Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836170-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20210825714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 16:21:00 đến ngày 2021-08-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,075,972,018 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm Recloser: Thiết bị A cấp B lắp đặt
1Máy cắt Recloser 35kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-1000VATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
3Dao cách ly 35kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền độngTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
B Trạm Recloser: Vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm bọc cách điện 35kV: AC-150/19-XLPE4.3/HDPE-35 (bao gồm cả lắp ghíp xuyên dây bọc AX-150: 16 bộ, do A cấp)Theo yêu cầu E-HSMT116mét
2Dây nhôm bọc cách điện 35kV: AC-70/11-XLPE4.3/HDPE-35Theo yêu cầu E-HSMT50mét
3Cách điện đứng 35KV + chiều dài đường rò 875mm SĐ-35Theo yêu cầu E-HSMT51quả
4Ty sứ mạ kẽm F27x430Theo yêu cầu E-HSMT51cái
C Trạm Recloser: Thiết bị B cấp và lắp đặt
1Chống sét van 42kV (ngoài trời)Theo yêu cầu E-HSMT4Bộ 3 pha
2Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 - Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM e 2 hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE ...- Giao tiếp Ethernet: Giao diện điện RJ45 10/100 Base T ≥ 1, giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP ≥ 1.- Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT- Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP- VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN- Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser.Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - RouterTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
4Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị bộ định tuyến RouterTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
D Trạm Recloser: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Xà đỡ cầu dao và sứ trung gian: XCD-TG-DTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
2Xà phụ đỡ lèo: XCD-TG-DTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
3Xà đỡ biến điện áp và chống sét van: XTU+CSV-DTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
4Xà đỡ CSV và sứ trung gian: XCSV-TG-DTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
5Xà đỡ Recloser: XREC-DTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
6Xà đỡ sứ trung gian lệch cột đơn: X1L-3ĐTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
7Xà phụ đỡ lèo lệch cột đơn: XPL-3ĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
8Xà đỡ ghế thao tác cột đơn: XĐ-GĐGTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
9Ghế cách điện cột đơn: GCĐTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
10Thang trèo: TT-3mTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
11Thanh truyền động cầu dao TTĐTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
12Giá bắt tay thao tác cầu dao GTTCDTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
13Dây đồng mềm M35Theo yêu cầu E-HSMT24mét
14Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/ATA/ PVC 2x6mm2 (cho tủ điều khiển)Theo yêu cầu E-HSMT26mét
15Đầu cốt đồng nhôm AM-150Theo yêu cầu E-HSMT33cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM-120Theo yêu cầu E-HSMT30cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo yêu cầu E-HSMT31cái
18Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT36cái
19Cặp cáp nhôm 3 Bulong CC-AL120Theo yêu cầu E-HSMT48cái
20Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/25Theo yêu cầu E-HSMT20mét
21Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30Theo yêu cầu E-HSMT12mét
22Thanh đồng L50x5 Cu-L50x5Theo yêu cầu E-HSMT12mét
23Khoá đồngTheo yêu cầu E-HSMT2cái
24Biển báo cầu dao+máy cắt BBTTTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
25Tiếp địa recloser RreTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
26Dây tiếp địa REC cột 14m (Phần nổi) NĐ-REC14Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
27Dây tiếp địa REC cột 16m (Phần nổi) NĐ-REC16Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
E Đường dây trung thế: Vật tư A cấp, B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ trung tính)Theo yêu cầu E-HSMT728mét
2Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ trung tính)Theo yêu cầu E-HSMT17.451mét
3Cách điện đứng 35KV chiều dài đường rò 875mm: SĐ-35Theo yêu cầu E-HSMT176quả
4Ty sứ mạ kẽm F27x430Theo yêu cầu E-HSMT176cái
5Chuỗi néo cách điện thủy tinh 35kV (chuỗi đơn): CN-35-1Theo yêu cầu E-HSMT12chuỗi
6Chuỗi néo cách điện thủy tinh 35kV (chuỗi đơn): CN-35-2Theo yêu cầu E-HSMT120chuỗi
7Chuỗi néo cách điện thủy tinh 35kV (chuỗi kép): CNK-35-2Theo yêu cầu E-HSMT6chuỗi
8Chuỗi treo cách điện thủy tinh 35kV (chuỗi đơn): CT-35-2Theo yêu cầu E-HSMT99chuỗi
F Đường dây trung thế: Thiết bị B cấp và lắp đặt
1Chống sét van 42kV (ngoài trời)Theo yêu cầu E-HSMT2Bộ 3 pha
G Đường dây trung thế: Cột điện B cấp và dựng bằng thủ công
1Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2Theo yêu cầu E-HSMT33cột
2Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11.0Theo yêu cầu E-HSMT9cột
3Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13.0Theo yêu cầu E-HSMT8cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13.0Theo yêu cầu E-HSMT2cột
H Đường dây trung thế: Cột điện B cấp và dựng bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 (M)Theo yêu cầu E-HSMT5cột
2Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11.0 (M)Theo yêu cầu E-HSMT5cột
3Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13.0 (M)Theo yêu cầu E-HSMT2cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11.0 (M)Theo yêu cầu E-HSMT1cột
I Đường dây trung thế: Móng cột - B cấp và lắp đặt (đào, đắp đất hố móng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công)
1Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MT2-14Theo yêu cầu E-HSMT33móng
2Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MT3-14Theo yêu cầu E-HSMT1móng
3Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MT4-14Theo yêu cầu E-HSMT4móng
4Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MT4-16Theo yêu cầu E-HSMT2móng
5Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MTĐ3-14Theo yêu cầu E-HSMT4móng
6Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MTĐ4-14Theo yêu cầu E-HSMT2móng
J Đường dây trung thế: Móng cột- B cấp và lắp đặt (đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công)
1Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MT2-14 (M)Theo yêu cầu E-HSMT5móng
2Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MT3-14 (M)Theo yêu cầu E-HSMT1móng
3Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MT4-14 (M)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
4Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MT3-16 (M)Theo yêu cầu E-HSMT1móng
5Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MTĐ3-14 (M)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
K Đường dây trung thế: Xà, giá, tiếp địa, phụ kiện,…: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Tiếp địa gốc RgTheo yêu cầu E-HSMT57bộ
2Chụp nối cột li tâm 2.5m: CN-2,5mTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
3Xà đỡ 1 cột sứ chuỗi 2 tầng xà ĐZ35kV: XĐΔ - 1T - 2C(35)Theo yêu cầu E-HSMT29bộ
4Xà đỡ 1 cột sứ chuỗi 2 tầng xà ĐZ35kV: XĐΔK- 1T - 2C(35)Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
5Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XK-1T(35)Theo yêu cầu E-HSMT15bộ
6Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XKL-1T-1(35)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
7Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-1T(35)Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
8Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35)Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
9Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT2(35)Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
10Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng 3 tầng xà ĐZ35kV: XKL-1T-2(35)Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
11Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XNL-1T-2(35)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
12Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi 3 tầng ĐZ35kV: XNL-AT2-2(35)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
13Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XRL-1T-1(35)Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
14Xà phụ đỡ lèo XP-1Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
15Xà đỡ thu lôi van 35kV XĐ-TLVTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
16Giằng cột GC-14Theo yêu cầu E-HSMT8bộ
17Dây nối tiếp địa: DTD-0.6mTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
18Dây đồng mềm: M35Theo yêu cầu E-HSMT55m
19Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL70Theo yêu cầu E-HSMT54cái
20Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL120Theo yêu cầu E-HSMT390cái
21Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo yêu cầu E-HSMT21cái
22Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70Theo yêu cầu E-HSMT6cái
23Đầu cốt đồng ĐC-M35Theo yêu cầu E-HSMT30cái
24Ống nối nhôm chịu lực dài 520mm ON-120Theo yêu cầu E-HSMT9cái
25Biển cấm trèo điện áp cao + số cột BCT+SCTheo yêu cầu E-HSMT57bộ
26Đai thép không rỉ 0,7x20mmTheo yêu cầu E-HSMT205,2mét
27Khóa đai thépTheo yêu cầu E-HSMT171bộ
28Tháo hạ, lắp lại sứ đứng SĐ-35-LĐTheo yêu cầu E-HSMT6quả
29Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo thủy tinh CNT-4B-LĐTheo yêu cầu E-HSMT18chuỗi
30Tháo hạ, lắp lại xà XK-1T-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
31Tháo hạ, lắp lại xà XNΔ - 1T(35)-LĐTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
32Tháo hạ, lắp lại xà XRL-1T-1(35)-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
33Tháo hạ, lắp lại xà XP-1-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
34Tháo lắp lại ghế cách điện GCĐ-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
35Tháo lắp lại xà đỡ ghế cách điện XĐ-GCĐ-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
36Tháo lắp lại thang trèo TT-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
37Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 35kV LBFCO-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
38Tháo lắp lại thu lôi van 35kV TLV-35-LĐTheo yêu cầu E-HSMT3Bộ 3 pha
L Phần cáp Viễn thông: B cấp và lắp đặt
1Cáp viễn thông ADSS 24FOTheo yêu cầu E-HSMT111mét
2Tháo lắp lại cáp viễn thông sang cột mới: TLL-VTTheo yêu cầu E-HSMT37vị trí
3Tháo lắp lại gông treo sang cột mới: TLL-G1Theo yêu cầu E-HSMT37vị trí
4Tháo lắp lại phụ kiện sang cột mới: TLL-PKTheo yêu cầu E-HSMT37vị trí
5Gông cột đơn G1Theo yêu cầu E-HSMT20bộ
6Đỡ cáp ADSS 300Theo yêu cầu E-HSMT16bộ
7Néo cáp ADSS 300Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
8Măng xông nối cáp MX-ADSSTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
M Trạm biến áp: Vật tư A cấp B lắp đặt
1Cách điện đứng 35KV + chiều dài đường rò 875mm SD-35Theo yêu cầu E-HSMT13Quả
2Ty sứ mạ kẽm F27x430Theo yêu cầu E-HSMT13Cái
N Trạm biến áp: Vật tư B cấp B lắp đặt
1Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-36kV (Dây chảy: 3A)Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
2Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8Theo yêu cầu E-HSMT18mét
3Cáp Cu/XLPE/PVC 12.7kV-1x50Theo yêu cầu E-HSMT15mét
4Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50Theo yêu cầu E-HSMT6mét
5Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70Theo yêu cầu E-HSMT18mét
6Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu E-HSMT14Cái
7Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu E-HSMT6Cái
8Đầu cốt đồng - nhôm AM50Theo yêu cầu E-HSMT3Cái
9Dây nổi tiếp địa TBATheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-TFP Ф130/100Theo yêu cầu E-HSMT12mét
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-TFP Ф65/50Theo yêu cầu E-HSMT12mét
12Xà đỡ cầu chì XCC-1T(35)Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
13Xà đỡ dây xuống XĐX-1T(35)Theo yêu cầu E-HSMT2Bộ
14Xà đỡ thanh cái XTC-1T(35)Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
15Xà đỡ + Ghế cách điện XĐ-GCĐ + GCĐTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
16Thanh bắt chống sét van TB-TLVTheo yêu cầu E-HSMT1Cái
17Colie ôm cáp mặt máy CL-MMTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
18Thang lên xuống TT-3mTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
19Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-CVX(4x95)Theo yêu cầu E-HSMT1Cái
20Tấm móc cáp vặn xoắn MT-D20Theo yêu cầu E-HSMT1Cái
21Đai thép không rỉ 0,7x20mmTheo yêu cầu E-HSMT2,4mét
22Khóa đaiTheo yêu cầu E-HSMT2Cái
23Tháo, lắp MBA-100KVA-35/0.4KV-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1Máy
24Tháo, lắp chống sét van TLV-35-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
25Tháo, lắp tủ hạ thế TĐ-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1Tủ
O Chi phí thí nghiệm (phần thiết bị do B cấp)
1Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kVTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ 3 pha
2Thí nghiệm chống sét van, điện áp 35KVTheo yêu cầu E-HSMT18Bộ 1 pha
P Phần thu hồi nhập kho PCTB
1Cột bê tông ly tâm 10mTheo yêu cầu E-HSMT34cột
2Cột bê tông ly tâm 12mTheo yêu cầu E-HSMT7cột
3Phá dỡ móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT16,4m3
4Cách điện đứng 35kV (Polymer)Theo yêu cầu E-HSMT234quả
5Cách điện đứng 35kV (gốm)Theo yêu cầu E-HSMT6quả
6Chuỗi néo thủy tinh (chuỗi đơn) (4 bát / chuỗi) CN-35-1Theo yêu cầu E-HSMT12chuỗi
7Chuỗi néo thủy tinh (chuỗi kép) (8 bát / chuỗi) CNK-35-1Theo yêu cầu E-HSMT6chuỗi
8Chuỗi néo thủy tinh 4 bát CNT-4BTheo yêu cầu E-HSMT12chuỗi
9Chuỗi néo Polymer 35kV CNP-35Theo yêu cầu E-HSMT24chuỗi
10Xà đỡ 1 cột sứ đứng XĐ-1T(35)Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
11Xà đỡ 1 cột sứ đứng 2 tầng xà XĐΔ-1T(35)Theo yêu cầu E-HSMT23bộ
12Xà kép 1 cột sứ đứng XK-1T(35)Theo yêu cầu E-HSMT13bộ
13Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng XV-1T(35)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
14Xà néo sứ chuỗi cột hình II XN-IITheo yêu cầu E-HSMT2bộ
15Xà kép lệch 1 cột sứ đứng 3 tầng xà XKL-1T-2(35)Theo yêu cầu E-HSMT10bộ
16Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi 3 tầng xà XNL-AT2-2(35)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Xà néo chữ Z 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi XNZ-AT2(35)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
18Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng XRL-1T-1(35)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
19Xà rẽ cân 1 cột sứ đứng XRC-1T(35)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
20Xà đỡ thu lôi van XĐ-TLVTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
21Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
22Chụp nối cột li tâm 3m CN-3MTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
23Dây néo mềmTheo yêu cầu E-HSMT10bộ
24Dây dẫn AC50Theo yêu cầu E-HSMT16.197mét
25Dây dẫn AC70Theo yêu cầu E-HSMT1.625mét
26Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
27Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
28Xà cầu chì XCC-1TTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
29Dây nhôm lõi thép AC50/8Theo yêu cầu E-HSMT9mét
30Thanh dẫn Cu-F8Theo yêu cầu E-HSMT6mét
31Cáp lực Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x70+1x35Theo yêu cầu E-HSMT5mét
32Cầu chì tự rơi SI-35kVTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ 3 pha
33Cách điện đứng SĐ-35PTheo yêu cầu E-HSMT4Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.1
2 Ô tô tải ≥5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.1
3 Máy trộn bê tông Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Pa lăng xích ≥ 5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
5 Tời máy ≥ 5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->