Gói thầu: Chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông trên các tuyến đường Lê Văn Hưu, Lý Nhân Tông, Trần Xuân Soạn, Bà Triệu, Quang Trung 3, Lê Lai, Ngô Quyền, Trần Hưng Đạo, Ngô Sỹ Liên, Nam Cao, Xuân Diệu, Hải Thượng, Trịnh Khả, Trần Thị Nam, Tô Vĩnh Diện, Thọ Hạc, Tịch Điền- Thành phố Thanh Hóa và Chỉnh trang, bó cáp viễn thông trên cột điện lực các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Phan Đình Phùng, Đặng Quang, Nguyễn Huệ, Hai Bà Trưng, Lê Chân - Điện lực Thị xã Bỉm Sơn.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông trên các tuyến đường Lê Văn Hưu, Lý Nhân Tông, Trần Xuân Soạn, Bà Triệu, Quang Trung 3, Lê Lai, Ngô Quyền, Trần Hưng Đạo, Ngô Sỹ Liên, Nam Cao, Xuân Diệu, Hải Thượng, Trịnh Khả, Trần Thị Nam, Tô Vĩnh Diện, Thọ Hạc, Tịch Điền- Thành phố Thanh Hóa và Chỉnh trang, bó cáp viễn thông trên cột điện lực các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Phan Đình Phùng, Đặng Quang, Nguyễn Huệ, Hai Bà Trưng, Lê Chân - Điện lực Thị xã Bỉm Sơn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất của PC Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 15:51:00 đến ngày 2021-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,338,639,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có nội dung công việc tương tự như nội dung công việc mời thầu: công trình chỉnh trang bó cáp viễn thông hoặc công trình thi công cáp viễn thông trên cột điện lực; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác thi công tuyến cáp viễn thông treo-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành viễn thông;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác thi công cáp viễn thông trên cột điện lực;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ Viễn thông, CNTT, Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 2-3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (thang trèo 5m, Kìm sít cáp; lắp lấy độ võng)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông trên các tuyến đường Lê Văn Hưu, Lý Nhân Tông, Trần Xuân Soạn, Bà Triệu, Quang Trung 3, Lê Lai, Ngô Quyền, Trần Hưng Đạo, Ngô Sỹ Liên, Nam Cao, Xuân Diệu, Hải Thượng, Trịnh Khả, Trần Thị Nam, Tô Vĩnh Diện, Thọ Hạc, Tịch Điền- Thành phố Thanh Hóa | |||
| B | Cung cấp vật tư | |||
| 1 | Gông chữ D1 cột BTLT đơn (D1) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 198 | bộ |
| 2 | Gông chữ D2 cột LT đôi-dọc (D2) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 59 | bộ |
| 3 | Gông chữ D3 cột LT đôi-ngang (D3) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Gông chữ E1 (cột đơn) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 182 | bộ |
| 5 | Gông GC1 cột đơn | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 379 | bộ |
| 6 | Gông GC2 cột LT đôi dọc tuyến | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Gông GC3 cột LT đôi ngang tuyến | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Tăng đơ ᴓ 20 (01 khoảng cột lắp 01 bộ để lấy độ võng) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 457 | bộ |
| 9 | Cáp thép chịu lực D12 bọc nhựa HDPE (m) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 18.646,51 | m |
| 10 | Bulong chữ U D12 loại dài (để khóa cáp thép bọc nhựa. 1 đầu dùng 2 bộ để khoá) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1.833 | Bộ |
| 11 | Đai bó cáp D200 - trọn bộ (bao gồm bulong chữ U D12 loại dài), 2m/1 bộ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 9.022,5 | cái |
| 12 | ống nhựa PVC (ᴓ 90 mm, L=2000 mm) (m) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 482 | m |
| 13 | Dây đai Inox + Khóa đai Inox (1,2 m+1 khóa) (mỗi ống nhựa dùng 2 bộ để lắp) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 956 | Bộ |
| 14 | Giá cuốn cáp dự phòng (bộ) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 75 | bộ |
| 15 | Dây thép bọc nhựa đk 1mm (đạt cự ly 2,5m có 1 mối buộc, 1 mối dài 0,7m) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5.617,5 | m |
| C | Thi công xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt đai bó cáp D200 có chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 9.022,5 | bộ |
| 2 | Rải căng dây thép lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện ≤ 70mm2 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 18,6465 | km |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ≤ 85mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4,82 | 100m |
| 4 | Bó các sợi cáp thành từng bó (dùng thép 1mm), tạm tính bằng 1/3 nhân công lắp đai bó cáp | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 9.022,5 | điểm |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông (Lắp gông E, gông GC, giá treo cáp) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 914 | Bộ |
| 6 | Ra kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 42,793 | km |
| 7 | Ra kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 33,713 | km |
| 8 | Tháo dỡ cáp quang treo loại cáp | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 20,697 | km |
| 9 | Tháo dỡ cáp quang treo loại cáp 24-48 sợi, thu hồi không cần đo kiểm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,138 | km |
| 10 | Thanh thải dây cáp thuê bao (tạm tính 10% cáp nhiều sợi) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 61,823 | km |
| 11 | Xe tải loại 2,5T | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 10 | Ca |
| 12 | Xe gầu loại 3T (bó cáp vị trí vượt đường giao thông) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 20 | Ca |
| 13 | Chặt cây bằng máy cầm tay địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 274 | vị trí |
| D | Chỉnh trang, bó cáp viễn thông trên cột điện lực các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Phan Đình Phùng, Đặng Quang, Nguyễn Huệ, Hai Bà Trưng, Lê Chân - Điện lực Thị xã Bỉm Sơn | |||
| E | Cung cấp vật tư | |||
| 1 | Gông chữ D1 cột BTLT đơn (D1) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 91 | bộ |
| 2 | Gông chữ D2 cột LT đôi-dọc (D2) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Gông chữ E1 (cột đơn) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 4 | Gông GC1 cột đơn | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Gông GC2 cột LT đôi dọc tuyến | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Gông GC3 cột LT đôi ngang tuyến | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 91 | bộ |
| 7 | Tăng đơ ᴓ 20 (01 khoảng cột lắp 01 bộ để lấy độ võng) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 152 | bộ |
| 8 | Cáp thép chịu lực D12 bọc nhựa HDPE (m) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6.121,91 | m |
| 9 | Bulong chữ U D12 loại dài (để khóa cáp thép bọc nhựa. 1 đầu dùng 2 bộ để khoá) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 608 | Bộ |
| 10 | Đai bó cáp D200 - trọn bộ (bao gồm bulong chữ U D12 loại dài), 2m/1 bộ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2.388,4 | cái |
| 11 | ống nhựa PVC (ᴓ 90 mm, L=2000 mm) (m) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 12 | Dây đai Inox + Khóa đai Inox (1,2 m+1 khóa) (mỗi ống nhựa dùng 2 bộ để lắp) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 260 | Bộ |
| 13 | Giá cuốn cáp dự phòng (bộ) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 14 | Dây thép bọc nhựa đk 1mm (đạt cự ly 2,5m có 1 mối buộc, 1 mối dài 0,7m) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1.671,88 | m |
| F | Thi công xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt đai bó cáp D200 có chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2.388,4 | bộ |
| 2 | Rải căng dây thép lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện ≤ 70mm2 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6,1219 | km |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ≤ 85mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 4 | Bó các sợi cáp thành từng bó (dùng thép 1mm), tạm tính bằng 1/3 nhân công lắp đai bó cáp | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2.388,4 | điểm |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông (Lắp gông E, gông GC, giá treo cáp) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 268 | Bộ |
| 6 | Ra kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,629 | km |
| 7 | Ra kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 25,3 | km |
| 8 | Thanh thải dây cáp thuê bao (tạm tính 10% cáp nhiều sợi) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 14,434 | km |
| 9 | Xe tải loại 2,5T | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | Ca |
| 10 | Xe gầu loại 3T (bó cáp vị trí vượt đường giao thông) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5 | Ca |
| 11 | Chặt cây bằng máy cầm tay địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 152 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có nội dung công việc tương tự như nội dung công việc mời thầu: công trình chỉnh trang bó cáp viễn thông hoặc công trình thi công cáp viễn thông trên cột điện lực; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác thi công tuyến cáp viễn thông treo-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành viễn thông;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác thi công cáp viễn thông trên cột điện lực;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 5 | 2 |
| 4 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ Viễn thông, CNTT, Điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe gầu | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 2-3T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (thang trèo 5m, Kìm sít cáp; lắp lấy độ võng)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi