |
| 22 | Cột bê tông H 7,5m loại C | Tại Chương V | 25 | Cột |
| 23 | Cột bê tông H 7,5m loại B | Tại Chương V | 177 | Cột |
| J | II. Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Tại Chương V | 244 | Cuộn |
| 2 | Cọc tiếp địa 2,5m (mạ kẽm) | Tại Chương V | 201 | cọc |
| 3 | Dây tiếp địa dẹt-40x4 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 670 | m |
| 4 | Dây tiếp địa tròn f10 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 547 | m |
| 5 | Cờ tiếp địa và buloong (mạ kẽm) | Tại Chương V | 67 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn phi 32/25 | Tại Chương V | 201 | m |
| 7 | Xà đỡ dây AV cột đơn (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ dây AV cột đúp dọc (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột vuông đơn(mạ kẽm) | Tại Chương V | 11 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột li tâm đơn(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột li tâm đúp ngang(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột li tâm đúp dọc(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Gông néo dây cột vuông đơn(mạ kẽm) | Tại Chương V | 527 | Bộ |
| 14 | Gông néo dây cột vuông đúp ngang(mạ kẽm) | Tại Chương V | 41 | Bộ |
| 15 | Gông néo dây cột vuông đúp dọc (mạ kẽm) | Tại Chương V | 52 | Bộ |
| 16 | Gông néo dây cột li tâm đơn(mạ kẽm) | Tại Chương V | 307 | Bộ |
| 17 | Gông néo dây cột li tâm đúp ngang(mạ kẽm) | Tại Chương V | 19 | Bộ |
| 18 | Gông néo dây cột li tâm đúp dọc(mạ kẽm) | Tại Chương V | 32 | Bộ |
| 19 | Gông néo dây cột li tâm trung thế(mạ kẽm) | Tại Chương V | 45 | Bộ |
| 20 | Móc treo bổ sung(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2.107 | Cái |
| K | III. Xử lí móng cột nghiêng yếu | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, Chiều cao cột = | Tại Chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, Chiều cao cột = | Tại Chương V | 1 | cột |
| L | IV. Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đúp 10m, nền BTXM | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột ly tâm đúp 10m, nền đất | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột ly tâm đơn 10m , nền BTXM | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột ly tâm đơn 10m, nền đất | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền đất | Tại Chương V | 17 | Móng |
| 7 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 23 | Móng |
| 8 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền đất | Tại Chương V | 97 | Móng |
| 9 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền đất | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 12 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền đất | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũ | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũ | Tại Chương V | 9 | Móng |
| 15 | Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 16 | Móng cột H đúp 7,5m, nền đất | Tại Chương V | 4 | Móng |
| 17 | Móng cột H đúp 7,5m, nền đất | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 18 | Móng cột H đúp 7,5m, nền đất | Tại Chương V | 25 | Móng |
| 19 | Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 6 | Móng |
| 20 | Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 17 | Móng |
| 21 | Móng cột H đơn 7,5m, nền đất | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 22 | Móng cột H đơn 7,5m, nền đất | Tại Chương V | 68 | Móng |
| 23 | Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 24 | Móng cột H đúp 7,5m, nền đất | Tại Chương V | 6 | Móng |
| 25 | Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 3 | Móng |
| 26 | Móng cột H đơn 7,5m đào thủ công | Tại Chương V | 11 | Móng |
| 27 | Móng cột H đúp 7,5m trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũ | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 28 | Móng cột H ghép đào thủ công, nền đất cấp III | Tại Chương V | 14 | Móng |
| 29 | Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột H đúp | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 30 | Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột H đơn | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa | Tại Chương V | 1,64 | 100m3 |
| 32 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Tại Chương V | 51,8 | m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Tại Chương V | 2,158 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ tường gạch dày | Tại Chương V | 3,3 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép. | Tại Chương V | 7 | m3 |
| 36 | Hoàn trả Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Tại Chương V | 3,3 | m3 |
| 37 | Hoàn trả đổ bê tông nền , đá 2x4 M150 | Tại Chương V | 7 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thải | Tại Chương V | 343,06 | m3 |
| M | V. Tháo hạ lắp đặt lại (B thực hiện) | |||
| 1 | Căng lại dây ABC4x120 | Tại Chương V | 1,435 | km |
| 2 | Căng lại dây ABC4x95 | Tại Chương V | 5,953 | km |
| 3 | Căng lại dây ABC4x70 | Tại Chương V | 1,067 | km |
| 4 | Căng lại dây ABC4x50 | Tại Chương V | 4,133 | km |
| 5 | Căng lại dây AV120 | Tại Chương V | 0,344 | km |
| 6 | Căng lại dây AV50 | Tại Chương V | 0,262 | km |
| 7 | Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x120 | Tại Chương V | 0,276 | km |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x95 | Tại Chương V | 0,361 | km |
| 9 | Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x50 | Tại Chương V | 0,044 | km |
| 10 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đường dây các loại | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H1 | Tại Chương V | 11 | hộp |
| 12 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H2 | Tại Chương V | 119 | hộp |
| 13 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4 | Tại Chương V | 105 | hộp |
| 14 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H6 | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3F | Tại Chương V | 66 | hộp |
| 16 | Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột tròn | Tại Chương V | 11 | cái |
| 17 | Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột vuông | Tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x7-TDL | Tại Chương V | 55 | m |
| 19 | Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16-TDL | Tại Chương V | 595 | m |
| 20 | Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25-TDL | Tại Chương V | 525 | m |
| 21 | Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25-TDL | Tại Chương V | 325 | m |
| N | VI. Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện) | |||
| 1 | Cột thu hồi - Cột tự đổ | Tại Chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột thu hồi - H6,5 | Tại Chương V | 31 | cột |
| 3 | Cột thu hồi - H7,5 | Tại Chương V | 175 | cột |
| 4 | Cột thu hồi - LT8,5 | Tại Chương V | 3 | cột |
| 5 | Cột bê tông LT10 cắt gốc thu hồi | Tại Chương V | 3 | cột |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 thu hồi | Tại Chương V | 0,21 | km |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 thu hồi | Tại Chương V | 0,436 | km |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 thu hồi | Tại Chương V | 1,052 | km |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 thu hồi | Tại Chương V | 2,875 | km |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 thu hồi | Tại Chương V | 0,297 | km |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50mm2 thu hồi | Tại Chương V | 2,124 | km |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2 thu hồi | Tại Chương V | 1,699 | km |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 thu hồi | Tại Chương V | 0,11 | km |
| 14 | Dây dẫn bọc hạ áp AV70 thu hồi | Tại Chương V | 2,536 | km |
| 15 | Dây dẫn bọc hạ áp AV25 thu hồi | Tại Chương V | 2,648 | km |
| 16 | Thu hồi gông cột néo cáp hạ áp | Tại Chương V | 313 | bộ |
| 17 | Thu hồi xà đơn đỡ dây hạ áp | Tại Chương V | 34 | bộ |
| 18 | Thu hồi xà kép đỡ dây hạ áp | Tại Chương V | 15 | bộ |
| O | Hạng mục 3: Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì – Đội quản lý điện 5 (Xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Vật Lại) | |||
| P | Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2 | Tại Chương V | 21.135 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95mm2 | Tại Chương V | 6.013 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 | Tại Chương V | 6.929 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 | Tại Chương V | 1.981 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Tại Chương V | 140 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4 x 50mm2 | Tại Chương V | 17 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 4 x 70mm2 | Tại Chương V | 22 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4 x 95mm2 | Tại Chương V | 49 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC 4 x 120mm2 | Tại Chương V | 112 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Tại Chương V | 2.057 | cái |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 - Đấu nối dây | Tại Chương V | 1.002 | cái |
| 14 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6-Hòm công tơ | Tại Chương V | 1.860 | bộ |
| 15 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | Tại Chương V | 762 | bộ |
| 16 | Dây nhôm bọc AX-70mm2 | Tại Chương V | 181 | m |
| 17 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Tại Chương V | 83 | bộ |
| 18 | Đầu cốt nhôm A70 | Tại Chương V | 122 | cái |
| 19 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền | Tại Chương V | 13 | Cột |
| 20 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Tại Chương V | 19 | Cột |
| 21 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Tại Chương V | 148 | Cột |
| 22 | Cột bê tông H 7,5m loại C | Tại Chương V | 42 | Cột |
| 23 | Cột bê tông H 7,5m loại B | Tại Chương V | 287 | Cột |
| Q | Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Tại Chương V | 326 | cuộn |
| 2 | Cọc tiếp địa 2,5m(mạ kẽm) | Tại Chương V | 192 | cọc |
| 3 | Dây tiếp địa dẹt-40x4(mạ kẽm) | Tại Chương V | 640 | m |
| 4 | Dây tiếp địa tròn f10(mạ kẽm) | Tại Chương V | 514 | m |
| 5 | Cờ tiếp địa và buloong(mạ kẽm) | Tại Chương V | 64 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn phi 32/25 | Tại Chương V | 192 | m |
| 7 | Xà néo cột vuông đơn(mạ kẽm) | Tại Chương V | 25 | bộ |
| 8 | Xà néo cột vuông đúp ngang(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo cột vuông đúp dọc(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo cột li tâm đơn(mạ kẽm) | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Xà néo cột li tâm đúp ngang(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo cột li tâm đúp dọc(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Gông néo dây cột vuông đơn(mạ kẽm) | Tại Chương V | 743 | bộ |
| 14 | Gông néo dây cột vuông đúp ngang(mạ kẽm) | Tại Chương V | 60 | bộ |
| 15 | Gông néo dây cột vuông đúp dọc(mạ kẽm) | Tại Chương V | 109 | bộ |
| 16 | Gông néo dây cột li tâm đơn(mạ kẽm) | Tại Chương V | 217 | bộ |
| 17 | Gông néo dây cột li tâm đúp ngang(mạ kẽm) | Tại Chương V | 15 | bộ |
| 18 | Gông néo dây cột li tâm đúp dọc(mạ kẽm) | Tại Chương V | 31 | bộ |
| 19 | Gông néo dây cột li tâm trung thế(mạ kẽm) | Tại Chương V | 38 | bộ |
| 20 | Móc treo bổ sung(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2.533 | cái |
| R | Công tác xử lí móng cột nghiêng yếu | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, Chiều cao cột = | Tại Chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, Chiều cao cột = | Tại Chương V | 1 | cột |
| S | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đúp 10m, nền đất | Tại Chương V | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột ly tâm đơn 10m, nền đất | Tại Chương V | 7 | Móng |
| 3 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 11 | Móng |
| 4 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền đất | Tại Chương V | 12 | Móng |
| 5 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 13 | Móng |
| 6 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền đất | Tại Chương V | 97 | Móng |
| 7 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền đất | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũ | Tại Chương V | 7 | Móng |
| 9 | Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột H đúp 7,5m, nền đất | Tại Chương V | 15 | Móng |
| 11 | Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 8 | Móng |
| 12 | Móng cột H đơn 7,5m, nền đất | Tại Chương V | 104 | Móng |
| 13 | Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 5 | Móng |
| 14 | Móng cột H đúp 7,5m, nền đất | Tại Chương V | 26 | Móng |
| 15 | Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXM | Tại Chương V | 23 | Móng |
| 16 | Móng cột H đơn 7,5m, nền đất | Tại Chương V | 88 | Móng |
| 17 | Móng cột H ghép, nền đất | Tại Chương V | 12 | Móng |
| 18 | Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột li tâm đơn | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 19 | Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột H đơn | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào | Tại Chương V | 1,22 | 100m3 |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Tại Chương V | 83,2 | m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Tại Chương V | 2,052 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ tường gạch dày | Tại Chương V | 4,4 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Tại Chương V | 4 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Tại Chương V | 4,4 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M150 | Tại Chương V | 4 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ thải | Tại Chương V | 452,38 | m3 |
| T | V.Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện) | |||
| 1 | Căng lại dây ABC4x120 | Tại Chương V | 2,753 | km |
| 2 | Căng lại dây ABC4x95 | Tại Chương V | 2,481 | km |
| 3 | Căng lại dây ABC4x70 | Tại Chương V | 1,23 | km |
| 4 | Căng lại dây ABC4x50 | Tại Chương V | 2,732 | km |
| 5 | Căng lại dây AV120 | Tại Chương V | 0,059 | km |
| 6 | Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x120 | Tại Chương V | 0,483 | km |
| 7 | Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x95 | Tại Chương V | 0,623 | km |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x50 | Tại Chương V | 0,06 | km |
| 9 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H1 | Tại Chương V | 15 | hộp |
| 10 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H2 | Tại Chương V | 111 | hộp |
| 11 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4 | Tại Chương V | 182 | hộp |
| 12 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H6 | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3F | Tại Chương V | 48 | hộp |
| 14 | Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột tròn | Tại Chương V | 16 | hộp |
| 15 | Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột vuông | Tại Chương V | 9 | hộp |
| 16 | Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x7-TDL | Tại Chương V | 75 | m |
| 17 | Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16-TDL | Tại Chương V | 570 | m |
| 18 | Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25-TDL | Tại Chương V | 915 | m |
| 19 | Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25-TDL | Tại Chương V | 240 | m |
| U | VI. Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện) | |||
| 1 | Cột thu hồi - Cột tự đổ | Tại Chương V | 56 | cột |
| 2 | Cột thu hồi - H6,5 | Tại Chương V | 83 | cột |
| 3 | Cột thu hồi - H7,5 | Tại Chương V | 196 | cột |
| 4 | Cột thu hồi - LT8,5 | Tại Chương V | 7 | cột |
| 5 | Cột thu hồi K9,6 | Tại Chương V | 4 | cột |
| 6 | Cột thu hồi LT10 cắt gốc | Tại Chương V | 4 | cột |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 thu hồi | Tại Chương V | 0,539 | km |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 thu hồi | Tại Chương V | 0,868 | km |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 thu hồi | Tại Chương V | 0,412 | km |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 thu hồi | Tại Chương V | 0,481 | km |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 thu hồi | Tại Chương V | 8,815 | km |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 thu hồi | Tại Chương V | 0,76 | km |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50mm2 thu hồi | Tại Chương V | 0,709 | km |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2 thu hồi | Tại Chương V | 2,087 | km |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 thu hồi | Tại Chương V | 1,361 | km |
| 16 | Dây dẫn bọc hạ áp AV25 thu hồi | Tại Chương V | 0,06 | km |
| 17 | Thu hồi gông cột néo cáp hạ áp | Tại Chương V | 299 | bộ |
| 18 | Thu hồi xà đơn đỡ dây hạ áp | Tại Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Thu hồi xà kép đỡ dây hạ áp | Tại Chương V | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7415E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp điến 35kV, Xây dựng đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV, cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV,Cải tạo lưới điện hạ áp 0,4kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.191.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 3 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 6 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 6 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 3 kỹ sư điện, 3 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 45 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 45 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 6 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 6 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 9 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 9 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 9 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 9 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 6 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 9 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 9 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 3 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Bộ | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi