Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựngnhà hành chính quản trị 02 tầng trường Tiểu học Hà Linh theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841618-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Xây dựngnhà hành chính quản trị 02 tầng trường Tiểu học Hà Linh theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210800857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (đã được bố trí 1.700 triệu đồng, trong đó: 1.000 triệu đồng tại Quyết định số 2087/QĐ-UBND ngày 11/6/2021; 700 triệu đồng tại Quyết định số 2429/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 của UBND huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 08:44:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,299,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.950636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.901272E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.296.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.593.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V16,97081m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V7,35691m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,1895100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V20,6353m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0473tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,8112tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,6792tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,972100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V36,7936m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,8861m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V41,6763m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V28,714m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V16,0071m3
14Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,2322m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1724tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,0861tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,8388100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,7111m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,0254m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,2264100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,5215100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V26,9068m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V19,83781m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V10,0432m3
25Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,1877m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0761100m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V64,636m2
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,8072100m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,1387m3
30Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V31,68m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V56,8894m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V56,8894m2
B PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2409tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,3408tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1187tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,6952100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,274m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,9579tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,7481tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,2019tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V3,9205100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V31,288m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V6,6347100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V69,7332m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V8,0188tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4232tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,092tấn
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,3032100m2
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,7833m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8168m3
19Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V25,662m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5209tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,8535100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,0065m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V65,3071m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,4806m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V16,5662m3
26Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8816m3
27Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V41,052m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V562,7485m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V616,3696m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V196,8186m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V426,1884m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V663,47m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V616,3696m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.779,2855m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V66,9486m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp Latex R114Mô tả KT theo chương V66,9486m2
C PHẦN ỐP LÁT:
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V79,06m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V61,51m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V20,5526m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V500,7018m2
5Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V199,872m2
D PHẦN MÁI:
1Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,4432m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V240,4538m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2355tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,218100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,398m3
6Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,7776tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,7776tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả KT theo chương V3,3598100m2
9Tôn úp nóc khổ rộng 300mmMô tả KT theo chương V50,12m
10Ke chống bão dọc theo xà gồ a500Mô tả KT theo chương V780,2cái
11Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V141,14m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V158,74m
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V46,78m
14Lan can bằng inox 304Mô tả KT theo chương V9,8m2
15Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V9,8m2
16Hoa sắt ô thoáng lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V4m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V4m2
18Trụ cầu thang inox D120Mô tả KT theo chương V1Bộ
19Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V42,12m2
20Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V6,98m2
21Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V46,8m2
22Cửa sổ mở trượt, phụ kiện khóa sập (khóa âm), cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V25,2m2
23Cửa sổ mở hất >0,5m2, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V4,4784m2
24Vách kính cố định, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V13,6836m2
25Sườn thép hộp tráng kẽm gia cường VK3Mô tả KT theo chương V1ck
26Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp vuông 14x14Mô tả KT theo chương V72m2
27Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiMô tả KT theo chương V36m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V72m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V7,3226100m2
E THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V21,0542m2
2Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện và nhân công)Mô tả KT theo chương V11,1m2
3Gia công lắp đặt cửa đi bằng tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả KT theo chương V2bộ
4Bàn đá granit màu đen (bao gồm phụ kiện và nhân công)Mô tả KT theo chương V0,96m2
5Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V4bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V4cái
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V3bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V2cái
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V26bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V15bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V13cái
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V8cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V15cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V10cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V13cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả KT theo chương V3cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AMô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V40m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V250m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V620m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V160m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V240m
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V54cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả KT theo chương V20hộp
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V725m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả KT theo chương V13hộp
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả KT theo chương V1hộp
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V4cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V70m
4Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
5Bật sắt chẻ đuôi cá D10Mô tả KT theo chương V14Cái
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V15,841m3
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V40m
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1584100m3
H THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,9100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V40cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,06100m
4Lắp đặt rọ chắn rácMô tả KT theo chương V10cái
5Nẹp Inox D76Mô tả KT theo chương V70cái
6Đinh vítMô tả KT theo chương V140cái
I CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,43100m
5Cút nhựa D110mmMô tả KT theo chương V12cái
6Tê nhựa D110mmMô tả KT theo chương V6cái
7Cút nhựa D60mmMô tả KT theo chương V12cái
8Tê nhựa D60mmMô tả KT theo chương V6cái
9Cút nhựa D34mmMô tả KT theo chương V3cái
10Cút nhựa D27mmMô tả KT theo chương V15cái
11Tê nhựa D27mmMô tả KT theo chương V8cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V2cái
13Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
14Lắp đặt máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1bộ
15Khoan giếngMô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả KT theo chương V20m
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V1cái
18Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
19Van phao tự độngMô tả KT theo chương V1cái
J PHẦN PCCC:
1Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả KT theo chương V4bình
2Bình cứu hỏa CO2Mô tả KT theo chương V4bình
3Hộp chứa bình cứu hỏa:Mô tả KT theo chương V4hộp
4Bảng tiêu lệnh PCCC:Mô tả KT theo chương V4bộ
K BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,7011m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2431100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,1803m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6674m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3693m3
6Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,0768m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,7752m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V91cấu kiện
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0813tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0536tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,035tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0229100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0425100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0315100m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V30,2788m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V24,223m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,1934m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,1934m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,0652100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2162100m3
L PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V143,5369m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V23,3804m3
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V212,58m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V35,41m2
5Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,7223100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,7223100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.950636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.901272E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.296.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.593.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đào ≥1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->