Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841321-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẮC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210841293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột 95%, nguồn huy động hợp pháp khác 5%.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 22:48:00 đến ngày 2021-08-27 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,534,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình và Phụ trách an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng,chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề về phòng cháy chữa cháy; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về công về phòng cháy chữa cháy. còn hiệu lực đến ngày mở thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc cao hơn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng (hoặc cao hơn). Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng (hoặc cao hơn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện kỹ thuật (hoặc cao hơn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô >=2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >=0,2m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nổ phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8344100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,252m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,856m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1514tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2851tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9598m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2004100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1474tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6405tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6595m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,928m3
13Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0167m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,4262m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2618100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8917100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8917100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8917100m3/1km
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4584100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1892tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1463tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,426m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8821100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4618tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7186tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3646100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0365m3
30Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1938m3
31Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2976m3
32Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7712m3
33Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6984m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3087tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3087tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,772tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,772tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,3576m2
39Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,9215100m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V130,44m2
42Gia công lắp đặt máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,03m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V250,99m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6048m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,46m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,37m2
49Trát móng đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,536m
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V462,66m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V207,1348m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V425,5448m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V244,25m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,46m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V36,46m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,76m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m2
60Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,53m2
61Lắp dựng cửa sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V56,07m2
62Lắp dựng cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
63Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48,1434m2
65Lắp ổ khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
66Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,27m2
68SXLD khung bảng hiệu AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
69SXLD bộ chữ Inox màu trên bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
70Rèm sân khấu, rèm cánh gàMô tả kỹ thuật theo chương V66,4m2
71Rèm cửa sổ phòng hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,82m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
74Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
76Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
78Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
79Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V63hộp
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
93Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V365m
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
100Lắp đặt phễu thu 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
103Lắp đặt kệ đựng xà phòng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt hộp đựng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
123Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,1598m3
125Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1647m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
127Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0965m3
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1475100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1624tấn
130Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,198m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,0176m2
132Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61,0176m2
133Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,07m2
134Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9316m3
136Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
145Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,321m3
146Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
154Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,848m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2248100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1487tấn
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,077m3
160Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m3
161Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m3
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m3/1km
163Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
164Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0492m3
165Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,48m2
166Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
167Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,48m2
168Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
169Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V114,48m2
170Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,52m2
171Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V204m2
172Gia công, lắp dựng cổng đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
173Cung cấp, lắp đặt bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Gia công khung sắt, chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,641m2
176Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
177Cung cấp, lắp đặt thép ray cổngMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m
178Dọn vệ sinh mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652100m3
180Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,652100m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,652100m3/1km
183Bê tông gạch đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,78m3
185Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6471m2
186Tháo dỡ xà gồ, vì kèo cũMô tả kỹ thuật theo chương V50,88m2
187Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
188Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
189Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
190Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9635m3
191Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5074m3
192Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,0444m3
193Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V10,7418m3
194Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,2611m3
195Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,8682m3
196Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2887100m3
197Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2887100m3/1km
198Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V23,22m2
199Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,796m3
200Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0785m3
201Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,952m3
202Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,76m3
203Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,928m3
204Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,5145m3
205Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2451100m3
206Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2451100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình và Phụ trách an toàn PCCC 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng,chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề về phòng cháy chữa cháy; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về công về phòng cháy chữa cháy. còn hiệu lực đến ngày mở thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV53
2 Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc cao hơn)53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng (hoặc cao hơn). Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình.33
4 Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng (hoặc cao hơn).53
5 Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện 1 Kỹ sư Điện kỹ thuật (hoặc cao hơn).53
6 Đội trưởng 4 Có giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô >=2,5 tấn Có tài liệu kèm theo1
2 Máy đào >=0,2m3 Có tài liệu kèm theo1
3 Máy trộn bê tông >= 250l Có tài liệu kèm theo2
4 Máy nổ phát điện Có tài liệu kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->