Gói thầu: Gói thầu 0221CT công trình: Thanh thải, sắp xếp đường dây cáp đi nổi trên cột điện thuộc địa bàn quận Cầu Giấy năm 2021 - giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 0221CT công trình: Thanh thải, sắp xếp đường dây cáp đi nổi trên cột điện thuộc địa bàn quận Cầu Giấy năm 2021 - giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cho thuê cột điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 13:32:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,706,325,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.059488919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.411897783E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.294.428.162 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.883.284.486 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.294.428.162 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.883.284.486 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Viễn thông…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư viễn thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải chuyên dụng (chuyển chở vật tư thiết bị thi công) ≥2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2.5 tấn, chuyển chở vật tư thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe gàu chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe cẩu có gắn gầu dùng nâng hạ người làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn, sử dụng cho công tác trông cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kìm cộng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng cắt, uốn những vật liệu có độ cứng trung bình đến kim loại siêu cứng như sắt, thép, nhôm, đồng,... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng nâng, hạ các sản phẩm, cấu kiện hàng hóa, căng hãm dây cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| D | 2. Phần B thực hiện | |||
| E | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh kép đỡ cáp cột đơn 1.2m (33,266 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.530,24 | kg |
| 2 | Xà néo cáp chịu lực cột đôi ngang tuyến N1 (6,60 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,4 | kg |
| 3 | Xà néo cáp chịu lực cột đôi dọc tuyến N2 (5,49kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,36 | kg |
| 4 | Xà néo cáp chịu lực cột đơn (5,49kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800,64 | kg |
| 5 | Gông đỡ cáp viễn thông G200 (7,69 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387 | bộ |
| 6 | Bộ xà bắt gông G200 cột kép ngang tuyến H1 (9,54 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,32 | kg |
| 7 | Bộ xà bắt gông G200 cột vuông kép dọc tuyến H2 (11,86 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,46 | kg |
| 8 | Bộ xà bắt gông G200 cột vuông đơn H3 (7,79 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,77 | kg |
| 9 | Bộ xà bắt gông G200 cột BTLT kép ngang tuyến L1 (8,53 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,48 | kg |
| 10 | Bộ xà bắt gông G200 cột BTLT kép dọc tuyến L2 (11,86 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,64 | kg |
| 11 | Bộ xà bắt gông G200 cột BTLT đơn L3 (6,88 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.843,84 | kg |
| 12 | Vòng đai D150 (2m/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.168 | Bộ |
| 13 | Khóa chữ U (treo vòng D150 và khóa cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.716 | Cái |
| 14 | Cáp lụa Fi 10 đỡ cáp viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.287 | m |
| 15 | Cáp lụa Fi 6 đỡ cáp điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.287 | m |
| 16 | Dây thép bó cáp VT và cáp điện 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.036 | m |
| F | 2.2. Nhân công | |||
| 1 | Lắp xà trên cột ly tâm, trọng lượng xà | 573 | Bộ | |
| 2 | Lắp xà trên cột ly tâm, trọng lượng xà | 37 | Bộ | |
| 3 | Lắp xà trên cột ly tâm, trọng lượng xà | 42 | Bộ | |
| 4 | Lắp xà trên cột vuông, trọng lượng xà | 145 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà trên cột vuông, trọng lượng xà | 19 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà trên cột vuông, trọng lượng xà | 4 | Bộ | |
| 7 | Ra kéo cáp lụa Fi10 bọc nhựa PVC | 11,287 | km | |
| 8 | Ra kéo cáp lụa Fi6 bọc nhựa PVC | 11,287 | km | |
| 9 | Lắp đặt đai bó cáp D150 và tăng đơ hãm cáp, các phụ kiện khác | 6.168 | bộ | |
| 10 | Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trường | 23,297 | tấn | |
| 11 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | 124,016 | 1 km cáp | |
| 12 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | 70,915 | 1 km cáp | |
| 13 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp >=48 sợi, không đo | 38,039 | 1 km cáp | |
| 14 | Chỉnh trang lại cáp đồng treo loại | 27,28 | km cáp | |
| 15 | Chỉnh trang lại cáp Quang treo loại | 92,13 | km cáp | |
| 16 | Chỉnh trang lại cáp Quang treo loại | 33,135 | km cáp | |
| 17 | Chỉnh trang lại cáp Quang treo loại >48 sợi | 6,536 | km cáp | |
| 18 | Nhân công bó gọn cáp viễn thông | 11,287 | km | |
| 19 | Nhân công bó gọn cáp sau điện | 11,287 | km | |
| 20 | Tiêu hủy cáp sau khi thanh thải | 23,297 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.059488919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.411897783E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.294.428.162 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.883.284.486 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.294.428.162 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.883.284.486 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Viễn thông…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư viễn thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải chuyên dụng (chuyển chở vật tư thiết bị thi công) ≥2.5 tấn | ≥2.5 tấn, chuyển chở vật tư thiết bị thi công | 1 |
| 2 | Xe gàu chuyên dụng | xe cẩu có gắn gầu dùng nâng hạ người làm việc trên cao | 1 |
| 3 | Xe cẩu chuyên dụng | ≥5 tấn, sử dụng cho công tác trông cột | 1 |
| 4 | Kìm cộng lực | dùng cắt, uốn những vật liệu có độ cứng trung bình đến kim loại siêu cứng như sắt, thép, nhôm, đồng,... | 3 |
| 5 | Kích căng dây | dùng nâng, hạ các sản phẩm, cấu kiện hàng hóa, căng hãm dây cáp | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi