Gói thầu: Gói 01:: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824152-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gói 01:: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210726340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh phân cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 10:26:00 đến ngày 2021-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,103,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Công trình dân dụng cấp III, 01 tầng có diện tích sàn 291m2 trở lên hoặc công trình có cấp cao hơn.- Tương tự về giá trị công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.472.000.000 đồng)- Hợp đồng hoàn thành từ 01/01/2018.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.472.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ, (Còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân điều khiển xe cơ giới
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Biến thế hàn xoay chiều, máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải từ 5-7 T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 11kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học bộ môn + phòng thiết bị
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,213m3
4Lót móng đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
5Lót móng đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,843m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,763m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,39m3
11Xây ốp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,477m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323100m3
14Giá đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển bên mua đã bao gồm các loại phíMô tả kỹ thuật theo chương V84,097m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,841100m3/km
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
21Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,71m3
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V279,293m2
23Lát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,796m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,8m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,548tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,743m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,119100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,102tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,53m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,809m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
41Xây ốp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,797m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,124m2
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V43,627m3
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,494m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V374,148m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,414m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,617m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,348m2
49Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V53,178m2
50Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V185,78m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V630,793m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,361m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,173tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,399m2
55Roong cao suMô tả kỹ thuật theo chương V328,48m
56Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V128Cái
57Ổ khoa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
59Kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V48,27m3
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
61Đà trần thép hộp 40x80x1,4 (2,55 Kg/m) mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V316,8m
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,808tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V2,013100m2
64Nẹp viền trần bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V99,24m
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,804tấn
66Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,805tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,435m2
68Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
69Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,18m2
71Xà gồ thép hộp 100x50x1,4 thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V471,2m
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,55tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,515100m2
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,4m
78Cầu chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
B Nhà xe giáo viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,646m3
4Lót móng đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,997m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
12Lót nền đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,348m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,348m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715tấn
15Bu lông D20 (L=350)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,482m2
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715tấn
19Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 (2,25kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V117m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
22Lợp mái tôn màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
C Nhà xe học sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,544m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V20,997m3
4Bê tông lót đá 40x60 VXM#50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,108m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,828m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,244m3
10Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,9m2
12Bê tông lót đá 40x60 VXM#M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,087m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,087m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054tấn
15Bu lông D20 (L=350)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Măng xông D60 (L=200)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,25m2
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054tấn
19Xà gồ thép hộp 40x80x1,5 (2,74kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V189m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,518tấn
22Lợp mái bằng tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,236100m2
D Hàng rào thoáng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,786m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,947m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,417m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,631m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,196m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,286m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,286m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,338m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,145100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,276m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,276m2
13Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
14Lưới thép B40 Loại 3Kg/m2 (Hệ số hao hụt 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,807m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,147m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V117,644m2
17Bản lề cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Ổ khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Giá đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển bên mua đã bao gồm các loại phíMô tả kỹ thuật theo chương V271,219m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,712100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,712100m3/km
24San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,511100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,601m3
26Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,801m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,869m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,272m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V73,273m2
30Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V116,96m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V58,48m3
32Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,696100m
33Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
34Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V6gốc cây
E Hệ thống điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi + Hộp và mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Lắp đặt công tắc đôi + hộp âm, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,667m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V233,333m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
9Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
10Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
11Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
12Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V696m
13Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cầu chì 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17Lắp đặt hộp nối nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
18Lắp đặt xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt kẹp ngưng cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
22Đóng cọc đã có sẵn D20 L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
24Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
25Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
F Thiết bị
1Bàn ghế học sinh Tiểu Học 2 chỗ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế) Kích thước bàn: (CxRxS); (0.57 X 1,2X 0,5)m. Kích thước ghế:(CxRxS) (0,34 X 0,31 X 0,33)m. -Vật liệu: Khung bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên từ nhóm IV đến nhóm V. Mặt bàn bằng ván gỗ ghép dày 17 mm, mặt ghế làm bằng ván gỗ ghép dày 17mm, lưng tựa ghế, hộc và mặt dựng bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 15 mm được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU 3 lớp nhập ngoại Thông số kỹ thuật: Bàn: Chân vuông 48x48, găng chân 25x40. Ghế: chân 25x40, đà ghế 20x40, găng 15x10. Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Bàn ghế giáo viên Kích thước bàn: (CxRxS); (0,75 X 1,2 X 0,6)m. Kích thước ghế:(CxRxS) (0,45 X 0,38 X 0,4)m. Thông số kỹ thuật: + Bàn: Mặt bàn, hộc và mặt dựng bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 17 mm được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU 3 lớp nhập ngoại. + Ghế: Mặt ghế làm bằng ván gỗ ghép dày 17 mm, Khung ghế được làm bằng gỗ tự nhiên từ nhóm IV đến nhóm V, chân trước vuông 48x48, chân sau 25x50, đà ghế 25x50, nan 25x25, găng chân 15x15 được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU 3 lớp nhập ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bảng viết phấn chống lóa Kích thước: (1.2 X 3.2)m Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bàn học thí nghiệm khoa học - công nghệ(Inox) 201 Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m. Mặt bàn bằng đá Granitte dày 17mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Chân ỉnox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày 0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. -Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và láp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
5Ghế xếp thí nghiệm Ghế xếp, mặt ghế và lưng tựa bọc PVC, chân Inox Ghế dạng xếp gọn để dể dàng vận chuyến và bảo quản. Kích thước: Rông 440 - sâu 515 - cao 850 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
6Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa - Sinh (Inox) 201 Kích thước mặt bàn: dài 1,20 x ngang 0,50 cao 0,75m. Có tấm ván che phủ phía trước. Mặt bàn bằng đá Granitte dày 17mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Chân Inox chữ nhật 25 X 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tâm dày 0,8mm. Liên kêt bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. - Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Ghế xếp thí nghiệm Ghế xếp, mặt ghế và lưng tựa bọc PVC, chân Inox Ghế dạng xếp gọn để dể dàng vận chuyến và bảo quản. Kích thước: Rông 440 - sâu 515 - cao 850 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Kích thước tủ: ngang 1,20 x sâu 0,40 x cao l,80m Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU. Cửa tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá. Mặt lưng bằng ván MDF màu vân gỗ dày 5mm Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Bảng viết phấn chống lóa Kích thước: (1.2 X 3.2)m Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Biến thế nguồn phòng bộ môn Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng KT: (400 x 400 x650)mm, bằng gỗ ván MDF dày 6mm, phủ sơn PU 1 mặt chống mối mọt. Nguồn điện ra 10 cấp điện áp từ 0-24V AC DC 30A Có 3 công tắc tơ và hệ thống 4 công tắc ngắt liên đông có đèn báo hiển thiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Hệ thống điện cấp cho bàn thí nghiệm - Bảng điện , dây dẫn dơn và các phụ kiện khác để lắp đặt hệ thống điện xuông bàn thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
12-   Bộ âm thanh dạy nhạc bao gồm: + Loa hộp DB CS 504. Input 100V; công suất 40W; đáp ứng tần số 90-20 kHz; độ nhạy: 88 +/- 3dB; kích thước: (310 x 213 x 195)mm; khối lượng: 3,7kg. Số lượng: 04 chiếc. + Amply DB LP 280f. Công suất 280W; nguồn 220V; tần số 50 – 20.000 Hz (±3dB). Hỗ trợ giắc cắm laptop, USB, SD. Số lượng: 01 chiếc. + Micro BCE U900. Độ nhạy cao, lọc âm tốt, chất âm trong trẻo, chi tiết, sáng; tần số siêu cao UHF, tín hiệu ổn định, không nhiễu; khoảng cách thu phát sóng 30m ở điều kiện tốt nhất. Số lượng: 02 chiếc. - Dây kết nối miễn phí, cả lắp đặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Laptop Dell Latitude 3410 L3410I5SSD : - Hiệu: Dell. - Modell: Latitude 3410 L3410I5SSD. - Bộ VXL: Core i5 1035G1 1.0 Ghz up to 3.6Ghz-6Mb. - Cạc đồ họa: Nvidia MX230 2Gb DDR5. - Bộ nhớ: 8Gb. - Màn hình: 15.6Inch Full HD. - Hệ điều hành: Windows 10 Home. - Màu sắc/ Chất liệu: Silver. - Xuất xứ: Trung Quốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Tivi 4K Samsung 55 Inch UA55TU8500KXXV (Loại O1B). - Hiệu: Samsung. - Model: UA55TU8500KXXV (Loại O1B). - Loại Tivi: Smart Tivi. - Kích cỡ màn hình: 55 inch. - Độ phân giải: Ultra HD 4K. Xuất xứ: Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Giá vẽ bằng gỗ học sinh tiểu họcMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
16Đàn organ Yamaha E373 Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Công trình dân dụng cấp III, 01 tầng có diện tích sàn 291m2 trở lên hoặc công trình có cấp cao hơn.- Tương tự về giá trị công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.472.000.000 đồng)- Hợp đồng hoàn thành từ 01/01/2018.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.472.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Kỹ sư điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
4 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ, (Còn hiệu lực).33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;33
6 Công nhân 10 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD.11
7 Công nhân điều khiển xe cơ giới 2 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW1
6 Biến thế hàn xoay chiều, máy hàn công suất ≥ 23,0 kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5 KW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,5 KW2
9 Ô tô tự đổ trọng tải từ 5-7 T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)2
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
11 Máy mài công suất ≥ 2,7 kW2
12 Máy bơm nước ≥ 11kW2
13 Máy trộn vữa dung tích 150 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->