Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Xử lý, chống sạt lở và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Kim Phượng (Khu trung tâm và phân hiệu Kim Sơn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Xử lý, chống sạt lở và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Kim Phượng (Khu trung tâm và phân hiệu Kim Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục - đào tạo và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 20:55:00 đến ngày 2021-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,008,168,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0122521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.024504E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: 01 người;+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo góc, độ cao… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà xe khu trung tâm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 3 | Bạt lót thành móng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1258 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,4304 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1499 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,482 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép hộp cỡ lớn, khẩu độ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8927 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8927 | tấn |
| 11 | Bulong cường lực D18 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5474 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5474 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,814 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn Mát chống nóng có 1 lớp xốp cứng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5791 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp sườn thường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m |
| 17 | Tôn sườn phào | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3 | m |
| 18 | Xen hoa sắt 14x14 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 967,89 | Kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3367 | m2 |
| 20 | Lắp dựng song sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4025 | m2 |
| B | Nhà xe phân hiệu Kim Sơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 3 | Bạt lót thành móng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1258 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,4304 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3563 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,482 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép hộp cỡ lớn, khẩu độ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8927 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8927 | tấn |
| 10 | Bulong cường lực D18 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5474 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5474 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,814 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn Mát chống nóng d=0,4 có lớp xốp cứng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5791 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp sườn thường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m |
| 16 | Tôn sườn phào | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3 | m |
| C | Giếng khoan, Bồn INOX và máy bơm, đường ống cấp nước phân hiệu Kim Sơn | |||
| 1 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 2 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 3 | Ống UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống UPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 5 | Ống UPVC D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | ống nhựa cấp nước PPR DN50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 7 | Ống PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 8 | Ống HDPE D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 9 | Ba chạc PPR d50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Góc PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 11 | Nối góc PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Nối góc CB ren trong PPR D25-1/2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Đầu nối ren ngoài PPR D32-1" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D50-32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 16 | Van phao cơ DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Phao điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van khóa PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Van khóa PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Chõ hút D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Máy bơm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 25 | Đào móng đường ống, rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,075 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng đường ống | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3308 | 100m3 |
| D | Cổng, hàng rào, sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8192 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 4 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m3 |
| 5 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,48 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,96 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,61 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,41 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào biển tên trường và trụ cổng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,66 | m2 |
| 11 | Cánh cổng INOX 304 (Bao gồm thép lõi trụ, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | m2 |
| 12 | Chốt, khóa cổng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Chữ tên công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,316 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 20 | Đào đất móng bờ bo sân vườn, rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,646 | m3 |
| 21 | Xây tường bờ bo bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,969 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào bờ bo sân đường, gạch thẻ 60x240mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,12 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,705 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,95 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4148 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,95 | m3 |
| 28 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 29 | Cắt khe co giãn sân và đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 10m |
| 30 | Di chuyển vị trí và trồng lại cây xanh có sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cây |
| E | Kè đá ốp mái chống sạt lở và rãnh đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0215 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,843 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III đến bãi trữ để tận dụng đắp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4726 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào móng thừa đi đổ, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5489 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,54 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,65 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,11 | m3 |
| 8 | Xây tường chắn hộ lan bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1244 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,934 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,2446 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3349 | 100m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,601 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,737 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0884 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6233 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4361 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3194 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0122521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.024504E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Số lượng: 01 người;+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥ 1,7 kw | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≤ 5,0 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | - công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | - dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 12 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | - Đo góc, độ cao… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi