Gói thầu: Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ năm 2021 (Khu vực Lò nung, Tháp sấy, Nghiền than)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ năm 2021 (Khu vực Lò nung, Tháp sấy, Nghiền than) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819720 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 09:19:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,613,690,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.620.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ máng khí động | Tháo dỡ máng khí động | Tấn | 23 | Hạng mục 131AE01/02 131MF01/02 |
| 2 | Lắp đặt máng khí động | Lắp đặt máng khí động | Tấn | 23 | Hạng mục 131AE01/02 131MF01/02 |
| 3 | Kiểm tra lại các mối nối hàn đường ống gió thổi cho silo liệu | Kiểm tra, hàn lại các mối nối hàn đường ống gió thổi cho silo liệu (Nhân công 4,0/7) | Công | 5 | Hạng mục 131BS01 |
| 4 | Đá cắt F150 | Vật tư phụ | Viên | 2 | Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01 |
| 5 | Đá mài F150 | Vật tư phụ | Viên | 2 | Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01 |
| 6 | Dầu RP7 | Vật tư phụ | Lọ | 1 | Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01 |
| 7 | Khí gas | Vật tư phụ | Kg | 2 | Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01 |
| 8 | Khí Ô xy | Vật tư phụ | Chai | 1 | Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01 |
| 9 | Que hàn E7018 | Vật tư phụ | Kg | 3 | Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01 |
| 10 | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | Vật tư biện pháp | m | 50 | Vật tư biện pháp dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01 |
| 11 | Dây điện 2x2.5 (Khấu hao 5%) | Vật tư biện pháp | m | 50 | Vật tư biện pháp dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01 |
| 12 | Dây thừng D20 | Vật tư biện pháp | m | 50 | Vật tư biện pháp dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01 |
| 13 | Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) | Vật tư biện pháp | Cái | 5 | Vật tư biện pháp dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01 |
| 14 | Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) | Vật tư biện pháp | Cái | 5 | Vật tư biện pháp dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01 |
| 15 | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Máy thi công | Ca | 1 | Máy thi công dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01 |
| 16 | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Máy thi công | Ca | 2 | Máy thi công dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01 |
| 17 | Pa lăng 3T | Máy thi công | Ca | 1 | Máy thi công dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01 |
| 18 | Máy mài 2,7 Kw | Máy thi công | Ca | 1 | Máy thi công dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01 |
| 19 | Máy xiết bulông 1,05kW | Máy thi công | Ca | 1 | Máy thi công dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01 |
| 20 | Tháo dỡ túi lọc bụi | Tháo thiết bị lọc bụi | Tấn | 5 | Hạng mục: 131BF02; 132BF01/02; 142BF1 |
| 21 | Hàn vá các điểm mòn thủng | Hàn vá thiết bị lọc bụi | Tấn | 0,5 | Hạng mục: 131BF02; 132BF01/02; 142BF1 |
| 22 | Lắp đặt thay thế túi lọc bụi | Lắp đặt thiết bị lọc bụi | Tấn | 5 | Hạng mục: 131BF02; 132BF01/02; 142BF1 |
| 23 | Tháo dỡ máng khí động | Tháo dỡ máng khí động | Tấn | 9 | Hạng mục: 132AS01; 132AS02 |
| 24 | Lắp đặt máng khí động | Lắp đặt máng khí động | Tấn | 9 | Hạng mục: 132AS01; 132AS02 |
| 25 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 34 | Hạng mục: 132BE01 |
| 26 | Tháo cửa, nắp đậy, cơ cấu bị động, tháo toàn bộ gầu, băng gầu, tấm đệm… | Tháo thiết bị gầu | Tấn | 34 | Hạng mục: 132BE01 |
| 27 | Hàn sửa gầu cong vênh, mòn hỏng | Hàn sửa thiết bị gầu | Tấn | 3 | Hạng mục: 132BE01 |
| 28 | Lắp cửa, nắp đậy, cơ cấu bị động, tháo toàn bộ gầu, băng gầu, tấm đệm… | Lắp thiết bị gầu | Tấn | 35 | Hạng mục: 132BE01 |
| 29 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 34 | Hạng mục: 132BE01 |
| 30 | Tháo dỡ khớp co giãn | Tháo thiết bị quạt | Tấn | 2 | Hạng mục 141FN01/02 |
| 31 | Lắp đặt khớp co giãn | Lắp đặt thiết bị quạt | Tấn | 2 | Hạng mục 141FN01/02 |
| 32 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 88 | Hạng mục 141PH01 |
| 33 | Bắc giáo thi công | Bắc giáo | 100m2 | 2,5 | Hạng mục 141PH01 |
| 34 | Tháo ống lồng C1 | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 5 | Hạng mục 141PH01 |
| 35 | Tháo ống lồng C2 | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 4 | Hạng mục 141PH01 |
| 36 | Tháo ống lồng C32, ống lồng C31 | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 6 | Hạng mục 141PH01 |
| 37 | Tháo ống lồng C4 | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 6 | Hạng mục 141PH01 |
| 38 | Tháo khớp co giãn C4 | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 2 | Hạng mục 141PH01 |
| 39 | Tháo van lật C1 | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 1 | Hạng mục 141PH01 |
| 40 | Tháo van lật C2 | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 1 | Hạng mục 141PH01 |
| 41 | Tháo van lật C3 | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 1 | Hạng mục 141PH01 |
| 42 | Tháo van lật C4 | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 1 | Hạng mục 141PH01 |
| 43 | Tháo cánh hướng liệu C1 | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 2 | Hạng mục 141PH01 |
| 44 | Tháo cánh hướng liệu C2 | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 2 | Hạng mục 141PH01 |
| 45 | Tháo cánh hướng liệu C3 | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 2 | Hạng mục 141PH01 |
| 46 | Tháo bao che cho ống khói phụ | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 12 | Hạng mục 141PH01 |
| 47 | Tháo cổ trần Calciner | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 5 | Hạng mục 141PH01 |
| 48 | Tháo lưỡi hướng liệu lò | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 5 | Hạng mục 141PH01 |
| 49 | Tháo đường ống chute liệu C11, C12, bu lông lỏng gãy rụng | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 8 | Hạng mục 141PH01 |
| 50 | Tháo đường ống chute liệu C21, C22 (2 đốt/bên) | Tháo thiết bị ống lồng | Tấn | 2 | Hạng mục 141PH01 |
| 51 | Kiểm tra, gia cố cho ống lồng C1 | Kiểm tra, gia cố thiết bị ống lồng | Tấn | 5 | Hạng mục 141PH01 |
| 52 | Kiểm tra, gia cố cho ống lồng C2 | Kiểm tra, gia cố thiết bị ống lồng | Tấn | 4 | Hạng mục 141PH01 |
| 53 | Kiểm tra, thay thế ống lồng C32, gia cố cho ống lồng C31 | Kiểm tra, thay thế thiết bị ống lồng | Tấn | 6 | Hạng mục 141PH01 |
| 54 | Kiểm tra, gia cố cho ống lồng C4 | Kiểm tra, gia cố thiết bị ống lồng | Tấn | 6 | Hạng mục 141PH01 |
| 55 | Kiểm tra, thay thế khớp co giãn C4 | Kiểm tra, thay thế thiết bị ống lồng | Tấn | 2 | Hạng mục 141PH01 |
| 56 | Thay thế van lật C1 | Thay thế thiết bị ống lồng | Tấn | 1 | Hạng mục 141PH01 |
| 57 | Thay thế van lật C2 | Thay thế thiết bị ống lồng | Tấn | 1 | Hạng mục 141PH01 |
| 58 | Thay thế van lật C3 | Thay thế thiết bị ống lồng | Tấn | 1 | Hạng mục 141PH01 |
| 59 | Thay thế van lật C4 | Thay thế thiết bị ống lồng | Tấn | 1 | Hạng mục 141PH01 |
| 60 | Kiểm tra tình trạng vòng bi van lật C1 | Kiểm tra, đánh giá tình trạng, đưa ra biện pháp xử lý thiết bị ống lồng | Tấn | 2 | Hạng mục 141PH01 |
| 61 | Kiểm tra tình trạng vòng bi van lật C2 | Kiểm tra, đánh giá tình trạng, đưa ra biện pháp xử lý thiết bị ống lồng | Tấn | 2 | Hạng mục 141PH01 |
| 62 | Kiểm tra tình trạng vòng bi van lật C3 | Kiểm tra, đánh giá tình trạng, đưa ra biện pháp xử lý thiết bị ống lồng | Tấn | 2 | Hạng mục 141PH01 |
| 63 | Kiểm tra tình trạng vòng bi van lật C4 | Kiểm tra, đánh giá tình trạng, đưa ra biện pháp xử lý thiết bị ống lồng | Tấn | 2 | Hạng mục 141PH01 |
| 64 | Kiểm tra tình trạng vòng bi van lật C5 | Kiểm tra, đánh giá tình trạng, đưa ra biện pháp xử lý thiết bị ống lồng | Tấn | 2 | Hạng mục 141PH01 |
| 65 | Thay thế cánh hướng liệu C1 | Thay thế thiết bị ống lồng | Tấn | 2 | Hạng mục 141PH01 |
| 66 | Thay thế cánh hướng liệu C2 | Thay thế thiết bị ống lồng | Tấn | 2 | Hạng mục 141PH01 |
| 67 | Thay thế cánh hướng liệu C3 | Thay thế thiết bị ống lồng | Tấn | 2 | Hạng mục 141PH01 |
| 68 | Thay thế bao che cho ống khói phụ | Thay thế thiết bị ống lồng | Tấn | 12 | Hạng mục 141PH01 |
| 69 | Gia cố trần Calciner | Gia cố trần Calciner | Tấn | 5 | Hạng mục 141PH01 |
| 70 | Kiểm tra, gia cố lưỡi hướng liệu lò | Kiểm tra, gia cố thiết bị ống lồng | Tấn | 5 | Hạng mục 141PH01 |
| 71 | Kiểm tra, thay thế đường ống chute liệu C11, C12 + Thay bu lông lỏng gãy rụng | Kiểm tra, thay thế thiết bị ống lồng | Tấn | 8 | Hạng mục 141PH01 |
| 72 | Thay thế đường ống chute liệu C21, C22 (2 đốt/bên) | Thay thế thiết bị ống lồng | Tấn | 2 | Hạng mục 141PH01 |
| 73 | Tháo giáo thi công | Tháo giáo | 100m2 | 2,5 | Hạng mục 141PH01 |
| 74 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 88 | Hạng mục 141PH01 |
| 75 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 4 | Hạng mục 141DU03 |
| 76 | Bắc giáo thi công | Bắc giáo | 100m2 | 1,5 | Hạng mục 141DU03 |
| 77 | Tháo khớp co giãn cho đường ống gió ba | Tháo khớp co giãn | Tấn | 4 | Hạng mục 141DU03 |
| 78 | Hàn vá các điểm thủng trên đường ống gió 3 | Hàn vá | Tấn | 2 | Hạng mục 141DU03 |
| 79 | Kiểm tra, thay thế khớp co giãn cho đường ống gió ba | Kiểm tra, thay thế | Tấn | 4 | Hạng mục 141DU03 |
| 80 | Tháo giáo thi công | Tháo giáo | 100m2 | 1,5 | Hạng mục 141DU03 |
| 81 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 4 | Hạng mục 141DU03 |
| 82 | Bắc giáo thi công | Bắc giáo | 100m2 | 0,5 | Hạng mục 141TK01 |
| 83 | Tháo, lắp đường nước từ tầng 7 (Sau van tổng) cấp cho tank tầng 6 tháp sấy | Tháo, lắp (Nhân công 3,5/7) | Công | 10 | Hạng mục 141TK01 |
| 84 | Tháo giáo thi công | Tháo giáo | 100m2 | 0,5 | Hạng mục 141TK01 |
| 85 | Tháo cánh van gió ba | Tháo thiết bị van | Tấn | 10 | Hạng mục 141BV01 |
| 86 | Thay thế cánh van gió ba | Thay thế thiết bị van | Tấn | 10 | Hạng mục 141BV01 |
| 87 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 10 | Hạng mục 141HS01 |
| 88 | Tháo con lăn đẩy lò | Tháo con lăn đẩy lò | Tấn | 29 | Hạng mục 141HS01 |
| 89 | Kiểm tra tình trạng con lăn đẩy lò, vòng bi con lăn đẩy lò | Kiểm tra, đánh giá tình trạng, đưa ra biện pháp xử lý (Nhân công 4,5/7) | Công | 10 | Hạng mục 141HS01 |
| 90 | Lắp con lăn đẩy lò | Lắp con lăn đẩy lò | Tấn | 29 | Hạng mục 141HS01 |
| 91 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 10 | Hạng mục 141HS01 |
| 92 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 30 | Hạng mục 141KL01 |
| 93 | Bắc giáo thi công | Bắc giáo | 100m2 | 4,5 | Hạng mục 141KL01 |
| 94 | Tháo vành chặn gạch ở phía trong của đường ống gió ba | Tháo thiết bị lò nung | Tấn | 2 | Hạng mục 141KL01 |
| 95 | Tháo vành chặn gạch ở phía trong của Lò | Tháo thiết bị lò nung | Tấn | 2 | Hạng mục 141KL01 |
| 96 | Tháo tấm làm kín đầu lò vành trong, vành ngoài | Tháo thiết bị lò nung | Tấn | 5 | Hạng mục 141KL01 |
| 97 | Tháo vảy cá làm kín đầu lò | Tháo thiết bị lò nung | Tấn | 2 | Hạng mục 141KL01 |
| 98 | Tháo bộ guốc lò bệ 1, 2, 3 | Tháo thiết bị lò nung | Tấn | 10 | Hạng mục 141KL01 |
| 99 | Tháo stopring bệ đỡ số 1 | Tháo thiết bị lò nung | Tấn | 4 | Hạng mục 141KL01 |
| 100 | Tháo tôn mòn cháy trần cooler. | Tháo thiết bị lò nung | Tấn | 5 | Hạng mục 141KL01 |
| 101 | Gia công chế tạo các chi tiết mòn hỏng nếu cần thiết (Vật tư chính A cấp) | Gia công | Tấn | 5 | Hạng mục 141KL01 |
| 102 | Lắp vành chặn gạch ở phía trong của đường ống gió ba | Lắp thiết bị lò nung | Tấn | 2 | Hạng mục 141KL01 |
| 103 | Lắp vành chặn gạch ở phía trong của Lò | Lắp thiết bị lò nung | Tấn | 2 | Hạng mục 141KL01 |
| 104 | Kiểm tra, gia cố tấm làm kín đuôi lò | Kiểm tra, gia cố thiết bị lò nung | Tấn | 5 | Hạng mục 141KL01 |
| 105 | Lắp tấm làm kín đầu lò vành trong, vành ngoài | Lắp thiết bị lò nung | Tấn | 5 | Hạng mục 141KL01 |
| 106 | Kiểm tra, gia cố tấm làm kín đầu lò vành trong, vành ngoài | Kiểm tra, gia cố thiết bị lò nung | Tấn | 4 | Hạng mục 141KL01 |
| 107 | Hàn vá điểm thủng vòm lò | Hàn vá thiết bị lò nung | Tấn | 3 | Hạng mục 141KL01 |
| 108 | Lắp tấm vảy cá làm kín đầu lò | Lắp thiết bị lò nung | Tấn | 2 | Hạng mục 141KL01 |
| 109 | Bổ sung bộ vẩy cá phía trong bộ vẩy cá làm kín đầu lò hiện tại. | Lắp thiết bị lò nung | Tấn | 2 | Hạng mục 141KL01 |
| 110 | Kiểm tra, đo khe hở vành băng đa số 1, 2, 3, chèn thêm căn để đảm bảo độ trượt. | Kiểm tra, đo khe hở | Tấn | 5 | Hạng mục 141KL01 |
| 111 | Lắp bộ guốc lò bệ 1, 2, 3 | Lắp thiết bị lò nung | Tấn | 10 | Hạng mục 141KL01 |
| 112 | Kiểm tra tình trạng của bạc đỡ lò bệ đỡ số 1, 2,3. | Kiểm tra, đánh giá tình trạng, đưa ra biện pháp xử lý | Tấn | 1 | Hạng mục 141KL01 |
| 113 | Kiểm tra, gia cố các vấu chặn guốc lò bệ đỡ số 1, 2, 3 | Kiểm tra, gia cố | Tấn | 3 | Hạng mục 141KL01 |
| 114 | Kiểm tra, thay thế bulong lắp ghép ở đầu lò | Kiểm tra, thay thế | Tấn | 1 | Hạng mục 141KL01 |
| 115 | Lắp stopring bệ đỡ số 1 | Lắp thiết bị lò nung | Tấn | 4 | Hạng mục 141KL01 |
| 116 | Kiểm tra, căn chỉnh độ đảo vành băng đa cho bệ đỡ số 1 | Kiểm tra, căn chỉnh | Tấn | 10 | Hạng mục 141KL01 |
| 117 | Kiểm tra, căn chỉnh độ đảo của vành băng đa bệ đỡ số 2 | Kiểm tra, căn chỉnh | Tấn | 15 | Hạng mục 141KL01 |
| 118 | Kiểm tra khe hở của bạc đỡ con lăn đỡ lò bệ số 1, 2, 3. | Kiểm tra, đánh giá tình trạng, đưa ra biện pháp xử lý | Tấn | 1,5 | Hạng mục 141KL01 |
| 119 | Bảo dưỡng khớp co giãn giữa Lò nung và Cooler | Bảo dưỡng thiết bị | Tấn | 4 | Hạng mục 141KL01 |
| 120 | Gia cố trần Kilhood | Gia cố | Tấn | 12 | Hạng mục 141KL01 |
| 121 | Thay thế tôn mòn cháy bulong trần cooler. | Thay thế thiết bị lò nung | Tấn | 5 | Hạng mục 141KL01 |
| 122 | Làm mái che chống bụi + nước mưa từ cửa lò xuống bulow | Làm mái che | Tấn | 5 | Hạng mục 141KL01 |
| 123 | Tháo giáo thi công | Tháo giáo | 100m2 | 4,5 | Hạng mục 141KL01 |
| 124 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 30 | Hạng mục 141KL01 |
| 125 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 29 | Hạng mục 142HC01 |
| 126 | Tháo quả búa đập | Tháo thiết bị búa đập | Tấn | 10 | Hạng mục 142HC01 |
| 127 | Tháo trục búa đập, đĩa búa đập | Tháo thiết bị búa đập | Tấn | 5 | Hạng mục 142HC01 |
| 128 | Tháo thanh ghi trên, dưới, giá đỡ thanh ghi | Tháo thiết bị búa đập | Tấn | 9 | Hạng mục 142HC01 |
| 129 | Tháo tấm lót cho chụp búa đập | Tháo thiết bị búa đập | Tấn | 5 | Hạng mục 142HC01 |
| 130 | Tháo chụp búa đập | Tháo thiết bị búa đập | Tấn | 15 | Hạng mục 142HC01 |
| 131 | Lắp quả búa đập | Lắp thiết bị búa đập | Tấn | 12 | Hạng mục 142HC01 |
| 132 | Lắp trục búa đập, đĩa búa đập | Lắp thiết bị búa đập | Tấn | 5 | Hạng mục 142HC01 |
| 133 | Lắp thanh ghi trên, dưới, giá đỡ thanh ghi | Lắp thiết bị búa đập | Tấn | 9 | Hạng mục 142HC01 |
| 134 | Gia cố tấm lót trần búa đập | Gia cố thiết bị búa đập | Tấn | 5 | Hạng mục 142HC01 |
| 135 | Gia cố tấm lót vách búa đập | Gia cố thiết bị búa đập | Tấn | 6 | Hạng mục 142HC01 |
| 136 | Lắp tấm lót cho chụp búa đập | Lắp thiết bị búa đập | Tấn | 5 | Hạng mục 142HC01 |
| 137 | Lắp chụp búa đập | Lắp thiết bị búa đập | Tấn | 15 | Hạng mục 142HC01 |
| 138 | Gia cố cho phễu chút clinker | Gia cố thiết bị búa đập | Tấn | 6 | Hạng mục 142HC01 |
| 139 | Gia cố phễu chút Clinker | Gia cố thiết bị búa đập | Tấn | 7 | Hạng mục 142HC01 |
| 140 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 29 | Hạng mục 142HC01 |
| 141 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 35 | Hạng mục 142PC01 |
| 142 | Tháo gầu xiên (dự kiến 500 gầu) | Tháo thiết bị gầu xiên | Tấn | 10 | Hạng mục 142PC01 |
| 143 | Tháo các con lăn gầu xiên (Dự kiến 400 con) | Tháo thiết bị gầu xiên | Tấn | 16 | Hạng mục 142PC01 |
| 144 | Tháo các tấm vách bi cong vênh (dự kiến 200 cái) | Tháo thiết bị gầu xiên | Tấn | 5 | Hạng mục 142PC01 |
| 145 | Tháo nhông chủ động | Tháo thiết bị gầu xiên | Tấn | 2 | Hạng mục 142PC01 |
| 146 | Tháo xích gầu xiên | Tháo thiết bị gầu xiên | Tấn | 20 | Hạng mục 142PC01 |
| 147 | Tháo chốt xích gầu xiên | Tháo thiết bị gầu xiên | Tấn | 10 | Hạng mục 142PC01 |
| 148 | Tháo ray dẫn hướng phía trên bị mòn | Tháo thiết bị gầu xiên | Tấn | 3 | Hạng mục 142PC01 |
| 149 | Tháo ray dẫn hướng phía dưới bị mòn | Tháo thiết bị gầu xiên | Tấn | 4 | Hạng mục 142PC01 |
| 150 | Lắp gầu xiên (dự kiến 500 gầu) | Lắp thiết bị gầu xiên | Tấn | 10 | Hạng mục 142PC01 |
| 151 | Lắp con lăn gầu xiên (Dự kiến 400 con) | Lắp thiết bị gầu xiên | Tấn | 16 | Hạng mục 142PC01 |
| 152 | Lắp tấm vách bi cong vênh (dự kiến 200 cái) | Lắp thiết bị gầu xiên | Tấn | 5 | Hạng mục 142PC01 |
| 153 | Thay các bu lông gầu bị lỏng, hỏng | Lắp thiết bị gầu xiên | Tấn | 1 | Hạng mục 142PC01 |
| 154 | Thay các giá đỡ con lăn gầu xiên | Lắp thiết bị gầu xiên | Tấn | 2 | Hạng mục 142PC01 |
| 155 | Lắp nhông chủ động | Lắp thiết bị gầu xiên | Tấn | 2 | Hạng mục 142PC01 |
| 156 | Lắp xích gầu xiên | Lắp thiết bị gầu xiên | Tấn | 20 | Hạng mục 142PC01 |
| 157 | Lắp chốt xích gầu xiên | Lắp thiết bị gầu xiên | Tấn | 10 | Hạng mục 142PC01 |
| 158 | Lắp ray dẫn hướng phía trên bị mòn | Lắp thiết bị gầu xiên | Tấn | 3 | Hạng mục 142PC01 |
| 159 | Lắp ray dẫn hướng phía dưới bị mòn | Lắp thiết bị gầu xiên | Tấn | 4 | Hạng mục 142PC01 |
| 160 | Gia cố cho các gối đỡ thanh ray | Gia cố thiết bị gầu xiên | Tấn | 5 | Hạng mục 142PC01 |
| 161 | Thay thế váy làm kín 2 bên thành gầu (Phần dưới hầm Cooler). | Lắp thiết bị gầu xiên | Tấn | 3 | Hạng mục 142PC01 |
| 162 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 35 | Hạng mục 142PC01 |
| 163 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 27,6406 | Hạng mục 142EP01 |
| 164 | Bắc giáo | Bắc giáo | 100m2 | 5 | Hạng mục 142EP01 |
| 165 | Tháo các tấm cực thu | Tháo thiết bị lọc bụi | Tấn | 7 | Hạng mục 142EP01 |
| 166 | Tháo các tấm cực phóng | Tháo thiết bị lọc bụi | Tấn | 5,1406 | Hạng mục 142EP01 |
| 167 | Tháo tấm cực, phục hồi lại trường 1 | Tháo thiết bị lọc bụi | Tấn | 13 | Hạng mục 142EP01 |
| 168 | Tháo bảo ôn, các điểm thủng đường ống EP duct. | Tháo thiết bị lọc bụi | Tấn | 2 | Hạng mục 142EP01 |
| 169 | Tháo các khung chia gió | Tháo thiết bị lọc bụi | Tấn | 8 | Hạng mục 142EP01 |
| 170 | Tháo tôn mặt dưới của đường ống lên 142EP01 | Tháo thiết bị lọc bụi | Tấn | 7,5 | Hạng mục 142EP01 |
| 171 | Căn chỉnh các cực thu, cực phóng | Căn chỉnh thiết bị lọc bụi | Tấn | 6 | Hạng mục 142EP01 |
| 172 | Kiểm tra, thay mới các tấm cực thu | Kiểm tra, thay thế thiết bị lọc bụi | Tấn | 25 | Hạng mục 142EP01 |
| 173 | Kiểm tra, thay mới các tấm cực phóng | Kiểm tra, thay thế thiết bị lọc bụi | Tấn | 5,1406 | Hạng mục 142EP01 |
| 174 | Thay thế tấm cực, phục hồi lại trường 1 | Lắp thiết bị lọc bụi | Tấn | 13 | Hạng mục 142EP01 |
| 175 | Gia cố khớp co giãn EP duct | Gia cố thiết bị lọc bụi | Tấn | 5,1406 | Hạng mục 142EP01 |
| 176 | Hàn vá các điểm thủng phễu lọc bụi EP | Hàn vá thiết bị lọc bụi | Tấn | 2 | Hạng mục 142EP01 |
| 177 | Thay bảo ôn, xử lý các điểm thủng đường ống EP duct | Thay thiết bị lọc bụi | Tấn | 2 | Hạng mục 142EP01 |
| 178 | Thay mới các khung chia gió | Thay thiết bị lọc bụi | Tấn | 8 | Hạng mục 142EP01 |
| 179 | Kiểm tra, thay mới các búa gõ | Kiểm tra, thay thế thiết bị lọc bụi | Tấn | 1,4688 | Hạng mục 142EP01 |
| 180 | Bảo dưỡng lại khớp co giãn đầu vào, đầu ra của lọc bụi tĩnh điện | Bảo dưỡng thiết bị lọc bụi | Tấn | 6 | Hạng mục 142EP01 |
| 181 | Thay thế tôn mặt dưới của đường ống lên 142EP01 bị mòn, thủng | Thay thế thiết bị lọc bụi | Tấn | 7,5 | Hạng mục 142EP01 |
| 182 | Tháo giáo | Tháo giáo | 100m2 | 5 | Hạng mục 142EP01 |
| 183 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 27,6406 | Hạng mục 142EP01 |
| 184 | Tháo miệng quạt hút | Tháo thiết bị quạt | Tấn | 2 | Hạng mục 142FN02 |
| 185 | Lắp miệng quạt hút | Lắp thiết bị quạt | Tấn | 2 | Hạng mục 142FN02 |
| 186 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 5 | Hạng mục 142CV1,2,3,4 |
| 187 | Tháo xích, ray, thanh dẫn hướng hộp xích | Tháo xích, ray, thanh dẫn hướng | Tấn | 5 | Hạng mục 142CV1,2,3,4 |
| 188 | Thay nhông dẫn động | Thay nhông xích cào | Tấn | 0,5 | Hạng mục 142CV1,2,3,4 |
| 189 | Đảo mặt cho xích cào | Đảo mặt | Tấn | 12 | Hạng mục 142CV1,2,3,4 |
| 190 | Lắp xích, thay ray, thanh dẫn hướng hộp xích | Lắp xích, ray, thanh dẫn hướng | Tấn | 5 | Hạng mục 142CV1,2,3,4 |
| 191 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 5 | Hạng mục 142CV1,2,3,4 |
| 192 | Bắc giáo thi công | Bắc giáo | 100m2 | 0,5 | Hạng mục 142DU03 |
| 193 | Tháo khớp co giãn | Tháo khớp co giãn ống gió nóng cấp cho nghiền than, nghiền xi | Tấn | 4 | Hạng mục 142DU03 |
| 194 | Lắp khớp co giãn | Lắp khớp co giãn ống gió nóng cấp cho nghiền than, nghiền xi | Tấn | 4 | Hạng mục 142DU03 |
| 195 | Tháo giáo thi công | Tháo giáo | 100m2 | 0,5 | Hạng mục 142DU03 |
| 196 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 6 | Hạng mục 161DG01/02 |
| 197 | Tháo dỡ van, hộp van | Tháo dỡ cụm van chia hai ngả | Tấn | 6 | Hạng mục 161DG01/02 |
| 198 | Lắp đặt van, hộp van | Lắp đặt cụm van chia hai ngả | Tấn | 6 | Hạng mục 161DG01/02 |
| 199 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 6 | Hạng mục 161DG01/02 |
| 200 | Tháo cánh quạt lọc bụi | Tháo cánh quạt | Tấn | 3 | Hạng mục 161FN01/03/04 |
| 201 | Lắp cánh quạt lọc bụi | Lắp cánh quạt | Tấn | 3 | Hạng mục 161FN01/03/04 |
| 202 | Tháo túi lọc bụi | Tháo thiết bị lọc bụi | Tấn | 3 | Hạng mục 161BF1/3/4 |
| 203 | Tháo cánh quạt lọc bụi | Tháo thiết bị lọc bụi | Tấn | 1,5 | Hạng mục 161BF1/3/4 |
| 204 | Thay thế túi lọc bụi | Thay thế thiết bị lọc bụi | Tấn | 3 | Hạng mục 161BF1/3/4 |
| 205 | Thay thế cánh quạt lọc bụi | Thay thế thiết bị lọc bụi | Tấn | 1,5 | Hạng mục 161BF1/3/4 |
| 206 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 4 | Hạng mục 161PC02 |
| 207 | Tháo dỡ gầu mòn rách | Tháo thiết bị gầu ngang | Tấn | 4 | Hạng mục 161PC02 |
| 208 | Tháo xích dẫn động | Tháo thiết bị gầu ngang | Tấn | 7 | Hạng mục 161PC02 |
| 209 | Thay thế gầu mòn rách | Thay thiết bị gầu ngang | Tấn | 4 | Hạng mục 161PC02 |
| 210 | Thay thế xích dẫn động | Thay thiết bị gầu ngang | Tấn | 7 | Hạng mục 161PC02 |
| 211 | Kiểm tra, bảo dưỡng hộp giảm tốc gầu ngang | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị gầu ngang | Tấn | 1 | Hạng mục 161PC02 |
| 212 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 4 | Hạng mục 161PC02 |
| 213 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 1,4 | Hạng mục 161DG01/02 |
| 214 | Tháo tấm mài mòn bên trong cửa đổ ống chút xuống gầu ngang | Tháo tấm lót | Tấn | 1,4 | Hạng mục 161DG01/02 |
| 215 | Thay thế tấm mài mòn bên trong cửa đổ ống chút xuống gầu ngang | Thay thế tấm lót | Tấn | 1,4 | Hạng mục 161DG01/02 |
| 216 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 1,4 | Hạng mục 161DG01/02 |
| 217 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 8,5578 | Hạng mục 150SR01 |
| 218 | Tháo: bạc ôm, phớt, vòng đệm, ống lót trục phân ly máy nghiền than | Tháo thiết bị máy nghiền than | Tấn | 5 | Hạng mục 150SR01 |
| 219 | Tháo vành hướng gió nóng | Tháo thiết bị máy nghiền than | Tấn | 3 | Hạng mục 150SR01 |
| 220 | Tháo vành làm kín | Tháo thiết bị máy nghiền than | Tấn | 0,5578 | Hạng mục 150SR01 |
| 221 | Tháo cánh phân ly động | Tháo thiết bị máy nghiền than | Tấn | 3 | Hạng mục 150SR01 |
| 222 | Tháo giá đỡ bắt cánh phân ly tĩnh | Tháo thiết bị máy nghiền than | Tấn | 2 | Hạng mục 150SR01 |
| 223 | Tháo vòng bi trục đầu vào, thay thế phớt làm kín dầu trục đầu vào đầu ra hộp giảm tốc | Tháo thiết bị máy nghiền than | Tấn | 3 | Hạng mục 150SR01 |
| 224 | Tháo lớp chống mài mòn vỏ phân ly. | Tháo thiết bị máy nghiền than | Tấn | 3 | Hạng mục 150SR01 |
| 225 | Tháo lớp chống mài mòn ống hút đầu ra phân ly | Tháo thiết bị máy nghiền than | Tấn | 2 | Hạng mục 150SR01 |
| 226 | Thay mới: bạc ôm, phớt, vòng đệm, ống lót trục phân ly máy nghiền than | Thay mới thiết bị máy nghiền than | Tấn | 5 | Hạng mục 150SR01 |
| 227 | Thay mới vành hướng gió nóng | Thay mới thiết bị máy nghiền than | Tấn | 3 | Hạng mục 150SR01 |
| 228 | Thay mới vành làm kín | Thay mới thiết bị máy nghiền than | Tấn | 0,5578 | Hạng mục 150SR01 |
| 229 | Thay thế cánh phân ly động | Thay mới thiết bị máy nghiền than | Tấn | 3 | Hạng mục 150SR01 |
| 230 | Thay mới giá đỡ bắt cánh phân ly tĩnh | Thay mới thiết bị máy nghiền than | Tấn | 2 | Hạng mục 150SR01 |
| 231 | Thay thế vòng bi trục đầu vào, thay thế phớt làm kín dầu trục đầu vào đầu ra hộp giảm tốc | Thay mới thiết bị máy nghiền than | Tấn | 3 | Hạng mục 150SR01 |
| 232 | Thay thế, hàn vá lớp chống mài mòn vỏ phân ly | Thay mới thiết bị máy nghiền than | Tấn | 3 | Hạng mục 150SR01 |
| 233 | Thay thế, hàn vá lớp chống mài mòn ống hút đầu ra phân ly | Thay mới thiết bị máy nghiền than | Tấn | 2 | Hạng mục 150SR01 |
| 234 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 8,5578 | Hạng mục 150SR01 |
| 235 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 13,5 | Hạng mục 150RM01 |
| 236 | Tháo vành damring | Tháo thiết bị máy nghiền than | Tấn | 2 | Hạng mục 150RM01 |
| 237 | Tháo vành Amoring | Tháo thiết bị máy nghiền than | Tấn | 4 | Hạng mục 150RM01 |
| 238 | Tháo phễu côn thu hồi liệu | Tháo thiết bị máy nghiền than | Tấn | 4 | Hạng mục 150RM01 |
| 239 | Tháo vành hướng gió nóng | Tháo thiết bị máy nghiền than | Tấn | 3 | Hạng mục 150RM01 |
| 240 | Tháo bộ tấm lót múi sóng máy nghền than | Tháo thiết bị máy nghiền than | Tấn | 0,5 | Hạng mục 150RM01 |
| 241 | Tháo 03 cửa vị trí con lăn, hàn vá lớp chống mài mòn cửa, thân máy nghiền mòn, rách, thủng | Tháo thiết bị máy nghiền than | Tấn | 5 | Hạng mục 150RM01 |
| 242 | Thay mới vành damring | Thay mới thiết bị máy nghiền than | Tấn | 2 | Hạng mục 150RM01 |
| 243 | Thay mới vành Amoring | Thay mới thiết bị máy nghiền than | Tấn | 4 | Hạng mục 150RM01 |
| 244 | Thay mới phễu côn thu hồi liệu | Thay mới thiết bị máy nghiền than | Tấn | 4 | Hạng mục 150RM01 |
| 245 | Thay mới vành hướng gió nóng | Thay mới thiết bị máy nghiền than | Tấn | 3 | Hạng mục 150RM01 |
| 246 | Thay mới bộ tấm lót múi sóng máy nghền than | Thay mới thiết bị máy nghiền than | Tấn | 0,5 | Hạng mục 150RM01 |
