Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an TP tại 54 Trần Hưng Đạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an TP tại 54 Trần Hưng Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 10:05:00 đến ngày 2021-08-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,762,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước.... |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu WC tầng 1 Nhà 7 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 32,312 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi KT 600x600mm (bao gồm cả công tháo dỡ, lắp đặt lại bóng điện cũ) | Mục II Chương V, HSMT | 32,312 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trần hành lang | Mục II Chương V, HSMT | 85,551 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 85,551 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường, cột trụ | Mục II Chương V, HSMT | 147,193 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 147,193 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ, Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Vệ sinh tường, cột trụ | Mục II Chương V, HSMT | 120,944 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trần | Mục II Chương V, HSMT | 37,913 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 158,856 | m2 |
| 11 | Vệ sinh tường | Mục II Chương V, HSMT | 240,944 | m2 |
| 12 | Vệ sinh trần | Mục II Chương V, HSMT | 129,289 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 370,233 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 0,247 | m3 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 1,76 | m2 |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V, HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cửa sổ nhôm kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,423 | m2 |
| B | Khu WC nam nữ tầng 2 Nhà 7 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 31,572 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi KT 600x600mm (bao gồm cả công tháo dỡ, lắp đặt lại bóng điện cũ) | Mục II Chương V, HSMT | 31,572 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Thay mới chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn compact HPL | Mục II Chương V, HSMT | 22 | m2 |
| 10 | Thay mới vách ngăn compact HPL dày 1.2cm (bao gồm đầy đủ phụ kiện inox 304) | Mục II Chương V, HSMT | 22 | m2 |
| C | Hành lang Tầng 2 nhà 7 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần giật cấp | Mục II Chương V, HSMT | 68,94 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm sơn, bả hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 53,958 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường, cột | Mục II Chương V, HSMT | 99,572 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 99,572 | m2 |
| D | Phòng ở CBCS 02 tầng 2 nhà 7 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 103,55 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 103,55 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, thay mới khóa cửa tay gạt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| E | Phòng ở CBCS 01 tầng 2 nhà 7 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 78,746 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 78,746 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, thay mới khóa cửa tay gạt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| F | Phòng ăn tầng 2 nhà 7 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 6,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 3 | Thay mới cửa nhôm kính 2 cánh mở quay kính mờ dày 6.38mm hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 3,96 | m2 |
| 4 | Thay mới cửa nhôm kính 1 cánh mở quay kính mờ dày 6.38mm hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 2,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, thay mới đèn tuýp led đôi 1.2m | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Thay mới lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng điều hòa, đường kính =20mm | Mục II Chương V, HSMT | 320 | m |
| G | Khu WC nam nữ tầng 3 nhà 7 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 31,572 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi KT 600x600mm (bao gồm cả công tháo dỡ, lắp đặt lại bóng điện cũ) | Mục II Chương V, HSMT | 31,572 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, thay mới khóa cửa tay gạt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | 1bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m2 |
| H | Hành lang tầng 3 nhà 7 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần giật cấp | Mục II Chương V, HSMT | 105,054 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm sơn, bả hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 105,054 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường, cột | Mục II Chương V, HSMT | 164,642 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 164,642 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 546,306 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 323,69 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 869,996 | m2 |
| I | Khu WC nam nữ tầng 4 nhà 7 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 31,572 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi KT 600x600mm (bao gồm cả công tháo dỡ, lắp đặt lại bóng điện cũ) | Mục II Chương V, HSMT | 31,572 | m2 |
| J | Hành lang tầng 4 nhà 7 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 105,054 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm sơn, bả hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 105,054 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường, cột | Mục II Chương V, HSMT | 165,522 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 165,522 | m2 |
| K | Phòng làm việc 401 | |||
| 1 | Vệ sinh tường, cột | Mục II Chương V, HSMT | 66,481 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trần | Mục II Chương V, HSMT | 32,246 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 98,727 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, thay mới khóa cửa tay gạt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 1bộ |
| 5 | Tháo dỡ phào trần | Mục II Chương V, HSMT | 21,54 | m |
| 6 | Thi công phào trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 21,54 | m |
| L | Phòng làm việc 402 | |||
| 1 | Vệ sinh tường | Mục II Chương V, HSMT | 55,564 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trần | Mục II Chương V, HSMT | 32,246 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 87,81 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phào trần | Mục II Chương V, HSMT | 23,32 | m |
| 5 | Thi công phào trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 23,32 | m |
| M | Các phòng làm việc còn lại tầng 4 nhà 7 tầng | |||
| 1 | Vệ sinh tường | Mục II Chương V, HSMT | 515,349 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trần | Mục II Chương V, HSMT | 248,864 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 764,213 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 27 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 27 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 27 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 27 | m2 |
| 8 | Vận chuyển trần thạch cao tháo dỡ về nơi quy định | Mục II Chương V, HSMT | 45,093 | 10m2 |
| N | CÁC TẦNG 5,6,7,8 nhà 7 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 1.650,06 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 950,074 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.600,134 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 117,473 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi KT 600x600mm (bao gồm cả công tháo dỡ, lắp đặt lại bóng điện cũ) | Mục II Chương V, HSMT | 117,473 | m2 |
| O | Phá dỡ TẦNG 1 nhà 4 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 291,556 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 31,888 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 35,104 | m2 |
| P | Phá dỡ TẦNG 2 nhà 4 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 341,705 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 84,856 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 27,88 | m2 |
| Q | Phá dỡ TẦNG 3 nhà 4 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 232,797 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 85,93 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 28,98 | m2 |
| R | Phòng làm việc 06 tầng Tum nhà 4 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 75,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 29,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 60,741 | m2 |
| S | Hành lang nhà 4 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 123,134 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trần | Mục II Chương V, HSMT | 36,443 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 2,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 102,566 | m2 |
| T | THÁO DỠ, CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN Tầng 1 nhà 4 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay mới bóng đơn tuýp led 1.2m | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt bóng đơn tuýp led 1.2m | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt máy điều hoà cục bộ | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt aptomat 3 pha 250V 20A | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt tủ điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ, thay mới dây điện CU/PVC 2X(1X2.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 44 | m |
| 8 | Tháo dỡ, thay mới dây điện CU/PVC/PVC 2X6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m |
| U | THÁO DỠ, CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN Tầng 2 nhà 4 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay mới bóng đơn tuýp led 1.2m , công suất 18W | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thay mới bóng đơn tuýp led 0.9m, 18W | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt máy điều hoà cục bộ | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, thay mới dây điện CU/PVC 2X(1X2.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 65 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thay mới dây điện CU/PVC/PVC 2X6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m |
| V | THÁO DỠ, CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN Tầng 3 nhà 4 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay mới bóng đơn tuýp led 1.2m, 18W | Mục II Chương V, HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt máy điều hoà cục bộ | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, thay mới dây điện CU/PVC 2X(1X2.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 65 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thay mới dây điện CU/PVC/PVC 2X6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m |
| W | THÁO DỠ, CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN Tầng 4 nhà 4 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt bóng đơn tuýp led 1.2m | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thay mới bóng compact đơn 30W | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt máy điều hoà cục bộ | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, thay mới dây điện CU/PVC 2X(1X2.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 67 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thay mới dây điện CU/PVC/PVC 2X6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m |
| X | THÁO DỠ, CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC WC01 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay mới đường ống cấp nước PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ, thay mới đường ống thoát nước PVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 0,098 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ sen tắm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sen tắm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ tiểu đứng | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bồn cầu | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bồn cầu | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| Y | THÁO DỠ, CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC WC02 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay mới đường ống cấp nước PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 0,117 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ, thay mới đường ống thoát nước PVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 0,097 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ sen tắm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sen tắm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ tiểu đứng | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bồn cầu | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bồn cầu | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| Z | VẬN CHUYỂN, DỌN DẸP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 7,089 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cửa về kho | Mục II Chương V, HSMT | 12,967 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển trần thạch cao tháo dỡ về nơi quy định | Mục II Chương V, HSMT | 6,075 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển tấm tôn mái vào nơi quy định | Mục II Chương V, HSMT | 1,262 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 23,917 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 23,917 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 23,917 | m3 |
| AA | Cải tạo TẦNG 1: | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 288,367 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 31,888 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 245,515 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm, kính 6.38mm, dán giấy mờ có hoa văn hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 22,577 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 8,63 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 16,2 | m2 |
| AB | Cải tạo TẦNG 2: | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 295,097 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 84,856 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 379,954 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mục II Chương V, HSMT | 37,842 | 1m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính. kính dày 6.38mm dán giấy mờ có hoa văn, cửa 1 cánh mở quay trên hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 9,22 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm kính hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 0,72 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ chớp nhôm kính hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 0,72 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 16,2 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ trượt khung nhôm kính hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 2,1 | m2 |
| AC | Cải tạo TẦNG 3: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 266,553 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 85,93 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 352,484 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 1,478 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 37,842 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ chớp nhôm kính hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 0,36 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính. kính dày 6.38mm dán giấy mờ có hoa văn, cửa 1 cánh mở quay trên hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 8,22 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm kính hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 0,72 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 16,2 | m2 |
| AD | Cải tạo TẦNG TUM | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 94,56 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 47,316 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 25,14 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 92,134 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 3,344 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 61,5 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính. kính dày 6.38mm dán giấy mờ có hoa văn, cửa 1 cánh mở quay trên hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 4,14 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 3,19 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 18,9 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ trượt khung nhôm kính hệ Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 2,1 | m2 |
| 11 | Lắp đặt, sản xuất cột cờ inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 75 | kg |
| AE | Cải tạo VỈ KÈO, MÁI TÔN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,597 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 0,34 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,597 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 0,34 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt máng thu nước bằng inox 304 dày 0.5mm | Mục II Chương V, HSMT | 98,381 | kg |
| AF | CẢI TẠO GẠCH LÁT NỀN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 237,121 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 16,296 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm nền sika | Mục II Chương V, HSMT | 21,08 | 1m2 |
| AG | TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm sơn, bả hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 102,566 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 272 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 272 | m2 |
| AH | Phòng làm việc 01 PHÒNG PV06 | |||
| 1 | Vệ sinh tường | Mục II Chương V, HSMT | 102,2 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 16,46 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trần | Mục II Chương V, HSMT | 126,956 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 16,46 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 245,615 | m2 |
| AI | Phòng làm việc 02 PHÒNG PV06 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn nhôm kính hệ Việt Pháp, kính 6.38mm, dán giấy mờ có hoa văn | Mục II Chương V, HSMT | 25,83 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính hệ Việt Pháp, kính 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 2,3 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường | Mục II Chương V, HSMT | 131,085 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trần | Mục II Chương V, HSMT | 136,462 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 267,547 | m2 |
| AJ | Khu vật tư 01 PHÒNG PV06 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn nhôm kính hệ Việt Pháp, kính 6.38mm, dán giấy mờ có hoa văn | Mục II Chương V, HSMT | 20,57 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi cánh lùa khung nhôm kính hệ Việt Pháp, kính 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 7,36 | m2 |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 13 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 250V/20A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| AK | PHÒNG PV06 | |||
| 1 | Lắp đặt vách nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 78,21 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 283,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 437,184 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 16,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 73,72 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 720,684 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 16,2 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 73,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các tổ nghề: cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước.... | 5 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62KW | 2 |
| 5 | Máy khoan | ≥ 4,5KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | ≥ 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Cầm tay | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥150L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi