Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẮC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột 95%, nguồn huy động hợp pháp khác 5%. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 22:48:00 đến ngày 2021-08-27 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,534,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình và Phụ trách an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng,chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề về phòng cháy chữa cháy; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về công về phòng cháy chữa cháy. còn hiệu lực đến ngày mở thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc cao hơn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng (hoặc cao hơn). Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng (hoặc cao hơn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện kỹ thuật (hoặc cao hơn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô >=2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >=0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nổ phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8344 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,252 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2851 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9598 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2004 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6405 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6595 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,928 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0167 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4262 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2618 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8917 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8917 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8917 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4584 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1463 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,426 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8821 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4618 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7186 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3646 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1938 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2976 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7712 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6984 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3087 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3087 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3576 | m2 |
| 39 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9215 | 100m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,44 | m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,03 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,99 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6048 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,46 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,37 | m2 |
| 49 | Trát móng đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,536 | m |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,66 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,1348 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,5448 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,25 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,46 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,46 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,76 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 60 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,07 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 63 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1434 | m2 |
| 65 | Lắp ổ khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1bộ |
| 66 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1bộ |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,27 | m2 |
| 68 | SXLD khung bảng hiệu Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 69 | SXLD bộ chữ Inox màu trên bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 70 | Rèm sân khấu, rèm cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m2 |
| 71 | Rèm cửa sổ phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,82 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 78 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1598 | m3 |
| 125 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1647 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0965 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | tấn |
| 130 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,198 | m3 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0176 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0176 | m2 |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9316 | m3 |
| 136 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 145 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,321 | m3 |
| 146 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 154 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,848 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,077 | m3 |
| 160 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3/1km |
| 163 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 164 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0492 | m3 |
| 165 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,48 | m2 |
| 166 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 167 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,48 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,48 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,52 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m2 |
| 172 | Gia công, lắp dựng cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Gia công khung sắt, chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | 1m2 |
| 176 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt thép ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 178 | Dọn vệ sinh mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 180 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3/1km |
| 183 | Bê tông gạch đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m3 |
| 185 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6471 | m2 |
| 186 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 187 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 188 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 189 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 190 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9635 | m3 |
| 191 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5074 | m3 |
| 192 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0444 | m3 |
| 193 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7418 | m3 |
| 194 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2611 | m3 |
| 195 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8682 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2887 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2887 | 100m3/1km |
| 198 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m2 |
| 199 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | m3 |
| 200 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0785 | m3 |
| 201 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 202 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m3 |
| 203 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m3 |
| 204 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5145 | m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2451 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2451 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình và Phụ trách an toàn PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng,chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề về phòng cháy chữa cháy; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về công về phòng cháy chữa cháy. còn hiệu lực đến ngày mở thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc cao hơn) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng (hoặc cao hơn). Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng (hoặc cao hơn). | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện | 1 | Kỹ sư Điện kỹ thuật (hoặc cao hơn). | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng | 4 | Có giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô >=2,5 tấn | Có tài liệu kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đào >=0,2m3 | Có tài liệu kèm theo | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Có tài liệu kèm theo | 2 |
| 4 | Máy nổ phát điện | Có tài liệu kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi