Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện giải quá tải tỉnh Bến Tre khu vực 3 (phần còn lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840026-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện giải quá tải tỉnh Bến Tre khu vực 3 (phần còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20210334141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 16:04:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,360,043,234 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung- hạ thế , trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.106.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây có điện áp 22kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây trên không có điện áp 22 kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp > 22kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cần cẩu 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt loại 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt loại 12T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ TBA DO A CẤP, NHÀ THẦU, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Phần máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mớiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1Trạm
2Phần máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mớiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1Trạm
3Phần máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mớiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết4Trạm
4Phần máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, lắp mớiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1Trạm
5Phần máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất từ 3x15kVATập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1Trạm
6Phần máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất từ 50kVATập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1Trạm
7Phần máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo NCS từ trạm 15kVATập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1Trạm
B PHẦN VẬT TƯ TRUNG ÁP DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bộ chống sét van 3 phaTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết4bộ
2Bộ LBFCO 3 phaTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết4bộ
3Chì trung thế 8KTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết3sợi
4Chì trung thế 10KTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết3sợi
5Chì trung thế 15KTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết6sợi
6Trụ BTLT dài 16m đôi ghép hở (L=550mm) Dựng thủ côngTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết2Trụ
7Trụ BTLT dài 14m đơn, dựng thủ côngTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết2Trụ
8Trụ BTLT dài 12m đơn, dựng thủ côngTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết70Trụ
9Trụ BTLT dài 12m đôi ghép hở (L = 400) Dựng thủ côngTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết2Trụ
10Trụ BTLT dài 12m đôi ghép sát, dựng thủ côngTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1Trụ
11Néo xuống trụ đơn 12m (NX-12)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết10Bộ
12Néo lệch trụ đơn 12m (NL-12)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết7Bộ
13Néo xuống trụ đơn 14m (NX-14)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1Bộ
14Tiếp địa hàn sắt 12m ngoài thân trụTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết10Bộ
15Xà đở thẳng 2.4m (XT-2.4)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết64Bộ
16Xà dừng 3 pha 2,4m (XD-2,4m-1)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết24Bộ
17Xà 2,4m composite lắp thiết bị trụ đơnTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết4Bộ
18Móng đúc bê tông cốt thép trụ 16m đôi - MĐ2x16Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết2Móng
19Móng trụ bb trụ đôiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết4Móng
20Móng trụ Mab (trụ đơn)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết71Móng
21Móng bộ néoTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết18Bộ
22ACKP-50/9Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết713,26kg
23ACXH-50-(24) kVTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết10.850,76mét
24Uclevis NKTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết89cái
25Sứ ống chỉTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết89cái
26Cách điện treo Polymer 36kV (sứ treo Polymer)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết78cái
27Mani dàiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết156cái
28Giáp níu dây bọc ACXH 50Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết78cái
29Kẹp AC 50 - 70, 3 boulonTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết38cái
30Mắc nối yếm cáp loại lớnTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết78cái
31Vòng treo đầu tròn (Ball eye)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết78cái
32Mắc nối đơn (Socket eye)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết78cái
33Polymer cách điện đứng 36kV Linepost + ty đường rò 950mmTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết228cái
34Giáp buộc 1F - ACXH 50Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết208cái
35Giáp buộc 4F - ACXH 50Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết12bộ
36Con ép WR 279Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết49cái
37Kẹp Wire 50 + Hotline clamp 1/0Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết15bộ
38Boulon 16x300 NKTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết89cái
39Boulon 16x250 NKTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết38cái
40Long đền d18 48 x 48 x 2,5Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết254cái
41Băng keo nhựa (nhỏ)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết40cuộn
42Băng keo trung thếTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết20cuộn
43Ống nối ép AC 50kg lõi thépTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết30cái
44Bảng chỉ danh LBFCOTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết4cái
C PHẦN VẬT TƯ HẠ ÁP DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1BỘ NÉO CÁCH KHOẢNGTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết3Bộ
2BỘ NÉO LỆCH HẠ THẾTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1Bộ
3BỘ TIẾP ĐỊA SẮT NGOÀI THÂN TRỤ HẠ THẾTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết35Bộ
4BỘ NÉO LỆCH HẠ THẾTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1Bộ
5Cáp LV-ABC 4x120mm2Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết41mét
6Cáp LV-ABC 4x95mm2Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết41mét
7Cáp LV-ABC 4x70mm2Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết337mét
8Cáp LV-ABC 4x50mm2Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết354mét
9LV-ABC-3x70 - 0,6/1kVTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết366mét
10LV-ABC-3x50 - 0,6/1kVTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1.217mét
11ACSR-50/8Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết405,27kg
12Uclevis 3mmTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết131cái
13Sứ ống chỉTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết131cái
14Kẹp treo cáp ABC 4x70Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết60cái
15Kẹp ngừng cáp ABC 50- 95Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết28cái
16Kẹp ngừng cáp ABC 120Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết2cái
17Móc đôi cáp ABCTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết8cái
18Sơn số trụ hạ thếTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết42vị trí
19Boulon 16x300 NKTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết14cái
20Boulon 16x200 NKTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết74cái
21Boulon móc 16x300Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết9cái
22Boulon móc 16x200Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết77cái
23Long đền d18 48 x 48 x 2,5Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết348cái
24Kẹp IPC 120-120Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết16cái
25Kẹp IPC 95-95Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết124cái
26Kẹp IPC 95-35Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết436cái
27Kẹp AC 50 - 70, 2 boulonTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết82cái
28Con ép WR 279Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết35cái
29Băng keo nhựa (nhỏ)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết120cuộn
30Duplex đồng 2x11Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết50mét
D PHẦN VẬT TƯ TBA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mớiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1trạm
2Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mớiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1trạm
3Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mớiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết4trạm
4Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, lắp mớiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1trạm
5Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất từ 3x15kVATập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1trạm
6Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất từ 50kVATập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1trạm
7Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo NCS từ trạm 15kVATập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1trạm
8Phần vật liệu Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mớiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1trạm
9Phần vật liệu Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mớiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1trạm
10Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mớiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết4trạm
11Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, lắp mớiTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1trạm
12Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất từ 3x15kVATập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1trạm
13Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất từ 50kVATập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1trạm
14Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo NCS từ trạm 15kVATập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết1trạm
E PHẦN THÁO DỠ THU HỒI DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VÀ NHẬP KHO ĐIỆN LỰC
1Trụ BTLT 12m (kèm móng)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết3trụ
2Trụ BTLT 7,5m (kèm móng)Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết12trụ
3Sứ đưng polymerTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết5cái
4Sứ treo polymerTập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết2cái
5Cáp nhôm trần lõi thép trần AC50mm2Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết746m
6Cáp nhôm bọc LV – ABC 3x50mm2Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết42mét
7Cáp nhôm bọc LV – ABC 3x70mm2Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết30mét
8Cáp nhôm bọc AV 50Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục chi tiết64mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung- hạ thế , trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.106.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây có điện áp 22kV trở lên.53
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây trên không có điện áp 22 kV trở lên.53
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây 22kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên.53
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.-Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp > 22kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây trên không có điện áp 22kV trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5T Xe tải ≥ 5T2
2 Xe cần cẩu 5-10T Xe cần cẩu 5-10T2
3 Máy đầm đất Máy đầm đất2
4 Máy kéo dây Máy kéo dây2
5 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
6 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg2
7 Máy ép đầu cốt loại 12T Máy ép đầu cốt loại 12T2
8 Máy bơm nước Máy bơm nước2
9 Đầm dùi Đầm dùi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->