Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Xử lý, chống sạt lở và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Kim Phượng (Khu trung tâm và phân hiệu Kim Sơn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841202-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Xử lý, chống sạt lở và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Kim Phượng (Khu trung tâm và phân hiệu Kim Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20210778039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục - đào tạo và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 20:55:00 đến ngày 2021-08-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,008,168,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0122521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.024504E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: 01 người;+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đo góc, độ cao…
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà xe khu trung tâm
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,91m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,91m3
3Bạt lót thành móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,4m2
4Đào móng băng, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7936m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1258m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,4304m2
7Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1499m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,482m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép hộp cỡ lớn, khẩu độ Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8927tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8927tấn
11Bulong cường lực D18Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
12Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5474tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5474tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,814m2
15Lợp mái bằng tôn Mát chống nóng có 1 lớp xốp cứngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5791100m2
16Tôn úp sườn thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7m
17Tôn sườn phàoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,3m
18Xen hoa sắt 14x14Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật967,89Kg
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,3367m2
20Lắp dựng song sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,4025m2
B Nhà xe phân hiệu Kim Sơn
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,91m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,91m3
3Bạt lót thành móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,4m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1258m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,4304m2
6Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3563m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,482m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép hộp cỡ lớn, khẩu độ Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8927tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8927tấn
10Bulong cường lực D18Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
11Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5474tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5474tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,814m2
14Lợp mái bằng tôn Mát chống nóng d=0,4 có lớp xốp cứngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5791100m2
15Tôn úp sườn thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7m
16Tôn sườn phàoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,3m
C Giếng khoan, Bồn INOX và máy bơm, đường ống cấp nước phân hiệu Kim Sơn
1Khoan giếng, độ sâu khoan Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m
2Khoan giếng, độ sâu khoan Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37m
3Ống UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
4Ống UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
5Ống UPVC D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
6ống nhựa cấp nước PPR DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
7Ống PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
8Ống HDPE D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
9Ba chạc PPR d50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Góc PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
11Nối góc PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Nối góc CB ren trong PPR D25-1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Đầu nối ren ngoài PPR D32-1"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
14Côn thu PPR D50-32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
16Van phao cơ DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Phao điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Van khóa PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Van khóa PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Rắc co PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Rắc co PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
22Rắc co PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Chõ hút D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
24Máy bơmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
25Đào móng đường ống, rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,075m3
26Đắp đất móng đường ốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3308100m3
D Cổng, hàng rào, sân vườn
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8192m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
3Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
4Xây tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,46m3
5Xây tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,88m3
6Xây cột trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,48m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,96m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,61m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280,41m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào biển tên trường và trụ cổngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,66m2
11Cánh cổng INOX 304 (Bao gồm thép lõi trụ, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,62m2
12Chốt, khóa cổngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Chữ tên công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Đào đất móng, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,316m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,96m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,78m3
20Đào đất móng bờ bo sân vườn, rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,646m3
21Xây tường bờ bo bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,969m3
22Công tác ốp gạch vào bờ bo sân đường, gạch thẻ 60x240mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,12m2
23Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,25m3
24Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,705m3
25Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,95m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4148100m3
27Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,95m3
28Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m3
29Cắt khe co giãn sân và đường bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1010m
30Di chuyển vị trí và trồng lại cây xanh có sẵnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cây
E Kè đá ốp mái chống sạt lở và rãnh đường
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,0215100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,843100m3
3Vận chuyển đất cấp III đến bãi trữ để tận dụng đắpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4726100m3
4Vận chuyển đất đào móng thừa đi đổ, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5489100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,54m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,65m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,11m3
8Xây tường chắn hộ lan bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1244m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,934m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,2446m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3349100m3
12Xây đá hộc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,601m3
13Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,737m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng, mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0884100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6233tấn
16Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,18m3
17Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4361100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3194tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0122521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.024504E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Số lượng: 01 người;+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5 tấn2
3 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7 kw1
4 Máy hàn nhiệt cầm tay hoạt động tốt.1
5 Máy hàn điện hoạt động tốt.1
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≤ 5,0 Kw1
7 Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 Kw2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 Kw2
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg1
10 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
11 Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít1
12 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình - Đo góc, độ cao…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->