Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839481-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210319409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn chủ sở hữu 30% và vốn vay thương mại 70%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 17:30:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,819,855,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình: Cảng thủy nội địa từ cấp II trở lên hoặc Cảng biển từ cấp III trở lên. Giá trị tối thiểu của hợp đồng là 21 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình: Cảng thủy nội địa từ cấp II trở lên hoặc Cảng biển từ cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình thủycó kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên về công trình giao thông hoặc công trình thủy và đã từng là chỉ huy trưởng công trình công trình cảng thủy nội địa từ cấp II trở lên hoặc công trình cảng biển từ cấp III trở lên. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có chữ ký của nhân sự là chỉ huy trưởng công trường đó; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hiện trường có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 nămĐã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông hoặc công trình thủy. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên nghành xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động trong ngành xây dựng tối thiểu là 03 nămĐã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: ≥ 50T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 200T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Sà lan -
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 400T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tàu đóng cọc, Máy đóng cọc tự hành, hoặc giàn búa đóng cọc (cẩu + búa đóng cọc)
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng đầu búa: 6-8,0T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc,
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa 4,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị 150CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Phao thép ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ca nô - công suất: 150 cv
- Đặc điểm thiết bị 150 cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm bê tông -
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn xoay chiều -
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy lu bánh hơi tự hành -
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp BTN -
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 130 cv-140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ,
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy ép thủy lực,
- Đặc điểm thiết bị lực ép≥ 25T 130 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị còn hạng kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Đầu tư xây dựng mở rộng cầu cảng Tân Cảng Thốt Nốt
120 Ngày
E-CDNT 3 vốn chủ sở hữu 30% và vốn vay thương mại 70%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Đầu tư và Tư vấn thiết kế Số Một, 123 Tôn Thất Thuyết, phường 15, quận 4, TP. HCM; Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thịnh Long, địa chỉ: 54 đường Tân Cảng, phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn, 722 Đường Điện Biên Phủ, phường 22, quận Bình Thạnh, TP.HCM
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950; + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo yêu cầu HSTK1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo yêu cầu HSTK1Khoản
3Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo yêu cầu HSTK1Khoản
4Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo yêu cầu HSTK1Khoản
5Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo yêu cầu HSTK1Khoản
6Chi phí bảo đảm an toàn lao động, dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo yêu cầu HSTK1Khoản
7Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầuTheo yêu cầu HSTK1Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp cọc BTCT DƯL PHC loại C Mác 80MPa D600-400, L=38-41m đến chân công trìnhTheo yêu cầu HSTK4.279m
2Thí nghiệm thử động + biến dạng lớn PDA(bao gồm ca chờ đóng cọc, các công tác khác liên quan đến thử cọc).Theo yêu cầu HSTK3cọc
3Đóng cọc ống BTCT dưới nước, đường kính D600-400(phần ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế.Theo yêu cầu HSTK17,53100m
4Đóng cọc ống BTCT dưới nước, đường kính D600-400(phần không ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế.Theo yêu cầu HSTK7,32100m
5Đóng xiên cọc ống BTCT dưới nước, đường kính D600-400 (phần ngập đất) Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế.Theo yêu cầu HSTK12,26100m
6Đóng xiên cọc ống BTCT dưới nước, đường kính D600-400 (phần không ngập đất) Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế.Theo yêu cầu HSTK5,68100m
7Mối nối cọc (bao gồm: cung cấp và thi công bản táp nối, hàn nối, quét nhựa bi tum 2 lớp theo yêu cầu thiết kế) Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế.Theo yêu cầu HSTK110Mối nối 
8Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK1,099tấn
9Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK3,234tấn
10Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø28CB300-VTheo yêu cầu HSTK12,974tấn
11Cung cấp và thi công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Theo yêu cầu HSTK1,085tấn
12Cung cấp và thi công bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK28,594
13Cung cấp, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK1,097100m2
14Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK5,101tấn
15Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK3,317tấn
16Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK12,687tấn
17Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK178,05
18Cung cấp, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK4,352100m2
19Cung cấp và thi công cốt thép, đường kính Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,349tấn
20Cung cấp và thi công cốt thép, đường kính Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,232tấn
21Cung cấp và thi công cốt thép, đường kính Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,914tấn
22Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK12,635
23Cung cấp và gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,311100m2
24Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,427tấn
25Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,264tấn
26Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK1,106tấn
27Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK14,675
28Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,364100m2
29Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,327tấn
30Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,219tấn
31Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK2,246tấn
32Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK11,4
33Cung cấp và gia, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,346100m2
34Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK2,073tấn
35Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,711tấn
36Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK6,84tấn
37Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK37,672
38Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK1,387100m2
39Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK1,778tấn
40Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,612tấn
41Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK5,989tấn
42Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK31,933
43Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK1,176100m2
44Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,944tấn
45Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,363tấn
46Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK3,366tấn
47Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK16,908
48Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,706100m2
49Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,799tấn
50Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,313tấn
51Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK2,94tấn
52Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK14,31
53Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,6100m2
54Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK2,165tấn
55Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,699tấn
56Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK6,03tấn
57Cung cấp và thi Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK36,72
58Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK1,364100m2
59Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,137tấn
60Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,058tấn
61Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,364tấn
62Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK2,577
63Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,093100m2
64Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,072tấn
65Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16CB300-VTheo yêu cầu HSTK27,202tấn
66Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,445tấn
67Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L75x6 mạ kẽmTheo yêu cầu HSTK0,099tấn
68Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10 mạ kẽmTheo yêu cầu HSTK0,488tấn
69Cung cấp và thi công lắp đặt ống uPVC D60Theo yêu cầu HSTK0,243100m
70Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK280,226
71Cung cấp và thi công tưới nhựa dính bám TC 1,0 lit/m2Theo yêu cầu HSTK8,174100m2
72Cung cấp và thi công rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn C12.5, chiều dày đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu HSTK8,174100m2
73Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK5,077100m2
74Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14CB300-VTheo yêu cầu HSTK1,482tấn
75Cung cấp và thi công sơn sọc đen vàng xen kẽTheo yêu cầu HSTK97,664m2
76Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK9,044
77Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,735100m2
78Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,005tấn
79Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18CB300-VTheo yêu cầu HSTK1,139tấn
80Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK12,796tấn
81Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L75x6 mạ kẽmTheo yêu cầu HSTK0,021tấn
82Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK129,865
83Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,96100m2
84Cung cấp và thi công lắp đặt ống uPVC D200Theo yêu cầu HSTK0,04100m
85Cung cấp và thi công lắp đặt ống uPVC D90Theo yêu cầu HSTK0,023100m
86Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,552tấn
87Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK1,621tấn
88Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,217tấn
89Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép hình I120x64Theo yêu cầu HSTK0,276tấn
90Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK8,8m3
91Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,643100m2
92Lắp đặt bản tựa tàuTheo yêu cầu HSTK20cái
93Cung cấp và thi công Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cmTheo yêu cầu HSTK15m3
94Cung cấp và thi công láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSTK150m2
95Cung cấp và thi công lắp dựng thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK65,1kg
96Cung cấp và thi công lắp dựng thép Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK402,3kg
97Cung cấp và thi công lắp dựng thép tấm dày 10mmTheo yêu cầu HSTK718,26kg
98Cung cấp và thi công lắp dựng thép hình I200ATheo yêu cầu HSTK170,28kg
99Cung cấp và thi công bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK0,909
100Cung cấp và thi công Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉTheo yêu cầu HSTK9,15m2
101Cung cấp và thi công Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuTheo yêu cầu HSTK9,15m2
102Cung cấp và lắp đặt Đệm tàu Λ400H-2500L (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu HSTK20bộ
103Cung cấp cọc BTCT DƯL PHC loại C Mác 80Mpa D600-400, L=32-34m đến chân công trìnhTheo yêu cầu HSTK706m
104Thí nghiệm thử động + biến dạng lớn PDA (bao gồm ca chờ đóng cọc, các công tác khác liên quan đến thử cọc).Theo yêu cầu HSTK1cọc
105Đóng cọc ống BTCT dưới nước, đường kính D600-400 (phần ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế.Theo yêu cầu HSTK2,96100m
106Đóng cọc ống BTCT dưới nước, đường kính D600-400 (phần không ngập đất)Theo yêu cầu HSTK0,58100m
107Đóng xiên cọc ống BTCT dưới nước, đường kính D600-400 (phần ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế.Theo yêu cầu HSTK2,995100m
108Đóng xiên cọc ống BTCT dưới nước, đường kính D600-400 (phần không ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế.Theo yêu cầu HSTK0,525100m
109Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,22tấn
110Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,647tấn
111Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø28CB300-VTheo yêu cầu HSTK2,595tấn
112Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Theo yêu cầu HSTK0,217tấn
113Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK5,719
114Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,219100m2
115Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK1,787tấn
116Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,586tấn
117Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK5,493tấn
118Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK40,8
119Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK1,222100m2
120Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,411tấn
121Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,141tấn
122Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK1,325tấn
123Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK9,656
124Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,289100m2
125Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK2,428tấn
126Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,836tấn
127Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK7,213tấn
128Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK45,614
129Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK1,718100m2
130Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,188tấn
131Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,072tấn
132Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,678tấn
133Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK3,511m3
134Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,136100m2
135Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,038tấn
136Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16CB300-VTheo yêu cầu HSTK10,322tấn
137Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,188tấn
138Cung cấp và thi công lắp đặt kiện thép hình L100x10 mạ kẽmTheo yêu cầu HSTK0,377tấn
139Cung cấp và thi công lắp đặt Lắp đặt ống uPVC D60Theo yêu cầu HSTK0,059100m
140Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK103,526
141Cung cấp và thi công tưới nhựa dính bám TC 1,0 lit/m2Theo yêu cầu HSTK2,699100m2
142Cung cấp và thi công rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn C12.5, chiều dày đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu HSTK2,699100m2
143Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK2,089100m2
144Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,718tấn
145Cung cấp và thi công Sơn sọc đen vàng xen kẽTheo yêu cầu HSTK46,668m2
146Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK4,347
147Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,351100m2
148Đào đất hố móngTheo yêu cầu HSTK10,586100m3
149Vận chuyển đi đổTheo yêu cầu HSTK10,586100m3
150Cung cấp và thi công Đá dăm 1x2Theo yêu cầu HSTK17,76m3
151Cung cấp và thi công Đá dăm 2x4Theo yêu cầu HSTK16,465m3
152Cung cấp và thi công Đá dăm 4x6Theo yêu cầu HSTK14,615m3
153Cung cấp và thi công xếp Đá hộcTheo yêu cầu HSTK685,882
154Cung cấp và thi công Cát lấp đầm chặt, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu HSTK3,367100m3
155Cung cấp và thi công Rải vải địa kỹ thuật, cường độ 25kN/mTheo yêu cầu HSTK9,904100m2
156Cung cấp và thi công Cừ tràm D8-10, L=4.5mTheo yêu cầu HSTK95,314100m
157Bóc bê tông lát máiTheo yêu cầu HSTK92,3m2
158Cung cấp cọc ống BTCT DƯL PHC loại C mác 80Mpa D500-300, L=24-26m đến chân công trìnhTheo yêu cầu HSTK650m
159Thí nghiệm thử động + biến dạng lớn PDA (bao gồm ca chờ đóng cọc, các công tác khác liên quan đến thử cọc).Theo yêu cầu HSTK1Cọc
160Đóng cọc ống BTCT, đường kính D500-300 (phần ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế.Theo yêu cầu HSTK2,82100m
161Đóng cọc ống BTCT, đường kính D500-300 (phần không ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế.Theo yêu cầu HSTK0,08100m
162Đóng xiên cọc ống BTCT, đường kính D500-300 (phần ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế.Theo yêu cầu HSTK3,525100m
163Đóng xiên cọc ống BTCT, đường kính D500-300 (phần không ngập đất). Bao gồm chi phí sàn đạo, xà kẹp theo hồ sơ thiết kế.Theo yêu cầu HSTK0,075100m
164Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,169tấn
165Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK2,465tấn
166Cung cấp và thi công lắp dựng cấu kiện thép tấm d10Theo yêu cầu HSTK0,15tấn
167Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK6,176
168Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,36100m2
169Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14CB300-VTheo yêu cầu HSTK4,924tấn
170Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20CB300-VTheo yêu cầu HSTK2,899tấn
171Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,06tấn
172Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK78,019
173Cung cấp và thi công Bê tông M100 đá 4x6Theo yêu cầu HSTK8,612
174Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK2,479100m2
175Cung cấp và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu HSTK0,05100m
176Cung cấp và thi công Đá dăm 1x2Theo yêu cầu HSTK0,43m3
177Cung cấp và thi công Rải vải địa kỹ thuật, cường độ 25kN/mTheo yêu cầu HSTK0,069100m2
178Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,073tấn
179Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16CB300-VTheo yêu cầu HSTK1,074tấn
180Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22CB300-VTheo yêu cầu HSTK2,048tấn
181Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK13,289
182Cung cấp và gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,209100m2
183Lắp đặt bản quá độTheo yêu cầu HSTK10cái
184Cung cấp và thi công Đá hộc xây, vữa XM M75Theo yêu cầu HSTK10,661
185Cung cấp và thi công Bê tông lót B7.5 đá 4x6Theo yêu cầu HSTK0,429
186Cung cấp và thi công Cừ tràm D8-10, L=4.5mTheo yêu cầu HSTK6,48100m
187Đào đất hố móngTheo yêu cầu HSTK0,143100m3
188Vận chuyển đi đổTheo yêu cầu HSTK0,143100m3
189Cung cấp và thi công Cát lấp đầm chặtTheo yêu cầu HSTK2,78m3
190Cung cấp và thi công xếp Đá hộcTheo yêu cầu HSTK14,469m3
191Cung cấp và thi công xâyĐá hộc, vữa XM M75Theo yêu cầu HSTK6,48
192Cung cấp và thi công Bê tông lót B7.5 đá 4x6Theo yêu cầu HSTK0,321
193Cung cấp và thi công Cừ tràm D8-10, L=4.5mTheo yêu cầu HSTK4,86100m
194Đào đất hố móngTheo yêu cầu HSTK0,079100m3
195Vận chuyển đi đổTheo yêu cầu HSTK0,079100m3
196Cung cấp và thi công Cát lấp đầm chặtTheo yêu cầu HSTK1,274m3
197Cung cấp và thi công xếp Đá hộcTheo yêu cầu HSTK14,469m3
198Cung cấp và thi công đóng Cừ Larsen NS-SP-III (cừ giữ lại)Theo yêu cầu HSTK12,9kg
199Cắt đầu cừTheo yêu cầu HSTK13mạch
200Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK0,16m3
201Cắt đầu cừTheo yêu cầu HSTK81mạch
202Cung cấp và thi công Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu HSTK0,1m3
203Cung cấp và thi công lắp đặt Thép STK Ф10 hai đầu ren L=380mmTheo yêu cầu HSTK12,18kg
204Cung cấp và thi công lắp đặt Thép STK Ф10 hai đầu ren L=370mmTheo yêu cầu HSTK12,55kg
205Cung cấp và thi công lắp đặt Thép hình L100x10, L=1000m (mạ kẽm)Theo yêu cầu HSTK785,2kg
206Cung cấp và thi công lắp đặt Thép hình L100x10, L=800m (mạ kẽm)Theo yêu cầu HSTK108,72kg
207Cung cấp và thi công lắp đặt Ống PVC D150 đặt trong dầmTheo yêu cầu HSTK0,032100m
208Cung cấp và thi công lắp đặt Thép tấm d10Theo yêu cầu HSTK26,41kg
209Cung cấp và thi công lắp đặt Thép Ф10 CB240-TTheo yêu cầu HSTK4,93kg
210Cung cấp và thi công lắp đặt Thép Ф12 CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,36kg
211Cung cấp và thi công lắp đặt Thép hình L40x5 (mạ kẽm)Theo yêu cầu HSTK6,89kg
212Cung cấp và thi công lắp đặt Thép hình L60x6 (mạ kẽm)Theo yêu cầu HSTK13,27kg
213Nhổ cọc thép hìnhTheo yêu cầu HSTK3,36100m cọc
214Tháo dỡ mối nối cọcTheo yêu cầu HSTK12mối nối
215Tháo dỡ các kết cấu thép, thép hình I200x27Theo yêu cầu HSTK3,427tấn
216Tháo dỡ các kết cấu thép, thép tấm d5Theo yêu cầu HSTK0,941tấn
217Tháo dỡ các kết cấu thép, thép tấm d10Theo yêu cầu HSTK0,181tấn
218Tháo dỡ đệm vaTheo yêu cầu HSTK6bộ
219Nhổ cọc thép hìnhTheo yêu cầu HSTK5,2100m cọc
220Tháo dỡ mối nối cọcTheo yêu cầu HSTK20mối nối
221Tháo dỡ các kết cấu thép, hệ dầm bản cầu dẫnTheo yêu cầu HSTK9,996tấn
222Vận chuyển thép các loại bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK4,92410 tấn
223Bốc xuống thép các loạiTheo yêu cầu HSTK49,245tấn
224Tháo dỡ tuyến tường rào hiện hữuTheo yêu cầu HSTK34,335m2
225Cung cấp và thi công lắp dựngcốt thép, đường kính cốt thép Ø10CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,006tấn
226Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,014tấn
227Cung cấp và thi công lắp đặt Bulong M14, L250mmTheo yêu cầu HSTK28bộ
228Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2, B22,5 (M300)Theo yêu cầu HSTK0,06m3
229Cung cấp và gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,011100m2
230Lắp dựng tuyến tường rào (tận dụng VL)Theo yêu cầu HSTK32,025m2
231Cung cấp và thi công Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dàyTheo yêu cầu HSTK0,55m3
232Cung cấp và thi công đất hữu cơ trồng cây xanhTheo yêu cầu HSTK14,54m3
233Cung cấp và thi công Cát bù cao độTheo yêu cầu HSTK20,35m3
C HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Cung cấp và thi công dây dẫn điện CXV Cu/XLPE/PVC (3x185+1x95)mm2Theo yêu cầu HSTK267m
2Cung cấp và thi công Đường ống gân xoắn HDPE 130/100Theo yêu cầu HSTK267m
3Cung cấp và thi công băng báo cáp ngầm rộng 30 cmTheo yêu cầu HSTK1,88100m
4Cung cấp và thi công MCCB lắp bổ sung trong tủ hạ thế TBA + phụ kiện đấu nối 400A/3P-50kATheo yêu cầu HSTK1cái
5Cung cấp và thi công Đầu cos 185mm2Theo yêu cầu HSTK6đầu cáp
6Cung cấp và thi công Đầu cos 95mm2Theo yêu cầu HSTK2đầu cáp
7Đào đất hố móngTheo yêu cầu HSTK35,82m3
8Lấp đất hố móng (tận dụng vật liệu)Theo yêu cầu HSTK33,707m3
9Đào đá gia cố nền hiện hữuTheo yêu cầu HSTK1,764m3
10Cung cấp và thi công cát lấp hố móngTheo yêu cầu HSTK1,541m3
11Vận chuyển đá đi đổ cự ly 300mTheo yêu cầu HSTK0,018100m3
12Đào cát san lấpTheo yêu cầu HSTK0,626m3
13Đắp cát san lấp đầm chặtTheo yêu cầu HSTK0,467m3
14Vận chuyển đất, cát đi đổ cự ly 300m (gồm mặt cắt 1-1, 2-2, 6-6)Theo yêu cầu HSTK0,023100m3
15Cung cấp và thi công Ống HDPE DN63x3 PN8-PE100Theo yêu cầu HSTK0,959100m
16Cung cấp và thi công Tê đều 90°HDPE D63 nối hànTheo yêu cầu HSTK1cái
17Cung cấp và thi công Co 90°HDPE D63Theo yêu cầu HSTK2cái
18Cung cấp và thi công Co ren 135°HDPE D63Theo yêu cầu HSTK2cái
19Cung cấp và thi công Coren 90°HDPE D63Theo yêu cầu HSTK1cái
20Cung cấp và thi công Măng sông ren HDPEDN63Theo yêu cầu HSTK4cái
21Cung cấp và thi công Van bướm Inox DN50 nối bíchTheo yêu cầu HSTK1cái
22Cung cấp và thi công Đồng hồ nước DN50 nối bíchTheo yêu cầu HSTK1cái
23Cung cấp và thi công Ống uPVC D60x3Theo yêu cầu HSTK0,01100m
24Cung cấp và thi công Mặt bích PVC D60Theo yêu cầu HSTK3cái
25Cung cấp và thi công Đầu nối bích HDPE D63Theo yêu cầu HSTK1cái
26Cung cấp và thi công Mặt bích thép D63Theo yêu cầu HSTK1cái
27Cung cấp và thi công Cút PVC D60Theo yêu cầu HSTK1cái
28Cung cấp và thi công Rắc co ren trong uPVC D60Theo yêu cầu HSTK1cái
29Cung cấp và thi công đấu nối ngàm DN50 bằng đồng ren ngoàiTheo yêu cầu HSTK1cái
30Đào đất hố móngTheo yêu cầu HSTK6,388m3
31Lấp đất hố móngTheo yêu cầu HSTK6,274m3
D Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: 5%x(A+B+C)
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình: Cảng thủy nội địa từ cấp II trở lên hoặc Cảng biển từ cấp III trở lên. Giá trị tối thiểu của hợp đồng là 21 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình: Cảng thủy nội địa từ cấp II trở lên hoặc Cảng biển từ cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình thủycó kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên về công trình giao thông hoặc công trình thủy và đã từng là chỉ huy trưởng công trình công trình cảng thủy nội địa từ cấp II trở lên hoặc công trình cảng biển từ cấp III trở lên. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có chữ ký của nhân sự là chỉ huy trưởng công trường đó; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư hiện trường có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 nămĐã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông hoặc công trình thủy. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên nghành xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động trong ngành xây dựng tối thiểu là 03 nămĐã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích sức nâng: ≥ 50T2
2 Cần cẩu bánh hơi sức nâng: ≥ 25T2
3 Sà lan trọng tải: 200T3
4 Sà lan - trọng tải: 400T2
5 Tàu đóng cọc, Máy đóng cọc tự hành, hoặc giàn búa đóng cọc (cẩu + búa đóng cọc) - trọng lượng đầu búa: 6-8,0T1
6 Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa 4,5 T1
7 Tàu kéo 150CV2
8 Phao thép ≥ 25T ≥ 25T3
9 Ca nô - công suất: 150 cv 150 cv1
10 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h1
11 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW10
12 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW5
13 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t1
14 Máy rải hỗn hợp BTN - năng suất: 130 cv-140 cv1
15 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10T3
16 Máy ép thủy lực, lực ép≥ 25T 130 T1
17 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc còn hạng kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->