Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:21:00 đến ngày 2021-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,075,972,018 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm Recloser: Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-1000VA | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 35kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| B | Trạm Recloser: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV: AC-150/19-XLPE4.3/HDPE-35 (bao gồm cả lắp ghíp xuyên dây bọc AX-150: 16 bộ, do A cấp) | Theo yêu cầu E-HSMT | 116 | mét |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV: AC-70/11-XLPE4.3/HDPE-35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 3 | Cách điện đứng 35KV + chiều dài đường rò 875mm SĐ-35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | quả |
| 4 | Ty sứ mạ kẽm F27x430 | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | cái |
| C | Trạm Recloser: Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van 42kV (ngoài trời) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ 3 pha |
| 2 | Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 - Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM e 2 hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE ...- Giao tiếp Ethernet: Giao diện điện RJ45 10/100 Base T ≥ 1, giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP ≥ 1.- Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT- Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP- VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN- Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị bộ định tuyến Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| D | Trạm Recloser: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao và sứ trung gian: XCD-TG-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo: XCD-TG-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ biến điện áp và chống sét van: XTU+CSV-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ CSV và sứ trung gian: XCSV-TG-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ Recloser: XREC-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian lệch cột đơn: X1L-3Đ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo lệch cột đơn: XPL-3Đ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ ghế thao tác cột đơn: XĐ-GĐG | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện cột đơn: GCĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Thang trèo: TT-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thanh truyền động cầu dao TTĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Giá bắt tay thao tác cầu dao GTTCD | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Dây đồng mềm M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | mét |
| 14 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/ATA/ PVC 2x6mm2 (cho tủ điều khiển) | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | mét |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 31 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 19 | Cặp cáp nhôm 3 Bulong CC-AL120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | mét |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 22 | Thanh đồng L50x5 Cu-L50x5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 23 | Khoá đồng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Biển báo cầu dao+máy cắt BBTT | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Tiếp địa recloser Rre | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Dây tiếp địa REC cột 14m (Phần nổi) NĐ-REC14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Dây tiếp địa REC cột 16m (Phần nổi) NĐ-REC16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Đường dây trung thế: Vật tư A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 728 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 17.451 | mét |
| 3 | Cách điện đứng 35KV chiều dài đường rò 875mm: SĐ-35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 176 | quả |
| 4 | Ty sứ mạ kẽm F27x430 | Theo yêu cầu E-HSMT | 176 | cái |
| 5 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 35kV (chuỗi đơn): CN-35-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 35kV (chuỗi đơn): CN-35-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 35kV (chuỗi kép): CNK-35-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi treo cách điện thủy tinh 35kV (chuỗi đơn): CT-35-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 99 | chuỗi |
| F | Đường dây trung thế: Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van 42kV (ngoài trời) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| G | Đường dây trung thế: Cột điện B cấp và dựng bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| H | Đường dây trung thế: Cột điện B cấp và dựng bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11.0 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13.0 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11.0 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| I | Đường dây trung thế: Móng cột - B cấp và lắp đặt (đào, đắp đất hố móng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công) | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MT2-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MT3-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MT4-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MT4-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MTĐ3-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MTĐ4-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| J | Đường dây trung thế: Móng cột- B cấp và lắp đặt (đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công) | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MT2-14 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MT3-14 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MT4-14 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MT3-16 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông li tâm cốt thép đường dây trung thế: MTĐ3-14 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| K | Đường dây trung thế: Xà, giá, tiếp địa, phụ kiện,…: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 57 | bộ |
| 2 | Chụp nối cột li tâm 2.5m: CN-2,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Xà đỡ 1 cột sứ chuỗi 2 tầng xà ĐZ35kV: XĐΔ - 1T - 2C(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 29 | bộ |
| 4 | Xà đỡ 1 cột sứ chuỗi 2 tầng xà ĐZ35kV: XĐΔK- 1T - 2C(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XK-1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XKL-1T-1(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT2(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng 3 tầng xà ĐZ35kV: XKL-1T-2(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XNL-1T-2(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi 3 tầng ĐZ35kV: XNL-AT2-2(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XRL-1T-1(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Xà đỡ thu lôi van 35kV XĐ-TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Giằng cột GC-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Dây nối tiếp địa: DTD-0.6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Dây đồng mềm: M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 55 | m |
| 19 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | cái |
| 20 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 390 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Ống nối nhôm chịu lực dài 520mm ON-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Biển cấm trèo điện áp cao + số cột BCT+SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 57 | bộ |
| 26 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 205,2 | mét |
| 27 | Khóa đai thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 171 | bộ |
| 28 | Tháo hạ, lắp lại sứ đứng SĐ-35-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | quả |
| 29 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo thủy tinh CNT-4B-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 30 | Tháo hạ, lắp lại xà XK-1T-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tháo hạ, lắp lại xà XNΔ - 1T(35)-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Tháo hạ, lắp lại xà XRL-1T-1(35)-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tháo hạ, lắp lại xà XP-1-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tháo lắp lại ghế cách điện GCĐ-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Tháo lắp lại xà đỡ ghế cách điện XĐ-GCĐ-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Tháo lắp lại thang trèo TT-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 35kV LBFCO-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Tháo lắp lại thu lôi van 35kV TLV-35-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| L | Phần cáp Viễn thông: B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cáp viễn thông ADSS 24FO | Theo yêu cầu E-HSMT | 111 | mét |
| 2 | Tháo lắp lại cáp viễn thông sang cột mới: TLL-VT | Theo yêu cầu E-HSMT | 37 | vị trí |
| 3 | Tháo lắp lại gông treo sang cột mới: TLL-G1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 37 | vị trí |
| 4 | Tháo lắp lại phụ kiện sang cột mới: TLL-PK | Theo yêu cầu E-HSMT | 37 | vị trí |
| 5 | Gông cột đơn G1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Đỡ cáp ADSS 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Néo cáp ADSS 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Măng xông nối cáp MX-ADSS | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| M | Trạm biến áp: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cách điện đứng 35KV + chiều dài đường rò 875mm SD-35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | Quả |
| 2 | Ty sứ mạ kẽm F27x430 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | Cái |
| N | Trạm biến áp: Vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-36kV (Dây chảy: 3A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | mét |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 12.7kV-1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | mét |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | mét |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Dây nổi tiếp địa TBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-TFP Ф130/100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-TFP Ф65/50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 12 | Xà đỡ cầu chì XCC-1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ dây xuống XĐX-1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ thanh cái XTC-1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ + Ghế cách điện XĐ-GCĐ + GCĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Thanh bắt chống sét van TB-TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Colie ôm cáp mặt máy CL-MM | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Thang lên xuống TT-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-CVX(4x95) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Tấm móc cáp vặn xoắn MT-D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4 | mét |
| 22 | Khóa đai | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Tháo, lắp MBA-100KVA-35/0.4KV-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Máy |
| 24 | Tháo, lắp chống sét van TLV-35-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo, lắp tủ hạ thế TĐ-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Tủ |
| O | Chi phí thí nghiệm (phần thiết bị do B cấp) | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Bộ 1 pha |
| P | Phần thu hồi nhập kho PCTB | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cột |
| 3 | Phá dỡ móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 4 | Cách điện đứng 35kV (Polymer) | Theo yêu cầu E-HSMT | 234 | quả |
| 5 | Cách điện đứng 35kV (gốm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | quả |
| 6 | Chuỗi néo thủy tinh (chuỗi đơn) (4 bát / chuỗi) CN-35-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo thủy tinh (chuỗi kép) (8 bát / chuỗi) CNK-35-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo thủy tinh 4 bát CNT-4B | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo Polymer 35kV CNP-35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 10 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng XĐ-1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng 2 tầng xà XĐΔ-1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | bộ |
| 12 | Xà kép 1 cột sứ đứng XK-1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 13 | Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng XV-1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo sứ chuỗi cột hình II XN-II | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà kép lệch 1 cột sứ đứng 3 tầng xà XKL-1T-2(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi 3 tầng xà XNL-AT2-2(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo chữ Z 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi XNZ-AT2(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng XRL-1T-1(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ cân 1 cột sứ đứng XRC-1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ thu lôi van XĐ-TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Chụp nối cột li tâm 3m CN-3M | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Dây néo mềm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Dây dẫn AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16.197 | mét |
| 25 | Dây dẫn AC70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.625 | mét |
| 26 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà cầu chì XCC-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | mét |
| 30 | Thanh dẫn Cu-F8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 31 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x70+1x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | mét |
| 32 | Cầu chì tự rơi SI-35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 33 | Cách điện đứng SĐ-35P | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Tời máy ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi