Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa Trường THCS Mỹ Thành Nam, ấp 11
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa Trường THCS Mỹ Thành Nam, ấp 11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 09:55:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,354,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải có bằng tốt nghiệp Trung học chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >= 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dúi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,544 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,48 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,66 | 1m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa cả khuôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,372 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,44 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,844 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,403 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,843 | m2 |
| 15 | Thi công Trần prima khung kim loại nổi ô 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,2 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng Tole sóng vuông mạ màu 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 18 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,812 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,66 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 23 | Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,298 | m2 |
| 24 | Chà sạch lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,159 | m2 |
| 25 | Chà sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,5 | m2 |
| 26 | Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,386 | m2 |
| 27 | Chà sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,673 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,059 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,957 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,66 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,46 | m2 |
| 33 | Mài lại đá mài cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,455 | m2 |
| 34 | Đánh sáp đá mài (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,455 | m2 |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,504 | m2 |
| 36 | Quét 03 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,504 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,504 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,613 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt Tủ tole sơn tĩnh điện KT: 400x600x250 có ổ khóa, đèn báo pha, dày 1.5 li+phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện đặt nổi 6way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tủ điện đặt nổi 9way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | MCCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 47 | Lắp đặt Đế nổi, ổ cắm đôi 2 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 49 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 51 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Quạt trần+dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 2x1.2m gắn nổi (sử dụng bóng led tuyp nano 1.2m, 18W, 2000 Lumen để tiết kiệm điện) (Duhal hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi (sử dụng bóng led tuyp nano 1.2m, 18W, 2000 Lumen để tiết kiệm điện) (Duhal hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Đèn Exit có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230 | m |
| 60 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 61 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 62 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-8.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 65 | Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt Nẹp dẹt 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 67 | Lắp đặt Nẹp dẹt 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 69 | Đầu cosse các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 70 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bịch |
| 71 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| B | SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,683 | m2 |
| 2 | Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,04 | m2 |
| 3 | Chà sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,728 | m2 |
| 4 | Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,22 | m2 |
| 5 | Chà sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,025 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200,245 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,451 | m2 |
| 8 | Mài lại đá mài cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,177 | m2 |
| 9 | Đánh sáp đá mài (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,177 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,719 | m2 |
| 11 | Quét 03 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,719 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,719 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,105 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,96 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,96 | m2 |
| 16 | Thay kính KT: 500x400 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| C | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,255 | m2 |
| 2 | Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,182 | m2 |
| 3 | Chà sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,05 | m2 |
| 4 | Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,854 | m2 |
| 5 | Chà sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,245 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.729,099 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,487 | m2 |
| 8 | Mài lại đá mài cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,259 | m2 |
| 9 | Đánh sáp đá mài (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,259 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,412 | m2 |
| 11 | Quét 03 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,412 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,412 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,807 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,88 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,88 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,32 | m2 |
| 19 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,32 | m2 |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC D90x2.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Quạt trần+dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 2x1.2m gắn nổi (sử dụng bóng led tuyp nano 1.2m, 18W, 2000 Lumen để tiết kiệm điện) (Duhal hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi (sử dụng bóng led tuyp nano 1.2m, 18W, 2000 Lumen để tiết kiệm điện) (Duhal hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường | 1 | -Phải có bằng tốt nghiệp Trung học chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân công trực tiếp thi công | 10 | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | Dung tích 250 Lít | 2 |
| 2 | Xe tải ben | Tải trọng hàng hóa >= 3,5 tấn | 1 |
| 3 | Đầm dúi | Công suất 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất 1 Kw | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi