Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trìnhCải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật dọc Quốc lộ 4D và giải phóng mặt bằng dự án xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên Quốc lộ 4D tại Km136+300; Km137+00, thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210842444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trìnhCải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật dọc Quốc lộ 4D và giải phóng mặt bằng dự án xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên Quốc lộ 4D tại Km136+300; Km137+00, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 11:34:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,796,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.769E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2017 (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.857.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.857.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình điệntương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN, cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất từ 130CV đến 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 60 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị đun nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa thủy lực gắn máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250lít -500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan phá bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đất C3 | Hồ sơ thiết kế | 56,04 | m3 |
| 2 | Đào phá đá móng cột đá C4 | Hồ sơ thiết kế | 14,01 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,386 | 100m3 |
| 4 | Bạt dứa lót móng | Hồ sơ thiết kế | 28,75 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 27,924 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 1,615 | 100m2 |
| 7 | Khung móng cột M24x300x675 | Hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 8 | Cột đèn bát giác liền cần đơn BG8 | Hồ sơ thiết kế | 55 | cột |
| 9 | Cột đế thân gang C07 cao 3,2m | Hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Hồ sơ thiết kế | 60 | 1 cột |
| 11 | Lắp cửa cột | Hồ sơ thiết kế | 60 | cửa |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Hồ sơ thiết kế | 60 | 1 đầu cáp |
| 13 | Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat) | Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Hồ sơ thiết kế | 60 | bảng |
| 15 | Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD4-1 cao 2m, vươn 1,5m | Hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 16 | Chùm đèn cầu trang trí SV3-D400 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Hồ sơ thiết kế | 55 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn cầu | Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | Đèn Led Katrina SL15-160W. DIM | Hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 20 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Hồ sơ thiết kế | 61 | 1 bộ |
| 22 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế | 545,03 | kg |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét cho cột, D=10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,376 | m |
| 24 | Đào móng cột đất C3 | Hồ sơ thiết kế | 9,408 | m3 |
| 25 | Đào phá đá móng cột đá C4 | Hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 7,364 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 30 | Khung móng cột đèn nâng hạ M30x20T/D 850x1750 | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Cột đa giác mạ kẽm+ giàn đèn nâng hạ 25m | Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 32 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy (cột 25m tính 2 lần) | Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 33 | Đèn pha led samba 400W Dim | Hồ sơ thiết kế | 8 | bóng |
| 34 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Hồ sơ thiết kế | 2.577,06 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Hồ sơ thiết kế | 25,771 | 100m |
| 36 | Măng sông ống nhựa xoắn D50/40 | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 37 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Hồ sơ thiết kế | 2.577,06 | md |
| 38 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Hồ sơ thiết kế | 2,577 | km/dây |
| 39 | Băng cao su non | Hồ sơ thiết kế | 50 | cuộn |
| 40 | Băng cao su lưu hóa | Hồ sơ thiết kế | 50 | cuộn |
| 41 | Băng keo chịu nước PVC | Hồ sơ thiết kế | 50 | cuộn |
| 42 | Dây lên đèn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 690 | m |
| 43 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Hồ sơ thiết kế | 6,9 | 100m |
| 44 | Băng dính | Hồ sơ thiết kế | 50 | cuộn |
| 45 | Dây đồng trần M16mm2 | Hồ sơ thiết kế | 2.577,06 | kg |
| 46 | Kéo cáp ngầm 16 | Hồ sơ thiết kế | 25,771 | 100m |
| 47 | Dây thép D10 mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế | 40,722 | kg |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 49 | Đầu cốt đồng M25 | Hồ sơ thiết kế | 260 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M16 | Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Hồ sơ thiết kế | 32 | 10 đầu cốt |
| 52 | Sứ trang men mầu trắng 0,4KV báo hiệu cáp | Hồ sơ thiết kế | 93 | sứ |
| 53 | Bạt dứa lót móng | Hồ sơ thiết kế | 3,72 | m2 |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 57 | Gia công thép D50x20x1 cố định cáp dưới gầm cầu, thành cầu | Hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 58 | Vít nở để bắt đai thép vào gầm cầu, thành cầu | Hồ sơ thiết kế | 160 | bộ |
| 59 | Khóa cáp f16 | Hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 60 | Tủ điện chiếu sáng trọn bộ | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Giá treo tủ điện | Hồ sơ thiết kế | 1 | Giá |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 63 | Đào đất C3 | Hồ sơ thiết kế | 2,148 | m3 |
| 64 | Đào phá đá C4 | Hồ sơ thiết kế | 0,537 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế | 1,315 | m3 |
| 66 | Bạt dứa lót móng | Hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 69 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 0,515 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 0,094 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 4,15 | m2 |
| 75 | Đào ống đặt cáp đất C3 | Hồ sơ thiết kế | 1.043,079 | m3 |
| 76 | Đào ống đặt cáp đất C4 | Hồ sơ thiết kế | 14,333 | m3 |
| 77 | Đào phá đá ống đặt cáp đá C4 | Hồ sơ thiết kế | 260,77 | m3 |
| 78 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m2 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu mặt đường | Hồ sơ thiết kế | 3,822 | m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m2 |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m2 |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m2 |
| 85 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100tấn |
| 87 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3,5km, ô tô tự đổ 10T | Hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100tấn |
| 88 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Hồ sơ thiết kế | 19,773 | 1000v |
| 89 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Hồ sơ thiết kế | 13,841 | 100m2 |
| 90 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Hồ sơ thiết kế | 2.197 | md |
| 91 | Đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế | 184,63 | m3 |
| 92 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế | 9,439 | 100m3 |
| 93 | Đào đất C3 | Hồ sơ thiết kế | 8,256 | m3 |
| 94 | Đào phá đá C4 | Hồ sơ thiết kế | 2,064 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế | 5,871 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 0,967 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 1,533 | m3 |
| 99 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 0,514 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 4,883 | m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 106 | Bu lông M14 L=200 để bắt tủ | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 107 | Tủ 6 công tơ trọn bộ ngoài trời KT 700x450x1100 | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế | 281,188 | kg |
| 111 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Hồ sơ thiết kế | 21 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 114 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 11,2 | |
| 115 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 116 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Hồ sơ thiết kế | 147,682 | kg |
| 117 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 120 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 121 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 122 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2 | Hồ sơ thiết kế | 258 | m |
| 123 | Rải cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m |
| 124 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Hồ sơ thiết kế | 258 | m |
| 125 | Măng sông ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m |
| 127 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC M70mm | Hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 128 | Đầu cốt đồng M150 | Hồ sơ thiết kế | 72 | đầu |
| 129 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Hồ sơ thiết kế | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 130 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (chờ sẵn cho hệ thống cáp thông tin) | Hồ sơ thiết kế | 238 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Hồ sơ thiết kế | 2,38 | 100m |
| 132 | Dây thép D3 đặt sẵn tromng ống nhựa của hệ thống cáp thông tin) | Hồ sơ thiết kế | 13,31 | m |
| 133 | Đào ống đặt cáp đất C3 | Hồ sơ thiết kế | 23,795 | m3 |
| 134 | Đào phá đá C4 | Hồ sơ thiết kế | 5,949 | m3 |
| 135 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m3 |
| 136 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 4,37 | m3 |
| 137 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Hồ sơ thiết kế | 0,468 | 1000v |
| 138 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Hồ sơ thiết kế | 0,328 | 100m2 |
| 139 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 140 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Hồ sơ thiết kế | 421 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Hồ sơ thiết kế | 4,21 | 100m |
| 142 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk 60x40 | Hồ sơ thiết kế | 151 | m |
| 143 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x16mm2 | Hồ sơ thiết kế | 525,3 | m |
| 144 | Rải cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế | 5,253 | 100m |
| 145 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Hồ sơ thiết kế | 46,35 | m |
| 146 | Rải cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế | 0,464 | 100m |
| 147 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45) | Hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cột |
| 148 | Tháo dây 2x25mm2, 2x16mm2, 2x10mm2, (NCx0.4) | Hồ sơ thiết kế | 1.040 | 1m |
| 149 | Tháo công tơ 1 pha (NC, Mx0.4) | Hồ sơ thiết kế | 52 | 1 cái |
| 150 | Tháo công tơ 3 pha (NC, Mx0.4) | Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 151 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2 (NCx0.45) | Hồ sơ thiết kế | 0,208 | 1km / 1dây |
| 152 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2 (NCx0.45) | Hồ sơ thiết kế | 0,208 | 1km / 1dây |
| 153 | Tháo hộp công tơ. Hộp 6 CT (NCx0.4) | Hồ sơ thiết kế | 6 | 1 hộp |
| 154 | Thay hộp công tơ. Hộp 4 CT (NCx0.4) | Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 hộp |
| 155 | Thay hộp công tơ. Hộp 2 CT (NCx0.4) | Hồ sơ thiết kế | 3 | 1 hộp |
| 156 | Tháo 12 hộp phân pha (NCx0.4) | Hồ sơ thiết kế | 6 | 1 hộp |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế | 0,673 | 100m3 |
| 158 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Hồ sơ thiết kế | 2,857 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 9000m | Hồ sơ thiết kế | 2,857 | 100m3 |
| 160 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Hồ sơ thiết kế | 2,857 | 100m3 |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế | 1,184 | 100m3 |
| 2 | Đào xáo xới đất - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế | 0,623 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Hồ sơ thiết kế | 0,623 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế | 0,623 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Hồ sơ thiết kế | 2,078 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hồ sơ thiết kế | 1,671 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Hồ sơ thiết kế | 2,078 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế | 1,671 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Hồ sơ thiết kế | 0,548 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3,5km, ô tô tự đổ 10T | Hồ sơ thiết kế | 0,548 | 100tấn |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 56,378 | m3 |
| 14 | Lát nền bằng đá xẻ thô băm mặt cách viền 300x300x40, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 563,78 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế | 12,337 | 1m3 |
| 16 | Đào móng - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế | 119,787 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế | 1,67 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 9,745 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế | 3,333 | m3 |
| 20 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Hồ sơ thiết kế | 35,102 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 15,66 | m2 |
| 22 | Bó vỉa hè bằng đá xẻ khối 1000x200x200, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 151 | m |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế | 2,035 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,217 | 100m2 |
| 26 | Lát viên rãnh tam giác | Hồ sơ thiết kế | 40,695 | m2 |
| 27 | Đổ đất màu trồng cây | Hồ sơ thiết kế | 85,18 | m3 |
| 28 | Đất mầu trồng cây | Hồ sơ thiết kế | 85,18 | m3 |
| 29 | Hoa ngũ sắc | Hồ sơ thiết kế | 425,9 | m2 |
| 30 | Trồng hoa ngũ sắc | Hồ sơ thiết kế | 425,9 | m2 |
| 31 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Hồ sơ thiết kế | 4,259 | 100m2/ tháng |
| 32 | Đổ đất màu trồng cây | Hồ sơ thiết kế | 0,343 | m3 |
| 33 | Đất màu trồng cây | Hồ sơ thiết kế | 0,343 | m3 |
| 34 | Cây dáng hương D>30 cao>5m | Hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 35 | Trồng cây bầu 0,7x0,7x0,7 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 36 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Hồ sơ thiết kế | 1 | 1cây / 90 ngày |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 4,914 | m3 |
| 38 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xẻ khối 600x150x150 cắt vát góc, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 374,4 | m |
| 39 | Đổ đất màu trồng cây | Hồ sơ thiết kế | 26,754 | m3 |
| 40 | Đất mầu trồng cây | Hồ sơ thiết kế | 26,754 | m3 |
| 41 | Trồng cây bầu 0,7x0,7x0,7 | Hồ sơ thiết kế | 78 | cây |
| 42 | Cây bàng lá nhỏ D>10 cao >3m | Hồ sơ thiết kế | 78 | cây |
| 43 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Hồ sơ thiết kế | 78 | 1cây / 90 ngày |
| 44 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế | 0,465 | 1m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế | 0,089 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 0,443 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế | 0,117 | m3 |
| 48 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Hồ sơ thiết kế | 2,068 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 0,839 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch block hiện trạng | Hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| 51 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế | 2,315 | 1m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m3 |
| 53 | Rải bạt dứa | Hồ sơ thiết kế | 1,124 | 100m2 |
| 54 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Hồ sơ thiết kế | 1,124 | 100m |
| 55 | Bê tông rãnh tam giác bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế | 1,685 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 57 | Lát viên rãnh tam giách | Hồ sơ thiết kế | 33,708 | m2 |
| 58 | Bó vỉa hè bằng đá xẻ khối 1000x200x200, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 112,36 | m |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung rãnh cũ để đặt viên bó vỉa) | Hồ sơ thiết kế | 1,124 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 61 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế | 0,612 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 6,866 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Hồ sơ thiết kế | 0,393 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 25,84 | m3 |
| 65 | Lát nền bằng đá xẻ thô băm mặt cách viền 300x300x40, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 258,4 | m2 |
| 66 | Bó vỉa hè bằng đá xẻ khối 1000x200x200 vát cạnh, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 17,7 | m |
| 67 | Bê tông rãnh tam giác bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 69 | Lát viên rãnh tam giác | Hồ sơ thiết kế | 5,598 | m2 |
| 70 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 0,278 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 4,64 | m3 |
| 75 | Lát nền bằng đá xẻ thô băm mặt cách viền 300x300x40, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 46,4 | m2 |
| 76 | Đào khuôn nền đường - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế | 0,199 | 100m3 |
| 77 | Đào xáo xới - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 78 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Hồ sơ thiết kế | 0,349 | 100m2 |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hồ sơ thiết kế | 0,349 | 100m2 |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Hồ sơ thiết kế | 0,349 | 100m2 |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế | 0,349 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100tấn |
| 86 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3,5km, ô tô tự đổ 10T | Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100tấn |
| 87 | Đào móng kè - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế | 61,8 | m3 |
| 88 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế | 3,399 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 30,059 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 53,173 | m3 |
| 92 | Ống nhựa thoát nước u.PVC D90 | Hồ sơ thiết kế | 0,363 | 100m |
| 93 | Ống nhựa thoát nước u.PVC D46 | Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 8,158 | m3 |
| 95 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Hồ sơ thiết kế | 45,114 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 24,72 | m2 |
| 97 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế | 1,569 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 112,241 | m3 |
| 99 | Lát nền bằng đá xẻ thô băm mặt cách viền 300x300x40, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 1.122,41 | m2 |
| 100 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế | 0,966 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 4,784 | m3 |
| 102 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Hồ sơ thiết kế | 31,408 | m2 |
| 103 | Đất màu trồng cỏ | Hồ sơ thiết kế | 110,9 | m3 |
| 104 | Đất mầu trồng cây | Hồ sơ thiết kế | 110,9 | m3 |
| 105 | Cỏ lạc | Hồ sơ thiết kế | 1.109 | m3 |
| 106 | Trồng cỏ lạc | Hồ sơ thiết kế | 1.109 | m2 |
| 107 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Hồ sơ thiết kế | 11,09 | 100m2/ tháng |
| 108 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế | 5,053 | 1m3 |
| 109 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 110 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 4,326 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế | 0,949 | m3 |
| 112 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Hồ sơ thiết kế | 25,086 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 18,08 | m2 |
| 114 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 1,107 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 0,738 | m3 |
| 116 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế | 0,711 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 7,96 | m3 |
| 118 | Lát nền bằng đá xẻ thô băm mặt cách viền 300x300x40, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 79,6 | m2 |
| 119 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Hồ sơ thiết kế | 22,814 | m2 |
| 120 | Ống nhựa u.PVC thoát nước D110 | Hồ sơ thiết kế | 0,203 | 100m |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 1m3 |
| 122 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 123 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 1,378 | m2 |
| 125 | Gia công lưới chắn rác bằng Inox 10x10x1 | Hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 126 | Thép D8 liên kết ô chắn rác L=0,1 | Hồ sơ thiết kế | 1,248 | kg |
| 127 | Lắp đặt ô chắn rác | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế | 1,216 | 1m3 |
| 129 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 1,394 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế | 4,162 | m3 |
| 132 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Hồ sơ thiết kế | 6,697 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 3,62 | m2 |
| 134 | Đổ đất màu trồng cây | Hồ sơ thiết kế | 3,107 | m3 |
| 135 | Đất mầu trồng cây | Hồ sơ thiết kế | 3,107 | m3 |
| 136 | Thảm hoa ngũ sắc | Hồ sơ thiết kế | 23 | m2 |
| 137 | Trồng hoa ngũ sắc | Hồ sơ thiết kế | 23 | m2 |
| 138 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2/ tháng |
| 139 | Đất màu trồng cây | Hồ sơ thiết kế | 0,343 | m3 |
| 140 | Đất màu trồng cây | Hồ sơ thiết kế | 0,343 | m3 |
| 141 | Cây phượng to D>30 cao>5m | Hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 142 | Trồng cây bầu 0,7x0,7x0,7 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 143 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Hồ sơ thiết kế | 1 | 1cây / 90 ngày |
| 144 | Đổ đất mầu trồng cây | Hồ sơ thiết kế | 16,32 | m3 |
| 145 | Đất mầu trồng cây | Hồ sơ thiết kế | 16,32 | m3 |
| 146 | Thảm cúc thái | Hồ sơ thiết kế | 108,8 | m2 |
| 147 | Trồng thảm cúc thái | Hồ sơ thiết kế | 108,8 | m2 |
| 148 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Hồ sơ thiết kế | 1,088 | 100m2/ tháng |
| 149 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế | 6,115 | 1m3 |
| 150 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế | 0,385 | m3 |
| 151 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 1,311 | m3 |
| 152 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 1,875 | m3 |
| 153 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Hồ sơ thiết kế | 17,111 | m2 |
| 154 | Lát đá 300x300x40 mài cạnh mũi bậc, bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 6,63 | m2 |
| 155 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 4,286 | m3 |
| 156 | Lát nền bằng đá xẻ thô băm mặt cách viền 300x300x40, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 36,965 | m2 |
| 157 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 3,828 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 61,47 | m2 |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 1,267 | m3 |
| 161 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế | 24 | 1cấu kiện |
| 164 | Gỗ Compozit dày 20 màu nâu hệ xương thép hộp 20x20x1 làm mặt ghế | Hồ sơ thiết kế | 18 | |
| 165 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế | 748 | m2 |
| 166 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế | 97,24 | 1m3 |
| 167 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 89,37 | m3 |
| 168 | Lát nền bằng đá xẻ thô băm mặt cách viền 300x300x40, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 893,7 | m2 |
| 169 | Vệ sinh tọ nhám bề mặt giằng cũ trước khi đổ bê tông | Hồ sơ thiết kế | 124,55 | m2 |
| 170 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Hồ sơ thiết kế | 1.660 | 1 lỗ khoan |
| 171 | Thép cấy D16 | Hồ sơ thiết kế | 0,917 | tấn |
| 172 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 70,371 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Hồ sơ thiết kế | 3,143 | 100m2 |
| 174 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế | 10,96 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế | 0,996 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,334 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 1,651 | tấn |
| 178 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 6,156 | m3 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 1,603 | tấn |
| 181 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 1,368 | 100m2 |
| 182 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 113,04 | m2 |
| 183 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 184 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế | 8,72 | m3 |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Hồ sơ thiết kế | 1,533 | 100m2 |
| 186 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 1,632 | tấn |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế | 199 | 1cấu kiện |
| 188 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trát giằng lan can) | Hồ sơ thiết kế | 154,442 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 711,085 | m2 |
| 190 | Phá dỡ bậc tam cấp | Hồ sơ thiết kế | 1,289 | m3 |
| 191 | Phá dỡ móng đá | Hồ sơ thiết kế | 1,007 | m3 |
| 192 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 193 | Tháo dỡ trụ lan can bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 194 | Tháo dỡ lan can BT, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 195 | Tháo dỡ trụ lan can, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Hồ sơ thiết kế | 124 | cấu kiện |
| 196 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 4,113 | tấn |
| 197 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Hồ sơ thiết kế | 0,566 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 9000m | Hồ sơ thiết kế | 0,566 | 100m3 |
| 199 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Hồ sơ thiết kế | 0,566 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.769E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2017 (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.857.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.857.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công điện | 1 | Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình điệntương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cần cầu | Công suất hoạt động ≥16 Tấn | 1 |
| 2 | Máy rải BTN, cấp phối đá dăm | Năng suất từ 130CV đến 140CV | 1 |
| 3 | Trạm trộn BTN | Năng suất ≥ 60 tấn/h | 1 |
| 4 | Ô tô tải | Trọng tải ≥ 7 tấn | 2 |
| 5 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ đường | YHK 10A | 1 |
| 10 | Thiết bị đun nấu, tưới nhựa | Còn tốt | 1 |
| 11 | Búa thủy lực gắn máy xúc | Còn tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >= 70kg | 2 |
| 13 | Máy trộn BTXM | Dung tích 250lít -500 lít | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kw | 1 |
| 15 | Máy khoan phá bê tông cầm tay | Công suất >=1,5kw | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 2 |
| 17 | Máy hàn điện | Công suất >=23kw | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | Hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi