Gói thầu: Gói thầu số 05:Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825630-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 05:Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210807299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 15:11:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,137,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 724,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục Mặt đường Bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã quản lý kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.8 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 75CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 60T/h-80 T/h;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 130-140 CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥5m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥5m3 - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 50m3/h - 60 m3/h - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05:Toàn bộ phần xây lắp
Đường giao thông vành đai phía đông, xã Lộc Sơn (giai đoạn 2)
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc; - Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; - Điện thoại: 0234 3892814; - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Phú Lộc, Địa chỉ: xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế, tỉnh ThừaThiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc; - Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; - Điện thoại: 0234 3892814; - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 724.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc; - Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; - Điện thoại: 0234 3892814; - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 01 Lê Lợi thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường :
1Đào đất KPH, đất CIMô tả theo chương V17.178,7481 m3
2Đào đất nền đường, đất CIIMô tả theo chương V158,0171 m3
3Đào rãnh thoát nước, đất CIIMô tả theo chương V21,6611 m3
4Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K>=0,95, đất CIIIMô tả theo chương V86.550,0721 m3
5Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K>=0,98, đất CIIIMô tả theo chương V5.388,4131 m3
B Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19,0mm, chiều dày đã lèn ép dày 7cmMô tả theo chương V10.407,6451 m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0Kg/m2Mô tả theo chương V10.407,6451 m2
3Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp trên, dày 17cmMô tả theo chương V1.832,0561 m3
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmMô tả theo chương V1.939,831 m3
C Vỉa hè :
D +) Rãnh vỉa :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M250Mô tả theo chương V51,7461 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả theo chương V249,361 m2
3Lắp đặt rãnh vỉaMô tả theo chương V935,261 m
4Đào móng rãnh vỉa, đất CIIIMô tả theo chương V12,1581 m3
E +) Bó vỉa :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M250Mô tả theo chương V88,111 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả theo chương V721,0661 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả theo chương V935,261 m
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V60,3741 m3
5Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả theo chương V147,7711 m3
F An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả theo chương V324,7851 m2
2Lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo chương V91 Cái
G Hố tụ HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất CIIMô tả theo chương V74,5551 m3
2Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K>=0,95, Đất CIIIMô tả theo chương V35,4881 m3
3Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả theo chương V208,1641 m3
4Ván khuôn BT hố tụMô tả theo chương V1.829,3691 m2
5Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V11,021 m3
6Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,0331 Tấn
7Sản xuất thép góc giằng hố tụMô tả theo chương V5,7331 tấn
8Lắp dựng thép góc giằng hố tụMô tả theo chương V5,7331 Tấn
9Ván khuôn BT giằng hố tụMô tả theo chương V170,921 m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V18,31 m3
11Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,9271 tấn
12Sản xuất thép góc giằng viền đanMô tả theo chương V10,3821 tấn
13Lắp dựng thép góc giằng viền đanMô tả theo chương V10,3821 Tấn
14Lắp đặt nắp hố thuMô tả theo chương V2581 Tấm
15Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V12,3191 m3
16Ván khuôn BT cửa thu nướcMô tả theo chương V186,7761 m2
17Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,221 m3
18Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,361 tấn
19Ván khuôn BT tấm chắn rácMô tả theo chương V19,241 m2
20Lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tôngMô tả theo chương V741 c/kiện
21LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 5.0mmMô tả theo chương V275,281 m
22Đắp cát công trình đạt độ chặt yêu cầu K>=0.95Mô tả theo chương V496,1171 m3
H Cống dọc HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả theo chương V22,2781 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V9,5751 m3
3Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6M150Mô tả theo chương V411,11 m3
4Ván khuôn BT móng cốngMô tả theo chương V519,91 m2
5Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lựcMô tả theo chương V101 m
6Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lựcMô tả theo chương V1.658,61 m
7Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mmMô tả theo chương V6001mối nối
I Cống thoát nước ngang đường:
J Cống hộp 4x(400x400)-Km0+119.48 :
1Bê tông đá dăm lót móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V38,6281 m3
2Bê tông cống hộp M300 đá 1x2Mô tả theo chương V506,321 m3
3Ván khuôn cống hộpMô tả theo chương V1.514,481 m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,8421 Tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V19,9541 Tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d> 18mmMô tả theo chương V36,0621 Tấn
7Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp thân công hộpMô tả theo chương V592,2961 m2
8Chèn vữa xi măng mác 100 (mối nối dọc, ngang)Mô tả theo chương V0,2711 m3
9Bao tải tẩm nhựa 2 lớp (mối nối dọc ngang)Mô tả theo chương V32,7141 m2
10Thép tấm dày 5mm khớp nối ngang cốngMô tả theo chương V0,9881 tấn
11Bê tông mối nối cống, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V0,1351 m3
12Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V1,81 m2
13Gia công cốt thép mối nối, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0131 Tấn
14Cao su xốp (mối nối ngang)Mô tả theo chương V0,7081 m3
15Nhựa đường chèn khớp nối cống (ngang)Mô tả theo chương V0,1871 m3
16Bê tông bản giảm tải, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V41,3981 m3
17Ván khuôn bản giảm tảiMô tả theo chương V35,8681 m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V3,678Tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, Đường kính cốt thép d>18mmMô tả theo chương V5,45Tấn
20Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M150Mô tả theo chương V12,661 m3
21Tấm xốp dày 20cmMô tả theo chương V7,5961 m2
22Lót giấy dầuMô tả theo chương V7,5961 m2
23Bê tông tường đầu, tường cánh M150,Vữa BT đá 2x4 M150Mô tả theo chương V68,2591 m3
24Ván khuôn Tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V166,0011 m2
25Bê tông móng Tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150Mô tả theo chương V136,641 m3
26Ván khuôn móng Tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V164,7451 m2
27Bê tông đệm móng Tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V30,0631 m3
28Đệm đá dăm 4x6 Tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V3,8681 m3
29Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn ống thép bằng thép mạ kẽmMô tả theo chương V1T.bộ
30Xây đá hộc gia cố thượng, hạ lưu , VXM mác 100Mô tả theo chương V80,5231 m3
31Lót bạt ni lon gia cố mái ta luyMô tả theo chương V322,0921 m2
32Đóng cọc tre LMô tả theo chương V28.5651 m
33Đào móng công trình, đất CIIMô tả theo chương V1.141,9381 m3
34Đào mương dẫn dòng, đất CIMô tả theo chương V187,51 m3
35Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V370,9581 m3
36Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V399,961 m3
37Đắp đất đê quai, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V544,0051 m3
K Cống tròn 2xD=1,0m: km0+490,96
1Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =1000mm - ống L=2.5mMô tả theo chương V161 ống
2Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mmMô tả theo chương V101mối nối
3Quét nhựa đường ống cốngMô tả theo chương V75,491 m2
4Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V46,561 m3
5Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V126,441 m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V12,651 m3
7Đá dăm lót móngMô tả theo chương V9,871 m3
8Đào móng công trình, đất CIIMô tả theo chương V78,421 m3
9Đóng cọc tre LMô tả theo chương V2.892,51 m
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V132,411 m3
L Cống tròn 2xD=1,0m: km0+717.35
1Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =1000mm - ống L=2.5mMô tả theo chương V161 ống
2Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mmMô tả theo chương V101mối nối
3Quét nhựa đường ống cốngMô tả theo chương V75,491 m2
4Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V43,11 m3
5Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V75,391 m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V7,541 m3
7Đá dăm lót móngMô tả theo chương V8,881 m3
8Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả theo chương V109,421 m3
9Đóng cọc tre LMô tả theo chương V2.892,51 m
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V139,261 m3
M Cống tròn 3xD=2,0m: km0+906,75
1Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =2000mm - ống L=2.5mMô tả theo chương V271 ống
2Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 2000mmMô tả theo chương V241mối nối
3Quét nhựa đường ống cốngMô tả theo chương V235,331 m2
4Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V207,71 m3
5Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V269,461 m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V26,951 m3
7Đá dăm lót móngMô tả theo chương V28,531 m3
8Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả theo chương V375,111 m3
9Đóng cọc tre LMô tả theo chương V8.1301 m
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V358,571 m3
N Cống tròn D=1,0m: km1+327,06
1Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =1000mm - ống L=2.5mMô tả theo chương V81 ống
2Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mmMô tả theo chương V51mối nối
3Quét nhựa đường ống cốngMô tả theo chương V50,411 m2
4Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V19,981 m3
5Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V41,421 m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V4,141 m3
7Đá dăm lót móngMô tả theo chương V4,721 m3
8Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả theo chương V74,141 m3
9Đóng cọc tre LMô tả theo chương V1.597,51 m
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V115,321 m3
O Cống tròn D=1,0m: km1+640,49
1Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =1000mm - ống L=2.5mMô tả theo chương V81 ống
2Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mmMô tả theo chương V51mối nối
3Quét nhựa đường ống cốngMô tả theo chương V57,031 m2
4Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V20,591 m3
5Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V47,591 m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V4,751 m3
7Đá dăm lót móngMô tả theo chương V4,861 m3
8Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả theo chương V81,931 m3
9Đóng cọc tre LMô tả theo chương V1.597,51 m
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V113,931 m3
P Cống tròn D=1,0m: km1+843,38
1Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =1000mm - ống L=2.5mMô tả theo chương V81 ống
2Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mmMô tả theo chương V51mối nối
3Quét nhựa đường ống cốngMô tả theo chương V57,031 m2
4Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V19,791 m3
5Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V37,921 m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V3,791 m3
7Đá dăm lót móngMô tả theo chương V4,651 m3
8Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả theo chương V50,221 m3
9Đóng cọc tre LMô tả theo chương V1.597,51 m
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V113,891 m3
Q Cống tròn D=0,8m: km1+928,58
1Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =800mm - ống L=2.5mMô tả theo chương V91 ống
2Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mmMô tả theo chương V81mối nối
3Quét nhựa đường ống cốngMô tả theo chương V70,691 m2
4Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V18,121 m3
5Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V37,191 m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V3,721 m3
7Đá dăm lót móngMô tả theo chương V4,381 m3
8Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả theo chương V60,961 m3
9Đóng cọc tre LMô tả theo chương V1.292,51 m
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V71,971 m3
R Cống tròn 2x D=2,0m: km1+996,40
1Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =2000mm - ống L=2.5mMô tả theo chương V321 ống
2Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 2000mmMô tả theo chương V301mối nối
3Quét nhựa đường ống cốngMô tả theo chương V276,611 m2
4Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V249,381 m3
5Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V388,911 m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V731 m3
7Đá dăm lót móngMô tả theo chương V37,871 m3
8Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả theo chương V295,991 m3
9Đóng cọc tre LMô tả theo chương V10.1351 m
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V585,781 m3
S Cống tròn D=1,0m: km2+204,06
1Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =1000mm - ống L=2.5mMô tả theo chương V81 ống
2Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mmMô tả theo chương V51mối nối
3Quét nhựa đường ống cốngMô tả theo chương V57,031 m2
4Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V19,811 m3
5Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V37,921 m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V3,81 m3
7Đá dăm lót móngMô tả theo chương V4,651 m3
8Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả theo chương V121,611 m3
9Đóng cọc tre LMô tả theo chương V1.597,51 m
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V123,21 m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục Mặt đường Bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công: 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Quản lý kỹ thuật công trình: 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã quản lý kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.8 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
3 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.4
4 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: ≥25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị: ≥16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy san tự hành Đặc điểm thiết bị: ≥ 75CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
8 Xe cẩu tự hành Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
9 Trạm trộn BTN Đặc điểm thiết bị: 60T/h-80 T/h;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy rải BTN Đặc điểm thiết bị: 130-140 CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
11 Xe tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: ≥5m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
12 Ô tô tưới nước Đặc điểm thiết bị: ≥5m3 - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
13 Máy rải cấp phối đá dăm Đặc điểm thiết bị: 50m3/h - 60 m3/h - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->