Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa khoa sản tự chọn 2 tầng thuộc Bệnh viện A Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa khoa sản tự chọn 2 tầng thuộc Bệnh viện A Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 09:19:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,116,761,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.733.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.963.466.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia phụ trách phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa cải tạo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 7,0686 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 28m | Chương V E-HSMT | 523,584 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu xà gồ thép tận dụng 70% | Chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60 thay mới 30% | Chương V E-HSMT | 0,4032 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm (tôn tận dụng) | Chương V E-HSMT | 3,6651 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm (Thay mới 30%) | Chương V E-HSMT | 1,5708 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V E-HSMT | 75,9 | md |
| 9 | Phá lớp vữa trát, láng sê nô | Chương V E-HSMT | 144,924 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông tạo chân bám lớp chống thấm | Chương V E-HSMT | 144,924 | m2 |
| 11 | Quét 3 lớp dung dịch SIKA chống thấm | Chương V E-HSMT | 144,924 | m2 |
| 12 | Xử lý cổ ống thoát nước D110 qua sê nô: Đục bê tông sàn, chèn sikagrout, quấn thanh cao su trương nở bao quanh cổ ống, quét lớp chống thấm Sika Latex TH | Chương V E-HSMT | 7 | Mối |
| 13 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 tạo dốc về ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 144,924 | m2 |
| 14 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Chương V E-HSMT | 0,5355 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước mái D110mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt bầu thu nước mái | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Đai giữ ống INOX | Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 18 | Thi công tấm ốp tường nhựa giả vân đá từ cos 1.8 đến cổ trần | Chương V E-HSMT | 1.118,4979 | m2 |
| 19 | INOX 201 ốp các góc cạnh trụ và tường hành lang | Chương V E-HSMT | 428,22 | kg |
| 20 | Lát vá nền, sàn gạch 600x600mm, VXM M75 (tính 10%) | Chương V E-HSMT | 75,5423 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 244,5 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép (tận dụng) | Chương V E-HSMT | 244,5 | m2 |
| 23 | Nhân công di chuyển, lắp đặt lại hệ thống đường ống cấp ô xy | Chương V E-HSMT | 50 | công |
| 24 | Thi công hệ trần nổi bằng tấm nhựa 600x600mm khung xương thép | Chương V E-HSMT | 813,1383 | m2 |
| 25 | Công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 26 | Đèn LED panel 42w/220v | Chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 27 | Đèn LED âm trần 11w/220v | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ngủ gắn tường hình trụ tròn 40W/220V | Chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 29 | Đèn LED ốp trần KT: 300x300 24w/220v | Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 30 | Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 31 | Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.800 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn dây mềm PVC D16 | Chương V E-HSMT | 1.320 | m |
| 34 | Đế âm tường | Chương V E-HSMT | 86 | hộp |
| 35 | Mặt công tắc | Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 36 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 37 | Nhân công vệ sinh, bảo dưỡng máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Chương V E-HSMT | 29 | công |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Chương V E-HSMT | 29 | máy |
| 39 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Chương V E-HSMT | 117,3918 | m2 |
| 40 | Thi công hệ trần nổi bằng tấm nhựa 600x600 khung xương | Chương V E-HSMT | 117,3918 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh cũ (gương, phễu, giá đỡ...) | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 42 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ bình nước nóng | Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xí bệt (thay mới) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Thay dây mềm cấp nước vệ sinh | Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 46 | Xúc xả, vệ sinh, lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng) | Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 47 | thay đôi dây mềm cấp nước vòi rửa Lavabo | Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 48 | Phễu thu nước sàn INOX 100x100 | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 49 | Khung treo rèm inox 201 hộp vuông 30x30x1. Khung ray nhôm Đài loan | Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 50 | Rèm vải bóng hoa chìm | Chương V E-HSMT | 418,155 | m2 |
| 51 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra vị trí tập kết | Chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - 4000m | Chương V E-HSMT | 30 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.733.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.963.466.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia phụ trách phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS | 1 | - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh). | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi