Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 15:17:00 đến ngày 2021-08-26 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,453,079,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Bảo hộ lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Phòng cháy và chữa cháyCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Vật liệu xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Môi trườngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Máy xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vận thăng hoặc Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 108cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cưa cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 3cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 3 PHÒNG CHỨC NĂNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7741 | 100m2 |
| 2 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành để chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,5136 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 134,7911 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà xung quanh hành lang trong còn lại phía trên để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4266 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,064 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90,8108 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (chân bị thấm bong tróc cao 0,35m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,9165 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong nhà còn lại phía trên để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8739 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6689 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,7116 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 134,7911 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,8748 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,9165 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,7116 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 285,3259 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 379,1965 | m2 |
| 17 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7741 | 100m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m2 |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,5136 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m2 |
| 21 | Đục xử lý các miệng ống uPVC thoát nước mưa đi xuyên sàn sê nô bằng vữa rót không co ngót lanko grout 280 (vật tư, nhân công hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Bảng tên các phòng chức năng bằng mica | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 3 PHÒNG CHỨC NĂNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | 100m2 |
| 2 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành để chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,5176 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,0065 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà xung quanh hành lang trong còn lại phía trên để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3397 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,022 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (chân bị thấm bong tróc cao 0,35m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,144 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong nhà còn lại phía trên để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7027 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3501 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,34 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,0065 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,622 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,144 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,34 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 249,5985 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 328,424 | m2 |
| 17 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | 100m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,5176 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 21 | Đục xử lý các miệng ống uPVC thoát nước mưa đi xuyên sàn sê nô bằng vữa rót không co ngót lanko grout 280 (vật tư, nhân công hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Bảng tên các phòng chức năng bằng mica | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 208,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5805 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,5936 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 181,8248 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà xung quanh hành lang trong còn lại phía trên để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6585 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,976 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119,0452 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,848 | m2 |
| 9 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong nhà còn lại phía trên để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4984 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 11 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên cột trong nhà còn lại phía trên để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 12 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,7336 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 181,8248 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143,0212 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,848 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,7336 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 390,696 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 297,708 | m2 |
| 21 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5805 | 100m2 |
| 22 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 208,05 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m2 |
| 24 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,5936 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m2 |
| 26 | Đục xử lý các miệng ống uPVC thoát nước mưa đi xuyên sàn sê nô bằng vữa rót không co ngót lanko grout 280 (vật tư, nhân công hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| 27 | Sửa chữa lại cửa đi, cửa sổ bị hư, mục sắt, sứt bản lề | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 28 | Bảng tên các phòng chức năng bằng mica | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt ba | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp ổ cắm điện loại ba, 2 cực (3 lỗ cắm + hộp đế nổi+ mặt ba) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x1,5mm2 (2x7/0.52)-300/500V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 39 | Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x2,5mm2 (2x7/0.67)-300/500V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 40 | Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x4mm2 (2x7/0.85)-300/500V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 41 | Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x6mm2 (2x7/1.04)-300/500V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nổi, kích thước hộp 150x150x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x16, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x10, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tổng nổi 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện nổi mặt nhựa, đế kim loại CB 2-4P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-30A-1.5kA, 15mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 4 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành để chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,0764 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150,6432 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà xung quanh hành lang trong để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7758 | 100m2 |
| 4 | Quét nước mặt đường, sân bãi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6747 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,8024 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàø để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong nhà để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên cột trong nhà để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 11 | Quét nước mặt đường, sân bãi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5962 | 100m2 |
| 12 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ kim loại để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0927 | 100m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150,6432 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 138,7524 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,27 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 461,5256 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 403,76 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,7344 | m2 |
| 20 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,0764 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,7344 | m2 |
| 22 | Bảng tên các phòng chức năng bằng mica | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 5 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 276,51 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,4999 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203,4774 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà xung quanh hành lang trong còn lại phía trên để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,2895 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 165,0562 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,825 | m2 |
| 8 | Quét nước mặt đường, sân bãi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,199 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m2 |
| 10 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên cột trong nhà còn lại phía trên để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | 100m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,64 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203,4774 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 191,3457 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,825 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,64 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 463,4231 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 411,63 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 276,51 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,7895 | m2 |
| 22 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,4999 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,7895 | m2 |
| 24 | Đục xử lý các miệng ống uPVC thoát nước mưa đi xuyên sàn sê nô bằng vữa rót không co ngót lanko grout 280 (vật tư, nhân công hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 25 | Thay kính trắng dày 5mm cửa đi bị bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7072 | m2 |
| 26 | Bảng tên các phòng chức năng bằng mica | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | |
| 27 | Bắn keo lại các đầu vít xử lý dột mái tole (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 322,6409 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt ba | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp ổ cắm điện loại ba, 2 cực (3 lỗ cắm + hộp đế nổi+ mặt ba) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x1,5mm2 (2x7/0.52)-300/500V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 38 | Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x2,5mm2 (2x7/0.67)-300/500V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 39 | Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x4mm2 (2x7/0.85)-300/500V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 40 | Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x6mm2 (2x7/1.04)-300/500V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nổi, kích thước hộp 150x150x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x16, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x10, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tổng nổi 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện nổi mặt nhựa, đế kim loại CB 2-4P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-30A-1.5kA, 15mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Phá dỡ móng xây gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4518 | m3 |
| 50 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,505 | m2 |
| 51 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,675 | m |
| 52 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 8 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt tấm trần nhựa hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2644 | 100m2 |
| 2 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành để chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,9496 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 354,5755 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà xung quanh hành lang trong để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0126 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,263 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250,442 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong nhà để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,3344 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên cột trong nhà để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0568 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 246,576 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 354,5755 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 314,705 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 246,576 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 770,5405 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 972,96 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,0016 | m2 |
| 17 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,9496 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,0016 | m2 |
| 19 | Đục xử lý các miệng ống uPVC thoát nước mưa đi xuyên sàn sê nô bằng vữa rót không co ngót lanko grout 280 (vật tư, nhân công hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | lộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Bảng tên các phòng chức năng bằng mica | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bồ |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| 25 | Phá dỡ móng xây gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 27 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0032 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 34 | Lát bậc tam cấp gạch granite chuyên dụng, mũi bậc có gờ chống trượt, vữa mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,374 | m2 |
| 35 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 36 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 38 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt ba | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp công tắc điện 2 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp ổ cắm điện loại ba, 2 cực (3 lỗ cắm + hộp đế nổi+ mặt ba) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x1,5mm2 (2x7/0.52)-300/500V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 618 | m |
| 43 | Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x2,5mm2 (2x7/0.67)-300/500V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 44 | Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x4mm2 (2x7/0.85)-300/500V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 45 | Kéo rải dây cáp điện đôi CVV - 2x6mm2 (2x7/1.04)-300/500V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nổi, kích thước hộp 150x150x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x16, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x10, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng nổi 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện nổi mặt nhựa, đế kim loại CB 2-4P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 51 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-50A-2.5kA, 30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-30A-1.5kA, 15mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành để chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,3535 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,6843 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà xung quanh hành lang trong để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoài nhà để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,293 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong nhà để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6956 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên cột trong nhà để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,6843 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,293 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 134,4173 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,2 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,3535 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi nước bằng inox cho lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Thay phụ kiện xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt lại lavabo sứ cũ loại treo tường đã rớt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,2251 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,5236 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,6907 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 241,2408 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,2251 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,2143 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 241,2408 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 185,4394 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,6101 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 546,166 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,03 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 546,166 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,29 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 658,456 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140,0425 | m2 |
| 17 | Lắp dựng chông sắt hàng rào bằng khung thép V30x3, chông thép tròn đặc fi16, thép la 20x2, liên kết đà, cột hiện hữu bằng tắc kê thép nở đạn M10 (bao gồm vật tư chông sắt hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,0215 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành để chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,0672 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà xung quanh để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoài nhà để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,116 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên tường trong nhà để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | 100m2 |
| 6 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ trên cột trong nhà để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ kim loại để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | 100m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,116 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,866 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,94 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m2 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,0672 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m2 |
| 15 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5775 | m3 |
| 2 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cây |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 123,712 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,6 | 10m |
| 6 | Dọn dẹp sạch cây, cỏ tạp mặt bằng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,564 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,936 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.445,5 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2063 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,2669 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 172,992 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| 14 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,056 | m2 |
| 16 | Trồng cỏ nhung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ nắp đan rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 18 | Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1936 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| 23 | Tấm cao su màu trắng lót bê tông tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | tấn |
| 26 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 27 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 28 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5696 | 100m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,814 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7072 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5155 | m3 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5343 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2194 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 41 | SXLĐ cốt thép tấm đan hố ga thép V40 dày 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | tấn |
| 44 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8752 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,775 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,06 | m2 |
| 48 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm, dày 5.9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỘT CỜ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3408 | m2 |
| 2 | Nâng bệ cột cờ bằng vữa xi măng mác 75 dày 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 3 | Lát bệ cột cờ đá granít tự nhiên dày 18mm, vữa mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5411 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3408 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3408 | m2 |
| 6 | Trồng cỏ nhung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 2 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6115 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), đường kính 8-10cm vào đất bùn, chiều dài cọc >2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,38 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 6 | Lắp đất hố móng đã đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4077 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,5701 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,787 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6532 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2307 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9341 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8784 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1653 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2994 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2753 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4619 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,894 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | tấn |
| 29 | Rải tấm cao su chống mất nước nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9894 | 100m2 |
| 30 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2175 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch KN 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,4434 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch KN 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6362 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch KN 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,832 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 171,235 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 241,44 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,455 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,94 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,982 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,081 | m2 |
| 43 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,681 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 45 | Lát bậc tam cấp gạch granite chuyên dụng mũi bậc có gờ chống trượt, vữa mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,826 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 48 | Ốp bệ ngồi lan can kích thước gạch 250x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,746 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 168,785 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 224,04 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 206,47 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 375,255 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 241,44 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi sắt kính, kính trắng 5ly, có khung sắt bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung chớp bật sắt kính, kính trăng 5ly, có cần giật điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ổ khóa cử đi có tay gạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió (2400x550) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5243 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5243 | tấn |
| 61 | Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1214 | 100m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 63 | Bảng tên các lớp học bằng mica | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính 90mm, loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước tràn, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox, đường kính 120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt kẹp Inox cố định ống thoát nước mưa (nhân công và vật tư hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt đảo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp ổ cắm điện loại ba 16A-220V, có màn che (Gồm ổ cắm 2 chấu + hộp đế nổi + mặt ba) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp công tắc điện 1 chiều mặt đơn (Gồm 1 công tắc 1 chiều+hộp đế nổi + mặt đơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp công tắc điện 1 chiều mặt đôi (Gồm 2 công tăc 1 chiều+hộp đế nổi + mặt đôi) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp công tắc điện 1 chiều mặt ba (Gồm 3 công tắc 1 chiều + hộp đế âm + mặt ba) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 20A - 2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Kéo rải dây cáp điện đôi CVV 2 x 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 78 | Kéo rải dây cáp điện đôi CVV 2 x 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 79 | Kéo rải dây cáp điện đôi CVV 2 x 4,0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 80 | Kéo rải dây cáp điện đôi CVV 2 x 6,0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa mềm gân xoắn loại chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông loại chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp nhựa vuông 20x10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông loại chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp nhựa vuông 30x16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 84 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| M | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền đan bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nilong chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1524 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,524 | m3 |
| 18 | Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D90 dày 2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D60 dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D42 dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3393 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép ống mạ kẽm 40x80x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép ống mạ kẽm 40x40x1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng bulong neo M16, L=400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng bulong neo M14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3393 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kèo thép câc loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3598 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,9056 | m2 |
| 32 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4777 | 100m2 |
| 33 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt ba | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Kéo rải dây cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 36 | Lắp đặt MCB 10A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 38 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cũ kim loại để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2874 | 100m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 128,6 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 17 | Trải tấm nilong chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,968 | m3 |
| 19 | Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D90 dày 2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D60 dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D42 dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 22 | Sản xuất cột thép tấm dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép ống mạ kẽm 40x80x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 25 | Sản xuất thép ống mạ kẽm 40x40x1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng bulong neo M16, L=400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng bulong neo M14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2704 | m2 |
| 33 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9116 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 10A - 2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Kéo rải dây cáp điện CVV 2 x 1,5mm2 (7/0.52)-450/750V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| O | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,08 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2767 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=3,8m, đường kính ngọn >=3,8cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,778 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5327 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2645 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4079 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5596 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 15 | Trải tấm cao su trắng lót đổ bê tông tấm đan nắp đậy bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,286 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,084 | m3 |
| 18 | Bê tông bản nắp, đá 1x2 Mác 250, có sử dụng phụ gia chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,018 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | m3 |
| 20 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 155,96 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,65 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m2 |
| 24 | Quét 2 lớp SIKA TOP SEAL 107 chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,88 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,03 | m2 |
| 26 | Thang bằng inox 304 dài 3,2m, rộng 0,4m, thanh đứng fi60,5x1,5, thanh ngang fi42,7x1,4 a300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thông nước bể, đường kính ống 168mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 29 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 30 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm, dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa uPVC loại dày, đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khoá bằng thau, đường kính van 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phao cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,752 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 90mm, dày 2.9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm, dày 2.6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê giảm ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90/60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90/34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thép 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá một chiều, đường kính van 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khoá hai chiều, đường kính van 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá mồi nước, đường kính van 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt láp hút, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt luppe bằng thau, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ giảm chấn, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy trong nhà, D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà, D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lăng phun D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt lăng phun D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp họng cứu hoả trong nhà, đường kính họng cứu hỏa 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp họng cứu hoả ngoài nhà, đường kính họng cứu hỏa 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả, đường kính họng cứu hỏa 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ chữa cháy đôi ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng tương đương 30HP, Q>=72m3/h, H>=60m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 35 | Sản xuất kết cấu khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 nhà che mái bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 36 | Sản xuất kết cấu vách tole phẳng kẽm dày 2mm nhà che mái bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 38 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 39 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 40 | Kéo rải dây cáp điều khiển DVV 4x0,5mm2 -0.6/1kV (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 41 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x1,5mm2 - 300/500V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x10, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm, dày 1.6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 45 | Lắp đặt công tắc khẩn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 46 | Lắp đặt chuông (còi) báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 47 | Lắp đặt đầu báo khói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,3 | 10 đầu |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt, có mũi tên chỉ lối thoát hiểm, có tiếng Việt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rp=85m - PDC-4.3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR-Universal | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 58 | Lắp đặt ốc đồng siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Kéo rải cáp đồng trần chống sét 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 60 | Lắp dựng đế trụ đỡ kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp dựng trụ STK đỡ kim thu sét, đ.kính ống 49-60mm, L=5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải cáp thép neo (chằng) cột 11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt tăng đơ cáp chằng cột L=0,25m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ốc siết cáp kẹp cáp chằng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất, kích thước hộp 200x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 67 | Hoá chất làm giảm điện trở đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bao |
| 68 | Kiểm tra và thử nghiệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 7 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Bảo hộ lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Phòng cháy và chữa cháyCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Vật liệu xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 9 | Nhân sự phụ trách quản lý môi trường | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Môi trườngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 10 | Nhân sự phụ trách quản lý máy xây dựng | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Máy xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Vận thăng hoặc Tời | Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) (bộ) | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 5 |
| 13 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 108cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy cưa cây | Công suất tối thiểu 3cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 16 | Máy mài | Công suất tối thiểu 2,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi