Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện giải quá tải tỉnh Bến Tre khu vực 3 (phần còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện giải quá tải tỉnh Bến Tre khu vực 3 (phần còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:04:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,360,043,234 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung- hạ thế , trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.106.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây có điện áp 22kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây trên không có điện áp 22 kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp > 22kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cần cẩu 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời máy dựng cột 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt loại 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt loại 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ TBA DO A CẤP, NHÀ THẦU, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phần máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | Trạm |
| 2 | Phần máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | Trạm |
| 3 | Phần máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 4 | Trạm |
| 4 | Phần máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | Trạm |
| 5 | Phần máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất từ 3x15kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | Trạm |
| 6 | Phần máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất từ 50kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | Trạm |
| 7 | Phần máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo NCS từ trạm 15kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | Trạm |
| B | PHẦN VẬT TƯ TRUNG ÁP DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bộ chống sét van 3 pha | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 4 | bộ |
| 2 | Bộ LBFCO 3 pha | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 4 | bộ |
| 3 | Chì trung thế 8K | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 3 | sợi |
| 4 | Chì trung thế 10K | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 3 | sợi |
| 5 | Chì trung thế 15K | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 6 | sợi |
| 6 | Trụ BTLT dài 16m đôi ghép hở (L=550mm) Dựng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 2 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT dài 14m đơn, dựng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 2 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT dài 12m đơn, dựng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 70 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT dài 12m đôi ghép hở (L = 400) Dựng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 2 | Trụ |
| 10 | Trụ BTLT dài 12m đôi ghép sát, dựng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | Trụ |
| 11 | Néo xuống trụ đơn 12m (NX-12) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 10 | Bộ |
| 12 | Néo lệch trụ đơn 12m (NL-12) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 7 | Bộ |
| 13 | Néo xuống trụ đơn 14m (NX-14) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa hàn sắt 12m ngoài thân trụ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 10 | Bộ |
| 15 | Xà đở thẳng 2.4m (XT-2.4) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 64 | Bộ |
| 16 | Xà dừng 3 pha 2,4m (XD-2,4m-1) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 24 | Bộ |
| 17 | Xà 2,4m composite lắp thiết bị trụ đơn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 4 | Bộ |
| 18 | Móng đúc bê tông cốt thép trụ 16m đôi - MĐ2x16 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 2 | Móng |
| 19 | Móng trụ bb trụ đôi | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 4 | Móng |
| 20 | Móng trụ Mab (trụ đơn) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 71 | Móng |
| 21 | Móng bộ néo | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 18 | Bộ |
| 22 | ACKP-50/9 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 713,26 | kg |
| 23 | ACXH-50-(24) kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 10.850,76 | mét |
| 24 | Uclevis NK | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 89 | cái |
| 25 | Sứ ống chỉ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 89 | cái |
| 26 | Cách điện treo Polymer 36kV (sứ treo Polymer) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 78 | cái |
| 27 | Mani dài | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 156 | cái |
| 28 | Giáp níu dây bọc ACXH 50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 78 | cái |
| 29 | Kẹp AC 50 - 70, 3 boulon | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 38 | cái |
| 30 | Mắc nối yếm cáp loại lớn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 78 | cái |
| 31 | Vòng treo đầu tròn (Ball eye) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 78 | cái |
| 32 | Mắc nối đơn (Socket eye) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 78 | cái |
| 33 | Polymer cách điện đứng 36kV Linepost + ty đường rò 950mm | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 228 | cái |
| 34 | Giáp buộc 1F - ACXH 50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 208 | cái |
| 35 | Giáp buộc 4F - ACXH 50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 12 | bộ |
| 36 | Con ép WR 279 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 49 | cái |
| 37 | Kẹp Wire 50 + Hotline clamp 1/0 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 15 | bộ |
| 38 | Boulon 16x300 NK | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 89 | cái |
| 39 | Boulon 16x250 NK | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 38 | cái |
| 40 | Long đền d18 48 x 48 x 2,5 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 254 | cái |
| 41 | Băng keo nhựa (nhỏ) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 40 | cuộn |
| 42 | Băng keo trung thế | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 20 | cuộn |
| 43 | Ống nối ép AC 50kg lõi thép | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 30 | cái |
| 44 | Bảng chỉ danh LBFCO | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 4 | cái |
| C | PHẦN VẬT TƯ HẠ ÁP DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | BỘ NÉO CÁCH KHOẢNG | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 3 | Bộ |
| 2 | BỘ NÉO LỆCH HẠ THẾ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | Bộ |
| 3 | BỘ TIẾP ĐỊA SẮT NGOÀI THÂN TRỤ HẠ THẾ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 35 | Bộ |
| 4 | BỘ NÉO LỆCH HẠ THẾ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp LV-ABC 4x120mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 41 | mét |
| 6 | Cáp LV-ABC 4x95mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 41 | mét |
| 7 | Cáp LV-ABC 4x70mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 337 | mét |
| 8 | Cáp LV-ABC 4x50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 354 | mét |
| 9 | LV-ABC-3x70 - 0,6/1kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 366 | mét |
| 10 | LV-ABC-3x50 - 0,6/1kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1.217 | mét |
| 11 | ACSR-50/8 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 405,27 | kg |
| 12 | Uclevis 3mm | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 131 | cái |
| 13 | Sứ ống chỉ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 131 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp ABC 4x70 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 60 | cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC 50- 95 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 28 | cái |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC 120 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 2 | cái |
| 17 | Móc đôi cáp ABC | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 8 | cái |
| 18 | Sơn số trụ hạ thế | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 42 | vị trí |
| 19 | Boulon 16x300 NK | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 14 | cái |
| 20 | Boulon 16x200 NK | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 74 | cái |
| 21 | Boulon móc 16x300 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 9 | cái |
| 22 | Boulon móc 16x200 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 77 | cái |
| 23 | Long đền d18 48 x 48 x 2,5 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 348 | cái |
| 24 | Kẹp IPC 120-120 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 16 | cái |
| 25 | Kẹp IPC 95-95 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 124 | cái |
| 26 | Kẹp IPC 95-35 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 436 | cái |
| 27 | Kẹp AC 50 - 70, 2 boulon | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 82 | cái |
| 28 | Con ép WR 279 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 35 | cái |
| 29 | Băng keo nhựa (nhỏ) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 120 | cuộn |
| 30 | Duplex đồng 2x11 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 50 | mét |
| D | PHẦN VẬT TƯ TBA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 2 | Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 3 | Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 4 | trạm |
| 4 | Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 5 | Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất từ 3x15kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 6 | Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất từ 50kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 7 | Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo NCS từ trạm 15kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 8 | Phần vật liệu Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 9 | Phần vật liệu Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 10 | Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 4 | trạm |
| 11 | Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 12 | Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất từ 3x15kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 13 | Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất từ 50kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 14 | Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo NCS từ trạm 15kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| E | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VÀ NHẬP KHO ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m (kèm móng) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 3 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m (kèm móng) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 12 | trụ |
| 3 | Sứ đưng polymer | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 5 | cái |
| 4 | Sứ treo polymer | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 2 | cái |
| 5 | Cáp nhôm trần lõi thép trần AC50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 746 | m |
| 6 | Cáp nhôm bọc LV – ABC 3x50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 42 | mét |
| 7 | Cáp nhôm bọc LV – ABC 3x70mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 30 | mét |
| 8 | Cáp nhôm bọc AV 50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết | 64 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung- hạ thế , trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.106.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây có điện áp 22kV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây trên không có điện áp 22 kV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp > 22kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5T | Xe tải ≥ 5T | 2 |
| 2 | Xe cần cẩu 5-10T | Xe cần cẩu 5-10T | 2 |
| 3 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 2 |
| 4 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 2 |
| 5 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 6 | Tời máy dựng cột 200kg | Tời máy dựng cột 200kg | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt loại 12T | Máy ép đầu cốt loại 12T | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi