Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn chủ sở hữu 30% và vốn vay thương mại 70% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 17:30:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,819,855,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình: Cảng thủy nội địa từ cấp II trở lên hoặc Cảng biển từ cấp III trở lên. Giá trị tối thiểu của hợp đồng là 21 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình: Cảng thủy nội địa từ cấp II trở lên hoặc Cảng biển từ cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình thủycó kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên về công trình giao thông hoặc công trình thủy và đã từng là chỉ huy trưởng công trình công trình cảng thủy nội địa từ cấp II trở lên hoặc công trình cảng biển từ cấp III trở lên. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có chữ ký của nhân sự là chỉ huy trưởng công trường đó; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hiện trường có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 nămĐã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông hoặc công trình thủy. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên nghành xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động trong ngành xây dựng tối thiểu là 03 nămĐã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: ≥ 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Sà lan - | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tàu đóng cọc, Máy đóng cọc tự hành, hoặc giàn búa đóng cọc (cẩu + búa đóng cọc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng đầu búa: 6-8,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa đóng cọc, | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầu búa 4,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Phao thép ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ca nô - công suất: 150 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm bê tông - | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 40 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành - | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp BTN - | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 130 cv-140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ, | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy ép thủy lực, | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép≥ 25T 130 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạng kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Đầu tư xây dựng mở rộng cầu cảng Tân Cảng Thốt Nốt 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn chủ sở hữu 30% và vốn vay thương mại 70% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn, 722 Đường Điện Biên Phủ, phường 22, quận Bình Thạnh, TP.HCM |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950; + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí bảo đảm an toàn lao động, dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL PHC loại C Mác 80MPa D600-400, L=38-41m đến chân công trình | Theo yêu cầu HSTK | 4.279 | m |
| 2 | Thí nghiệm thử động + biến dạng lớn PDA(bao gồm ca chờ đóng cọc, các công tác khác liên quan đến thử cọc). | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cọc |
| 3 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước, đường kính D600-400(phần ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế. | Theo yêu cầu HSTK | 17,53 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước, đường kính D600-400(phần không ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế. | Theo yêu cầu HSTK | 7,32 | 100m |
| 5 | Đóng xiên cọc ống BTCT dưới nước, đường kính D600-400 (phần ngập đất) Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế. | Theo yêu cầu HSTK | 12,26 | 100m |
| 6 | Đóng xiên cọc ống BTCT dưới nước, đường kính D600-400 (phần không ngập đất) Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế. | Theo yêu cầu HSTK | 5,68 | 100m |
| 7 | Mối nối cọc (bao gồm: cung cấp và thi công bản táp nối, hàn nối, quét nhựa bi tum 2 lớp theo yêu cầu thiết kế) Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế. | Theo yêu cầu HSTK | 110 | Mối nối |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 1,099 | tấn |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 3,234 | tấn |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø28CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 12,974 | tấn |
| 11 | Cung cấp và thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo yêu cầu HSTK | 1,085 | tấn |
| 12 | Cung cấp và thi công bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 28,594 | m³ |
| 13 | Cung cấp, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 1,097 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 5,101 | tấn |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 3,317 | tấn |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 12,687 | tấn |
| 17 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 178,05 | m³ |
| 18 | Cung cấp, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 4,352 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp và thi công cốt thép, đường kính Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,349 | tấn |
| 20 | Cung cấp và thi công cốt thép, đường kính Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,232 | tấn |
| 21 | Cung cấp và thi công cốt thép, đường kính Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,914 | tấn |
| 22 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 12,635 | m³ |
| 23 | Cung cấp và gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,311 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,427 | tấn |
| 25 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,264 | tấn |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 1,106 | tấn |
| 27 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 14,675 | m³ |
| 28 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,364 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,327 | tấn |
| 30 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,219 | tấn |
| 31 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 2,246 | tấn |
| 32 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 11,4 | m³ |
| 33 | Cung cấp và gia, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,346 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 2,073 | tấn |
| 35 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,711 | tấn |
| 36 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 6,84 | tấn |
| 37 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 37,672 | m³ |
| 38 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 1,387 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 1,778 | tấn |
| 40 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,612 | tấn |
| 41 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 5,989 | tấn |
| 42 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 31,933 | m³ |
| 43 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 1,176 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,944 | tấn |
| 45 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,363 | tấn |
| 46 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 3,366 | tấn |
| 47 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 16,908 | m³ |
| 48 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,706 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,799 | tấn |
| 50 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,313 | tấn |
| 51 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 2,94 | tấn |
| 52 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 14,31 | m³ |
| 53 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,6 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 2,165 | tấn |
| 55 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,699 | tấn |
| 56 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 6,03 | tấn |
| 57 | Cung cấp và thi Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 36,72 | m³ |
| 58 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 1,364 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,137 | tấn |
| 60 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,058 | tấn |
| 61 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,364 | tấn |
| 62 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 2,577 | m³ |
| 63 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,093 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,072 | tấn |
| 65 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 27,202 | tấn |
| 66 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,445 | tấn |
| 67 | Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L75x6 mạ kẽm | Theo yêu cầu HSTK | 0,099 | tấn |
| 68 | Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10 mạ kẽm | Theo yêu cầu HSTK | 0,488 | tấn |
| 69 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống uPVC D60 | Theo yêu cầu HSTK | 0,243 | 100m |
| 70 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 280,226 | m³ |
| 71 | Cung cấp và thi công tưới nhựa dính bám TC 1,0 lit/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 8,174 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp và thi công rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn C12.5, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu HSTK | 8,174 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 5,077 | 100m2 |
| 74 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 1,482 | tấn |
| 75 | Cung cấp và thi công sơn sọc đen vàng xen kẽ | Theo yêu cầu HSTK | 97,664 | m2 |
| 76 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 9,044 | m³ |
| 77 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,735 | 100m2 |
| 78 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,005 | tấn |
| 79 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 1,139 | tấn |
| 80 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 12,796 | tấn |
| 81 | Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L75x6 mạ kẽm | Theo yêu cầu HSTK | 0,021 | tấn |
| 82 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 129,865 | m³ |
| 83 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,96 | 100m2 |
| 84 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống uPVC D200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,04 | 100m |
| 85 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống uPVC D90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,023 | 100m |
| 86 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,552 | tấn |
| 87 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 1,621 | tấn |
| 88 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,217 | tấn |
| 89 | Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép hình I120x64 | Theo yêu cầu HSTK | 0,276 | tấn |
| 90 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 8,8 | m3 |
| 91 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,643 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt bản tựa tàu | Theo yêu cầu HSTK | 20 | cái |
| 93 | Cung cấp và thi công Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu HSTK | 15 | m3 |
| 94 | Cung cấp và thi công láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSTK | 150 | m2 |
| 95 | Cung cấp và thi công lắp dựng thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 65,1 | kg |
| 96 | Cung cấp và thi công lắp dựng thép Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 402,3 | kg |
| 97 | Cung cấp và thi công lắp dựng thép tấm dày 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 718,26 | kg |
| 98 | Cung cấp và thi công lắp dựng thép hình I200A | Theo yêu cầu HSTK | 170,28 | kg |
| 99 | Cung cấp và thi công bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,909 | m³ |
| 100 | Cung cấp và thi công Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Theo yêu cầu HSTK | 9,15 | m2 |
| 101 | Cung cấp và thi công Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Theo yêu cầu HSTK | 9,15 | m2 |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Đệm tàu Λ400H-2500L (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu HSTK | 20 | bộ |
| 103 | Cung cấp cọc BTCT DƯL PHC loại C Mác 80Mpa D600-400, L=32-34m đến chân công trình | Theo yêu cầu HSTK | 706 | m |
| 104 | Thí nghiệm thử động + biến dạng lớn PDA (bao gồm ca chờ đóng cọc, các công tác khác liên quan đến thử cọc). | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cọc |
| 105 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước, đường kính D600-400 (phần ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế. | Theo yêu cầu HSTK | 2,96 | 100m |
| 106 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước, đường kính D600-400 (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu HSTK | 0,58 | 100m |
| 107 | Đóng xiên cọc ống BTCT dưới nước, đường kính D600-400 (phần ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế. | Theo yêu cầu HSTK | 2,995 | 100m |
| 108 | Đóng xiên cọc ống BTCT dưới nước, đường kính D600-400 (phần không ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế. | Theo yêu cầu HSTK | 0,525 | 100m |
| 109 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,22 | tấn |
| 110 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,647 | tấn |
| 111 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø28CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 2,595 | tấn |
| 112 | Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo yêu cầu HSTK | 0,217 | tấn |
| 113 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 5,719 | m³ |
| 114 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,219 | 100m2 |
| 115 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 1,787 | tấn |
| 116 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,586 | tấn |
| 117 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 5,493 | tấn |
| 118 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 40,8 | m³ |
| 119 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 1,222 | 100m2 |
| 120 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,411 | tấn |
| 121 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,141 | tấn |
| 122 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 1,325 | tấn |
| 123 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 9,656 | m³ |
| 124 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,289 | 100m2 |
| 125 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 2,428 | tấn |
| 126 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,836 | tấn |
| 127 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 7,213 | tấn |
| 128 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 45,614 | m³ |
| 129 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 1,718 | 100m2 |
| 130 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,188 | tấn |
| 131 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,072 | tấn |
| 132 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,678 | tấn |
| 133 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 3,511 | m3 |
| 134 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,136 | 100m2 |
| 135 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,038 | tấn |
| 136 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 10,322 | tấn |
| 137 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,188 | tấn |
| 138 | Cung cấp và thi công lắp đặt kiện thép hình L100x10 mạ kẽm | Theo yêu cầu HSTK | 0,377 | tấn |
| 139 | Cung cấp và thi công lắp đặt Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo yêu cầu HSTK | 0,059 | 100m |
| 140 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 103,526 | m³ |
| 141 | Cung cấp và thi công tưới nhựa dính bám TC 1,0 lit/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 2,699 | 100m2 |
| 142 | Cung cấp và thi công rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn C12.5, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu HSTK | 2,699 | 100m2 |
| 143 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 2,089 | 100m2 |
| 144 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,718 | tấn |
| 145 | Cung cấp và thi công Sơn sọc đen vàng xen kẽ | Theo yêu cầu HSTK | 46,668 | m2 |
| 146 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 4,347 | m³ |
| 147 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,351 | 100m2 |
| 148 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu HSTK | 10,586 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 10,586 | 100m3 |
| 150 | Cung cấp và thi công Đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 17,76 | m3 |
| 151 | Cung cấp và thi công Đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu HSTK | 16,465 | m3 |
| 152 | Cung cấp và thi công Đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu HSTK | 14,615 | m3 |
| 153 | Cung cấp và thi công xếp Đá hộc | Theo yêu cầu HSTK | 685,882 | m³ |
| 154 | Cung cấp và thi công Cát lấp đầm chặt, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu HSTK | 3,367 | 100m3 |
| 155 | Cung cấp và thi công Rải vải địa kỹ thuật, cường độ 25kN/m | Theo yêu cầu HSTK | 9,904 | 100m2 |
| 156 | Cung cấp và thi công Cừ tràm D8-10, L=4.5m | Theo yêu cầu HSTK | 95,314 | 100m |
| 157 | Bóc bê tông lát mái | Theo yêu cầu HSTK | 92,3 | m2 |
| 158 | Cung cấp cọc ống BTCT DƯL PHC loại C mác 80Mpa D500-300, L=24-26m đến chân công trình | Theo yêu cầu HSTK | 650 | m |
| 159 | Thí nghiệm thử động + biến dạng lớn PDA (bao gồm ca chờ đóng cọc, các công tác khác liên quan đến thử cọc). | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Cọc |
| 160 | Đóng cọc ống BTCT, đường kính D500-300 (phần ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế. | Theo yêu cầu HSTK | 2,82 | 100m |
| 161 | Đóng cọc ống BTCT, đường kính D500-300 (phần không ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế. | Theo yêu cầu HSTK | 0,08 | 100m |
| 162 | Đóng xiên cọc ống BTCT, đường kính D500-300 (phần ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế. | Theo yêu cầu HSTK | 3,525 | 100m |
| 163 | Đóng xiên cọc ống BTCT, đường kính D500-300 (phần không ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế. | Theo yêu cầu HSTK | 0,075 | 100m |
| 164 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,169 | tấn |
| 165 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 2,465 | tấn |
| 166 | Cung cấp và thi công lắp dựng cấu kiện thép tấm d10 | Theo yêu cầu HSTK | 0,15 | tấn |
| 167 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 6,176 | m³ |
| 168 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,36 | 100m2 |
| 169 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 4,924 | tấn |
| 170 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 2,899 | tấn |
| 171 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,06 | tấn |
| 172 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 78,019 | m³ |
| 173 | Cung cấp và thi công Bê tông M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu HSTK | 8,612 | m³ |
| 174 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 2,479 | 100m2 |
| 175 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,05 | 100m |
| 176 | Cung cấp và thi công Đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,43 | m3 |
| 177 | Cung cấp và thi công Rải vải địa kỹ thuật, cường độ 25kN/m | Theo yêu cầu HSTK | 0,069 | 100m2 |
| 178 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,073 | tấn |
| 179 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 1,074 | tấn |
| 180 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 2,048 | tấn |
| 181 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 13,289 | m³ |
| 182 | Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,209 | 100m2 |
| 183 | Lắp đặt bản quá độ | Theo yêu cầu HSTK | 10 | cái |
| 184 | Cung cấp và thi công Đá hộc xây, vữa XM M75 | Theo yêu cầu HSTK | 10,661 | m³ |
| 185 | Cung cấp và thi công Bê tông lót B7.5 đá 4x6 | Theo yêu cầu HSTK | 0,429 | m³ |
| 186 | Cung cấp và thi công Cừ tràm D8-10, L=4.5m | Theo yêu cầu HSTK | 6,48 | 100m |
| 187 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,143 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,143 | 100m3 |
| 189 | Cung cấp và thi công Cát lấp đầm chặt | Theo yêu cầu HSTK | 2,78 | m3 |
| 190 | Cung cấp và thi công xếp Đá hộc | Theo yêu cầu HSTK | 14,469 | m3 |
| 191 | Cung cấp và thi công xâyĐá hộc, vữa XM M75 | Theo yêu cầu HSTK | 6,48 | m³ |
| 192 | Cung cấp và thi công Bê tông lót B7.5 đá 4x6 | Theo yêu cầu HSTK | 0,321 | m³ |
| 193 | Cung cấp và thi công Cừ tràm D8-10, L=4.5m | Theo yêu cầu HSTK | 4,86 | 100m |
| 194 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,079 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,079 | 100m3 |
| 196 | Cung cấp và thi công Cát lấp đầm chặt | Theo yêu cầu HSTK | 1,274 | m3 |
| 197 | Cung cấp và thi công xếp Đá hộc | Theo yêu cầu HSTK | 14,469 | m3 |
| 198 | Cung cấp và thi công đóng Cừ Larsen NS-SP-III (cừ giữ lại) | Theo yêu cầu HSTK | 12,9 | kg |
| 199 | Cắt đầu cừ | Theo yêu cầu HSTK | 13 | mạch |
| 200 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,16 | m3 |
| 201 | Cắt đầu cừ | Theo yêu cầu HSTK | 8 | 1mạch |
| 202 | Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,1 | m3 |
| 203 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thép STK Ф10 hai đầu ren L=380mm | Theo yêu cầu HSTK | 12,18 | kg |
| 204 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thép STK Ф10 hai đầu ren L=370mm | Theo yêu cầu HSTK | 12,55 | kg |
| 205 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thép hình L100x10, L=1000m (mạ kẽm) | Theo yêu cầu HSTK | 785,2 | kg |
| 206 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thép hình L100x10, L=800m (mạ kẽm) | Theo yêu cầu HSTK | 108,72 | kg |
| 207 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống PVC D150 đặt trong dầm | Theo yêu cầu HSTK | 0,032 | 100m |
| 208 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thép tấm d10 | Theo yêu cầu HSTK | 26,41 | kg |
| 209 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thép Ф10 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 4,93 | kg |
| 210 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thép Ф12 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,36 | kg |
| 211 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thép hình L40x5 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu HSTK | 6,89 | kg |
| 212 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thép hình L60x6 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu HSTK | 13,27 | kg |
| 213 | Nhổ cọc thép hình | Theo yêu cầu HSTK | 3,36 | 100m cọc |
| 214 | Tháo dỡ mối nối cọc | Theo yêu cầu HSTK | 12 | mối nối |
| 215 | Tháo dỡ các kết cấu thép, thép hình I200x27 | Theo yêu cầu HSTK | 3,427 | tấn |
| 216 | Tháo dỡ các kết cấu thép, thép tấm d5 | Theo yêu cầu HSTK | 0,941 | tấn |
| 217 | Tháo dỡ các kết cấu thép, thép tấm d10 | Theo yêu cầu HSTK | 0,181 | tấn |
| 218 | Tháo dỡ đệm va | Theo yêu cầu HSTK | 6 | bộ |
| 219 | Nhổ cọc thép hình | Theo yêu cầu HSTK | 5,2 | 100m cọc |
| 220 | Tháo dỡ mối nối cọc | Theo yêu cầu HSTK | 20 | mối nối |
| 221 | Tháo dỡ các kết cấu thép, hệ dầm bản cầu dẫn | Theo yêu cầu HSTK | 9,996 | tấn |
| 222 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô | Theo yêu cầu HSTK | 4,924 | 10 tấn |
| 223 | Bốc xuống thép các loại | Theo yêu cầu HSTK | 49,245 | tấn |
| 224 | Tháo dỡ tuyến tường rào hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 34,335 | m2 |
| 225 | Cung cấp và thi công lắp dựngcốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,006 | tấn |
| 226 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,014 | tấn |
| 227 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulong M14, L250mm | Theo yêu cầu HSTK | 28 | bộ |
| 228 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2, B22,5 (M300) | Theo yêu cầu HSTK | 0,06 | m3 |
| 229 | Cung cấp và gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 230 | Lắp dựng tuyến tường rào (tận dụng VL) | Theo yêu cầu HSTK | 32,025 | m2 |
| 231 | Cung cấp và thi công Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 0,55 | m3 |
| 232 | Cung cấp và thi công đất hữu cơ trồng cây xanh | Theo yêu cầu HSTK | 14,54 | m3 |
| 233 | Cung cấp và thi công Cát bù cao độ | Theo yêu cầu HSTK | 20,35 | m3 |
| C | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công dây dẫn điện CXV Cu/XLPE/PVC (3x185+1x95)mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 267 | m |
| 2 | Cung cấp và thi công Đường ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo yêu cầu HSTK | 267 | m |
| 3 | Cung cấp và thi công băng báo cáp ngầm rộng 30 cm | Theo yêu cầu HSTK | 1,88 | 100m |
| 4 | Cung cấp và thi công MCCB lắp bổ sung trong tủ hạ thế TBA + phụ kiện đấu nối 400A/3P-50kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và thi công Đầu cos 185mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 6 | đầu cáp |
| 6 | Cung cấp và thi công Đầu cos 95mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 2 | đầu cáp |
| 7 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu HSTK | 35,82 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng (tận dụng vật liệu) | Theo yêu cầu HSTK | 33,707 | m3 |
| 9 | Đào đá gia cố nền hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 1,764 | m3 |
| 10 | Cung cấp và thi công cát lấp hố móng | Theo yêu cầu HSTK | 1,541 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá đi đổ cự ly 300m | Theo yêu cầu HSTK | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Đào cát san lấp | Theo yêu cầu HSTK | 0,626 | m3 |
| 13 | Đắp cát san lấp đầm chặt | Theo yêu cầu HSTK | 0,467 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, cát đi đổ cự ly 300m (gồm mặt cắt 1-1, 2-2, 6-6) | Theo yêu cầu HSTK | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp và thi công Ống HDPE DN63x3 PN8-PE100 | Theo yêu cầu HSTK | 0,959 | 100m |
| 16 | Cung cấp và thi công Tê đều 90°HDPE D63 nối hàn | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và thi công Co 90°HDPE D63 | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và thi công Co ren 135°HDPE D63 | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và thi công Coren 90°HDPE D63 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và thi công Măng sông ren HDPEDN63 | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và thi công Van bướm Inox DN50 nối bích | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và thi công Đồng hồ nước DN50 nối bích | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và thi công Ống uPVC D60x3 | Theo yêu cầu HSTK | 0,01 | 100m |
| 24 | Cung cấp và thi công Mặt bích PVC D60 | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp và thi công Đầu nối bích HDPE D63 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và thi công Mặt bích thép D63 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và thi công Cút PVC D60 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và thi công Rắc co ren trong uPVC D60 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và thi công đấu nối ngàm DN50 bằng đồng ren ngoài | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 30 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu HSTK | 6,388 | m3 |
| 31 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu HSTK | 6,274 | m3 |
| D | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: 5%x(A+B+C) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình: Cảng thủy nội địa từ cấp II trở lên hoặc Cảng biển từ cấp III trở lên. Giá trị tối thiểu của hợp đồng là 21 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình: Cảng thủy nội địa từ cấp II trở lên hoặc Cảng biển từ cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình thủycó kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên về công trình giao thông hoặc công trình thủy và đã từng là chỉ huy trưởng công trình công trình cảng thủy nội địa từ cấp II trở lên hoặc công trình cảng biển từ cấp III trở lên. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có chữ ký của nhân sự là chỉ huy trưởng công trường đó; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư hiện trường có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 nămĐã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông hoặc công trình thủy. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên nghành xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động trong ngành xây dựng tối thiểu là 03 nămĐã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng: ≥ 50T | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng: ≥ 25T | 2 |
| 3 | Sà lan | trọng tải: 200T | 3 |
| 4 | Sà lan - | trọng tải: 400T | 2 |
| 5 | Tàu đóng cọc, Máy đóng cọc tự hành, hoặc giàn búa đóng cọc (cẩu + búa đóng cọc) | - trọng lượng đầu búa: 6-8,0T | 1 |
| 6 | Búa đóng cọc, | trọng lượng đầu búa 4,5 T | 1 |
| 7 | Tàu kéo | 150CV | 2 |
| 8 | Phao thép ≥ 25T | ≥ 25T | 3 |
| 9 | Ca nô - công suất: 150 cv | 150 cv | 1 |
| 10 | Máy bơm bê tông - | năng suất: 40 - 60 m3/h | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều - | công suất: 23 kW | 10 |
| 12 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 5 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành - | trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp BTN - | năng suất: 130 cv-140 cv | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ, | tải trọng ≥ 10T | 3 |
| 16 | Máy ép thủy lực, | lực ép≥ 25T 130 T | 1 |
| 17 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | còn hạng kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi