Gói thầu: Gói thầu số 2: Cải tạo, sửa chữa cơ sở hạ tầng và hệ thống thiết bị kỹ thuật tại trụ sở cơ quan Bộ Tài chính năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cải tạo, sửa chữa cơ sở hạ tầng và hệ thống thiết bị kỹ thuật tại trụ sở cơ quan Bộ Tài chính năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (kinh phí không thực hiện tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 12:03:00 đến ngày 2021-08-26 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,722,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện (hợp đồng thi công xây lắp hoặc hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình) trong đó các công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện đầy đủ các hạng mục với tính chất và quy mô như sau (các hạng mục có thể trong cùng 1 hợp đồng hoặc các hợp đồng riêng biệt):+ Thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (có bao gồm hệ thống điện chiếu sáng và phần hoàn thiện) có giá trị ≥ 1.372.000.000 VND.+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc sửa chữa, thay thế thiết bị trạm biến áp có giá trị ≥ 533.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.715.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc xây dựng dân dụng).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị điện công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hợp đồng mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên điện).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị điện công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Cao đẳng (các chuyên ngành về kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động) và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng hoặc hệ thống thiết bị điện công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: cơ khí, điện, hoàn thiện công trình.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị điện, hoàn thiện công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| B | 1. Sửa chữa, thay thế hệ thống đèn chiếu sáng khu vực sân vườn, khu vực hành lang, khu vệ sinh các tầng, sảnh tầng 1, tầng hầm, căn tin và phòng ăn tầng 11, phòng truyền thống | |||
| C | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn trụ cổng và tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 2 | Tháo bóng đèn, đèn trụ sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 3 | Tháo bóng đèn, đèn cột sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn pha sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn rọi cây sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tròn trụ cổng D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tròn tường rào D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn led Búp 9W, đèn trụ sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led nhựa 1,2m, đèn cột sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED chiếu pha 06 pha sân vườn 200W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn rọi cây sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| D | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG KHU VỰC HÀNH LANG, VỆ SINH CÁC TẦNG, SẢNH TẦNG 1, TẦNG HẦM, CĂN TIN, PHÒNG ĂN TẦNG 11 | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn compact khu vực hành lang các tầng, căng tin, phòng ăn tầng 11 | Theo hồ sơ thiết kế | 737 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn sát trần đèn Led panel 12W hành lang các tầng, căng tin, phòng ăn tầng 11 | Theo hồ sơ thiết kế | 737 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn compact khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 364 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn Led 12W khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 364 | bộ |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 7 | Tháo bóng compact, vệ sinh đèn chùm sảnh tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Thay bóng compact bằng bóng led bulb 12W sảnh tầng 1 cho đèn chùm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | bóng |
| 9 | Tháo dỡ bộ đèn huỳnh quang 1,2m khu vực tầng hầm 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 207 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED chống ẩm, chống bụi 1,2m 1x18w, loại hộp đèn 1 bóng - khu vực tầng hầm 1, 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 207 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn giao thông tầng hầm (KT: 60x30 cm), đèn led | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVA tầng 2 bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 - Dây cấp nguồn cho máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| E | ĐÈN CHIẾU SÁNG PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn tuýp hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 223 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn led tuyp nhôm T8 1,2m - phòng truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | Bóng |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn led tuyp T5 liền thân 1,2m - phòng truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bóng |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn led tuyp nhôm T8 0.6m - phòng truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn led tuyp nhôm T5 0.6m - phòng truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn led tuyp nhôm T4 0.4m - phòng truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 7 | Đèn rọi chiếu mô hình cao 10W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Đèn rọi chiếu mô hình thấp 10W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn compact sát trần - phòng truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần đèn Led panel 12W - phòng truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn rọi tranh ĐK 90 mm vuông và tròn - phòng truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED âm trần vuông KT 120x120, công suất 7W, góc xoay 30độ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED âm trần, đèn tròn D110, công suất 7W, góc xoay 30độ | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đèn rọi ray loại 1 ray 3 bóng rọi - phòng truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn rọi ray loại 1 ray 3 bóng rọi led 5w/ bóng ELV (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn rọi ray loại 1 ray 2 bóng rọi - phòng truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đèn rọi ray loại 1 ray 2 bóng rọi led 5w/ bóng ELV (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt thanh ray | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại Đèn led dây 2 hàng led ELV | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bộ đổi nguồn 220VAC - 12VDC - 10A cho dây led | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | 2. Sửa chữa, thay thế thiết bị cho trạm điện | |||
| G | THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | tụ |
| 10 | Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, U | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| H | THAY THẾ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp cầu chì hạ thế 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | 1 cái |
| 2 | Thay cầu chì. Loại cầu chì, ổ cắm bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | 1 cái |
| 3 | Cung cấp UPS hạ thế 1500VA (loại tự bật lại khi có nguồn) cấp nguồn cho hệ thống mạch điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 4 | Cung cấp đèn báo pha hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | 1 cái |
| 5 | Thay các thiết bị cho mạch nhị thử, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường. Đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp dấu dây (10 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | 1 cái |
| 6 | Cung cấp relay điện áp cho mạch điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 7 | Thay các thiết bị cho mạch nhị thử, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường. Rơ le kỹ thuật số, Bộ ghi sự cố, Bộ định vị sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 8 | Cung cấp relay trung gian 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | 1 cái |
| 9 | Cung cấp relay trung gian 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1 cái |
| 10 | Cung cấp relay chuyển nguồn 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 11 | Thay các thiết bị cho mạch nhị thử, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường. Rơ le các loại, bảng mạch | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | 1 cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bộ thanh cái đồng mềm đấu nối máy biến áp với cáp điện (giảm rung máy biến áp tránh chảy dầu chân sứ máy biến áp). 3 pha 4 cực 3200A. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 13 | Nối thanh cái dẹt 100x10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 mối nối |
| 14 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 15 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ phòng trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| I | THAY THẾ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lọc dầu bôi trơn máy phát điện hãng Mistsubishi hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt lọc dầu diesel máy phát điện hãng Mistsubishi hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cái |
| 3 | Cung cấp và đổ dung dịch nước làm mát két nước máy phát điện (Nước khoáng có pha dung dịch chống đóng cặn với tỷ lệ 20% ) | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | 1 lít |
| 4 | Cung cấp và đổ dầu bôi trơn động cơ Shell 15W40 hoặc tương đương theo đúng qui định khi sử dụng máy phát điện | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | 1 lít |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu: Kiểm tra vệ sinh hệ thống nhiên liệu, xả e đường dầu, cặn xả thùng dầu ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hệ thống |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống làm mát: Kiểm tra tình trạng ổ bi quạt gió, hiệu chỉnh dây đai. Kiểm tra tình trạng đường ống hệ thống tuần hoàn làm mát, tháo bảo vệ két nước để vệ sinh két nước làm mát. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hệ thống |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống khí nạp: Kiểm tra hệ thống hút khí, công tắc hiển thị, vệ sinh lại lọc gió | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hệ thống |
| 8 | Bảo dưỡng kiểm tra chế độ hoạt động: Chạy máy ở chế độ có tải, không tải. Kiểm tra độ rung, độ ồn, tình trạng khói xả | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hệ thống |
| 9 | Bảo dưỡng đầu phát xoay chiều: Kiểm tra tình trạng máy phát, màu dây, cọc đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hệ thống |
| 10 | Bảo dưỡng bảng điều khiển: Kiểm tra các thông số hiển thị, các chế độ đèn hoạt động, đèn cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hệ thống |
| 11 | Cung cấp ắc quy 200Ah khởi động máy phát điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 hệ thống |
| 12 | Vệ sinh công nghiệp phòng máy phát điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| J | 3. Sửa chữa, thay thế các tấm sàn gỗ, tường gỗ và cửa sổ tại khu vực tầng 12 | |||
| K | Sàn gỗ tầng 12 | |||
| 1 | Đặt thuốc hấp dẫn, mồi nhử diệt mối cho sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 345 | m2 |
| 2 | Kiểm tra, điều chỉnh trong quá trình đặt hộp thử | Theo hồ sơ thiết kế | 345 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn gỗ, khung xương gỗ tầng 12 | Theo hồ sơ thiết kế | 345 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo hồ sơ thiết kế | 345 | m2 |
| 5 | Công tác xử lý phòng mối sàn tầng 12 (Vệ sinh, phun chống mối) | Theo hồ sơ thiết kế | 345 | m2 |
| 6 | Thay thế toàn bộ khung xương gỗ lim KT11x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.735,65 | md |
| 7 | Lớp lót sàn gỗ bằng xốp cao su dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 345 | m2 |
| 8 | Thay mặt sàn gỗ những vị trí bị hỏng bằng sàn gỗ hương | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | m2 |
| 9 | Lát lại mặt sàn gỗ - vị trí tận dụng sàn gỗ cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 253 | m2 |
| 10 | Sơn lại bề mặt sàn gỗ, sơn 3 nước, 2 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 345 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5605 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5605 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5605 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 30km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5605 | m3 |
| L | Cửa phòng đặt tượng Bác | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ gỗ kính - phòng đặt tượng bác | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5216 | m2 |
| 2 | Vách kính khung nhôm, kính dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5216 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5216 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái đá bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 5 | Móc liên kết đá lợp mái (2 cái/ viên) | Theo hồ sơ thiết kế | 201 | cái |
| 6 | Lợp lại mái đá Slate 33v/m2 mái phòng đặt tượng Bác - vị trí đá bị bung, vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Đóng lưới thép B10 vào mái ngói phòng đặt tượng Bác | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2701 | m2 |
| M | 4. Sửa chữa, chống thấm trần tầng 11 khu vực căng tin bếp ăn | |||
| 1 | Cắt trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 201,13 | m |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao vị trí làm chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m2 |
| 3 | Kiểm tra và vệ sinh sạch sẽ bề mặt cần thi công, Bơm keo Epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 102,4 | md |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m2 |
| 6 | Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 30km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| N | 5. Sơn, sửa và trám vá các diện tường, trần và cột mặt tiền sảnh chính tại khu vực tầng 1 | |||
| 1 | Chi phí thuê khung giáo hoàn thiện chiều cao 1m2 (thuê 15ngày, giá 3500đ/ngày/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 672 | bộ |
| 2 | Chi phí thuê giằng chéo kém 1,71m (thuê 15 tháng, giá 350đ/ngày/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 672 | cặp |
| 3 | Chi phí thuê khóa cùm dàn giáo (thuê 15 tháng, giá 300đ/ngày/bộ) (thuê 15 tháng, giá 300đ/ngày/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.688 | cái |
| 4 | Chi phí thuê chân giáo (thuê 15 tháng, giá 300đ/ngày/bộ) (thuê 15 tháng, giá 300đ/ngày/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,975 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm - Lắp dựng giàn giáo thông tầng đến cos 11,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,825 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ phào thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | md |
| 8 | Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 197,5 | 1m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn Downlight D110 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| O | 6. Sửa chữa, chống thấm mái phòng họp Cuppon tại tầng 12 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xung quanh gờ chân đỉnh cuppon, vệ sinh sạch | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2649 | m2 |
| 2 | Trát lại chân mái bằng vữa XM M75 có trộn phụ gia chống thấm Sika latex | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2649 | 1m2 |
| 3 | Quét chống thấm gờ chân đỉnh mái cuppon, quét 2 lớp Sikatop seal 107 (ĐM:2kg/m2/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2649 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - gờ chân đỉnh mái | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2649 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn gờ chân đỉnh mái | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2649 | 1m2 |
| 6 | Vận chuyển dàn giáo từ tầng hầm 1 lên tầng 12 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao ố mốc của mái cuppon | Theo hồ sơ thiết kế | 51,3 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8905 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8905 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8905 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 30Km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8905 | m3 |
| 14 | Thi công mái vòm bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 51,3 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 51,3 | m2 |
| 16 | Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 51,3 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ ô kính trên đỉnh mái cupon | Theo hồ sơ thiết kế | 9,96 | m2 |
| 18 | Lắp đặt gioăng kính | Theo hồ sơ thiết kế | 50,56 | m |
| 19 | Lắp dựng lại vách kính | Theo hồ sơ thiết kế | 11,21 | m2 |
| 20 | Bơm keo liên kết khung cửa kính với tường | Theo hồ sơ thiết kế | 101,12 | m |
| P | II. Hạng mục 2: Phần thiết bị | |||
| Q | 1. Cải tạo, sửa chữa hệ thống đèn chiếu sáng khu vực sân vườn, lộ hành lang, khu vệ sinh các tầng, sảnh tầng 1, tầng hầm, căn tin và phòng ăn tầng 11, phòng truyền thống | |||
| 1 | Bộ UPS 3000VA thông số như sau: - Công nghệ: Chuyển đổi kép trực tuyến (Online Double Conversion). - Công suất: 3000VA/2700W - Điện áp vào: 200 ~ 276V AC; điện áp ra: 200/208/220/240VAC - Tần số nguồn vào: 50Hz/60Hz tự động nhận biết (dải tần số chấp nhận: 40-70Hz) - Cổng giao tiếp: RS232, USB, EPO, Relay output, khe cắm card mở rộng (SNMP card, Relay). màn hình LCD hiển thị trạng thái làm việc, thông tin về tải. - Phần mềm giám sát UPS (miễn phí), hỗ trợ Window, VMware. - Màn hình LCD hiển thị trạng thái làm việc, thông tin về tải, thông tin về ắc-quy. - Kích thước (cao x rộng x sâu): 86.5(2U)x438x608 mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện (hợp đồng thi công xây lắp hoặc hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình) trong đó các công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện đầy đủ các hạng mục với tính chất và quy mô như sau (các hạng mục có thể trong cùng 1 hợp đồng hoặc các hợp đồng riêng biệt):+ Thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (có bao gồm hệ thống điện chiếu sáng và phần hoàn thiện) có giá trị ≥ 1.372.000.000 VND.+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc sửa chữa, thay thế thiết bị trạm biến áp có giá trị ≥ 533.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.715.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc xây dựng dân dụng).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị điện công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hợp đồng mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên điện).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị điện công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Cao đẳng (các chuyên ngành về kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động) và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng hoặc hệ thống thiết bị điện công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 6 | - Trình độ chuyên môn: cơ khí, điện, hoàn thiện công trình.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị điện, hoàn thiện công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi