Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì – Đội quản lý điện 1, 2 và 5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829786-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì – Đội quản lý điện 1, 2 và 5
Số hiệu KHLCNT 20210821821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 13:25:00 đến ngày 2021-08-26 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,138,394,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp điến 35kV, Xây dựng đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV, cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV,Cải tạo lưới điện hạ áp 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.191.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 6 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 3 kỹ sư điện, 3 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 45
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 45 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 9
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 9
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 9
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 9
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 6
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 9
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 9
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 3
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì – Đội quản lý điện 1 và 5 (Xã Vật Lại, Chu Minh, Cam Thượng, Phú Châu, Ba Trại)
B Vật liệu A cấp B lắp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2Tại Chương V18.983m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95mm2Tại Chương V5.695m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2Tại Chương V3.413m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2Tại Chương V649m
5Đầu cốt đồng nhôm AM120Tại Chương V152cái
6Kẹp treo cáp ABC 4 x 50mm2Tại Chương V14cái
7Kẹp treo cáp ABC 4 x 70mm2Tại Chương V14cái
8Kẹp treo cáp ABC 4 x 95mm2Tại Chương V48cái
9Kẹp treo cáp ABC 4 x 120mm2Tại Chương V61cái
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Tại Chương V1.776cái
11Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 - Đấu nối dâyTại Chương V1.179cái
12Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6-Hòm công tơTại Chương V1.934cái
13Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơTại Chương V940bộ
14Dây nhôm bọc AX-70mm2Tại Chương V158m
15Đai thép không gỉ + khóa đai tiếp địaTại Chương V54bộ
16Đầu cốt nhôm A70Tại Chương V77cái
17Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liềnTại Chương V6Cột
18Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnTại Chương V14Cột
19Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTại Chương V233Cột
20Cột bê tông H 7,5m loại CTại Chương V14Cột
21Cột bê tông H 7,5m loại BTại Chương V187Cột
C Vật liệu B cấp B lắp
1Băng dính cách điệnTại Chương V400cuộn
2Cọc tiếp địa 2,5m(mạ kẽm)Tại Chương V126cọc
3Dây tiếp địa dẹt-40x4(mạ kẽm)Tại Chương V420m
4Dây tiếp địa tròn f10(mạ kẽm)Tại Chương V347m
5Cờ tiếp địa và buloong(mạ kẽm)Tại Chương V42bộ
6Ống nhựa xoắn phi 32/25Tại Chương V126m
7Xà néo cột vuông đơn (mạ kẽm)Tại Chương V39bộ
8Xà néo cột vuông đúp ngang (mạ kẽm)Tại Chương V2bộ
9Xà néo cột vuông đúp dọc (mạ kẽm)Tại Chương V4bộ
10Xà néo cột li tâm đơn(mạ kẽm)Tại Chương V22bộ
11Xà néo cột li tâm đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V1bộ
12Xà néo cột li tâm đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V1bộ
13Gông néo dây cột vuông đơn(mạ kẽm)Tại Chương V526bộ
14Gông néo dây cột vuông đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V38bộ
15Gông néo dây cột vuông đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V70bộ
16Gông néo dây cột li tâm đơn(mạ kẽm)Tại Chương V309bộ
17Gông néo dây cột li tâm đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V26bộ
18Gông néo dây cột li tâm đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V27bộ
19Gông néo dây cột li tâm trung thế(mạ kẽm)Tại Chương V28bộ
20Móc treo bổ sung (mạ kẽm)Tại Chương V2.351cái
D Công tác xử lí móng cột nghiêng yếu
1Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =Tại Chương V8cột
2Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =Tại Chương V4cột
3Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =Tại Chương V2cột
E Phần móng cột
1Móng cột ly tâm đơn 10m, nền BTXMTại Chương V1Móng
2Móng cột ly tâm đơn 10m, nền đấtTại Chương V4Móng
3Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền BTXMTại Chương V10Móng
4Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền đấtTại Chương V12Móng
5Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền BTXMTại Chương V64Móng
6Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền đấtTại Chương V76Móng
7Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền BTXMTại Chương V10Móng
8Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền đấtTại Chương V2Móng
9Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền BTXMTại Chương V36Móng
10Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền đấtTại Chương V3Móng
11Móng cột ly tâm đơn 8,5m trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũTại Chương V1Móng
12Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXMTại Chương V3Móng
13Móng cột H đúp 7,5m, nền đấtTại Chương V11Móng
14Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXMTại Chương V16Móng
15Móng cột H đơn 7,5m, nền đấtTại Chương V31Móng
16Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXMTại Chương V9Móng
17Móng cột H đúp 7,5m, nền đấtTại Chương V6Móng
18Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXMTại Chương V70Móng
19Móng cột H đơn 7,5m, nền đấtTại Chương V19Móng
20Móng cột H ghép, nền đấtTại Chương V7Móng
21Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột li tâm đúpTại Chương V4Móng
22Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột li tâm đơnTại Chương V4Móng
23Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột H đúpTại Chương V1Móng
24Đào rãnh tiếp địa Tại Chương V0,77100m3
25Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Tại Chương V54m3
26Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90Tại Chương V1,31100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thépTại Chương V8m3
28Hoàn trả nền, đá 2x4 M150Tại Chương V8m3
29Vận chuyển đất thảiTại Chương V430,36m3
F Tháo hạ lắp đặt lại
1Căng lại dây ABC4x120Tại Chương V2,65km
2Căng lại dây ABC4x95Tại Chương V7,29km
3Căng lại dây ABC4x70Tại Chương V2,325km
4Căng lại dây ABC4x50Tại Chương V3,119km
5Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x95Tại Chương V0,115km
6Tháo hạ lắp đặt lại xà đường dây các loạiTại Chương V1bộ
7Tháo hạ lắp đặt lại hòm H1Tại Chương V14hộp
8Tháo hạ lắp đặt lại hòm H2Tại Chương V75hộp
9Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4Tại Chương V236hộp
10Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3FTại Chương V67hộp
11Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột trònTại Chương V53cái
12Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột vuôngTại Chương V25cái
13Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x7-TDLTại Chương V70m
14Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16-TDLTại Chương V375m
15Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25-TDLTại Chương V1.180m
16Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25-TDLTại Chương V335m
G Tháo hạ thu hồi
1Cột thu hồi - Cột tự đổTại Chương V9cột
2Cột thu hồi - H6,5Tại Chương V96cột
3Cột thu hồi - H7,5Tại Chương V178cột
4Cột thu hồi - LT8,5Tại Chương V10cột
5Cột thu hồi K9,6Tại Chương V1cột
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 thu hồiTại Chương V0,063km
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 thu hồiTại Chương V0,304km
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 thu hồiTại Chương V0,092km
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 thu hồiTại Chương V1,397km
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 thu hồiTại Chương V5,013km
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 thu hồiTại Chương V0,395km
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2 thu hồiTại Chương V1,329km
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 thu hồiTại Chương V1,399km
14Thu hồi gông cột néo cáp hạ ápTại Chương V359bộ
15Thu hồi xà đơn đỡ dây hạ ápTại Chương V7bộ
H Hạng mục 2: Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì – Đội quản lý điện 2 (Xã Yên Bài, Vân Hòa, Tản Lĩnh, Minh Quang)
I I. Vật liệu A cấp B lắp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2Tại Chương V15.606m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95mm2Tại Chương V10.711m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2Tại Chương V3.112m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2Tại Chương V1.427m
5Đầu cốt đồng nhôm AM120Tại Chương V116cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM95Tại Chương V28cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM70Tại Chương V4cái
8Kẹp treo cáp ABC 4 x 50mm2Tại Chương V33cái
9Kẹp treo cáp ABC 4 x 70mm2Tại Chương V35cái
10Kẹp treo cáp ABC 4 x 95mm2Tại Chương V123cái
11Kẹp treo cáp ABC 4 x 120mm2Tại Chương V131cái
12Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Tại Chương V1.527cái
13Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 - Đấu nối dâyTại Chương V697cái
14Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6-Hòm công tơTại Chương V1.588cái
15Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơTại Chương V626cái
16Dây nhôm bọc AX-70mm2Tại Chương V190m
17Đai thép không gỉ + khóa đai tiếp địaTại Chương V201bộ
18Đầu cốt nhôm A70Tại Chương V185Cái
19Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liềnTại Chương V7Cột
20Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnTại Chương V40Cột
21Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTại Chương V136Cột
22Cột bê tông H 7,5m loại CTại Chương V25Cột
23Cột bê tông H 7,5m loại BTại Chương V177Cột
J II. Vật liệu B cấp B lắp
1Băng dính cách điệnTại Chương V244Cuộn
2Cọc tiếp địa 2,5m (mạ kẽm)Tại Chương V201cọc
3Dây tiếp địa dẹt-40x4 (mạ kẽm)Tại Chương V670m
4Dây tiếp địa tròn f10 (mạ kẽm)Tại Chương V547m
5Cờ tiếp địa và buloong (mạ kẽm)Tại Chương V67bộ
6Ống nhựa xoắn phi 32/25Tại Chương V201m
7Xà đỡ dây AV cột đơn (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
8Xà đỡ dây AV cột đúp dọc (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
9Xà néo cột vuông đơn(mạ kẽm)Tại Chương V11Bộ
10Xà néo cột li tâm đơn(mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
11Xà néo cột li tâm đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
12Xà néo cột li tâm đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
13Gông néo dây cột vuông đơn(mạ kẽm)Tại Chương V527Bộ
14Gông néo dây cột vuông đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V41Bộ
15Gông néo dây cột vuông đúp dọc (mạ kẽm)Tại Chương V52Bộ
16Gông néo dây cột li tâm đơn(mạ kẽm)Tại Chương V307Bộ
17Gông néo dây cột li tâm đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V19Bộ
18Gông néo dây cột li tâm đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V32Bộ
19Gông néo dây cột li tâm trung thế(mạ kẽm)Tại Chương V45Bộ
20Móc treo bổ sung(mạ kẽm)Tại Chương V2.107Cái
K III. Xử lí móng cột nghiêng yếu
1Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =Tại Chương V2cột
2Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =Tại Chương V1cột
L IV. Phần xây dựng
1Móng cột ly tâm đúp 10m, nền BTXMTại Chương V1Móng
2Móng cột ly tâm đúp 10m, nền đấtTại Chương V1Móng
3Móng cột ly tâm đơn 10m , nền BTXMTại Chương V2Móng
4Móng cột ly tâm đơn 10m, nền đấtTại Chương V1Móng
5Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền BTXMTại Chương V2Móng
6Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền đấtTại Chương V17Móng
7Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền BTXMTại Chương V23Móng
8Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền đấtTại Chương V97Móng
9Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền BTXMTại Chương V1Móng
10Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền đấtTại Chương V1Móng
11Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền BTXMTại Chương V2Móng
12Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền đấtTại Chương V1Móng
13Móng cột ly tâm đúp 8,5m trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũTại Chương V1Móng
14Móng cột ly tâm đơn 8,5m trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũTại Chương V9Móng
15Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXMTại Chương V1Móng
16Móng cột H đúp 7,5m, nền đấtTại Chương V4Móng
17Móng cột H đúp 7,5m, nền đấtTại Chương V2Móng
18Móng cột H đúp 7,5m, nền đấtTại Chương V25Móng
19Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXMTại Chương V6Móng
20Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXMTại Chương V17Móng
21Móng cột H đơn 7,5m, nền đấtTại Chương V1Móng
22Móng cột H đơn 7,5m, nền đấtTại Chương V68Móng
23Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXMTại Chương V1Móng
24Móng cột H đúp 7,5m, nền đấtTại Chương V6Móng
25Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXMTại Chương V3Móng
26Móng cột H đơn 7,5m đào thủ côngTại Chương V11Móng
27Móng cột H đúp 7,5m trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũTại Chương V2Móng
28Móng cột H ghép đào thủ công, nền đất cấp IIITại Chương V14Móng
29Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột H đúpTại Chương V1Móng
30Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột H đơnTại Chương V1Móng
31Đào rãnh tiếp địa Tại Chương V1,64100m3
32Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Tại Chương V51,8m3
33Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90Tại Chương V2,158100m3
34Phá dỡ tường gạch dày Tại Chương V3,3m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép.Tại Chương V7m3
36Hoàn trả Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Tại Chương V3,3m3
37Hoàn trả đổ bê tông nền , đá 2x4 M150Tại Chương V7m3
38Vận chuyển đất thảiTại Chương V343,06m3
M V. Tháo hạ lắp đặt lại (B thực hiện)
1Căng lại dây ABC4x120Tại Chương V1,435km
2Căng lại dây ABC4x95Tại Chương V5,953km
3Căng lại dây ABC4x70Tại Chương V1,067km
4Căng lại dây ABC4x50Tại Chương V4,133km
5Căng lại dây AV120Tại Chương V0,344km
6Căng lại dây AV50Tại Chương V0,262km
7Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x120Tại Chương V0,276km
8Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x95Tại Chương V0,361km
9Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x50Tại Chương V0,044km
10Tháo hạ lắp đặt lại xà đường dây các loạiTại Chương V3bộ
11Tháo hạ lắp đặt lại hòm H1Tại Chương V11hộp
12Tháo hạ lắp đặt lại hòm H2Tại Chương V119hộp
13Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4Tại Chương V105hộp
14Tháo hạ lắp đặt lại hòm H6Tại Chương V1hộp
15Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3FTại Chương V66hộp
16Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột trònTại Chương V11cái
17Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột vuôngTại Chương V3cái
18Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x7-TDLTại Chương V55m
19Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16-TDLTại Chương V595m
20Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25-TDLTại Chương V525m
21Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25-TDLTại Chương V325m
N VI. Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện)
1Cột thu hồi - Cột tự đổTại Chương V3cột
2Cột thu hồi - H6,5Tại Chương V31cột
3Cột thu hồi - H7,5Tại Chương V175cột
4Cột thu hồi - LT8,5Tại Chương V3cột
5Cột bê tông LT10 cắt gốc thu hồiTại Chương V3cột
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 thu hồiTại Chương V0,21km
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 thu hồiTại Chương V0,436km
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 thu hồiTại Chương V1,052km
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 thu hồiTại Chương V2,875km
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 thu hồiTại Chương V0,297km
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50mm2 thu hồiTại Chương V2,124km
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2 thu hồiTại Chương V1,699km
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 thu hồiTại Chương V0,11km
14Dây dẫn bọc hạ áp AV70 thu hồiTại Chương V2,536km
15Dây dẫn bọc hạ áp AV25 thu hồiTại Chương V2,648km
16Thu hồi gông cột néo cáp hạ ápTại Chương V313bộ
17Thu hồi xà đơn đỡ dây hạ ápTại Chương V34bộ
18Thu hồi xà kép đỡ dây hạ ápTại Chương V15bộ
O Hạng mục 3: Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì – Đội quản lý điện 5 (Xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Vật Lại)
P Vật liệu A cấp B lắp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2Tại Chương V21.135m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95mm2Tại Chương V6.013m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2Tại Chương V6.929m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2Tại Chương V1.981m
5Đầu cốt đồng nhôm AM120Tại Chương V140cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM95Tại Chương V20cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM70Tại Chương V8cái
8Kẹp treo cáp ABC 4 x 50mm2Tại Chương V17cái
9Kẹp treo cáp ABC 4 x 70mm2Tại Chương V22cái
10Kẹp treo cáp ABC 4 x 95mm2Tại Chương V49cái
11Kẹp treo cáp ABC 4 x 120mm2Tại Chương V112cái
12Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Tại Chương V2.057cái
13Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 - Đấu nối dâyTại Chương V1.002cái
14Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6-Hòm công tơTại Chương V1.860bộ
15Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơTại Chương V762bộ
16Dây nhôm bọc AX-70mm2Tại Chương V181m
17Đai thép không gỉ + khóa đaiTại Chương V83bộ
18Đầu cốt nhôm A70Tại Chương V122cái
19Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liềnTại Chương V13Cột
20Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnTại Chương V19Cột
21Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTại Chương V148Cột
22Cột bê tông H 7,5m loại CTại Chương V42Cột
23Cột bê tông H 7,5m loại BTại Chương V287Cột
Q Vật liệu B cấp B lắp
1Băng dính cách điệnTại Chương V326cuộn
2Cọc tiếp địa 2,5m(mạ kẽm)Tại Chương V192cọc
3Dây tiếp địa dẹt-40x4(mạ kẽm)Tại Chương V640m
4Dây tiếp địa tròn f10(mạ kẽm)Tại Chương V514m
5Cờ tiếp địa và buloong(mạ kẽm)Tại Chương V64bộ
6Ống nhựa xoắn phi 32/25Tại Chương V192m
7Xà néo cột vuông đơn(mạ kẽm)Tại Chương V25bộ
8Xà néo cột vuông đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V3bộ
9Xà néo cột vuông đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V1bộ
10Xà néo cột li tâm đơn(mạ kẽm)Tại Chương V8bộ
11Xà néo cột li tâm đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V1bộ
12Xà néo cột li tâm đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V3bộ
13Gông néo dây cột vuông đơn(mạ kẽm)Tại Chương V743bộ
14Gông néo dây cột vuông đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V60bộ
15Gông néo dây cột vuông đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V109bộ
16Gông néo dây cột li tâm đơn(mạ kẽm)Tại Chương V217bộ
17Gông néo dây cột li tâm đúp ngang(mạ kẽm)Tại Chương V15bộ
18Gông néo dây cột li tâm đúp dọc(mạ kẽm)Tại Chương V31bộ
19Gông néo dây cột li tâm trung thế(mạ kẽm)Tại Chương V38bộ
20Móc treo bổ sung(mạ kẽm)Tại Chương V2.533cái
R Công tác xử lí móng cột nghiêng yếu
1Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =Tại Chương V2cột
2Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =Tại Chương V1cột
S Phần xây dựng
1Móng cột ly tâm đúp 10m, nền đấtTại Chương V3Móng
2Móng cột ly tâm đơn 10m, nền đấtTại Chương V7Móng
3Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền BTXMTại Chương V11Móng
4Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền đấtTại Chương V12Móng
5Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền BTXMTại Chương V13Móng
6Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền đấtTại Chương V97Móng
7Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền đấtTại Chương V2Móng
8Móng cột ly tâm đơn 8,5m trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũTại Chương V7Móng
9Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXMTại Chương V1Móng
10Móng cột H đúp 7,5m, nền đấtTại Chương V15Móng
11Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXMTại Chương V8Móng
12Móng cột H đơn 7,5m, nền đấtTại Chương V104Móng
13Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXMTại Chương V5Móng
14Móng cột H đúp 7,5m, nền đấtTại Chương V26Móng
15Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXMTại Chương V23Móng
16Móng cột H đơn 7,5m, nền đấtTại Chương V88Móng
17Móng cột H ghép, nền đấtTại Chương V12Móng
18Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột li tâm đơnTại Chương V2Móng
19Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột H đơnTại Chương V1Móng
20Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào Tại Chương V1,22100m3
21Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Tại Chương V83,2m3
22Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90Tại Chương V2,052100m3
23Phá dỡ tường gạch dày Tại Chương V4,4m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thépTại Chương V4m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Tại Chương V4,4m3
26Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M150Tại Chương V4m3
27Vận chuyển đất đổ thảiTại Chương V452,38m3
T V.Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện)
1Căng lại dây ABC4x120Tại Chương V2,753km
2Căng lại dây ABC4x95Tại Chương V2,481km
3Căng lại dây ABC4x70Tại Chương V1,23km
4Căng lại dây ABC4x50Tại Chương V2,732km
5Căng lại dây AV120Tại Chương V0,059km
6Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x120Tại Chương V0,483km
7Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x95Tại Chương V0,623km
8Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x50Tại Chương V0,06km
9Tháo hạ lắp đặt lại hòm H1Tại Chương V15hộp
10Tháo hạ lắp đặt lại hòm H2Tại Chương V111hộp
11Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4Tại Chương V182hộp
12Tháo hạ lắp đặt lại hòm H6Tại Chương V2hộp
13Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3FTại Chương V48hộp
14Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột trònTại Chương V16hộp
15Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột vuôngTại Chương V9hộp
16Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x7-TDLTại Chương V75m
17Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16-TDLTại Chương V570m
18Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25-TDLTại Chương V915m
19Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25-TDLTại Chương V240m
U VI. Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện)
1Cột thu hồi - Cột tự đổTại Chương V56cột
2Cột thu hồi - H6,5Tại Chương V83cột
3Cột thu hồi - H7,5Tại Chương V196cột
4Cột thu hồi - LT8,5Tại Chương V7cột
5Cột thu hồi K9,6Tại Chương V4cột
6Cột thu hồi LT10 cắt gốcTại Chương V4cột
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 thu hồiTại Chương V0,539km
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 thu hồiTại Chương V0,868km
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 thu hồiTại Chương V0,412km
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 thu hồiTại Chương V0,481km
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 thu hồiTại Chương V8,815km
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 thu hồiTại Chương V0,76km
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50mm2 thu hồiTại Chương V0,709km
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2 thu hồiTại Chương V2,087km
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 thu hồiTại Chương V1,361km
16Dây dẫn bọc hạ áp AV25 thu hồiTại Chương V0,06km
17Thu hồi gông cột néo cáp hạ ápTại Chương V299bộ
18Thu hồi xà đơn đỡ dây hạ ápTại Chương V16bộ
19Thu hồi xà kép đỡ dây hạ ápTại Chương V12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp điến 35kV, Xây dựng đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV, cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV,Cải tạo lưới điện hạ áp 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.191.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 3 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 6 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 6 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 3 kỹ sư điện, 3 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 45 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 45 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe6
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe6
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy9
4 Máy bơm nư¬ớc Máy9
5 Máy đầm bê tông các loại Máy9
6 Máy hàn điện Máy9
7 Máy phát điện >10kVA Máy6
8 Tời kéo Bộ9
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ9
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ3
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Bộ3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->