| 247 | Gia cố lớp chống mài mòn cho cổ 3 con lăn nghiền | Gia cố thiết bị máy nghiền than | Tấn | 0,5 | Hạng mục 150RM01 |
| 248 | Lắp 03 cửa vị trí con lăn, hàn vá lớp chống mài mòn cửa, thân máy nghiền mòn, rách, thủng | Lắp đặt thiết bị máy nghiền than | Tấn | 5 | Hạng mục 150RM01 |
| 249 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 13,5 | Hạng mục 150RM01 |
| 250 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 3,9636 | Hạng mục 150RV04 |
| 251 | Tháo thiết bị cấp liệu kiểu quay | Tháo thiết bị cấp liệu | Tấn | 3,9636 | Hạng mục 150RV04 |
| 252 | Thay mới thiết bị cấp liệu kiểu quay | Thay mới thiết bị cấp liệu | Tấn | 3,9636 | Hạng mục 150RV04 |
| 253 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 4 | Hạng mục 150RV04 |
| 254 | Tháo túi lọc bụi | Tháo thiết bị lọc bụi | Tấn | 3 | Hạng mục 150BF02,03,04,05 |
| 255 | Thay thế tấm mài mòn, gioăng làm kín phần giao tuyến giữa đáy lọc bụi BF05 và vít tải SC11/12 | Thay thế | Tấn | 0,5 | Hạng mục 150BF02,03,04,05 |
| 256 | Hàn gia cố các điểm mòn, thủng rò than mịn, thay thế nắp phòng nổ mòn rách hạng mục 150BF05 | Hàn gia cố, thay thế thiết bị lọc bụi | Tấn | 2 | Hạng mục 150BF02,03,04,05 |
| 257 | Thay mới túi lọc bụi | Thay thiết bị lọc bụi | Tấn | 3 | Hạng mục 150BF02,03,04,05 |
| 258 | Thay thế tấm mài mòn, gioăng làm kín phần giao tuyến giữa đáy lọc bụi BF05 và vít tải SC11/12 | Thay thiết bị lọc bụi | Tấn | 0,5 | Hạng mục 150BF02,03,04,05 |
| 259 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển | Tấn | 4 | Hạng mục 150CDP01 |
| 260 | Bắc giáo, tháo giáo thi công tại các vị trí hàn | Bắc giáo | 100m2 | 1 | Hạng mục 150CDP01 |
| 261 | Tháo mới bộ ống cong bơm than | Tháo bộ ống cong bơm than | Tấn | 4 | Hạng mục 150CDP01 |
| 262 | Thay mới bộ ống cong bơm than | Thay mới bộ ống cong bơm than | Tấn | 4 | Hạng mục 150CDP01 |
| 263 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển | Tấn | 4 | Hạng mục 150CDP01 |
| 264 | Kiểm tra tình trạng mòn cánh, mối nối hàn cánh quạt | Kiểm tra, hàn, xử lý lại các mối nối hàn cánh quạt (Nhân công 4,0/7) | Công | 10 | Hạng mục 150FN05 |
| 265 | Que hàn E7018 | Vật tư phụ | Kg | 5 | Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn, xử lý lại các mối nối hàn cánh quạt Hạng mục 150FN05 |
| 266 | Khí gas | Vật tư phụ | Kg | 8 | Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn, xử lý lại các mối nối hàn cánh quạt Hạng mục 150FN05 |
| 267 | Khí Ô xy | Vật tư phụ | Chai | 4 | Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn, xử lý lại các mối nối hàn cánh quạt Hạng mục 150FN05 |
| 268 | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | Vật tư biện pháp | m | 50 | Vật tư biện pháp dùng kiểm tra, hàn, xử lý lại các mối nối hàn cánh quạt Hạng mục 150FN05 |
| 269 | Dây điện 2x2.5 (Khấu hao 5%) | Vật tư biện pháp | m | 50 | Vật tư biện pháp dùng kiểm tra, hàn, xử lý lại các mối nối hàn cánh quạt Hạng mục 150FN05 |
| 270 | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Máy thi công | Ca | 2 | Máy thi công dùng kiểm tra, hàn, xử lý lại các mối nối hàn cánh quạt Hạng mục 150FN05 |
| 271 | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Máy thi công | Ca | 2 | Máy thi công dùng kiểm tra, hàn, xử lý lại các mối nối hàn cánh quạt Hạng mục 150FN05 |
| 272 | Tháo vòng bi puly chủ động, bị động, puly căng băng | Tháo thiết bị băng tải | Tấn | 5 | Hạng mục 150BC01 |
| 273 | Thay thế vòng bi puly chủ động, bị động, puly căng băng | Thay thế thiết bị băng tải | Tấn | 5 | Hạng mục 150BC01 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.62E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.620.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí | 5 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi