Gói thầu: Gói thầu số 05:Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05:Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 15:11:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,137,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 724,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục Mặt đường Bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã quản lý kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.8 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 75CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 60T/h-80 T/h;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 130-140 CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥5m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥5m3 - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 50m3/h - 60 m3/h - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05:Toàn bộ phần xây lắp Đường giao thông vành đai phía đông, xã Lộc Sơn (giai đoạn 2) 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 724.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc;
- Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Điện thoại: 0234 3892814;
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 01 Lê Lợi thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH, đất CI | Mô tả theo chương V | 17.178,748 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất CII | Mô tả theo chương V | 158,017 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất CII | Mô tả theo chương V | 21,661 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K>=0,95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 86.550,072 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K>=0,98, đất CIII | Mô tả theo chương V | 5.388,413 | 1 m3 |
| B | Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19,0mm, chiều dày đã lèn ép dày 7cm | Mô tả theo chương V | 10.407,645 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 10.407,645 | 1 m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp trên, dày 17cm | Mô tả theo chương V | 1.832,056 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả theo chương V | 1.939,83 | 1 m3 |
| C | Vỉa hè : | |||
| D | +) Rãnh vỉa : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 51,746 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 249,36 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả theo chương V | 935,26 | 1 m |
| 4 | Đào móng rãnh vỉa, đất CIII | Mô tả theo chương V | 12,158 | 1 m3 |
| E | +) Bó vỉa : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 88,11 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 721,066 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 935,26 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 60,374 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 147,771 | 1 m3 |
| F | An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả theo chương V | 324,785 | 1 m2 |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo chương V | 9 | 1 Cái |
| G | Hố tụ HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất CII | Mô tả theo chương V | 74,555 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K>=0,95, Đất CIII | Mô tả theo chương V | 35,488 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 208,164 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT hố tụ | Mô tả theo chương V | 1.829,369 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 11,02 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,033 | 1 Tấn |
| 7 | Sản xuất thép góc giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 5,733 | 1 tấn |
| 8 | Lắp dựng thép góc giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 5,733 | 1 Tấn |
| 9 | Ván khuôn BT giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 170,92 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 18,3 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,927 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất thép góc giằng viền đan | Mô tả theo chương V | 10,382 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng thép góc giằng viền đan | Mô tả theo chương V | 10,382 | 1 Tấn |
| 14 | Lắp đặt nắp hố thu | Mô tả theo chương V | 258 | 1 Tấm |
| 15 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 12,319 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn BT cửa thu nước | Mô tả theo chương V | 186,776 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,22 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,36 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Mô tả theo chương V | 19,24 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông | Mô tả theo chương V | 74 | 1 c/kiện |
| 21 | LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 5.0mm | Mô tả theo chương V | 275,28 | 1 m |
| 22 | Đắp cát công trình đạt độ chặt yêu cầu K>=0.95 | Mô tả theo chương V | 496,117 | 1 m3 |
| H | Cống dọc HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 22,278 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 9,575 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả theo chương V | 411,1 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả theo chương V | 519,9 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực | Mô tả theo chương V | 10 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực | Mô tả theo chương V | 1.658,6 | 1 m |
| 7 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mm | Mô tả theo chương V | 600 | 1mối nối |
| I | Cống thoát nước ngang đường: | |||
| J | Cống hộp 4x(400x400)-Km0+119.48 : | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 38,628 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 506,32 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả theo chương V | 1.514,48 | 1 m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,842 | 1 Tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 19,954 | 1 Tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d> 18mm | Mô tả theo chương V | 36,062 | 1 Tấn |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp thân công hộp | Mô tả theo chương V | 592,296 | 1 m2 |
| 8 | Chèn vữa xi măng mác 100 (mối nối dọc, ngang) | Mô tả theo chương V | 0,271 | 1 m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp (mối nối dọc ngang) | Mô tả theo chương V | 32,714 | 1 m2 |
| 10 | Thép tấm dày 5mm khớp nối ngang cống | Mô tả theo chương V | 0,988 | 1 tấn |
| 11 | Bê tông mối nối cống, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,135 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 1,8 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép mối nối, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,013 | 1 Tấn |
| 14 | Cao su xốp (mối nối ngang) | Mô tả theo chương V | 0,708 | 1 m3 |
| 15 | Nhựa đường chèn khớp nối cống (ngang) | Mô tả theo chương V | 0,187 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông bản giảm tải, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 41,398 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả theo chương V | 35,868 | 1 m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,678 | Tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả theo chương V | 5,45 | Tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 12,66 | 1 m3 |
| 21 | Tấm xốp dày 20cm | Mô tả theo chương V | 7,596 | 1 m2 |
| 22 | Lót giấy dầu | Mô tả theo chương V | 7,596 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150,Vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 68,259 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn Tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 166,001 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông móng Tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 136,64 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn móng Tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 164,745 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông đệm móng Tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 30,063 | 1 m3 |
| 28 | Đệm đá dăm 4x6 Tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 3,868 | 1 m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn ống thép bằng thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 1 | T.bộ |
| 30 | Xây đá hộc gia cố thượng, hạ lưu , VXM mác 100 | Mô tả theo chương V | 80,523 | 1 m3 |
| 31 | Lót bạt ni lon gia cố mái ta luy | Mô tả theo chương V | 322,092 | 1 m2 |
| 32 | Đóng cọc tre L | Mô tả theo chương V | 28.565 | 1 m |
| 33 | Đào móng công trình, đất CII | Mô tả theo chương V | 1.141,938 | 1 m3 |
| 34 | Đào mương dẫn dòng, đất CI | Mô tả theo chương V | 187,5 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 370,958 | 1 m3 |
| 36 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 399,96 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất đê quai, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 544,005 | 1 m3 |
| K | Cống tròn 2xD=1,0m: km0+490,96 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =1000mm - ống L=2.5m | Mô tả theo chương V | 16 | 1 ống |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm | Mô tả theo chương V | 10 | 1mối nối |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 75,49 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 46,56 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 126,44 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 12,65 | 1 m3 |
| 7 | Đá dăm lót móng | Mô tả theo chương V | 9,87 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất CII | Mô tả theo chương V | 78,42 | 1 m3 |
| 9 | Đóng cọc tre L | Mô tả theo chương V | 2.892,5 | 1 m |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 132,41 | 1 m3 |
| L | Cống tròn 2xD=1,0m: km0+717.35 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =1000mm - ống L=2.5m | Mô tả theo chương V | 16 | 1 ống |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm | Mô tả theo chương V | 10 | 1mối nối |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 75,49 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 43,1 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 75,39 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 7,54 | 1 m3 |
| 7 | Đá dăm lót móng | Mô tả theo chương V | 8,88 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 109,42 | 1 m3 |
| 9 | Đóng cọc tre L | Mô tả theo chương V | 2.892,5 | 1 m |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 139,26 | 1 m3 |
| M | Cống tròn 3xD=2,0m: km0+906,75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =2000mm - ống L=2.5m | Mô tả theo chương V | 27 | 1 ống |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 2000mm | Mô tả theo chương V | 24 | 1mối nối |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 235,33 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 207,7 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 269,46 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 26,95 | 1 m3 |
| 7 | Đá dăm lót móng | Mô tả theo chương V | 28,53 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 375,11 | 1 m3 |
| 9 | Đóng cọc tre L | Mô tả theo chương V | 8.130 | 1 m |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 358,57 | 1 m3 |
| N | Cống tròn D=1,0m: km1+327,06 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =1000mm - ống L=2.5m | Mô tả theo chương V | 8 | 1 ống |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1mối nối |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 50,41 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 19,98 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 41,42 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 4,14 | 1 m3 |
| 7 | Đá dăm lót móng | Mô tả theo chương V | 4,72 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 74,14 | 1 m3 |
| 9 | Đóng cọc tre L | Mô tả theo chương V | 1.597,5 | 1 m |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 115,32 | 1 m3 |
| O | Cống tròn D=1,0m: km1+640,49 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =1000mm - ống L=2.5m | Mô tả theo chương V | 8 | 1 ống |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1mối nối |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 57,03 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 20,59 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 47,59 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 4,75 | 1 m3 |
| 7 | Đá dăm lót móng | Mô tả theo chương V | 4,86 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 81,93 | 1 m3 |
| 9 | Đóng cọc tre L | Mô tả theo chương V | 1.597,5 | 1 m |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 113,93 | 1 m3 |
| P | Cống tròn D=1,0m: km1+843,38 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =1000mm - ống L=2.5m | Mô tả theo chương V | 8 | 1 ống |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1mối nối |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 57,03 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 19,79 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 37,92 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 3,79 | 1 m3 |
| 7 | Đá dăm lót móng | Mô tả theo chương V | 4,65 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 50,22 | 1 m3 |
| 9 | Đóng cọc tre L | Mô tả theo chương V | 1.597,5 | 1 m |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 113,89 | 1 m3 |
| Q | Cống tròn D=0,8m: km1+928,58 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =800mm - ống L=2.5m | Mô tả theo chương V | 9 | 1 ống |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mm | Mô tả theo chương V | 8 | 1mối nối |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 70,69 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 18,12 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 37,19 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 3,72 | 1 m3 |
| 7 | Đá dăm lót móng | Mô tả theo chương V | 4,38 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 60,96 | 1 m3 |
| 9 | Đóng cọc tre L | Mô tả theo chương V | 1.292,5 | 1 m |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 71,97 | 1 m3 |
| R | Cống tròn 2x D=2,0m: km1+996,40 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =2000mm - ống L=2.5m | Mô tả theo chương V | 32 | 1 ống |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 2000mm | Mô tả theo chương V | 30 | 1mối nối |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 276,61 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 249,38 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 388,91 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 73 | 1 m3 |
| 7 | Đá dăm lót móng | Mô tả theo chương V | 37,87 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 295,99 | 1 m3 |
| 9 | Đóng cọc tre L | Mô tả theo chương V | 10.135 | 1 m |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 585,78 | 1 m3 |
| S | Cống tròn D=1,0m: km2+204,06 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTCT, Đkính ống =1000mm - ống L=2.5m | Mô tả theo chương V | 8 | 1 ống |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1mối nối |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 57,03 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 19,81 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 37,92 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 3,8 | 1 m3 |
| 7 | Đá dăm lót móng | Mô tả theo chương V | 4,65 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 121,61 | 1 m3 |
| 9 | Đóng cọc tre L | Mô tả theo chương V | 1.597,5 | 1 m |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 123,2 | 1 m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục Mặt đường Bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý kỹ thuật công trình: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã quản lý kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.8 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: ≥25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Đặc điểm thiết bị: ≥16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy san tự hành | Đặc điểm thiết bị: ≥ 75CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe cẩu tự hành | Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Trạm trộn BTN | Đặc điểm thiết bị: 60T/h-80 T/h;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy rải BTN | Đặc điểm thiết bị: 130-140 CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Xe tưới nhựa | Đặc điểm thiết bị: ≥5m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Đặc điểm thiết bị: ≥5m3 - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Đặc điểm thiết bị: 50m3/h - 60 m3/h - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi