Gói thầu: Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ năm 2021 (Khu vực Lò nung, Tháp sấy, Nghiền than)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819983-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ
Tên gói thầu Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ năm 2021 (Khu vực Lò nung, Tháp sấy, Nghiền than)
Số hiệu KHLCNT 20210819720
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 09:19:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,613,690,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.620.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ máng khí động Tháo dỡ máng khí động Tấn 23 Hạng mục 131AE01/02 131MF01/02
2 Lắp đặt máng khí động Lắp đặt máng khí động Tấn 23 Hạng mục 131AE01/02 131MF01/02
3 Kiểm tra lại các mối nối hàn đường ống gió thổi cho silo liệu Kiểm tra, hàn lại các mối nối hàn đường ống gió thổi cho silo liệu (Nhân công 4,0/7) Công 5 Hạng mục 131BS01
4 Đá cắt F150 Vật tư phụ Viên 2 Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01
5 Đá mài F150 Vật tư phụ Viên 2 Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01
6 Dầu RP7 Vật tư phụ Lọ 1 Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01
7 Khí gas Vật tư phụ Kg 2 Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01
8 Khí Ô xy Vật tư phụ Chai 1 Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01
9 Que hàn E7018 Vật tư phụ Kg 3 Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01
10 Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) Vật tư biện pháp m 50 Vật tư biện pháp dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01
11 Dây điện 2x2.5 (Khấu hao 5%) Vật tư biện pháp m 50 Vật tư biện pháp dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01
12 Dây thừng D20 Vật tư biện pháp m 50 Vật tư biện pháp dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01
13 Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) Vật tư biện pháp Cái 5 Vật tư biện pháp dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01
14 Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) Vật tư biện pháp Cái 5 Vật tư biện pháp dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01
15 Mỏ cắt hơi 2000l/h Máy thi công Ca 1 Máy thi công dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01
16 Máy hàn điện 1 chiều 50kW Máy thi công Ca 2 Máy thi công dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01
17 Pa lăng 3T Máy thi công Ca 1 Máy thi công dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01
18 Máy mài 2,7 Kw Máy thi công Ca 1 Máy thi công dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01
19 Máy xiết bulông 1,05kW Máy thi công Ca 1 Máy thi công dùng kiểm tra, hàn lại các mối nối đường ống gió thổi Hạng mục 131BS01
20 Tháo dỡ túi lọc bụi Tháo thiết bị lọc bụi Tấn 5 Hạng mục: 131BF02; 132BF01/02; 142BF1
21 Hàn vá các điểm mòn thủng Hàn vá thiết bị lọc bụi Tấn 0,5 Hạng mục: 131BF02; 132BF01/02; 142BF1
22 Lắp đặt thay thế túi lọc bụi Lắp đặt thiết bị lọc bụi Tấn 5 Hạng mục: 131BF02; 132BF01/02; 142BF1
23 Tháo dỡ máng khí động Tháo dỡ máng khí động Tấn 9 Hạng mục: 132AS01; 132AS02
24 Lắp đặt máng khí động Lắp đặt máng khí động Tấn 9 Hạng mục: 132AS01; 132AS02
25 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 34 Hạng mục: 132BE01
26 Tháo cửa, nắp đậy, cơ cấu bị động, tháo toàn bộ gầu, băng gầu, tấm đệm… Tháo thiết bị gầu Tấn 34 Hạng mục: 132BE01
27 Hàn sửa gầu cong vênh, mòn hỏng Hàn sửa thiết bị gầu Tấn 3 Hạng mục: 132BE01
28 Lắp cửa, nắp đậy, cơ cấu bị động, tháo toàn bộ gầu, băng gầu, tấm đệm… Lắp thiết bị gầu Tấn 35 Hạng mục: 132BE01
29 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 34 Hạng mục: 132BE01
30 Tháo dỡ khớp co giãn Tháo thiết bị quạt Tấn 2 Hạng mục 141FN01/02
31 Lắp đặt khớp co giãn Lắp đặt thiết bị quạt Tấn 2 Hạng mục 141FN01/02
32 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 88 Hạng mục 141PH01
33 Bắc giáo thi công Bắc giáo 100m2 2,5 Hạng mục 141PH01
34 Tháo ống lồng C1 Tháo thiết bị ống lồng Tấn 5 Hạng mục 141PH01
35 Tháo ống lồng C2 Tháo thiết bị ống lồng Tấn 4 Hạng mục 141PH01
36 Tháo ống lồng C32, ống lồng C31 Tháo thiết bị ống lồng Tấn 6 Hạng mục 141PH01
37 Tháo ống lồng C4 Tháo thiết bị ống lồng Tấn 6 Hạng mục 141PH01
38 Tháo khớp co giãn C4 Tháo thiết bị ống lồng Tấn 2 Hạng mục 141PH01
39 Tháo van lật C1 Tháo thiết bị ống lồng Tấn 1 Hạng mục 141PH01
40 Tháo van lật C2 Tháo thiết bị ống lồng Tấn 1 Hạng mục 141PH01
41 Tháo van lật C3 Tháo thiết bị ống lồng Tấn 1 Hạng mục 141PH01
42 Tháo van lật C4 Tháo thiết bị ống lồng Tấn 1 Hạng mục 141PH01
43 Tháo cánh hướng liệu C1 Tháo thiết bị ống lồng Tấn 2 Hạng mục 141PH01
44 Tháo cánh hướng liệu C2 Tháo thiết bị ống lồng Tấn 2 Hạng mục 141PH01
45 Tháo cánh hướng liệu C3 Tháo thiết bị ống lồng Tấn 2 Hạng mục 141PH01
46 Tháo bao che cho ống khói phụ Tháo thiết bị ống lồng Tấn 12 Hạng mục 141PH01
47 Tháo cổ trần Calciner Tháo thiết bị ống lồng Tấn 5 Hạng mục 141PH01
48 Tháo lưỡi hướng liệu lò Tháo thiết bị ống lồng Tấn 5 Hạng mục 141PH01
49 Tháo đường ống chute liệu C11, C12, bu lông lỏng gãy rụng Tháo thiết bị ống lồng Tấn 8 Hạng mục 141PH01
50 Tháo đường ống chute liệu C21, C22 (2 đốt/bên) Tháo thiết bị ống lồng Tấn 2 Hạng mục 141PH01
51 Kiểm tra, gia cố cho ống lồng C1 Kiểm tra, gia cố thiết bị ống lồng Tấn 5 Hạng mục 141PH01
52 Kiểm tra, gia cố cho ống lồng C2 Kiểm tra, gia cố thiết bị ống lồng Tấn 4 Hạng mục 141PH01
53 Kiểm tra, thay thế ống lồng C32, gia cố cho ống lồng C31 Kiểm tra, thay thế thiết bị ống lồng Tấn 6 Hạng mục 141PH01
54 Kiểm tra, gia cố cho ống lồng C4 Kiểm tra, gia cố thiết bị ống lồng Tấn 6 Hạng mục 141PH01
55 Kiểm tra, thay thế khớp co giãn C4 Kiểm tra, thay thế thiết bị ống lồng Tấn 2 Hạng mục 141PH01
56 Thay thế van lật C1 Thay thế thiết bị ống lồng Tấn 1 Hạng mục 141PH01
57 Thay thế van lật C2 Thay thế thiết bị ống lồng Tấn 1 Hạng mục 141PH01
58 Thay thế van lật C3 Thay thế thiết bị ống lồng Tấn 1 Hạng mục 141PH01
59 Thay thế van lật C4 Thay thế thiết bị ống lồng Tấn 1 Hạng mục 141PH01
60 Kiểm tra tình trạng vòng bi van lật C1 Kiểm tra, đánh giá tình trạng, đưa ra biện pháp xử lý thiết bị ống lồng Tấn 2 Hạng mục 141PH01
61 Kiểm tra tình trạng vòng bi van lật C2 Kiểm tra, đánh giá tình trạng, đưa ra biện pháp xử lý thiết bị ống lồng Tấn 2 Hạng mục 141PH01
62 Kiểm tra tình trạng vòng bi van lật C3 Kiểm tra, đánh giá tình trạng, đưa ra biện pháp xử lý thiết bị ống lồng Tấn 2 Hạng mục 141PH01
63 Kiểm tra tình trạng vòng bi van lật C4 Kiểm tra, đánh giá tình trạng, đưa ra biện pháp xử lý thiết bị ống lồng Tấn 2 Hạng mục 141PH01
64 Kiểm tra tình trạng vòng bi van lật C5 Kiểm tra, đánh giá tình trạng, đưa ra biện pháp xử lý thiết bị ống lồng Tấn 2 Hạng mục 141PH01
65 Thay thế cánh hướng liệu C1 Thay thế thiết bị ống lồng Tấn 2 Hạng mục 141PH01
66 Thay thế cánh hướng liệu C2 Thay thế thiết bị ống lồng Tấn 2 Hạng mục 141PH01
67 Thay thế cánh hướng liệu C3 Thay thế thiết bị ống lồng Tấn 2 Hạng mục 141PH01
68 Thay thế bao che cho ống khói phụ Thay thế thiết bị ống lồng Tấn 12 Hạng mục 141PH01
69 Gia cố trần Calciner Gia cố trần Calciner Tấn 5 Hạng mục 141PH01
70 Kiểm tra, gia cố lưỡi hướng liệu lò Kiểm tra, gia cố thiết bị ống lồng Tấn 5 Hạng mục 141PH01
71 Kiểm tra, thay thế đường ống chute liệu C11, C12 + Thay bu lông lỏng gãy rụng Kiểm tra, thay thế thiết bị ống lồng Tấn 8 Hạng mục 141PH01
72 Thay thế đường ống chute liệu C21, C22 (2 đốt/bên) Thay thế thiết bị ống lồng Tấn 2 Hạng mục 141PH01
73 Tháo giáo thi công Tháo giáo 100m2 2,5 Hạng mục 141PH01
74 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 88 Hạng mục 141PH01
75 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 4 Hạng mục 141DU03
76 Bắc giáo thi công Bắc giáo 100m2 1,5 Hạng mục 141DU03
77 Tháo khớp co giãn cho đường ống gió ba Tháo khớp co giãn Tấn 4 Hạng mục 141DU03
78 Hàn vá các điểm thủng trên đường ống gió 3 Hàn vá Tấn 2 Hạng mục 141DU03
79 Kiểm tra, thay thế khớp co giãn cho đường ống gió ba Kiểm tra, thay thế Tấn 4 Hạng mục 141DU03
80 Tháo giáo thi công Tháo giáo 100m2 1,5 Hạng mục 141DU03
81 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 4 Hạng mục 141DU03
82 Bắc giáo thi công Bắc giáo 100m2 0,5 Hạng mục 141TK01
83 Tháo, lắp đường nước từ tầng 7 (Sau van tổng) cấp cho tank tầng 6 tháp sấy Tháo, lắp (Nhân công 3,5/7) Công 10 Hạng mục 141TK01
84 Tháo giáo thi công Tháo giáo 100m2 0,5 Hạng mục 141TK01
85 Tháo cánh van gió ba Tháo thiết bị van Tấn 10 Hạng mục 141BV01
86 Thay thế cánh van gió ba Thay thế thiết bị van Tấn 10 Hạng mục 141BV01
87 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 10 Hạng mục 141HS01
88 Tháo con lăn đẩy lò Tháo con lăn đẩy lò Tấn 29 Hạng mục 141HS01
89 Kiểm tra tình trạng con lăn đẩy lò, vòng bi con lăn đẩy lò Kiểm tra, đánh giá tình trạng, đưa ra biện pháp xử lý (Nhân công 4,5/7) Công 10 Hạng mục 141HS01
90 Lắp con lăn đẩy lò Lắp con lăn đẩy lò Tấn 29 Hạng mục 141HS01
91 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 10 Hạng mục 141HS01
92 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 30 Hạng mục 141KL01
93 Bắc giáo thi công Bắc giáo 100m2 4,5 Hạng mục 141KL01
94 Tháo vành chặn gạch ở phía trong của đường ống gió ba Tháo thiết bị lò nung Tấn 2 Hạng mục 141KL01
95 Tháo vành chặn gạch ở phía trong của Lò Tháo thiết bị lò nung Tấn 2 Hạng mục 141KL01
96 Tháo tấm làm kín đầu lò vành trong, vành ngoài Tháo thiết bị lò nung Tấn 5 Hạng mục 141KL01
97 Tháo vảy cá làm kín đầu lò Tháo thiết bị lò nung Tấn 2 Hạng mục 141KL01
98 Tháo bộ guốc lò bệ 1, 2, 3 Tháo thiết bị lò nung Tấn 10 Hạng mục 141KL01
99 Tháo stopring bệ đỡ số 1 Tháo thiết bị lò nung Tấn 4 Hạng mục 141KL01
100 Tháo tôn mòn cháy trần cooler. Tháo thiết bị lò nung Tấn 5 Hạng mục 141KL01
101 Gia công chế tạo các chi tiết mòn hỏng nếu cần thiết (Vật tư chính A cấp) Gia công Tấn 5 Hạng mục 141KL01
102 Lắp vành chặn gạch ở phía trong của đường ống gió ba Lắp thiết bị lò nung Tấn 2 Hạng mục 141KL01
103 Lắp vành chặn gạch ở phía trong của Lò Lắp thiết bị lò nung Tấn 2 Hạng mục 141KL01
104 Kiểm tra, gia cố tấm làm kín đuôi lò Kiểm tra, gia cố thiết bị lò nung Tấn 5 Hạng mục 141KL01
105 Lắp tấm làm kín đầu lò vành trong, vành ngoài Lắp thiết bị lò nung Tấn 5 Hạng mục 141KL01
106 Kiểm tra, gia cố tấm làm kín đầu lò vành trong, vành ngoài Kiểm tra, gia cố thiết bị lò nung Tấn 4 Hạng mục 141KL01
107 Hàn vá điểm thủng vòm lò Hàn vá thiết bị lò nung Tấn 3 Hạng mục 141KL01
108 Lắp tấm vảy cá làm kín đầu lò Lắp thiết bị lò nung Tấn 2 Hạng mục 141KL01
109 Bổ sung bộ vẩy cá phía trong bộ vẩy cá làm kín đầu lò hiện tại. Lắp thiết bị lò nung Tấn 2 Hạng mục 141KL01
110 Kiểm tra, đo khe hở vành băng đa số 1, 2, 3, chèn thêm căn để đảm bảo độ trượt. Kiểm tra, đo khe hở Tấn 5 Hạng mục 141KL01
111 Lắp bộ guốc lò bệ 1, 2, 3 Lắp thiết bị lò nung Tấn 10 Hạng mục 141KL01
112 Kiểm tra tình trạng của bạc đỡ lò bệ đỡ số 1, 2,3. Kiểm tra, đánh giá tình trạng, đưa ra biện pháp xử lý Tấn 1 Hạng mục 141KL01
113 Kiểm tra, gia cố các vấu chặn guốc lò bệ đỡ số 1, 2, 3 Kiểm tra, gia cố Tấn 3 Hạng mục 141KL01
114 Kiểm tra, thay thế bulong lắp ghép ở đầu lò Kiểm tra, thay thế Tấn 1 Hạng mục 141KL01
115 Lắp stopring bệ đỡ số 1 Lắp thiết bị lò nung Tấn 4 Hạng mục 141KL01
116 Kiểm tra, căn chỉnh độ đảo vành băng đa cho bệ đỡ số 1 Kiểm tra, căn chỉnh Tấn 10 Hạng mục 141KL01
117 Kiểm tra, căn chỉnh độ đảo của vành băng đa bệ đỡ số 2 Kiểm tra, căn chỉnh Tấn 15 Hạng mục 141KL01
118 Kiểm tra khe hở của bạc đỡ con lăn đỡ lò bệ số 1, 2, 3. Kiểm tra, đánh giá tình trạng, đưa ra biện pháp xử lý Tấn 1,5 Hạng mục 141KL01
119 Bảo dưỡng khớp co giãn giữa Lò nung và Cooler Bảo dưỡng thiết bị Tấn 4 Hạng mục 141KL01
120 Gia cố trần Kilhood Gia cố Tấn 12 Hạng mục 141KL01
121 Thay thế tôn mòn cháy bulong trần cooler. Thay thế thiết bị lò nung Tấn 5 Hạng mục 141KL01
122 Làm mái che chống bụi + nước mưa từ cửa lò xuống bulow Làm mái che Tấn 5 Hạng mục 141KL01
123 Tháo giáo thi công Tháo giáo 100m2 4,5 Hạng mục 141KL01
124 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 30 Hạng mục 141KL01
125 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 29 Hạng mục 142HC01
126 Tháo quả búa đập Tháo thiết bị búa đập Tấn 10 Hạng mục 142HC01
127 Tháo trục búa đập, đĩa búa đập Tháo thiết bị búa đập Tấn 5 Hạng mục 142HC01
128 Tháo thanh ghi trên, dưới, giá đỡ thanh ghi Tháo thiết bị búa đập Tấn 9 Hạng mục 142HC01
129 Tháo tấm lót cho chụp búa đập Tháo thiết bị búa đập Tấn 5 Hạng mục 142HC01
130 Tháo chụp búa đập Tháo thiết bị búa đập Tấn 15 Hạng mục 142HC01
131 Lắp quả búa đập Lắp thiết bị búa đập Tấn 12 Hạng mục 142HC01
132 Lắp trục búa đập, đĩa búa đập Lắp thiết bị búa đập Tấn 5 Hạng mục 142HC01
133 Lắp thanh ghi trên, dưới, giá đỡ thanh ghi Lắp thiết bị búa đập Tấn 9 Hạng mục 142HC01
134 Gia cố tấm lót trần búa đập Gia cố thiết bị búa đập Tấn 5 Hạng mục 142HC01
135 Gia cố tấm lót vách búa đập Gia cố thiết bị búa đập Tấn 6 Hạng mục 142HC01
136 Lắp tấm lót cho chụp búa đập Lắp thiết bị búa đập Tấn 5 Hạng mục 142HC01
137 Lắp chụp búa đập Lắp thiết bị búa đập Tấn 15 Hạng mục 142HC01
138 Gia cố cho phễu chút clinker Gia cố thiết bị búa đập Tấn 6 Hạng mục 142HC01
139 Gia cố phễu chút Clinker Gia cố thiết bị búa đập Tấn 7 Hạng mục 142HC01
140 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 29 Hạng mục 142HC01
141 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 35 Hạng mục 142PC01
142 Tháo gầu xiên (dự kiến 500 gầu) Tháo thiết bị gầu xiên Tấn 10 Hạng mục 142PC01
143 Tháo các con lăn gầu xiên (Dự kiến 400 con) Tháo thiết bị gầu xiên Tấn 16 Hạng mục 142PC01
144 Tháo các tấm vách bi cong vênh (dự kiến 200 cái) Tháo thiết bị gầu xiên Tấn 5 Hạng mục 142PC01
145 Tháo nhông chủ động Tháo thiết bị gầu xiên Tấn 2 Hạng mục 142PC01
146 Tháo xích gầu xiên Tháo thiết bị gầu xiên Tấn 20 Hạng mục 142PC01
147 Tháo chốt xích gầu xiên Tháo thiết bị gầu xiên Tấn 10 Hạng mục 142PC01
148 Tháo ray dẫn hướng phía trên bị mòn Tháo thiết bị gầu xiên Tấn 3 Hạng mục 142PC01
149 Tháo ray dẫn hướng phía dưới bị mòn Tháo thiết bị gầu xiên Tấn 4 Hạng mục 142PC01
150 Lắp gầu xiên (dự kiến 500 gầu) Lắp thiết bị gầu xiên Tấn 10 Hạng mục 142PC01
151 Lắp con lăn gầu xiên (Dự kiến 400 con) Lắp thiết bị gầu xiên Tấn 16 Hạng mục 142PC01
152 Lắp tấm vách bi cong vênh (dự kiến 200 cái) Lắp thiết bị gầu xiên Tấn 5 Hạng mục 142PC01
153 Thay các bu lông gầu bị lỏng, hỏng Lắp thiết bị gầu xiên Tấn 1 Hạng mục 142PC01
154 Thay các giá đỡ con lăn gầu xiên Lắp thiết bị gầu xiên Tấn 2 Hạng mục 142PC01
155 Lắp nhông chủ động Lắp thiết bị gầu xiên Tấn 2 Hạng mục 142PC01
156 Lắp xích gầu xiên Lắp thiết bị gầu xiên Tấn 20 Hạng mục 142PC01
157 Lắp chốt xích gầu xiên Lắp thiết bị gầu xiên Tấn 10 Hạng mục 142PC01
158 Lắp ray dẫn hướng phía trên bị mòn Lắp thiết bị gầu xiên Tấn 3 Hạng mục 142PC01
159 Lắp ray dẫn hướng phía dưới bị mòn Lắp thiết bị gầu xiên Tấn 4 Hạng mục 142PC01
160 Gia cố cho các gối đỡ thanh ray Gia cố thiết bị gầu xiên Tấn 5 Hạng mục 142PC01
161 Thay thế váy làm kín 2 bên thành gầu (Phần dưới hầm Cooler). Lắp thiết bị gầu xiên Tấn 3 Hạng mục 142PC01
162 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 35 Hạng mục 142PC01
163 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 27,6406 Hạng mục 142EP01
164 Bắc giáo Bắc giáo 100m2 5 Hạng mục 142EP01
165 Tháo các tấm cực thu Tháo thiết bị lọc bụi Tấn 7 Hạng mục 142EP01
166 Tháo các tấm cực phóng Tháo thiết bị lọc bụi Tấn 5,1406 Hạng mục 142EP01
167 Tháo tấm cực, phục hồi lại trường 1 Tháo thiết bị lọc bụi Tấn 13 Hạng mục 142EP01
168 Tháo bảo ôn, các điểm thủng đường ống EP duct. Tháo thiết bị lọc bụi Tấn 2 Hạng mục 142EP01
169 Tháo các khung chia gió Tháo thiết bị lọc bụi Tấn 8 Hạng mục 142EP01
170 Tháo tôn mặt dưới của đường ống lên 142EP01 Tháo thiết bị lọc bụi Tấn 7,5 Hạng mục 142EP01
171 Căn chỉnh các cực thu, cực phóng Căn chỉnh thiết bị lọc bụi Tấn 6 Hạng mục 142EP01
172 Kiểm tra, thay mới các tấm cực thu Kiểm tra, thay thế thiết bị lọc bụi Tấn 25 Hạng mục 142EP01
173 Kiểm tra, thay mới các tấm cực phóng Kiểm tra, thay thế thiết bị lọc bụi Tấn 5,1406 Hạng mục 142EP01
174 Thay thế tấm cực, phục hồi lại trường 1 Lắp thiết bị lọc bụi Tấn 13 Hạng mục 142EP01
175 Gia cố khớp co giãn EP duct Gia cố thiết bị lọc bụi Tấn 5,1406 Hạng mục 142EP01
176 Hàn vá các điểm thủng phễu lọc bụi EP Hàn vá thiết bị lọc bụi Tấn 2 Hạng mục 142EP01
177 Thay bảo ôn, xử lý các điểm thủng đường ống EP duct Thay thiết bị lọc bụi Tấn 2 Hạng mục 142EP01
178 Thay mới các khung chia gió Thay thiết bị lọc bụi Tấn 8 Hạng mục 142EP01
179 Kiểm tra, thay mới các búa gõ Kiểm tra, thay thế thiết bị lọc bụi Tấn 1,4688 Hạng mục 142EP01
180 Bảo dưỡng lại khớp co giãn đầu vào, đầu ra của lọc bụi tĩnh điện Bảo dưỡng thiết bị lọc bụi Tấn 6 Hạng mục 142EP01
181 Thay thế tôn mặt dưới của đường ống lên 142EP01 bị mòn, thủng Thay thế thiết bị lọc bụi Tấn 7,5 Hạng mục 142EP01
182 Tháo giáo Tháo giáo 100m2 5 Hạng mục 142EP01
183 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 27,6406 Hạng mục 142EP01
184 Tháo miệng quạt hút Tháo thiết bị quạt Tấn 2 Hạng mục 142FN02
185 Lắp miệng quạt hút Lắp thiết bị quạt Tấn 2 Hạng mục 142FN02
186 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 5 Hạng mục 142CV1,2,3,4
187 Tháo xích, ray, thanh dẫn hướng hộp xích Tháo xích, ray, thanh dẫn hướng Tấn 5 Hạng mục 142CV1,2,3,4
188 Thay nhông dẫn động Thay nhông xích cào Tấn 0,5 Hạng mục 142CV1,2,3,4
189 Đảo mặt cho xích cào Đảo mặt Tấn 12 Hạng mục 142CV1,2,3,4
190 Lắp xích, thay ray, thanh dẫn hướng hộp xích Lắp xích, ray, thanh dẫn hướng Tấn 5 Hạng mục 142CV1,2,3,4
191 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 5 Hạng mục 142CV1,2,3,4
192 Bắc giáo thi công Bắc giáo 100m2 0,5 Hạng mục 142DU03
193 Tháo khớp co giãn Tháo khớp co giãn ống gió nóng cấp cho nghiền than, nghiền xi Tấn 4 Hạng mục 142DU03
194 Lắp khớp co giãn Lắp khớp co giãn ống gió nóng cấp cho nghiền than, nghiền xi Tấn 4 Hạng mục 142DU03
195 Tháo giáo thi công Tháo giáo 100m2 0,5 Hạng mục 142DU03
196 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 6 Hạng mục 161DG01/02
197 Tháo dỡ van, hộp van Tháo dỡ cụm van chia hai ngả Tấn 6 Hạng mục 161DG01/02
198 Lắp đặt van, hộp van Lắp đặt cụm van chia hai ngả Tấn 6 Hạng mục 161DG01/02
199 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 6 Hạng mục 161DG01/02
200 Tháo cánh quạt lọc bụi Tháo cánh quạt Tấn 3 Hạng mục 161FN01/03/04
201 Lắp cánh quạt lọc bụi Lắp cánh quạt Tấn 3 Hạng mục 161FN01/03/04
202 Tháo túi lọc bụi Tháo thiết bị lọc bụi Tấn 3 Hạng mục 161BF1/3/4
203 Tháo cánh quạt lọc bụi Tháo thiết bị lọc bụi Tấn 1,5 Hạng mục 161BF1/3/4
204 Thay thế túi lọc bụi Thay thế thiết bị lọc bụi Tấn 3 Hạng mục 161BF1/3/4
205 Thay thế cánh quạt lọc bụi Thay thế thiết bị lọc bụi Tấn 1,5 Hạng mục 161BF1/3/4
206 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 4 Hạng mục 161PC02
207 Tháo dỡ gầu mòn rách Tháo thiết bị gầu ngang Tấn 4 Hạng mục 161PC02
208 Tháo xích dẫn động Tháo thiết bị gầu ngang Tấn 7 Hạng mục 161PC02
209 Thay thế gầu mòn rách Thay thiết bị gầu ngang Tấn 4 Hạng mục 161PC02
210 Thay thế xích dẫn động Thay thiết bị gầu ngang Tấn 7 Hạng mục 161PC02
211 Kiểm tra, bảo dưỡng hộp giảm tốc gầu ngang Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị gầu ngang Tấn 1 Hạng mục 161PC02
212 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 4 Hạng mục 161PC02
213 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 1,4 Hạng mục 161DG01/02
214 Tháo tấm mài mòn bên trong cửa đổ ống chút xuống gầu ngang Tháo tấm lót Tấn 1,4 Hạng mục 161DG01/02
215 Thay thế tấm mài mòn bên trong cửa đổ ống chút xuống gầu ngang Thay thế tấm lót Tấn 1,4 Hạng mục 161DG01/02
216 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 1,4 Hạng mục 161DG01/02
217 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 8,5578 Hạng mục 150SR01
218 Tháo: bạc ôm, phớt, vòng đệm, ống lót trục phân ly máy nghiền than Tháo thiết bị máy nghiền than Tấn 5 Hạng mục 150SR01
219 Tháo vành hướng gió nóng Tháo thiết bị máy nghiền than Tấn 3 Hạng mục 150SR01
220 Tháo vành làm kín Tháo thiết bị máy nghiền than Tấn 0,5578 Hạng mục 150SR01
221 Tháo cánh phân ly động Tháo thiết bị máy nghiền than Tấn 3 Hạng mục 150SR01
222 Tháo giá đỡ bắt cánh phân ly tĩnh Tháo thiết bị máy nghiền than Tấn 2 Hạng mục 150SR01
223 Tháo vòng bi trục đầu vào, thay thế phớt làm kín dầu trục đầu vào đầu ra hộp giảm tốc Tháo thiết bị máy nghiền than Tấn 3 Hạng mục 150SR01
224 Tháo lớp chống mài mòn vỏ phân ly. Tháo thiết bị máy nghiền than Tấn 3 Hạng mục 150SR01
225 Tháo lớp chống mài mòn ống hút đầu ra phân ly Tháo thiết bị máy nghiền than Tấn 2 Hạng mục 150SR01
226 Thay mới: bạc ôm, phớt, vòng đệm, ống lót trục phân ly máy nghiền than Thay mới thiết bị máy nghiền than Tấn 5 Hạng mục 150SR01
227 Thay mới vành hướng gió nóng Thay mới thiết bị máy nghiền than Tấn 3 Hạng mục 150SR01
228 Thay mới vành làm kín Thay mới thiết bị máy nghiền than Tấn 0,5578 Hạng mục 150SR01
229 Thay thế cánh phân ly động Thay mới thiết bị máy nghiền than Tấn 3 Hạng mục 150SR01
230 Thay mới giá đỡ bắt cánh phân ly tĩnh Thay mới thiết bị máy nghiền than Tấn 2 Hạng mục 150SR01
231 Thay thế vòng bi trục đầu vào, thay thế phớt làm kín dầu trục đầu vào đầu ra hộp giảm tốc Thay mới thiết bị máy nghiền than Tấn 3 Hạng mục 150SR01
232 Thay thế, hàn vá lớp chống mài mòn vỏ phân ly Thay mới thiết bị máy nghiền than Tấn 3 Hạng mục 150SR01
233 Thay thế, hàn vá lớp chống mài mòn ống hút đầu ra phân ly Thay mới thiết bị máy nghiền than Tấn 2 Hạng mục 150SR01
234 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 8,5578 Hạng mục 150SR01
235 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 13,5 Hạng mục 150RM01
236 Tháo vành damring Tháo thiết bị máy nghiền than Tấn 2 Hạng mục 150RM01
237 Tháo vành Amoring Tháo thiết bị máy nghiền than Tấn 4 Hạng mục 150RM01
238 Tháo phễu côn thu hồi liệu Tháo thiết bị máy nghiền than Tấn 4 Hạng mục 150RM01
239 Tháo vành hướng gió nóng Tháo thiết bị máy nghiền than Tấn 3 Hạng mục 150RM01
240 Tháo bộ tấm lót múi sóng máy nghền than Tháo thiết bị máy nghiền than Tấn 0,5 Hạng mục 150RM01
241 Tháo 03 cửa vị trí con lăn, hàn vá lớp chống mài mòn cửa, thân máy nghiền mòn, rách, thủng Tháo thiết bị máy nghiền than Tấn 5 Hạng mục 150RM01
242 Thay mới vành damring Thay mới thiết bị máy nghiền than Tấn 2 Hạng mục 150RM01
243 Thay mới vành Amoring Thay mới thiết bị máy nghiền than Tấn 4 Hạng mục 150RM01
244 Thay mới phễu côn thu hồi liệu Thay mới thiết bị máy nghiền than Tấn 4 Hạng mục 150RM01
245 Thay mới vành hướng gió nóng Thay mới thiết bị máy nghiền than Tấn 3 Hạng mục 150RM01
246 Thay mới bộ tấm lót múi sóng máy nghền than Thay mới thiết bị máy nghiền than Tấn 0,5 Hạng mục 150RM01
247 Gia cố lớp chống mài mòn cho cổ 3 con lăn nghiền Gia cố thiết bị máy nghiền than Tấn 0,5 Hạng mục 150RM01
248 Lắp 03 cửa vị trí con lăn, hàn vá lớp chống mài mòn cửa, thân máy nghiền mòn, rách, thủng Lắp đặt thiết bị máy nghiền than Tấn 5 Hạng mục 150RM01
249 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 13,5 Hạng mục 150RM01
250 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 3,9636 Hạng mục 150RV04
251 Tháo thiết bị cấp liệu kiểu quay Tháo thiết bị cấp liệu Tấn 3,9636 Hạng mục 150RV04
252 Thay mới thiết bị cấp liệu kiểu quay Thay mới thiết bị cấp liệu Tấn 3,9636 Hạng mục 150RV04
253 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 4 Hạng mục 150RV04
254 Tháo túi lọc bụi Tháo thiết bị lọc bụi Tấn 3 Hạng mục 150BF02,03,04,05
255 Thay thế tấm mài mòn, gioăng làm kín phần giao tuyến giữa đáy lọc bụi BF05 và vít tải SC11/12 Thay thế Tấn 0,5 Hạng mục 150BF02,03,04,05
256 Hàn gia cố các điểm mòn, thủng rò than mịn, thay thế nắp phòng nổ mòn rách hạng mục 150BF05 Hàn gia cố, thay thế thiết bị lọc bụi Tấn 2 Hạng mục 150BF02,03,04,05
257 Thay mới túi lọc bụi Thay thiết bị lọc bụi Tấn 3 Hạng mục 150BF02,03,04,05
258 Thay thế tấm mài mòn, gioăng làm kín phần giao tuyến giữa đáy lọc bụi BF05 và vít tải SC11/12 Thay thiết bị lọc bụi Tấn 0,5 Hạng mục 150BF02,03,04,05
259 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển Tấn 4 Hạng mục 150CDP01
260 Bắc giáo, tháo giáo thi công tại các vị trí hàn Bắc giáo 100m2 1 Hạng mục 150CDP01
261 Tháo mới bộ ống cong bơm than Tháo bộ ống cong bơm than Tấn 4 Hạng mục 150CDP01
262 Thay mới bộ ống cong bơm than Thay mới bộ ống cong bơm than Tấn 4 Hạng mục 150CDP01
263 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển Tấn 4 Hạng mục 150CDP01
264 Kiểm tra tình trạng mòn cánh, mối nối hàn cánh quạt Kiểm tra, hàn, xử lý lại các mối nối hàn cánh quạt (Nhân công 4,0/7) Công 10 Hạng mục 150FN05
265 Que hàn E7018 Vật tư phụ Kg 5 Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn, xử lý lại các mối nối hàn cánh quạt Hạng mục 150FN05
266 Khí gas Vật tư phụ Kg 8 Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn, xử lý lại các mối nối hàn cánh quạt Hạng mục 150FN05
267 Khí Ô xy Vật tư phụ Chai 4 Vật tư phụ dùng kiểm tra, hàn, xử lý lại các mối nối hàn cánh quạt Hạng mục 150FN05
268 Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) Vật tư biện pháp m 50 Vật tư biện pháp dùng kiểm tra, hàn, xử lý lại các mối nối hàn cánh quạt Hạng mục 150FN05
269 Dây điện 2x2.5 (Khấu hao 5%) Vật tư biện pháp m 50 Vật tư biện pháp dùng kiểm tra, hàn, xử lý lại các mối nối hàn cánh quạt Hạng mục 150FN05
270 Máy hàn điện 1 chiều 50kW Máy thi công Ca 2 Máy thi công dùng kiểm tra, hàn, xử lý lại các mối nối hàn cánh quạt Hạng mục 150FN05
271 Mỏ cắt hơi 2000l/h Máy thi công Ca 2 Máy thi công dùng kiểm tra, hàn, xử lý lại các mối nối hàn cánh quạt Hạng mục 150FN05
272 Tháo vòng bi puly chủ động, bị động, puly căng băng Tháo thiết bị băng tải Tấn 5 Hạng mục 150BC01
273 Thay thế vòng bi puly chủ động, bị động, puly căng băng Thay thế thiết bị băng tải Tấn 5 Hạng mục 150BC01
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.62E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.620.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí 5 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí;22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;22
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có chứng chỉ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->