Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839643-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210838947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 15:17:00 đến ngày 2021-08-26 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,453,079,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Bảo hộ lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Phòng cháy và chữa cháyCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Vật liệu xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Môi trườngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Máy xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Vận thăng hoặc Tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 108cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cưa cây
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 3cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 3 PHÒNG CHỨC NĂNG 1
1Tháo dỡ mái tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,7741100m2
2Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành để chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 42,5136m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 134,7911m2
4Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà xung quanh hành lang trong còn lại phía trên để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4266100m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,064m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 90,8108m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (chân bị thấm bong tróc cao 0,35m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,9165m2
8Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong nhà còn lại phía trên để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,8739100m2
9Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,6689100m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 54,7116m2
11Bả bằng ma tít vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 134,7911m2
12Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 107,8748m2
13Bả bằng ma tít vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,9165m2
14Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 54,7116m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 285,3259m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 379,1965m2
17Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,7741100m2
18Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,632m2
19Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42,5136m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,632m2
21Đục xử lý các miệng ống uPVC thoát nước mưa đi xuyên sàn sê nô bằng vữa rót không co ngót lanko grout 280 (vật tư, nhân công hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8lỗ
22Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,264100m
23Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8cái
24Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8cái
25Bảng tên các phòng chức năng bằng micaYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 3 PHÒNG CHỨC NĂNG 2
1Tháo dỡ mái tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,4784100m2
2Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành để chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 35,5176m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 124,0065m2
4Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà xung quanh hành lang trong còn lại phía trên để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3397100m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,6m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 77,022m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (chân bị thấm bong tróc cao 0,35m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,144m2
8Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong nhà còn lại phía trên để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,7027100m2
9Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,3501100m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 47,34m2
11Bả bằng ma tít vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 124,0065m2
12Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 91,622m2
13Bả bằng ma tít vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,144m2
14Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 47,34m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 249,5985m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 328,424m2
17Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,4784100m2
18Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,86m2
19Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 35,5176m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,86m2
21Đục xử lý các miệng ống uPVC thoát nước mưa đi xuyên sàn sê nô bằng vữa rót không co ngót lanko grout 280 (vật tư, nhân công hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4lỗ
22Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,132100m
23Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4cái
24Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4cái
25Bảng tên các phòng chức năng bằng micaYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 208,05m2
2Tháo dỡ mái tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,5805100m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 61,5936m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 181,8248m2
5Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà xung quanh hành lang trong còn lại phía trên để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6585100m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,976m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 119,0452m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,848m2
9Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong nhà còn lại phía trên để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,4984100m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,78m2
11Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên cột trong nhà còn lại phía trên để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2436100m2
12Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0224100m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 89,7336m2
14Bả bằng ma tít vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 181,8248m2
15Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 143,0212m2
16Bả bằng ma tít vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,848m2
17Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,78m2
18Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 89,7336m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 390,696m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 297,708m2
21Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,5805100m2
22Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 208,05m2
23Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,192m2
24Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 61,5936m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,192m2
26Đục xử lý các miệng ống uPVC thoát nước mưa đi xuyên sàn sê nô bằng vữa rót không co ngót lanko grout 280 (vật tư, nhân công hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8lỗ
27Sửa chữa lại cửa đi, cửa sổ bị hư, mục sắt, sứt bản lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2công
28Bảng tên các phòng chức năng bằng micaYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4bộ
29Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,264100m
30Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8cái
31Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8cái
32Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4bộ
33Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 24bộ
34Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16cái
35Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
36Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt baYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4cái
37Lắp ổ cắm điện loại ba, 2 cực (3 lỗ cắm + hộp đế nổi+ mặt ba)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16cái
38Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x1,5mm2 (2x7/0.52)-300/500VYêu cầu kỹ thuật theo chương V 286m
39Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x2,5mm2 (2x7/0.67)-300/500VYêu cầu kỹ thuật theo chương V 128m
40Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x4mm2 (2x7/0.85)-300/500VYêu cầu kỹ thuật theo chương V 14m
41Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x6mm2 (2x7/1.04)-300/500VYêu cầu kỹ thuật theo chương V 30m
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nổi, kích thước hộp 150x150x50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4hộp
43Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x16, đặt nổi bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 18m
44Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x10, đặt nổi bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 40m
45Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 220m
46Lắp đặt tủ điện tổng nổi 300x200x150mm, sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
47Lắp đặt tủ điện nổi mặt nhựa, đế kim loại CB 2-4PYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4hộp
48Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-30A-1.5kA, 15mAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
49Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 4 PHÒNG HỌC TRỆT
1Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành để chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 98,0764m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 150,6432m2
3Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà xung quanh hành lang trong để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7758100m2
4Quét nước mặt đường, sân bãiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6747100m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,95m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 132,8024m2
7Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàø để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2708100m2
8Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong nhà để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,168100m2
9Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên cột trong nhà để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1876100m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,58m2
11Quét nước mặt đường, sân bãiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5962100m2
12Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ kim loại để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,0927100m2
13Bả bằng ma tít vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 150,6432m2
14Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 138,7524m2
15Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,58m2
16Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 109,27m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 461,5256m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 403,76m2
19Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 35,7344m2
20Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 98,0764m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 35,7344m2
22Bảng tên các phòng chức năng bằng micaYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4bộ
23Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4bộ
24Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 24bộ
25Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 5 PHÒNG HỌC TRỆT
1Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 276,51m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 108,4999m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 203,4774m2
4Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà xung quanh hành lang trong còn lại phía trên để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,686100m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,2895m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 165,0562m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,825m2
8Quét nước mặt đường, sân bãiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,199100m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,275m2
10Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên cột trong nhà còn lại phía trên để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,195100m2
11Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2813100m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 110,64m2
13Bả bằng ma tít vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 203,4774m2
14Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 191,3457m2
15Bả bằng ma tít vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,825m2
16Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,275m2
17Sơn sắt thép các loại bằng, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 110,64m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 463,4231m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 411,63m2
20Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 276,51m2
21Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 34,7895m2
22Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 108,4999m2
23Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 34,7895m2
24Đục xử lý các miệng ống uPVC thoát nước mưa đi xuyên sàn sê nô bằng vữa rót không co ngót lanko grout 280 (vật tư, nhân công hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10lỗ
25Thay kính trắng dày 5mm cửa đi bị bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7072m2
26Bảng tên các phòng chức năng bằng micaYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5
27Bắn keo lại các đầu vít xử lý dột mái tole (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 322,6409m2
28Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,375100m
29Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10cái
30Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10cái
31Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4bộ
32Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 30bộ
33Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20cái
34Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
35Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt baYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5cái
36Lắp ổ cắm điện loại ba, 2 cực (3 lỗ cắm + hộp đế nổi+ mặt ba)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15cái
37Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x1,5mm2 (2x7/0.52)-300/500VYêu cầu kỹ thuật theo chương V 345m
38Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x2,5mm2 (2x7/0.67)-300/500VYêu cầu kỹ thuật theo chương V 160m
39Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x4mm2 (2x7/0.85)-300/500VYêu cầu kỹ thuật theo chương V 18m
40Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x6mm2 (2x7/1.04)-300/500VYêu cầu kỹ thuật theo chương V 38m
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nổi, kích thước hộp 150x150x50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5hộp
42Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x16, đặt nổi bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 20m
43Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x10, đặt nổi bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 42m
44Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 270m
45Lắp đặt tủ điện tổng nổi 300x200x150mm, sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
46Lắp đặt tủ điện nổi mặt nhựa, đế kim loại CB 2-4PYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5hộp
47Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-30A-1.5kA, 15mAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
48Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5cái
49Phá dỡ móng xây gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4518m3
50Phá dỡ nền bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,505m2
51Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,675m
52Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2599m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0175m3
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0047100m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 8 PHÒNG HỌC LẦU
1Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt tấm trần nhựa hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,2644100m2
2Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành để chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 131,9496m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 354,5755m2
4Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà xung quanh hành lang trong để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,0126100m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 64,263m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 250,442m2
7Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong nhà để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,3344100m2
8Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên cột trong nhà để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3384100m2
9Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,0568100m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 246,576m2
11Bả bằng ma tít vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 354,5755m2
12Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 314,705m2
13Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 246,576m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 770,5405m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 972,96m2
16Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 55,0016m2
17Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 131,9496m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 55,0016m2
19Đục xử lý các miệng ống uPVC thoát nước mưa đi xuyên sàn sê nô bằng vữa rót không co ngót lanko grout 280 (vật tư, nhân công hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8lộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,592100m
21Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8cái
22Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8cái
23Bảng tên các phòng chức năng bằng micaYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8bồ
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,35m2
25Phá dỡ móng xây gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,58m3
26Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,86m2
27Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1652100m2
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0502100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,77m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1262tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0638tấn
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,0032m3
33Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,44m2
34Lát bậc tam cấp gạch granite chuyên dụng, mũi bậc có gờ chống trượt, vữa mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,374m2
35Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 11bộ
36Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 48bộ
37Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32cái
38Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5cái
39Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt baYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8cái
40Lắp công tắc điện 2 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
41Lắp ổ cắm điện loại ba, 2 cực (3 lỗ cắm + hộp đế nổi+ mặt ba)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24cái
42Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x1,5mm2 (2x7/0.52)-300/500VYêu cầu kỹ thuật theo chương V 618m
43Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x2,5mm2 (2x7/0.67)-300/500VYêu cầu kỹ thuật theo chương V 190m
44Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x4mm2 (2x7/0.85)-300/500VYêu cầu kỹ thuật theo chương V 22m
45Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x6mm2 (2x7/1.04)-300/500VYêu cầu kỹ thuật theo chương V 66m
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nổi, kích thước hộp 150x150x50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8hộp
47Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x16, đặt nổi bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 36m
48Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x10, đặt nổi bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 525m
49Lắp đặt tủ điện tổng nổi 300x200x150mm, sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3cái
50Lắp đặt tủ điện nổi mặt nhựa, đế kim loại CB 2-4PYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8hộp
51Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-50A-2.5kA, 30mAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
52Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-30A-1.5kA, 15mAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
53Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành để chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,3535m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 82,6843m2
3Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà xung quanh hành lang trong để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1494100m2
4Vệ sinh lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoài nhà để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,075100m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 29,293m2
6Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong nhà để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6956100m2
7Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên cột trong nhà để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0564100m2
8Bả bằng ma tít vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 82,6843m2
9Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 29,293m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 134,4173m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 75,2m2
12Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,02m2
13Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,3535m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,02m2
15Lắp đặt giá treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V 12cái
16Lắp đặt vòi nước bằng inox cho lavaboYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6bộ
17Lắp đặt vòi xịt dùng cho xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V 12cái
18Thay phụ kiện xí xổmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 20bộ
19Lắp đặt lại lavabo sứ cũ loại treo tường đã rớtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1bộ
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 108,2251m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 46,5236m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 30,6907m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 241,2408m2
5Bả bằng ma tít vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 108,2251m2
6Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 77,2143m2
7Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 241,2408m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 185,4394m2
9Phá dỡ hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,6101m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 546,166m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,26m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 98,03m2
13Bả bằng ma tít vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 546,166m2
14Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 112,29m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 658,456m2
16Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 140,0425m2
17Lắp dựng chông sắt hàng rào bằng khung thép V30x3, chông thép tròn đặc fi16, thép la 20x2, liên kết đà, cột hiện hữu bằng tắc kê thép nở đạn M10 (bao gồm vật tư chông sắt hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 70,0215m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành để chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,0672m2
2Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà xung quanh để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2191100m2
3Vệ sinh lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoài nhà để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0684100m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,116m2
5Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong nhà để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1952100m2
6Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên cột trong nhà để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0342100m2
7Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ kim loại để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1504100m2
8Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,116m2
9Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,04m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 44,866m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,94m2
12Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,352m2
13Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,0672m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,352m2
15Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3bộ
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu tường gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,5775m3
2Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41cây
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 123,712m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,036100m2
5Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V 80,610m
6Dọn dẹp sạch cây, cỏ tạp mặt bằng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,564100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2698100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42,936m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.445,5m2
10Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2063m3
11Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,2669m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 172,992m2
13Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 51,2m
14Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 88m2
15Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45,056m2
16Trồng cỏ nhungYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6144100m2
17Tháo dỡ nắp đan rãnh thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V 170cái
18Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữaYêu cầu kỹ thuật theo chương V 166m
19Phá dỡ kết cấu tường gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,4m3
20Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,1936m3
21Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2048m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40,95m2
23Tấm cao su màu trắng lót bê tông tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2205100m2
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0762100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1389tấn
26Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 170cái
27Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1lỗ
28Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1lỗ
29Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 39,4m2
30Đào kênh mương bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5696100m3
31Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1236100m3
32Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2864100m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,814m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,55m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,7072m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5155m3
37Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5343100m2
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,194100m2
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2194100m2
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0768100m2
41SXLĐ cốt thép tấm đan hố ga thép V40 dày 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,071tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3629tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1112tấn
44Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,072m3
45Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,8752m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 102,775m2
47Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31,06m2
48Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 91cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm, dày 5.9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,12100m
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỘT CỜ
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,3408m2
2Nâng bệ cột cờ bằng vữa xi măng mác 75 dày 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0016100m3
3Lát bệ cột cờ đá granít tự nhiên dày 18mm, vữa mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,5411m2
4Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,3408m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,3408m2
6Trồng cỏ nhungYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0142100m2
L HẠNG MỤC: XÂY MỚI 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6115100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), đường kính 8-10cm vào đất bùn, chiều dài cọc >2,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,38100m
3Vét bùn đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,94m3
4Đắp cát đệm đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,94m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,48100m3
6Lắp đất hố móng đã đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4077100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,94m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,5701m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,234tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,144100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,787m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,216m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1179tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,637tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6532100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,2307m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2839tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9341tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8784100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,1653m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0699tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0643tấn
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2994100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,2753m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1444tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4619100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,894m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2842tấn
29Rải tấm cao su chống mất nước nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9894100m2
30Xây tường bằng gạch KN 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,2175m3
31Xây tường bằng gạch KN 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,4434m3
32Xây tường bằng gạch KN 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,6362m3
33Xây tường bằng gạch KN 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,832m3
34Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7272m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 171,235m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 241,44m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,08m2
38Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 67,455m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 122,94m2
40Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 76m
41Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,982m2
42Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V 30,081m2
43Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,681m2
44Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 96m2
45Lát bậc tam cấp gạch granite chuyên dụng mũi bậc có gờ chống trượt, vữa mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,826m2
46Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,4m2
47Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,45m2
48Ốp bệ ngồi lan can kích thước gạch 250x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,746m2
49Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 168,785m2
50Bả bằng ma tít vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 224,04m2
51Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 206,47m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 375,255m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 241,44m2
54Lắp dựng cửa đi sắt kính, kính trắng 5ly, có khung sắt bảo vệYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,28m2
55Lắp dựng cửa sổ khung chớp bật sắt kính, kính trăng 5ly, có cần giật điều khiểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,48m2
56Lắp đặt ổ khóa cử đi có tay gạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2bộ
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió (2400x550)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3cái
58Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 96m2
59Sản xuất xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5243tấn
60Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5243tấn
61Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,1214100m2
62Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,76m2
63Bảng tên các lớp học bằng micaYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2bộ
64Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,156100m
65Lắp đặt co nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính 90mm, loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4cái
66Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước tràn, đường kính ống 34mm, dày 2,0mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,02100m
67Lắp đặt quả cầu chắn rác inox, đường kính 120mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4cái
68Lắp đặt kẹp Inox cố định ống thoát nước mưa (nhân công và vật tư hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12cái
69Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 7bộ
70Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4bộ
71Lắp đặt quạt đảo trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6cái
72Lắp ổ cắm điện loại ba 16A-220V, có màn che (Gồm ổ cắm 2 chấu + hộp đế nổi + mặt ba)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
73Lắp công tắc điện 1 chiều mặt đơn (Gồm 1 công tắc 1 chiều+hộp đế nổi + mặt đơn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
74Lắp công tắc điện 1 chiều mặt đôi (Gồm 2 công tăc 1 chiều+hộp đế nổi + mặt đôi)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
75Lắp công tắc điện 1 chiều mặt ba (Gồm 3 công tắc 1 chiều + hộp đế âm + mặt ba)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
76Lắp đặt MCB 20A - 2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
77Kéo rải dây cáp điện đôi CVV 2 x 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 108m
78Kéo rải dây cáp điện đôi CVV 2 x 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42m
79Kéo rải dây cáp điện đôi CVV 2 x 4,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7m
80Kéo rải dây cáp điện đôi CVV 2 x 6,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8m
81Lắp đặt ống nhựa mềm gân xoắn loại chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 96m
82Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông loại chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp nhựa vuông 20x10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 20m
83Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông loại chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp nhựa vuông 30x16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8m
84Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2hộp
M HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH
1Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,7610m
2Phá dỡ nền đan bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,28m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,8m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,2m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0768100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0666tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,944m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0149tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0597tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,072100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,36m3
13Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,17m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,7m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1066100m3
16Trải tấm nilong chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,1524100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,524m3
18Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D90 dày 2,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,136tấn
19Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D60 dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1244tấn
20Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D42 dày 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0706tấn
21Sản xuất cột bằng thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,154tấn
22Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3393tấn
23Sản xuất thép ống mạ kẽm 40x80x1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1513tấn
24Sản xuất thép ống mạ kẽm 40x40x1,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0136tấn
25Cung cấp và lắp dựng bulong neo M16, L=400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48cái
26Cung cấp và lắp dựng bulong neo M14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48cái
27Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,136tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,154tấn
29Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3393tấn
30Lắp dựng kèo thép câc loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3598tấn
31Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,9056m2
32Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,4777100m2
33Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3bộ
34Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt baYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
35Kéo rải dây cáp điện CVV 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48m
36Lắp đặt MCB 10A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
37Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 35m
38Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ kim loại để sơn lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2874100m2
39Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 128,6m2
N HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ nhà xe hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2công
2Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,7610m
3Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,52m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,2m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,8m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0512100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0444tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,296m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0099tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0398tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,048100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,24m3
14Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,83m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,3m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0645100m3
17Trải tấm nilong chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6968100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,968m3
19Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D90 dày 2,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1036tấn
20Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D60 dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,083tấn
21Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D42 dày 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,047tấn
22Sản xuất cột thép tấm dày 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1027tấn
23Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1974tấn
24Sản xuất thép ống mạ kẽm 40x80x1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1027tấn
25Sản xuất thép ống mạ kẽm 40x40x1,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0136tấn
26Cung cấp và lắp dựng bulong neo M16, L=400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32cái
27Cung cấp và lắp dựng bulong neo M14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32cái
28Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1036tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1027tấn
30Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1974tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2462tấn
32Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,2704m2
33Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9116100m2
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2bộ
35Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
36Lắp đặt MCB 10A - 2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
37Kéo rải dây cáp điện CVV 2 x 1,5mm2 (7/0.52)-450/750VYêu cầu kỹ thuật theo chương V 32m
38Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 32m
O HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỂ NƯỚC NGẦM
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 45,08m2
2Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2767100m3
3Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3681100m3
4Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=3,8m, đường kính ngọn >=3,8cm, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,778100m
5Vét bùn đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,168m3
6Đắp cát đệm đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,168m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,168m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5327tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2645tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4079tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0069tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,5596100m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2365100m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0039100m2
15Trải tấm cao su trắng lót đổ bê tông tấm đan nắp đậy bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0128100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,286m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,084m3
18Bê tông bản nắp, đá 1x2 Mác 250, có sử dụng phụ gia chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,018m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0686m3
20Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 155,96m2
22Trát trần, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,65m2
23Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,15m2
24Quét 2 lớp SIKA TOP SEAL 107 chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 82,88m2
25Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V 86,03m2
26Thang bằng inox 304 dài 3,2m, rộng 0,4m, thanh đứng fi60,5x1,5, thanh ngang fi42,7x1,4 a300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,4m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC thông nước bể, đường kính ống 168mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0075100m
28Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,7m2
29Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,485m3
30Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0144100m3
31Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm, dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,575100m
32Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC loại dày, đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
34Lắp đặt van khoá bằng thau, đường kính van 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
35Lắp đặt phao cơYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
P HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 61,6m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,1m3
3Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 35,752m3
4Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 90mm, dày 2.9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,12100m
5Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm, dày 2.6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,22100m
6Lắp đặt Tê ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8cái
7Lắp đặt Tê ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
8Lắp đặt Tê giảm ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90/60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
9Lắp đặt Tê giảm ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90/34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
10Lắp đặt co ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 14cái
11Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thép 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10cái
12Lắp đặt van khoá một chiều, đường kính van 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
13Lắp đặt van khoá hai chiều, đường kính van 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
14Lắp đặt van khoá mồi nước, đường kính van 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
15Lắp đặt láp hút, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
16Lắp đặt luppe bằng thau, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
17Lắp đặt bộ giảm chấn, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4cái
18Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15bộ
19Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15bộ
20Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V 15bộ
21Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy trong nhà, D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2bộ
22Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà, D65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10bộ
23Lắp đặt lăng phun D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2bộ
24Lắp đặt lăng phun D65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10bộ
25Lắp đặt hộp họng cứu hoả trong nhà, đường kính họng cứu hỏa 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
26Lắp đặt hộp họng cứu hoả ngoài nhà, đường kính họng cứu hỏa 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10cái
27Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
28Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả, đường kính họng cứu hỏa 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
29Lắp đặt trụ chữa cháy đôi ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5cái
30Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
31Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5cái
32Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng tương đương 30HP, Q>=72m3/h, H>=60mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
33Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2Bộ
34Phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1Trọn bộ
35Sản xuất kết cấu khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 nhà che mái bơm chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0447tấn
36Sản xuất kết cấu vách tole phẳng kẽm dày 2mm nhà che mái bơm chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1373tấn
37Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,182tấn
38Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màuYêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,6m2
39Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1trung tâm
40Kéo rải dây cáp điều khiển DVV 4x0,5mm2 -0.6/1kV (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 580m
41Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x1,5mm2 - 300/500VYêu cầu kỹ thuật theo chương V 380m
42Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 275m
43Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x10, đặt nổi bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 435m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm, dày 1.6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,62100m
45Lắp đặt công tắc khẩnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,65 chuông
46Lắp đặt chuông (còi) báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,65 chuông
47Lắp đặt đầu báo khóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,310 đầu
48Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,85 đèn
49Lắp đặt đèn exit 2 mặt, có mũi tên chỉ lối thoát hiểm, có tiếng ViệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,45 đèn
50Lắp đặt hộp kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8bộ
51Lắp đặt trở kháng cuối dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8bộ
52Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cọc
53Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6m
54Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1bộ
55Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rp=85m - PDC-4.3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
56Lắp đặt bộ đếm sét CDR-UniversalYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2bộ
57Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 12cọc
58Lắp đặt ốc đồng siết cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V 24cái
59Kéo rải cáp đồng trần chống sét 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 70m
60Lắp dựng đế trụ đỡ kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
61Lắp dựng trụ STK đỡ kim thu sét, đ.kính ống 49-60mm, L=5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
62Kéo rải cáp thép neo (chằng) cột 11mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40m
63Lắp đặt tăng đơ cáp chằng cột L=0,25mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4cái
64Lắp đặt ốc siết cáp kẹp cáp chằng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4cái
65Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 45m
66Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất, kích thước hộp 200x200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2hộp
67Hoá chất làm giảm điện trở đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1Bao
68Kiểm tra và thử nghiệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)73
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
3 Nhân sự phụ trách thi công điện 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
4 Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Bảo hộ lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
7 Nhân sự phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Phòng cháy và chữa cháyCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
8 Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào 1 Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Vật liệu xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
9 Nhân sự phụ trách quản lý môi trường 1 Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Môi trườngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
10 Nhân sự phụ trách quản lý máy xây dựng 1 Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Máy xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
2 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
3 Máy khoan Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Vận thăng hoặc Tời Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
7 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
8 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
9 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
10 Máy phát điện dự phòng Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
11 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12 Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) (bộ) Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn5
13 Máy ủi Công suất tối thiểu 108cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
14 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
15 Máy cưa cây Công suất tối thiểu 3cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn1
16 Máy mài Công suất tối thiểu 2,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->