Gói thầu: Gói 02: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 02: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh phân cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 14:38:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,202,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Công trình dân dụng cấp III, 01 tầng có diện tích sàn 379 m2 trở lên hoặc công trình có cấp cao hơn.- Tương tự về giá trị công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.540.000.000 đồng) (Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ, (Còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển xe cơ giới. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều, máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải từ 5-7 T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 11kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Dọn mặt bằng xây dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,265 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,477 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,399 | m3 |
| 21 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,104 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,141 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,378 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,378 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,557 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,612 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,805 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,102 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,2 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,675 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | 100m2 |
| 43 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,6 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,106 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,341 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,628 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài gạch nung, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,408 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,38 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,36 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,58 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | tấn |
| 54 | Xà gồ thép C125x50x2 mạ kẽm (3,66kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,4 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,48 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,261 | 100m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,71 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,98 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 63 | Quả cầu chắn rác Inox fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Đóng trần thả nhựa PVC 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,7 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,196 | m2 |
| 66 | Lát nền khu WC, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,728 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,344 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,646 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,526 | m2 |
| 71 | Gia công cửa đi cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 72 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 73 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 74 | Roong cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m |
| 75 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,45 | m2 |
| 76 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ổ |
| 77 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 78 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 79 | Khóa Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,36 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,4 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,359 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,723 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,036 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | 100m2 |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt loại Led Panel D P01 30x120/48W. DA KPK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn sự cố + bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần V60W, L=1,4m, điều khiển mooc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 23 | Tủ tổng âm tường 6 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tủ tổng 300x200x160, sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Nội quy, tiêu lệnh chửa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Bình chửa cháy khí CO2 loại MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 29 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 32 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối hàn |
| 34 | Thép tấm 5ly (200x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| C | Hệ thống nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn giảm D34/27 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm D27/21 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rữa cần gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê chữ Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê chữ Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 37 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 48 | Ống buy giếng thấm bằng bê tông cốt thép đường kính D1000 dày 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn hội trường: Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt. Kích thước: (1200 x 500 x 750)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Ghế hội trường: Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt. Kích thước: C450 - 1090 x R435 x S510mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 3 | Bục phát biểu: Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, trang trí huỳnh nổi gián giấy NU, phần nối mặt và thân bục giật cấp gián giấy sẫm màu. Kích thước: Rộng 800 – Sâu 600 – Cao 1200mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục để tượng Bác: Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, kiểu dáng cách điệu hình ngọn đuốc, trang trí họa tiết hoa sen. Kích thước: Rộng 800 – Sâu 600 – Cao 1200mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Phông màn lớn màu xanh, cờ Đảng, cờ Tổ quốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Màn rèm cửa sổ loại 2,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Màn rèm cửa sổ loại 1,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bảng xoay khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt nam quang vinh muôn năm", "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam muôn năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Loa hội trường: Thông số kỹ thuật: Loại hệ thống tự cung cấp 15 “, hai chiều, bass-reflex; Max SPL đầu ra 137 dB; Dải tần số (-10 dB) 36 Hz – 21 kHz; Đáp ứng tần số (-3 dB) 44 Hz – 20 kHz; Pattern phủ sóng 90 ° x 50 °; Thiết kế bộ khuếch đại Class D; Công suất 2000 W Đỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đẩy công suất: - Công suất: 8Ω Stereo power: 2 x 800W. 4Ω Stereo power: 2 x 1200W. - Số kênh: 2 kênh. - Đáp tuyến tần số: 20Hz – 30kHz +- 0.5dB. - Tỷ lệ tín hiệu nhiễu: 110dB. - Điện áp yêu cầu: 220 – 240V ~ 50 – 60Hz. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Mixer: * Thông số kỹ thuật. - Số đường Micro: 8 đường vào mono, 2 kênh đầu vào stereo. - Cân bằng tiếng: Chất lượng cao, đầu vào mic cân bằng tiếng ồn thấp. - Nguồn phantom: Nguồn phantom +48V chất lượng cao cho mỗi kênh mic micro. - Đường chỉnh nhạc trên kênh: 3 núm nhạc EQ, HM và LM. - Đường ra: 2 đầu ra AUX, có thể kết nối bộ xử lý mở rộng. - Tín hiệu hiển thị: Có đèn led 3 màu cấp độ, để hiển thị chính xác mức đầu ra âm thanh. - Bộ hiệu ứng: Tích hợp sẵn bộ xử lý hiệu ứng 24 chế độ effect. - Equalizer: Có hệ thống cần EQ tinh chỉnh âm thanh. - Kết nối Bluetooth: Kết nối Bluetooth với các thiết bị số. - Kết nối USB: Khe cắm USB để kết nối USB từ ngoài vào. - Jack out: Đường ra cân bằng với chuẩn jack XLR. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Micro không dây: * Thông số kỹ thuật: Dải tần số: UHF 640-690 MHz; Điều chế: FM băng thông rộng; Phạm vi điều chỉnh: 50 MHz; Số kênh: 2x100; Khoảng cách kênh: 250KHz; Độ ổn định tần số : ± 0,005% trở xuống; Dải động: 100dB; Độ lệch lớn nhất: ± 45KHz; Phản hồi âm thanh: 80Hz-18KHz (± 3dB); Tín hiệu tích hợp tỷ lệ nhiễu: > 105dB; Biến dạng toàn diện: ≤ 0,5%; Nhiệt độ hoạt động: -10oC ~ 50oC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Công trình dân dụng cấp III, 01 tầng có diện tích sàn 379 m2 trở lên hoặc công trình có cấp cao hơn.- Tương tự về giá trị công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.540.000.000 đồng) (Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ Kỹ sư điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ, (Còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng; | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 10 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân điều khiển xe cơ giới. | 2 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 KW | 1 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều, máy hàn | công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥5 KW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 0,5 KW | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải từ 5-7 T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 11 | Máy mài | công suất ≥ 2,7 kW | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | ≥ 11kW | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | dung tích 150 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi