Gói thầu: Bảo dưỡng định kỳ và thay thế vật tư thường xuyên năm 2021 cho phương tiện cơ giới của Công ty thủy điện Huội Quảng - Bản Chát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng định kỳ và thay thế vật tư thường xuyên năm 2021 cho phương tiện cơ giới của Công ty thủy điện Huội Quảng - Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815313 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 13:36:00 đến ngày 2021-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 153,940,997 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe Toyota Fortuner 07 chỗ BKS 29A-649.96 | Bảo dưỡng xe từ mục 2 đến 23 | Xe | 1 | |
| 2 | Lọc dầu | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 1 | |
| 3 | Dầu phanh | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Xe | 1 | |
| 4 | Dầu trợ lực lái | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Xe | 1 | |
| 5 | Lọc xăng | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 1 | |
| 6 | Dầu cầu trước sau | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Lít | 5 | |
| 7 | Lọc gió động cơ | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 1 | |
| 8 | Lọc gió điều hòa | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 1 | |
| 9 | Nước mát động cơ | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Lít | 4 | |
| 10 | Dầu hộp số tự động | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Lít | 8 | |
| 11 | Túi lọc ga | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 1 | |
| 12 | Dầu lốc điều hòa | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Xe | 1 | |
| 13 | Nạp ga điều hòa | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Xe | 1 | |
| 14 | Chổi gạt mưa | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 3 | |
| 15 | Gioăng chân buzi | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Bộ | 1 | |
| 16 | Xúc kim phun | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 17 | Bảo dưỡng họng hút, vệ sinh buzi | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 18 | Xúc két nước | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 19 | Bảo dưỡng phanh, cụm xi lanh pitton phanh 4 bánh | Chi phí nhân công thực hiện | Bánh | 4 | |
| 20 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 21 | Khò vệ sinh giàn nóng, giàn lạnh | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 22 | Căn chỉnh độ chụm bánh xe | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 23 | Công thay thế vật tư | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 24 | Xe Toyota Fortuner 07 BKS 30Z-3843 | Bảo dưỡng xe từ mục 25-52 | Xe | 1 | |
| 25 | Bugi | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 4 | |
| 26 | Dung dịch làm sạch kim phun nhiên liệu | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Lọ | 1 | |
| 27 | Dầu máy xăng SN phi | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Lít | 5,6 | |
| 28 | Dầu phanh, côn | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Lít | 1 | |
| 29 | Dầu trợ lực | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Lít | 1 | |
| 30 | Dầu vi sai, hộp số phụ | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Lít | 5,8 | |
| 31 | Gioăng rốn xả dầu | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 32 | Lọc dầu động cơ | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 33 | Lọc gió điều hòa | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 34 | Lọc gió động cơ | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 35 | Lọc xăng | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 36 | Nước làm mát siêu bền Toyota | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Lít | 5,3 | |
| 37 | Nước rửa kính | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Lít | 1 | |
| 38 | Cuộn cáp túi khí vô lăng | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 39 | Bi các đăng | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 4 | |
| 40 | Cao su cân bằng trước | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 2 | |
| 41 | Phin lọc ga | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 42 | Bơm ga + dầu lạnh điều hòa | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Xe | 1 | |
| 43 | Công bảo dưỡng cấp lớn | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 44 | Công bảo dưỡng máy đề, máy phát | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 45 | Công vệ sinh họng hút, thay bugi | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 46 | Công thay cuộn cáp vô lăng | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 47 | Công thay bi các đăng (04 vòng) | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 48 | Công thay cao su cân bằng trước | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 49 | Công bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 50 | Công vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh điều hòa | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 51 | Công căn chỉnh độ chụm góc đặt bánh xe bằng thiết bị chuyên dụng | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 52 | Cân bằng động 4 bánh | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 53 | Xe Misubishi Pajero 07 chỗ BKS 25A-024.16 | Bảo dưỡng xe từ mục 54-82 | Xe | 1 | |
| 54 | Dầu máy | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Lít | 4,5 | |
| 55 | Lọc dầu máy | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Cái | 1 | |
| 56 | Gioăng ốc xả nhớt | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Cái | 1 | |
| 57 | Lọc gió động cơ | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Cái | 1 | |
| 58 | Lọc gió điều hòa | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Cái | 1 | |
| 59 | Lọc xăng | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Cái | 1 | |
| 60 | Nước làm mát | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Lọ | 3 | |
| 61 | Dầu hộp số | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Lít | 10 | |
| 62 | Dầu cầu | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Lít | 3 | |
| 63 | Dầu phanh | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Chai | 2 | |
| 64 | Dầu trợ lực | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Chai | 2 | |
| 65 | Dung dịch vệ sinh phanh | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Chai | 1 | |
| 66 | Mỡ xịt khớp động | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Hộp | 1 | |
| 67 | Mỡ xịt Silicon (bảo dưỡng gioăng) | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Hộp | 1 | |
| 68 | Bi đầu máy phát | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Vòng | 1 | |
| 69 | Bi đuôi máy phát | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Vòng | 1 | |
| 70 | Chụp bụi | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Chiếc | 2 | |
| 71 | Miếng đệm gầm sau | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Miếng | 6 | |
| 72 | Bảo dưỡng hệ thống phanh, căn chỉnh lực phanh trên bệ thử | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 73 | Cân bằng động 4 bánh + đảo lốp | Chi phí nhân công thực hiện | Bánh | 4 | |
| 74 | Gói làm sạch kim phun, họng hút | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 75 | Bảo dưỡng máy đề, máy phát | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 76 | Công thay chụp bụi, đệm gầm | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 77 | Công thay dầu máy, lọc dầu máy | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 78 | Công thay dầu hộp số | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 79 | Công thay dầu phanh | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 80 | Công thay dầu trợ lực lái | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 81 | Công thay nước làm mát | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 82 | Công thay lọc xăng | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 83 | Xe Ford Transit 16 chỗ BKS 25B-001.95 | Bảo dưỡng từ mục 84-111 | Xe | 1 | |
| 84 | Dầu máy | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Lít | 7 | |
| 85 | Lọc dầu giấy | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 1 | |
| 86 | Lọc gió động cơ | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 1 | |
| 87 | Nước mát động cơ | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Lít | 6 | |
| 88 | Lọc nhiên liệu | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 1 | |
| 89 | Bộ chổi than máy đề | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Bộ | 1 | |
| 90 | Dầu hộp số | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Lít | 5 | |
| 91 | Giảm xóc sau | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 2 | |
| 92 | Cao su ốp cân bằng trước | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 2 | |
| 93 | Rotuyn cân bằng trước | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 2 | |
| 94 | Dầu trợ lực lái | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Lít | 1 | |
| 95 | Bộ phớt thước lái | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Bộ | 1 | |
| 96 | Trở quạt điều hòa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 1 | |
| 97 | Chổi than quạt gió điều hòa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Bộ | 1 | |
| 98 | Bi chữ thập các đăng | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Vòng | 1 | |
| 99 | Phin lọc ga | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 1 | |
| 100 | Van tiết lưu | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 1 | |
| 101 | Dầu lốc điều hòa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Lít | 1 | |
| 102 | Nạp ga điều hòa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Xe | 1 | |
| 103 | Cụm cơ cấu khóa cửa sau | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Cụm | 1 | |
| 104 | Xúc két nước | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 105 | Vệ sinh họng hút, đường luân hồi khí xả | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 106 | Xúc thùng nhiên liệu | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 107 | Bảo dưỡng máy đề | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 108 | Bảo dưỡng phanh, moay ơ | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 109 | Mài đánh bóng thanh răng thước lái | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 110 | Đóng bạc thước lái | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 111 | Công thay thế vật tư | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 112 | Xe Ford Transit 16 chỗ BKS 29B-054.04 | Bảo dưỡng từ 113-134 | Xe | 1 | |
| 113 | Lọc dầu | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Cái | 1 | |
| 114 | Lọc gió | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Cái | 1 | |
| 115 | Lọc nhiên liệu | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Cái | 1 | |
| 116 | Dầu cầu, số | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Lít | 8 | |
| 117 | Dầu trợ lực | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Lít | 1 | |
| 118 | Chổi than bộ đề | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Cặp | 1 | |
| 119 | Chổi gạt mưa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 2 | |
| 120 | Rô Tuyn lái trong | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 2 | |
| 121 | Rô tuyn lái ngoài | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 2 | |
| 122 | Rô Tuyn cân bằng | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Cái | 2 | |
| 123 | Cao su càng A | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Cái | 4 | |
| 124 | Van tiết lưu hệ thống điều hòa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 1 | |
| 125 | Phin lọc ga điều hòa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 1 | |
| 126 | Dầu lốc điều hòa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Xe | 1 | |
| 127 | Ga điều hòa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Xe | 1 | |
| 128 | Gioăng dàn mặt máy | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Bộ | 1 | |
| 129 | Gioăng đáy các te | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Bộ | 1 | |
| 130 | Long đen kim chân phun | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Cái | 4 | |
| 131 | Bảo dưỡng bộ đề | Chi phí nhân công thực hiện | Bộ | 1 | |
| 132 | Bảo dưỡng moay ơ sau | Chi phí nhân công thực hiện | Cái | 2 | |
| 133 | Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 134 | Công thay thế vật tư | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 135 | Xe Huyndai Couty 29 chỗ BKS 29B-117.65 | Bảo dưỡng xe từ mục 136-164 | Xe | 1 | |
| 136 | Lọc dầu | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 1 | |
| 137 | Lọc gió | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 1 | |
| 138 | Lọc nhiên liệu | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 1 | |
| 139 | Dầu cầu, số | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Lít | 10 | |
| 140 | Dầu trợ lực | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Lít | 2 | |
| 141 | Bộ đề | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Bộ | 1 | |
| 142 | Chổi than bộ đề | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cặp | 1 | |
| 143 | Chổi gạt mưa | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Chiếc | 3 | |
| 144 | Rô Tuyn ba ngang | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 2 | |
| 145 | Rô tuyn ba dọc | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 1 | |
| 146 | Phớt may ơ | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 6 | |
| 147 | Mỡ may ơ | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Kg | 3 | |
| 148 | Van tiết lưu hệ thống điều hòa | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Chiếc | 1 | |
| 149 | Phin lọc ga điều hòa | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Chiếc | 1 | |
| 150 | Dầu lốc điều hòa | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Xe | 1 | |
| 151 | Bộ mâm hít điều hòa | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Bộ | 1 | |
| 152 | Ga điều hòa | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Xe | 1 | |
| 153 | Quạt dàn nóng | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Bộ | 2 | |
| 154 | Rô to máy đề | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 1 | |
| 155 | Dây cu roa | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Dây | 2 | |
| 156 | Khóa cốp sau | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 1 | |
| 157 | Cút ben phanh | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Bộ | 8 | |
| 158 | Đệm nhíp | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 24 | |
| 159 | Bu li tăng dây cu roa | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Bộ | 2 | |
| 160 | Bảo dưỡng may ơ | Chi phí nhân công thực hiện | Bánh | 4 | |
| 161 | Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 162 | Căn chỉnh cầu | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 163 | Xử lý gia cố lại nóc xe | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 164 | Công thay thế vật tư | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi