Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trìnhCải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật dọc Quốc lộ 4D và giải phóng mặt bằng dự án xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên Quốc lộ 4D tại Km136+300; Km137+00, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842444-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trìnhCải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật dọc Quốc lộ 4D và giải phóng mặt bằng dự án xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên Quốc lộ 4D tại Km136+300; Km137+00, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210806934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 11:34:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,796,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.769E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2017 (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.857.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.857.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình điệntương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cần cầu
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN, cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất từ 130CV đến 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 60 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị đun nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa thủy lực gắn máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250lít -500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan phá bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai
- Đặc điểm thiết bị Hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đất C3Hồ sơ thiết kế56,04m3
2Đào phá đá móng cột đá C4Hồ sơ thiết kế14,01m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế0,386100m3
4Bạt dứa lót móngHồ sơ thiết kế28,75m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế27,924m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế1,615100m2
7Khung móng cột M24x300x675Hồ sơ thiết kế60bộ
8Cột đèn bát giác liền cần đơn BG8Hồ sơ thiết kế55cột
9Cột đế thân gang C07 cao 3,2mHồ sơ thiết kế5cột
10Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mHồ sơ thiết kế601 cột
11Lắp cửa cộtHồ sơ thiết kế60cửa
12Luồn cáp ngầm cửa cộtHồ sơ thiết kế601 đầu cáp
13Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat)Hồ sơ thiết kế60cái
14Lắp bảng điện cửa cộtHồ sơ thiết kế60bảng
15Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD4-1 cao 2m, vươn 1,5mHồ sơ thiết kế55bộ
16Chùm đèn cầu trang trí SV3-D400Hồ sơ thiết kế20cái
17Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mHồ sơ thiết kế551 cần đèn
18Lắp đặt đèn cầuHồ sơ thiết kế5bộ
19Đèn Led Katrina SL15-160W. DIMHồ sơ thiết kế55bộ
20Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mHồ sơ thiết kế55bộ
21Làm tiếp địa cho cột điệnHồ sơ thiết kế611 bộ
22Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế545,03kg
23Kéo rải dây thép chống sét cho cột, D=10mmHồ sơ thiết kế0,376m
24Đào móng cột đất C3Hồ sơ thiết kế9,408m3
25Đào phá đá móng cột đá C4Hồ sơ thiết kế2,352m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế0,038100m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế0,576m3
28Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế7,364m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế0,172100m2
30Khung móng cột đèn nâng hạ M30x20T/D 850x1750Hồ sơ thiết kế1bộ
31Cột đa giác mạ kẽm+ giàn đèn nâng hạ 25mHồ sơ thiết kế1cột
32Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy (cột 25m tính 2 lần)Hồ sơ thiết kế21 cột
33Đèn pha led samba 400W DimHồ sơ thiết kế8bóng
34ống nhựa xoắn HDPE D50/40Hồ sơ thiết kế2.577,06m
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Hồ sơ thiết kế25,771100m
36Măng sông ống nhựa xoắn D50/40Hồ sơ thiết kế18cái
37Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Hồ sơ thiết kế2.577,06md
38Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Hồ sơ thiết kế2,577km/dây
39Băng cao su nonHồ sơ thiết kế50cuộn
40Băng cao su lưu hóaHồ sơ thiết kế50cuộn
41Băng keo chịu nước PVCHồ sơ thiết kế50cuộn
42Dây lên đèn Cu/PVC 2x2.5mm2Hồ sơ thiết kế690m
43Luồn dây từ cáp ngầm lên đènHồ sơ thiết kế6,9100m
44Băng dínhHồ sơ thiết kế50cuộn
45Dây đồng trần M16mm2Hồ sơ thiết kế2.577,06kg
46Kéo cáp ngầm 16Hồ sơ thiết kế25,771100m
47Dây thép D10 mạ kẽmHồ sơ thiết kế40,722kg
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHồ sơ thiết kế66m
49Đầu cốt đồng M25Hồ sơ thiết kế260cái
50Đầu cốt đồng M16Hồ sơ thiết kế60cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Hồ sơ thiết kế3210 đầu cốt
52Sứ trang men mầu trắng 0,4KV báo hiệu cápHồ sơ thiết kế93sứ
53Bạt dứa lót móngHồ sơ thiết kế3,72m2
54Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế1,488m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế0,298100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế0,068tấn
57Gia công thép D50x20x1 cố định cáp dưới gầm cầu, thành cầuHồ sơ thiết kế0,001tấn
58Vít nở để bắt đai thép vào gầm cầu, thành cầuHồ sơ thiết kế160bộ
59Khóa cáp f16Hồ sơ thiết kế192cái
60Tủ điện chiếu sáng trọn bộHồ sơ thiết kế1cái
61Giá treo tủ điệnHồ sơ thiết kế1 Giá
62Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángHồ sơ thiết kế11 tủ
63Đào đất C3Hồ sơ thiết kế2,148m3
64Đào phá đá C4Hồ sơ thiết kế0,537m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế1,315m3
66Bạt dứa lót móngHồ sơ thiết kế1m2
67Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế0,07m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế0,003100m2
69Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế0,515m3
70Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế0,094m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế0,004100m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế0,011tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế11cấu kiện
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế4,15m2
75Đào ống đặt cáp đất C3Hồ sơ thiết kế1.043,079m3
76Đào ống đặt cáp đất C4Hồ sơ thiết kế14,333m3
77Đào phá đá ống đặt cáp đá C4Hồ sơ thiết kế260,77m3
78Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmHồ sơ thiết kế0,319100m2
79Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu mặt đườngHồ sơ thiết kế3,822m3
80Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHồ sơ thiết kế0,096100m3
81Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế0,048100m3
82Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmHồ sơ thiết kế0,319100m2
83Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmHồ sơ thiết kế0,319100m2
84Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Hồ sơ thiết kế0,319100m2
85Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế0,319100m2
86Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hHồ sơ thiết kế0,092100tấn
87Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3,5km, ô tô tự đổ 10THồ sơ thiết kế0,092100tấn
88Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉHồ sơ thiết kế19,7731000v
89Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHồ sơ thiết kế13,841100m2
90Lưới nilon báo hiệu cápHồ sơ thiết kế2.197md
91Đắp móng đường ốngHồ sơ thiết kế184,63m3
92Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế9,439100m3
93Đào đất C3Hồ sơ thiết kế8,256m3
94Đào phá đá C4Hồ sơ thiết kế2,064m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế5,871m3
96Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế0,967m3
97Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế0,038100m2
98Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế1,533m3
99Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế0,514m3
100Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmHồ sơ thiết kế0,093100m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế4,883m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế0,225m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế0,018100m2
104Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế0,046tấn
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgHồ sơ thiết kế18cái
106Bu lông M14 L=200 để bắt tủHồ sơ thiết kế36cái 
107Tủ 6 công tơ trọn bộ ngoài trời KT 700x450x1100Hồ sơ thiết kế9 cái
108Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnHồ sơ thiết kế50cái
109Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnHồ sơ thiết kế2cái
110Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế281,188kg
111Đóng cọc chống sét đã có sẵnHồ sơ thiết kế21cọc
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHồ sơ thiết kế14m
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmHồ sơ thiết kế35m
114Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế11,2
115Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế0,112100m3
116Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Hồ sơ thiết kế147,682kg
117Đóng cọc chống sét đã có sẵnHồ sơ thiết kế12cọc
118Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHồ sơ thiết kế8m
119Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmHồ sơ thiết kế25m
120Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế8m3 
121Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế0,08100m3
122Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2Hồ sơ thiết kế258m
123Rải cáp ngầmHồ sơ thiết kế2,58100m
124ống nhựa xoắn HDPE D130/100Hồ sơ thiết kế258m
125Măng sông ống nhựa xoắn HDPE D130/100Hồ sơ thiết kế3cái
126Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Hồ sơ thiết kế2,58100m
127Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC M70mmHồ sơ thiết kế9m
128Đầu cốt đồng M150Hồ sơ thiết kế72đầu
129Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Hồ sơ thiết kế7,210 đầu cốt
130ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (chờ sẵn cho hệ thống cáp thông tin)Hồ sơ thiết kế238m
131Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Hồ sơ thiết kế2,38100m
132Dây thép D3 đặt sẵn tromng ống nhựa của hệ thống cáp thông tin)Hồ sơ thiết kế13,31m
133Đào ống đặt cáp đất C3Hồ sơ thiết kế23,795m3
134Đào phá đá C4Hồ sơ thiết kế5,949m3
135Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế0,212100m3
136Đắp móng đường ống bằng thủ côngHồ sơ thiết kế4,37m3
137Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉHồ sơ thiết kế0,4681000v
138Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHồ sơ thiết kế0,328100m2
139Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mHồ sơ thiết kế52m
140ống nhựa xoắn HDPE D50/40Hồ sơ thiết kế421m
141Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Hồ sơ thiết kế4,21100m
142LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk 60x40Hồ sơ thiết kế151m
143Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x16mm2Hồ sơ thiết kế525,3m
144Rải cáp ngầmHồ sơ thiết kế5,253100m
145Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Hồ sơ thiết kế46,35m
146Rải cáp ngầmHồ sơ thiết kế0,464100m
147Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Hồ sơ thiết kế81 cột
148Tháo dây 2x25mm2, 2x16mm2, 2x10mm2, (NCx0.4)Hồ sơ thiết kế1.0401m
149Tháo công tơ 1 pha (NC, Mx0.4)Hồ sơ thiết kế521 cái
150Tháo công tơ 3 pha (NC, Mx0.4)Hồ sơ thiết kế21 cái
151Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2 (NCx0.45)Hồ sơ thiết kế0,2081km / 1dây
152Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2 (NCx0.45)Hồ sơ thiết kế0,2081km / 1dây
153Tháo hộp công tơ. Hộp 6 CT (NCx0.4)Hồ sơ thiết kế61 hộp
154Thay hộp công tơ. Hộp 4 CT (NCx0.4)Hồ sơ thiết kế41 hộp
155Thay hộp công tơ. Hộp 2 CT (NCx0.4)Hồ sơ thiết kế31 hộp
156Tháo 12 hộp phân pha (NCx0.4)Hồ sơ thiết kế61 hộp
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế0,673100m3
158Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnHồ sơ thiết kế2,857100m3
159Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 9000mHồ sơ thiết kế2,857100m3
160San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVHồ sơ thiết kế2,857100m3
B NGOẠI THẤT
1Đào khuôn nền đường - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế1,184100m3
2Đào xáo xới đất - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế0,623100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Hồ sơ thiết kế0,623100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế0,312100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHồ sơ thiết kế0,623100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmHồ sơ thiết kế2,078100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmHồ sơ thiết kế1,671100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Hồ sơ thiết kế2,078100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế1,671100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hHồ sơ thiết kế0,548100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3,5km, ô tô tự đổ 10THồ sơ thiết kế0,548100tấn
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Hồ sơ thiết kế0,564100m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế56,378m3
14Lát nền bằng đá xẻ thô băm mặt cách viền 300x300x40, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế563,78m2
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế12,3371m3
16Đào móng - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế119,7871m3
17Đắp cát nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế1,67m3
18Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế9,745m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế3,333m3
20Miết mạch tường gạch loại lõmHồ sơ thiết kế35,102m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế15,66m2
22Bó vỉa hè bằng đá xẻ khối 1000x200x200, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế151m
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHồ sơ thiết kế0,03100m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế2,035m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế0,217100m2
26Lát viên rãnh tam giácHồ sơ thiết kế40,695m2
27Đổ đất màu trồng câyHồ sơ thiết kế85,18m3
28Đất mầu trồng câyHồ sơ thiết kế85,18m3
29Hoa ngũ sắcHồ sơ thiết kế425,9m2
30Trồng hoa ngũ sắcHồ sơ thiết kế425,9m2
31Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Hồ sơ thiết kế4,259100m2/ tháng
32Đổ đất màu trồng câyHồ sơ thiết kế0,343m3
33Đất màu trồng câyHồ sơ thiết kế0,343m3
34Cây dáng hương D>30 cao>5mHồ sơ thiết kế1cây
35Trồng cây bầu 0,7x0,7x0,7Hồ sơ thiết kế1cây
36Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnHồ sơ thiết kế11cây / 90 ngày
37Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế4,914m3
38Bó vỉa bồn cây bằng đá xẻ khối 600x150x150 cắt vát góc, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế374,4m
39Đổ đất màu trồng câyHồ sơ thiết kế26,754m3
40Đất mầu trồng câyHồ sơ thiết kế26,754m3
41Trồng cây bầu 0,7x0,7x0,7Hồ sơ thiết kế78cây
42Cây bàng lá nhỏ D>10 cao >3mHồ sơ thiết kế78cây 
43Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnHồ sơ thiết kế781cây / 90 ngày
44Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế0,4651m3
45Đắp cát nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế0,089m3
46Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế0,443m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế0,117m3
48Miết mạch tường gạch loại lồiHồ sơ thiết kế2,068m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế0,839m2
50Phá dỡ nền gạch block hiện trạngHồ sơ thiết kế150m2
51Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế2,3151m3
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế0,44100m3
53Rải bạt dứaHồ sơ thiết kế1,124100m2
54Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmHồ sơ thiết kế1,124100m
55Bê tông rãnh tam giác bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế1,685m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế0,18100m2
57Lát viên rãnh tam giáchHồ sơ thiết kế33,708m2
58Bó vỉa hè bằng đá xẻ khối 1000x200x200, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế112,36m
59Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung rãnh cũ để đặt viên bó vỉa)Hồ sơ thiết kế1,124m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế0,112100m2
61Rải bạt dứa lớp cách lyHồ sơ thiết kế0,612100m2
62Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế6,866m3
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmHồ sơ thiết kế0,393100m2
64Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế25,84m3
65Lát nền bằng đá xẻ thô băm mặt cách viền 300x300x40, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế258,4m2
66Bó vỉa hè bằng đá xẻ khối 1000x200x200 vát cạnh, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế17,7m
67Bê tông rãnh tam giác bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế0,28m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế0,03100m2
69Lát viên rãnh tam giácHồ sơ thiết kế5,598m2
70Rải bạt dứa lớp cách lyHồ sơ thiết kế0,016100m2
71Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế0,278m3
72Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmHồ sơ thiết kế0,018100m2
73Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Hồ sơ thiết kế0,046100m3
74Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế4,64m3
75Lát nền bằng đá xẻ thô băm mặt cách viền 300x300x40, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế46,4m2
76Đào khuôn nền đường - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế0,199100m3
77Đào xáo xới - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế0,105100m3
78Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Hồ sơ thiết kế0,105100m3
79Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế0,052100m3
80Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHồ sơ thiết kế0,105100m3
81Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmHồ sơ thiết kế0,349100m2
82Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmHồ sơ thiết kế0,349100m2
83Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Hồ sơ thiết kế0,349100m2
84Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế0,349100m2
85Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hHồ sơ thiết kế0,1100tấn
86Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3,5km, ô tô tự đổ 10THồ sơ thiết kế0,1100tấn
87Đào móng kè - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế61,8m3
88Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế0,185100m3
89Đắp cát nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế3,399m3
90Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ thiết kế30,059m3
91Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ thiết kế53,173m3
92Ống nhựa thoát nước u.PVC D90Hồ sơ thiết kế0,363100m
93Ống nhựa thoát nước u.PVC D46Hồ sơ thiết kế0,048100m
94Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế8,158m3
95Miết mạch tường gạch loại lồiHồ sơ thiết kế45,114m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế24,72m2
97Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Hồ sơ thiết kế1,569100m3
98Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế112,241m3
99Lát nền bằng đá xẻ thô băm mặt cách viền 300x300x40, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế1.122,41m2
100Đắp cát nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế0,966m3
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế4,784m3
102Miết mạch tường gạch loại lồiHồ sơ thiết kế31,408m2
103Đất màu trồng cỏHồ sơ thiết kế110,9m3
104Đất mầu trồng câyHồ sơ thiết kế110,9 m3
105Cỏ lạcHồ sơ thiết kế1.109 m3
106Trồng cỏ lạcHồ sơ thiết kế1.109m2
107Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Hồ sơ thiết kế11,09100m2/ tháng
108Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế5,0531m3
109Đắp cát nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế0,972m3
110Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế4,326m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế0,949m3
112Miết mạch tường gạch loại lõmHồ sơ thiết kế25,086m2
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế18,08m2
114Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế1,107m3
115Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế0,738m3
116Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Hồ sơ thiết kế0,711100m3
117Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế7,96m3
118Lát nền bằng đá xẻ thô băm mặt cách viền 300x300x40, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế79,6m2
119Miết mạch tường gạch loại lõmHồ sơ thiết kế22,814m2
120Ống nhựa u.PVC thoát nước D110Hồ sơ thiết kế0,203100m
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế0,41m3
122Đắp cát nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế0,054m3
123Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế0,192m3
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế1,378m2
125Gia công lưới chắn rác bằng Inox 10x10x1Hồ sơ thiết kế0,007tấn
126Thép D8 liên kết ô chắn rác L=0,1Hồ sơ thiết kế1,248kg
127Lắp đặt ô chắn rácHồ sơ thiết kế4cái
128Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế1,2161m3
129Đắp cát nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế0,29m3
130Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế1,394m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế4,162m3
132Miết mạch tường gạch loại lồiHồ sơ thiết kế6,697m2
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế3,62m2
134Đổ đất màu trồng câyHồ sơ thiết kế3,107m3
135Đất mầu trồng câyHồ sơ thiết kế3,107m3
136Thảm hoa ngũ sắcHồ sơ thiết kế23m2
137Trồng hoa ngũ sắcHồ sơ thiết kế23m2
138Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Hồ sơ thiết kế0,23100m2/ tháng
139Đất màu trồng câyHồ sơ thiết kế0,343m3
140Đất màu trồng câyHồ sơ thiết kế0,343m3
141Cây phượng to D>30 cao>5mHồ sơ thiết kế1cây
142Trồng cây bầu 0,7x0,7x0,7Hồ sơ thiết kế1cây
143Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnHồ sơ thiết kế11cây / 90 ngày
144Đổ đất mầu trồng câyHồ sơ thiết kế16,32m3
145Đất mầu trồng câyHồ sơ thiết kế16,32m3
146Thảm cúc tháiHồ sơ thiết kế108,8m2
147Trồng thảm cúc tháiHồ sơ thiết kế108,8m2
148Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Hồ sơ thiết kế1,088100m2/ tháng
149Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế6,1151m3
150Đắp cát nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế0,385m3
151Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế1,311m3
152Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế1,875m3
153Miết mạch tường gạch loại lõmHồ sơ thiết kế17,111m2
154Lát đá 300x300x40 mài cạnh mũi bậc, bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế6,63m2
155Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế4,286m3
156Lát nền bằng đá xẻ thô băm mặt cách viền 300x300x40, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế36,965m2
157Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế2m3
158Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ thiết kế3,828m3
159Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Hồ sơ thiết kế61,47m2
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế1,267m3
161Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế0,125tấn
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế0,079100m2
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế241cấu kiện
164Gỗ Compozit dày 20 màu nâu hệ xương thép hộp 20x20x1 làm mặt ghếHồ sơ thiết kế18
165Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế748m2
166Đào xúc đất - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế97,241m3
167Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế89,37m3
168Lát nền bằng đá xẻ thô băm mặt cách viền 300x300x40, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế893,7m2
169Vệ sinh tọ nhám bề mặt giằng cũ trước khi đổ bê tôngHồ sơ thiết kế124,55m2
170Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmHồ sơ thiết kế1.6601 lỗ khoan
171Thép cấy D16Hồ sơ thiết kế0,917tấn
172Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế70,371m3
173Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmHồ sơ thiết kế3,143100m2
174Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế10,96m3
175Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế0,996100m2
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,334tấn
177Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế1,651tấn
178Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế6,156m3
179Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế0,483tấn
180Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế1,603tấn
181Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế1,368100m2
182Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế113,04m2
183Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế30,24m2
184Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế8,72m3
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtHồ sơ thiết kế1,533100m2
186Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế1,632tấn
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế1991cấu kiện
188Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trát giằng lan can)Hồ sơ thiết kế154,442m2
189Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế711,085m2
190Phá dỡ bậc tam cấpHồ sơ thiết kế1,289m3
191Phá dỡ móng đáHồ sơ thiết kế1,007m3
192Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmHồ sơ thiết kế0,432m3
193Tháo dỡ trụ lan can bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgHồ sơ thiết kế4cấu kiện
194Tháo dỡ lan can BT, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgHồ sơ thiết kế3cấu kiện
195Tháo dỡ trụ lan can, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgHồ sơ thiết kế124cấu kiện
196Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế4,113tấn
197Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Hồ sơ thiết kế0,566100m3
198Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 9000mHồ sơ thiết kế0,566100m3
199San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVHồ sơ thiết kế0,566100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.769E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2017 (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.857.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.857.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
2 Giám sát kỹ thuật thi công điện 1 Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình điệntương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…22
3 Giám sát kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật 1 Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cần cầu Công suất hoạt động ≥16 Tấn1
2 Máy rải BTN, cấp phối đá dăm Năng suất từ 130CV đến 140CV1
3 Trạm trộn BTN Năng suất ≥ 60 tấn/h1
4 Ô tô tải Trọng tải ≥ 7 tấn2
5 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 0.8m32
6 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 tấn1
7 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 16 tấn1
8 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn1
9 Thiết bị sơn kẻ đường YHK 10A1
10 Thiết bị đun nấu, tưới nhựa Còn tốt1
11 Búa thủy lực gắn máy xúc Còn tốt1
12 Máy đầm cóc Trọng lượng >= 70kg2
13 Máy trộn BTXM Dung tích 250lít -500 lít2
14 Máy đầm bàn Công suất >=1kw1
15 Máy khoan phá bê tông cầm tay Công suất >=1,5kw1
16 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw2
17 Máy hàn điện Công suất >=23kw1
18 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai Hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->