Gói thầu: Gói 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách thị xã năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 10:42:00 đến ngày 2021-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,316,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Công trình dân dụng cấp III, 01 tầng có diện tích sàn 246 m2 trở lên hoặc công trình có cấp cao hơn.- Tương tự về giá trị công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 920.000.000 đồng) (Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ, (Còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển xe cơ giới |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều, máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải từ 5-7 T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 11kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ khu hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,111 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,15 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,942 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,103 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,223 | m3 |
| 12 | Xúc xà bần hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3/km |
| B | Xây mới nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,645 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,053 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,497 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,031 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m3/km |
| 20 | Lót nền đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,948 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,546 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,514 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,073 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,621 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,702 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,458 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,835 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,835 | m2 |
| 40 | Lát đá granit đá đen bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,408 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,316 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,796 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,072 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | m2 |
| 45 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 |
| 46 | Trát chân móng lần 2, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,468 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lần 2 trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,518 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,806 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,664 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,124 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,75 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,069 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,316 | m2 |
| 57 | Cửa khung nhôm, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 59 | Kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,648 | m2 |
| 60 | Roon cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,32 | m |
| 61 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 62 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 63 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Khuy nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 65 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 66 | Khóa cửa Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Khóa cửa treo Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,005 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,391 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,79 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,858 | m2 |
| 73 | Đà trần thép hộp 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,6 | m |
| 74 | Xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,4 | m |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,688 | m2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | tấn |
| 77 | Đóng trần bằng tôn song nhỏ dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | 100m2 |
| 78 | Nẹp trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,1 | m |
| 79 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,147 | 100m2 |
| 80 | Nắp khe nhiệt bằng tôn dày 4 zem, KT 1,1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Đai giữ ống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,101 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bóng đèn lad tròn 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 92 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 106 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 138 | Lót đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | m3 |
| 139 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m2 |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 148 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 149 | Ống buy giếng thấm bằng BTCT đường kinh D1000 dày 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,614 | 100m2 |
| 152 | Lót đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | m3 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,298 | m3 |
| 154 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Công trình dân dụng cấp III, 01 tầng có diện tích sàn 246 m2 trở lên hoặc công trình có cấp cao hơn.- Tương tự về giá trị công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 920.000.000 đồng) (Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ Kỹ sư điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ, (Còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng; | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 10 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân điều khiển xe cơ giới | 2 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình;- Bảo sao CMND hoặc thẻ CCCD. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu bánh xích | dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 KW | 1 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều, máy hàn | công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥5 KW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 0,5 KW | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải từ 5-7 T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 11 | Máy mài | công suất ≥ 2,7 kW | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | ≥ 11kW | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | dung tích 150 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi