Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an TP tại 54 Trần Hưng Đạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833688-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an TP tại 54 Trần Hưng Đạo
Số hiệu KHLCNT 20210727637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 10:05:00 đến ngày 2021-08-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,762,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước....
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu WC tầng 1 Nhà 7 tầng
1Tháo dỡ trần thạch caoMục II Chương V, HSMT32,312m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi KT 600x600mm (bao gồm cả công tháo dỡ, lắp đặt lại bóng điện cũ)Mục II Chương V, HSMT32,312m2
3Vệ sinh trần hành langMục II Chương V, HSMT85,551m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT85,551m2
5Vệ sinh tường, cột trụMục II Chương V, HSMT147,193m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT147,193m2
7Tháo dỡ, Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT20bộ
8Vệ sinh tường, cột trụMục II Chương V, HSMT120,944m2
9Vệ sinh trầnMục II Chương V, HSMT37,913m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT158,856m2
11Vệ sinh tườngMục II Chương V, HSMT240,944m2
12Vệ sinh trầnMục II Chương V, HSMT129,289m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT370,233m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT0,247m3
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT1,76m2
16Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT3cái
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT50m
18Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT90m
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V, HSMT3hộp
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT3cái
21Lắp đặt cửa sổ nhôm kính an toàn 6,38mmMục II Chương V, HSMT0,423m2
B Khu WC nam nữ tầng 2 Nhà 7 tầng
1Tháo dỡ trần thạch caoMục II Chương V, HSMT31,572m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi KT 600x600mm (bao gồm cả công tháo dỡ, lắp đặt lại bóng điện cũ)Mục II Chương V, HSMT31,572m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT3m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT3m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT3m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT3m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT6bộ
8Thay mới chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT6bộ
9Tháo dỡ vách ngăn compact HPLMục II Chương V, HSMT22m2
10Thay mới vách ngăn compact HPL dày 1.2cm (bao gồm đầy đủ phụ kiện inox 304)Mục II Chương V, HSMT22m2
C Hành lang Tầng 2 nhà 7 tầng
1Tháo dỡ trần giật cấpMục II Chương V, HSMT68,94m2
2Thi công trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm sơn, bả hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT53,958m2
3Vệ sinh tường, cộtMục II Chương V, HSMT99,572m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT99,572m2
D Phòng ở CBCS 02 tầng 2 nhà 7 tầng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT103,55m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT103,55m2
3Tháo dỡ, thay mới khóa cửa tay gạtMục II Chương V, HSMT2bộ
E Phòng ở CBCS 01 tầng 2 nhà 7 tầng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT78,746m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT78,746m2
3Tháo dỡ, thay mới khóa cửa tay gạtMục II Chương V, HSMT2bộ
F Phòng ăn tầng 2 nhà 7 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT6,16m2
2Tháo dỡ khuôn cửaMục II Chương V, HSMT2công
3Thay mới cửa nhôm kính 2 cánh mở quay kính mờ dày 6.38mm hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT3,96m2
4Thay mới cửa nhôm kính 1 cánh mở quay kính mờ dày 6.38mm hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT2,2m2
5Tháo dỡ, thay mới đèn tuýp led đôi 1.2mMục II Chương V, HSMT5bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT5bộ
7Thay mới lavaboMục II Chương V, HSMT5bộ
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMục II Chương V, HSMT3100m
9Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mmMục II Chương V, HSMT5100m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng điều hòa, đường kính =20mmMục II Chương V, HSMT320m
G Khu WC nam nữ tầng 3 nhà 7 tầng
1Tháo dỡ trần thạch caoMục II Chương V, HSMT31,572m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi KT 600x600mm (bao gồm cả công tháo dỡ, lắp đặt lại bóng điện cũ)Mục II Chương V, HSMT31,572m2
3Tháo dỡ, thay mới khóa cửa tay gạtMục II Chương V, HSMT21bộ
4Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT3m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT3m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT3m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT3m2
H Hành lang tầng 3 nhà 7 tầng
1Tháo dỡ trần giật cấpMục II Chương V, HSMT105,054m2
2Thi công trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm sơn, bả hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT105,054m2
3Vệ sinh tường, cộtMục II Chương V, HSMT164,642m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT164,642m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT546,306m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT323,69m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT869,996m2
I Khu WC nam nữ tầng 4 nhà 7 tầng
1Tháo dỡ trần thạch caoMục II Chương V, HSMT31,572m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi KT 600x600mm (bao gồm cả công tháo dỡ, lắp đặt lại bóng điện cũ)Mục II Chương V, HSMT31,572m2
J Hành lang tầng 4 nhà 7 tầng
1Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT105,054m2
2Thi công trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm sơn, bả hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT105,054m2
3Vệ sinh tường, cộtMục II Chương V, HSMT165,522m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT165,522m2
K Phòng làm việc 401
1Vệ sinh tường, cộtMục II Chương V, HSMT66,481m2
2Vệ sinh trầnMục II Chương V, HSMT32,246m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT98,727m2
4Tháo dỡ, thay mới khóa cửa tay gạtMục II Chương V, HSMT11bộ
5Tháo dỡ phào trầnMục II Chương V, HSMT21,54m
6Thi công phào trần thạch caoMục II Chương V, HSMT21,54m
L Phòng làm việc 402
1Vệ sinh tườngMục II Chương V, HSMT55,564m2
2Vệ sinh trầnMục II Chương V, HSMT32,246m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT87,81m2
4Tháo dỡ phào trầnMục II Chương V, HSMT23,32m
5Thi công phào trần thạch caoMục II Chương V, HSMT23,32m
M Các phòng làm việc còn lại tầng 4 nhà 7 tầng
1Vệ sinh tườngMục II Chương V, HSMT515,349m2
2Vệ sinh trầnMục II Chương V, HSMT248,864m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT764,213m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT27m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT27m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT27m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT27m2
8Vận chuyển trần thạch cao tháo dỡ về nơi quy địnhMục II Chương V, HSMT45,09310m2
N CÁC TẦNG 5,6,7,8 nhà 7 tầng
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT1.650,06m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT950,074m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2.600,134m2
4Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT117,473m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi KT 600x600mm (bao gồm cả công tháo dỡ, lắp đặt lại bóng điện cũ)Mục II Chương V, HSMT117,473m2
O Phá dỡ TẦNG 1 nhà 4 tầng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT291,556m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT31,888m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT35,104m2
P Phá dỡ TẦNG 2 nhà 4 tầng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT341,705m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT84,856m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT27,88m2
Q Phá dỡ TẦNG 3 nhà 4 tầng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT232,797m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT85,93m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT28,98m2
R Phòng làm việc 06 tầng Tum nhà 4 tầng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT75,72m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT29,94m2
3Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT60,741m2
S Hành lang nhà 4 tầng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT123,134m2
2Vệ sinh trầnMục II Chương V, HSMT36,443m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT2,1m2
4Tháo dỡ trần thạch caoMục II Chương V, HSMT102,566m2
T THÁO DỠ, CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN Tầng 1 nhà 4 tầng
1Tháo dỡ, thay mới bóng đơn tuýp led 1.2mMục II Chương V, HSMT3bộ
2Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt bóng đơn tuýp led 1.2mMục II Chương V, HSMT7bộ
3Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt máy điều hoà cục bộMục II Chương V, HSMT2cái
4Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V, HSMT6cái
5Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt aptomat 3 pha 250V 20AMục II Chương V, HSMT3cái
6Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt tủ điệnMục II Chương V, HSMT1tủ
7Tháo dỡ, thay mới dây điện CU/PVC 2X(1X2.5)mm2Mục II Chương V, HSMT44m
8Tháo dỡ, thay mới dây điện CU/PVC/PVC 2X6mm2Mục II Chương V, HSMT15m
U THÁO DỠ, CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN Tầng 2 nhà 4 tầng
1Tháo dỡ, thay mới bóng đơn tuýp led 1.2m , công suất 18WMục II Chương V, HSMT12bộ
2Tháo dỡ, thay mới bóng đơn tuýp led 0.9m, 18WMục II Chương V, HSMT1bộ
3Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt máy điều hoà cục bộMục II Chương V, HSMT3cái
4Tháo dỡ, thay mới dây điện CU/PVC 2X(1X2.5)mm2Mục II Chương V, HSMT65m
5Tháo dỡ, thay mới dây điện CU/PVC/PVC 2X6mm2Mục II Chương V, HSMT15m
V THÁO DỠ, CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN Tầng 3 nhà 4 tầng
1Tháo dỡ, thay mới bóng đơn tuýp led 1.2m, 18WMục II Chương V, HSMT13bộ
2Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt máy điều hoà cục bộMục II Chương V, HSMT3cái
3Tháo dỡ, thay mới dây điện CU/PVC 2X(1X2.5)mm2Mục II Chương V, HSMT65m
4Tháo dỡ, thay mới dây điện CU/PVC/PVC 2X6mm2Mục II Chương V, HSMT15m
W THÁO DỠ, CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN Tầng 4 nhà 4 tầng
1Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt bóng đơn tuýp led 1.2mMục II Chương V, HSMT4bộ
2Tháo dỡ, thay mới bóng compact đơn 30WMục II Chương V, HSMT1bộ
3Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt máy điều hoà cục bộMục II Chương V, HSMT3cái
4Tháo dỡ, thay mới dây điện CU/PVC 2X(1X2.5)mm2Mục II Chương V, HSMT67m
5Tháo dỡ, thay mới dây điện CU/PVC/PVC 2X6mm2Mục II Chương V, HSMT15m
X THÁO DỠ, CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC WC01
1Tháo dỡ, thay mới đường ống cấp nước PPR D25Mục II Chương V, HSMT0,12100m
2Tháo dỡ, thay mới đường ống thoát nước PVC D76Mục II Chương V, HSMT0,098100m
3Tháo dỡ lavaboMục II Chương V, HSMT1bộ
4Lắp đặt lavaboMục II Chương V, HSMT2bộ
5Tháo dỡ sen tắmMục II Chương V, HSMT1bộ
6Lắp đặt sen tắmMục II Chương V, HSMT1bộ
7Tháo dỡ tiểu đứngMục II Chương V, HSMT1bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT1bộ
9Tháo dỡ bồn cầuMục II Chương V, HSMT1bộ
10Lắp đặt bồn cầuMục II Chương V, HSMT1bộ
11Tháo dỡ gương soiMục II Chương V, HSMT1bộ
12Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT2cái
Y THÁO DỠ, CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC WC02
1Tháo dỡ, thay mới đường ống cấp nước PPR D25Mục II Chương V, HSMT0,117100m
2Tháo dỡ, thay mới đường ống thoát nước PVC D76Mục II Chương V, HSMT0,097100m
3Tháo dỡ lavaboMục II Chương V, HSMT1bộ
4Lắp đặt lavaboMục II Chương V, HSMT2bộ
5Tháo dỡ sen tắmMục II Chương V, HSMT2bộ
6Lắp đặt sen tắmMục II Chương V, HSMT2bộ
7Tháo dỡ tiểu đứngMục II Chương V, HSMT1bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT1bộ
9Tháo dỡ bồn cầuMục II Chương V, HSMT1bộ
10Lắp đặt bồn cầuMục II Chương V, HSMT1bộ
11Tháo dỡ gương soiMục II Chương V, HSMT1bộ
12Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT2cái
Z VẬN CHUYỂN, DỌN DẸP CÔNG TRÌNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT7,089100m2
2Vận chuyển cửa về khoMục II Chương V, HSMT12,96710m2
3Vận chuyển trần thạch cao tháo dỡ về nơi quy địnhMục II Chương V, HSMT6,07510m2
4Vận chuyển tấm tôn mái vào nơi quy địnhMục II Chương V, HSMT1,262100m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT23,917m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT23,917m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT23,917m3
AA Cải tạo TẦNG 1:
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT288,367m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT31,888m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT245,515m2
4Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm, kính 6.38mm, dán giấy mờ có hoa văn hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT22,577m2
5Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT8,63m2
6Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT16,2m2
AB Cải tạo TẦNG 2:
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT295,097m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT84,856m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT379,954m2
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mục II Chương V, HSMT37,8421m2
5Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính. kính dày 6.38mm dán giấy mờ có hoa văn, cửa 1 cánh mở quay trên hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT9,22m2
6Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm kính hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT0,72m2
7Cung cấp lắp đặt cửa sổ chớp nhôm kính hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT0,72m2
8Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT16,2m2
9Cung cấp, lắp đặt cửa sổ trượt khung nhôm kính hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT2,1m2
AC Cải tạo TẦNG 3:
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT266,553m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT85,93m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT352,484m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT1,478m3
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT37,842m2
6Cung cấp lắp đặt cửa sổ chớp nhôm kính hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT0,36m2
7Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính. kính dày 6.38mm dán giấy mờ có hoa văn, cửa 1 cánh mở quay trên hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT8,22m2
8Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm kính hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT0,72m2
9Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT16,2m2
AD Cải tạo TẦNG TUM
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT94,56m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT47,316m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT25,14m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT92,134m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT3,344m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT61,5m2
7Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính. kính dày 6.38mm dán giấy mờ có hoa văn, cửa 1 cánh mở quay trên hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT4,14m2
8Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT3,19m2
9Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT18,9m2
10Cung cấp, lắp đặt cửa sổ trượt khung nhôm kính hệ Việt PhápMục II Chương V, HSMT2,1m2
11Lắp đặt, sản xuất cột cờ inox 304Mục II Chương V, HSMT75kg
AE Cải tạo VỈ KÈO, MÁI TÔN
1Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,597tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,34tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,597tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,34tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,048100m2
6Lắp đặt máng thu nước bằng inox 304 dày 0.5mmMục II Chương V, HSMT98,381kg
AF CẢI TẠO GẠCH LÁT NỀN
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT237,121m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT16,296m2
3Quét dung dịch chống thấm nền sikaMục II Chương V, HSMT21,081m2
AG TRẦN THẠCH CAO
1Thi công trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm sơn, bả hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT102,566m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, HSMT272m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT272m2
AH Phòng làm việc 01 PHÒNG PV06
1Vệ sinh tườngMục II Chương V, HSMT102,2m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT16,46m2
3Vệ sinh trầnMục II Chương V, HSMT126,956m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT16,46m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT245,615m2
AI Phòng làm việc 02 PHÒNG PV06
1Cung cấp, lắp đặt vách ngăn nhôm kính hệ Việt Pháp, kính 6.38mm, dán giấy mờ có hoa vănMục II Chương V, HSMT25,83m2
2Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính hệ Việt Pháp, kính 6.38mmMục II Chương V, HSMT2,3m2
3Vệ sinh tườngMục II Chương V, HSMT131,085m2
4Vệ sinh trầnMục II Chương V, HSMT136,462m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT267,547m2
AJ Khu vật tư 01 PHÒNG PV06
1Cung cấp, lắp đặt vách ngăn nhôm kính hệ Việt Pháp, kính 6.38mm, dán giấy mờ có hoa vănMục II Chương V, HSMT20,57m2
2Cung cấp, lắp đặt cửa đi cánh lùa khung nhôm kính hệ Việt Pháp, kính 6.38mmMục II Chương V, HSMT7,36m2
3Lắp đặt dây CU/PVC 2x(1x1.5)mm2Mục II Chương V, HSMT18m
4Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Mục II Chương V, HSMT13m
5Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 250V/20AMục II Chương V, HSMT1cái
AK PHÒNG PV06
1Lắp đặt vách nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMục II Chương V, HSMT78,21m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT283,5m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT437,184m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, HSMT16,2m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục II Chương V, HSMT73,72m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT720,684m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT16,2m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT73,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước.... 5 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
3 Máy hàn điện ≥ 23KW1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW2
5 Máy khoan ≥ 4,5KW1
6 Máy cắt uốn ≥ 5KW1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Cầm tay1
8 Máy trộn vữa ≥150L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->