Gói thầu: Thi công xây dựng+ cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814084-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng+ cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210811004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 13:43:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,858,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: hợp đồng là công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7.000.000.000 đồng trở lên. Trong đó có thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng cháy cho công trình có giá trị tối thiểu 800.000.000 đồng trở lên).Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học ngành xây dựng công trình hoặc An toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học ngành xây dựng công trình trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống PCCC công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,277100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,574m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9361m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,52100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,324m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,011m3
7Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m2
8Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,022100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,691m3
10Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,373100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,771tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,779tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,295tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,676tấn
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,511m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,019m3
20Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,276m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,844m3
23Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,466100m2
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,211m3
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,019100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,526tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,282tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768tấn
31Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198m3
32Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,259m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,07m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,07m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,71m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V109,71m2
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,568100m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,874m3
39Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,465100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,597tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,299tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,798tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 1+2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,019m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 3 + mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,783m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 1+2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,289100m2
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 3 + mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68100m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V793,61m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V793,61m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,763tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,544tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,562tấn
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,28m3
53Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 1 + 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,434100m2
54Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 3 + mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,018100m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V743,4m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1+2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V743,4m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3 + mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.001,8m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 3 + mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.001,8m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,753tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,083m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,307100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,348tấn
63Láng mặt trên lanh tô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,967m2
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,637m3
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,441100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,342tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,1m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V144,1m2
70Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,158m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V103,158m2
72Cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính dày 5mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,12m2
73Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính dày 5mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
74Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở quay, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính dày 5mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,1m2
75Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,457tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,854m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V116,1m2
78Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,261m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,958m3
80Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,233m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (tầng âm, 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,443m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,842m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1+2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,443m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,842m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (tầng âm, 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.218,327m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V563,024m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1+2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.218,327m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V563,024m2
89Xây cột, trụ bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,824m3
90Trát trụ cột, ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,957m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V265,957m2
92Trát trụ cột, trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,995m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V143,995m2
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,932m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,02m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V91,02m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,36m
98Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,88m
99Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,858m3
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,93m2
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,555m3
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
104Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,232tấn
105Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V409,708m2
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,391tấn
108Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,166100m2
109Máng tôn sối lõm R400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,659md
110Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
111Lắp đặt phễu thu ĐK 90-150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
112Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
113Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
114Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,675m2
116Quét sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V80,675m2
117Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,824m2
118Ngói úp nóc 4 viên/mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,419viên
119Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,319m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,676m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,676m2
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,24m3
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V362,778m2
125Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V826,258m2
126Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V393,662m2
127Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
128Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,917m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,685100m2
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,7m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,7m2
133Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,295m3
134Lát đá granit bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,607m2
135Lát đá granit bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,872m2
136Gia công lan can bằng thép vuông đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,055tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,211m2
138Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V47,8854m2
139Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽm D70x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
140Quả cầu thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,138m3
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,702m2
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,702m2
144Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,173m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,173m2
146Đắp vữa nổi, dày 3,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,949m2
147Đắp biểu tượng trang trí tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
151Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
152Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,282m2
153Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,282m2
154Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,218m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,146m3
156Xây móng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,589m3
157Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,808m2
158Bảng chống loá KT (3x1.2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
159Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,375m3
160Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,218m3
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,25m2
162Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,18m2
163Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,25m2
164Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,18m2
165Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245tấn
166Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46tấn
167Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V114,642m2
168Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,513m3
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,048m3
170Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
171Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,826m2
172Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,951m3
173Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,514m3
174Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,478m2
175Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,804m2
176Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,035m2
177Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,035m2
178Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
179Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
180Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,767m2
181Gia công cửa mái bằng thép tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
182Lắp đặt cửa máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,148m2
184Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
185Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,199100m2
186Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (400x600x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
187Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (300x400x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
188Tủ điện 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
189Tủ điện 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
190Aptomat MCCB 3P 63AT/100AF/18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191Aptomat MCB 3P 32A/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
192Aptomat MCB 2P 32A/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
193Aptomat MCB 1P 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
194Aptomat MCB 1P 10A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
195Đèn tuýp đôi Led đôi, không có chóa phản quang 2x36WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
196Đèn tuýp đôi Led 2x36WMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
197Đèn ốp trần ,D300 - bóng Led 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
198Quạt trần, sải cánh 1,4m, bộ điều tốc 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
199Quạt treo tường - 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
200Công tắc đơn 10A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
201Công tắc đôi 10A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
202Công tắc đảo chiều đơn 10A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
203Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
204Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
205Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
206Cáp Cu/PVC-1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
207Cáp Cu/XLPE/PVC-4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
208Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
209Tiếp địa Cu/PVC-1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V116m
210Cáp CU/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V406m
211Tiếp địa Cu/PVC-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V406m
212Cáp CU/PVC-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V593m
213Ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
214Ống nhựa luồn dây D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
215Ống nhựa luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
216Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V899m
217Hộp nối vuông D200 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
218Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
219Hộp nối tròn D20 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V130hộp
220Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V629cái
221Hộp nối vuông D20 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V52hộp
222Khớp nối ren D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V207cái
223Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V360cái
224Hệ thống thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
225Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (400x300x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
226Tủ điện 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
227Tủ điện 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
228Aptomat MCB 3P 32A/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
229Aptomat MCB 2P 32A/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
230Aptomat MCB 1P 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
231Aptomat MCB 1P 10A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
232Đèn tuýp đôi Led 2x36WMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
233Đèn ốp trần ,D300 - bóng Led 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
234Quạt trần, sải cánh 1,4m, bộ điều tốc 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
235Quạt treo tường - 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
236Công tắc đơn 10A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
237Công tắc đôi 10A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
238Công tắc đảo chiều đơn 10A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
239Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
240Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
241Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
242Tiếp địa Cu/PVC-1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
243Cáp CU/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V406m
244Tiếp địa Cu/PVC-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V406m
245Cáp CU/PVC-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V447m
246Ống nhựa luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
247Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V767m
248Hộp nối vuông D200 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
249Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
250Hộp nối tròn D20 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V130hộp
251Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V537cái
252Hộp nối vuông D20 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V52hộp
253Khớp nối ren D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V207cái
254Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V307cái
255Hệ thống thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
256Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (400x300x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
257Tủ điện 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
258Tủ điện 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
259Aptomat MCB 3P 32A/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
260Aptomat MCB 2P 32A/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
261Aptomat MCB 1P 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
262Aptomat MCB 1P 10A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
263Đèn tuýp đôi Led 2x36WMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
264Đèn ốp trần ,D300 - bóng Led 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
265Quạt trần, sải cánh 1,4m, bộ điều tốc 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
266Quạt treo tường - 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
267Công tắc đơn 10A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
268Công tắc đôi 10A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
269Công tắc đảo chiều đơn 10A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
270Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
271Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
272Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
273Tiếp địa Cu/PVC-1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
274Cáp CU/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V406m
275Tiếp địa Cu/PVC-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V406m
276Cáp Cu/PVC-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V447m
277Ống nhựa luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
278Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V767m
279Hộp nối vuông D200 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
280Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
281Hộp nối tròn D20 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V130hộp
282Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V537cái
283Hộp nối vuông D20 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V52hộp
284Khớp nối ren D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V207cái
285Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V307cái
286Đào rãnh cáp điện bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m3
287Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
288Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6751000v
289Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m2
290Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
291Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
292Mốc báo hiệu cáp điện lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
293Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
294Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
295Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
296Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
297Đóng cọc chống sét L65x65x5x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
298Cọc đỡ dây thu sét D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
299sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
300Mối hàn điện cadweelMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
301Nhánh đồng tiếp đất 25x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
302Bản đồng tiếp đất 25x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
303Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
304Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
305Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,46210m2
306Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6496m3
307Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,8082m3
308Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,451m3
309Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3381m3
310Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,759910m2
311Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,266m3
312Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1277m3
313Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5199m3
314Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3164tấn
315Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608tấn
316Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5041tấn
317Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0961tấn
318Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3067100m2
319Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5499tấn
320Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,657tấn
321Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394tấn
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V708,256m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V708,256m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V260,02m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V105,823m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V310,454m2
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V310,454m2
7Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V260,021m
8Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V105,8231m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V85,118m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V85,118m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6641m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,271m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,329m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
22Bu lông neo M16x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
23Bu lông neo M16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
24Gia công cột bằng thép hình I220Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64tấn
25Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,931m2
27Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,679tấn
28Gia công dầm thép chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V1,603tấn
29Gia công dầm thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,926tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V160,9341m2
31Lắp dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,529tấn
32Bu lông M16x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
33Bu lông M16x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
34Gia công lan can sắt bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V185,0541m2
36Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V64m2
D SAN NỀN + TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,614100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,825100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,93m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,72m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
8Vải địa bịt ống tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,866100m2
9Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,771100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông sân, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,118m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,102100m3
3Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V7,349100m2
4Bê tông sân, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,47m3
5Cắt khe sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,13110m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5621m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,968m3
9Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m2
10Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,096m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,08m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,08m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,46m3
14Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,716100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100m3
17Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,958100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,24m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,515m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,147m3
21Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m2
22Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,958m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,832m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,832m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
26Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m3
F THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6731m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,298m3
5Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,61m2
6Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,142m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,839m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3231m3
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,222m3
16Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,691m2
17Trát thành hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,78m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,358m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
23Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
24Lắp dựng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,564m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V270cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V270cái
G CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,517m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
11Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,857m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,343m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,181m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,008m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,531m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,505100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,441tấn
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,64m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,64m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,672m2
33Ngói úp nóc 4v/mMô tả kỹ thuật theo Chương V69,978viên
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,639m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,656m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,656m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,36m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,382m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m2
41Gia công cổng sắt bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V15,391m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,17m2
44Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
45Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
46Ray dẫn hướng cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m
47Biển tên trường chữ micaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,704m3
50Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,125100m
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,414m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,457m3
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m3
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,004m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,553m3
62Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,206100m
63Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,202m3
64Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,833m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,389m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,073m3
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,253100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175tấn
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,511100m3
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,185m3
73Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,397100m2
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237tấn
76Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m3
79Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,866m3
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,868m2
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,5m
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V234,868m2
83Gia công lan can bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605tấn
84Gia công lan can bằng sắt vuông đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,583tấn
85Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V148,886m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V129,696m2
H PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,226m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V4,462m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,411m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,083m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V85,7m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,534tấn
7Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
8Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V272,371m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,331m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V4,521m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V49,765m3
I BỂ PCCC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,642100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,907m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,511m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,802m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,414m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,393tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,239tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,461tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,933m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,786100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,805tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,327tấn
21Băng cản nước PVC V20Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,72m
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726100m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
26Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V143,931m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,986m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,914m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,945m2
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,710 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,710 đầu
3Tủ tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 chuông
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 đèn
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,45 đèn
8Thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh + bộ nguồn dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
11Hộp nối cáp tín hiệu chống cháy đầu tầng 160x160x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
12Ống nhựa bảo vệ dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V810m
13Côn, khớp nối ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
14Lắp đặt cáp chống cháy tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V924m
15Hộp nối cáp tín hiệu(2,3 ngả) D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V52hộp
16Cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V101cái
17Lắp đặt cáp nguồn cho tủ trung tâm 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
18Cáp tín hiệu báo cháy loại chống cháy 30x2x0.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
19Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V405cái
20Ống HDPE xoắn D40/32 chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V102m
21Cọc tiếp địa cho tủ báo cháy V63x63x6 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
22Dây tiếp địa cho tủ báo cháy PVC M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m3
24Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,488m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m3
26Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Đèn exit 2 mặt chỉ hướng thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25 đèn
29Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
30Ống nhựa bảo vệ dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V216m
31Côn, khớp nối ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 cho đèn exit, đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V216m
33Attomat 1 pha 10A cho đèn exit + sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
34Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
35Hộp nối cáp tín hiệu(2,3 ngả) D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
36Búa tạMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Xà bengMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72100m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04100m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
44Tê TTK D80 hànMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
45Tê TTK D65 hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
46Tê TTK D25 renMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Cút vuông TTK D25 renMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
48Cút vuông TTK D50 renMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
49Cút vuông TTK D65 hànMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
50Cút vuông TTK D80 hànMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
51Cút vuông TTK D100 hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
52Măng sông TTK D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Kép TTK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
54Côn thu TTK D100-65 hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Côn thu TTK D100-80 hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Côn thu TTK D80-50 hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
57Côn thu TTK D80-65 hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Côn thu TTK D65-50 hànMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
59Lắp bích thép, đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cặp bích
60Lắp bích thép, đk 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
61Van góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
62Hộp chữa cháy vách tường 400x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V17hộp
63Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 10Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
64Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
65Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bình
66Bình chữa cháy MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
67Bảng nội quy + Tiêu lệnh + cấm lửa + cấm hút thuốc phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V276,8541m2
69Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392100m3
70Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,575m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m3
72Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1410m
73Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
78Trụ chữa cháy ngoài nhà đầu họng D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Trụ tiếp nước chữa cháy đầu họng D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cáI
80Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1000x600x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
81Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 10Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
84Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
85Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp cấp điện máy bơm cu/xlpe/pvc 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
86Ống luồn dây tròn cứng chống cháy D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
87Khớp nối chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Khớp nối chống rung D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Rọ hút lọc rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cáI
90Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Van chặn D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt van bi D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cáI
96Quang treo ống loại D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
97Quang treo ống loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
K THIẾT BỊ
1Máy bơm động cơ điện P = 15kW, H = 41-64m, Q = 36-84m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm động cơ nhiên liệu P = 15kW, H = 41-64m, Q = 36-84m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: hợp đồng là công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7.000.000.000 đồng trở lên. Trong đó có thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng cháy cho công trình có giá trị tối thiểu 800.000.000 đồng trở lên).Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học ngành xây dựng công trình hoặc An toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống PCCC 1 - Có trình độ từ đại học ngành xây dựng công trình trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống PCCC công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
2 Ô tô tự đổ 7T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
3 Máy trộn bê tông 250l Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên2
4 Máy đầm bàn 1kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
7 Máy hàn điện 23kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
8 Máy cắt, uốn sắt thép Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->