Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học Trường mầm non xã Hương Sơn (khu Việt Hương)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839615-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học Trường mầm non xã Hương Sơn (khu Việt Hương)
Số hiệu KHLCNT 20210819083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 14:31:00 đến ngày 2021-08-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,065,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0598604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1197208E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.946.015.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có 01 năm hoặc 12 tháng kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm hoặc 12 tháng kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm hoặc 12 tháng kinh nghiệm trong việc an toàn lao động công trình. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu 0,8m3 - 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 150 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 100CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V253,6362100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V278,9998100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V73,8662100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V73,866210m³/1km
B TUYẾN CỐNG D1000 HOÀN TRẢ THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4299100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8184m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V149cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V591 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V63mối nối
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7878100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m3
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1m2
12Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2325100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2497tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,142m3
18Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,588m3
C NHÀ LỚP HỌC
D PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2561100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,1112100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3495m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7918100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4804tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7153tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5722tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8586m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7237m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5788m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,872m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5169100m3
13Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V126,0767m3
E PHẦN XÂY GẠCH THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,8147m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,4664m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2795m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9418m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9944m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9421m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9274m3
F PHẦN VÁN KHUÔN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0497100m2
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,015100m2
3Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,7668100m2
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8657100m2
5Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4662100m2
G PHẦN CỐT THÉP
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3886tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3731tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9372tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4336tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7648tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8184tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2417tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2027tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7177tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3059tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2082tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,8202tấn
H PHẦN BÊ TÔNG
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,233m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1362m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4915m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,5606m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0922m3
6Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2529m3
I PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1528tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1528tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2236100m2
4Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,2m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V182,82381m2
J PHẦN HOÀN THIỆN (TRÁT, LÁT, ỐP)
1Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,462m2
2Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V44,9832m2
3Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,42m
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5242m2
5Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,7088m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000,1089m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.218,9693m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V316,2246m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,2992m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.042,2663m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V871,4398m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x450)Mô tả kỹ thuật theo chương V372,2065m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,3597m2
14Lát gạch Terazo 30x30, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9799m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,12m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.316,3335m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.364,5348m2
18Trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V71,0893m2
19Ốp đá chậu rửa granit tự nhiên màu đen mờMô tả kỹ thuật theo chương V8,6184m2
K PHẦN CỬA, VÁCH
1Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
2Cửa đi mở đẩy nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,196m2
3Cửa đi mở quay nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,28m2
4Cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
5Cửa sổ mở đẩy nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
6Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V90,48m2
7Vách kính cố định hệ Xingfa kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,6347m2
8Phụ kiện cửa sổ mở hất 1cánhMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
9Phụ kiện cửa sổ mở hất 3 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Phụ kiện cửa sổ mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
12Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
13Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
14Phụ kiện cửa đi 2 cánh đẩy nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
L LAN CAN, CẦU THANG
1Gia công cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
3Gia công lan can thép hộp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1814tấn
4Gia công lan can thép tròn inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1236tấn
5Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V27,46m2
6Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang 80x120Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m
7Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,415100m2
M PCCC
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9chiếc
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9chiếc
4Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V9chiếc
N ĐIỆN, CHỐNG SÉT , INTERNET, CẤP THOÁT NƯỚC
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
3Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-175AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Bộ đèn chiếu sáng ledMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
9Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22wMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
10Lắp đặt công tắc đôi-10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt công tắc đơn-10AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
15Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
17Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
18Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
19Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
P PHẦN INTERNET
1Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016DMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Ổ cắm internet:Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Dây CAT5E:Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
4Dây CAT5:Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
Q PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Thanh tiếp địa 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
5Dây dẫn sét D12Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
6Cáp đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Lắp đặt ống gen luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.050m
8Con sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
12Quả hồ lô sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Thí nghiệm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
R PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt ccút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x25mm rem trongMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt rắc co nhưa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt rắc co nhưa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
17Lắp đặt kép nhựa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
18Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Khoan giếng ( ống + dây điện), lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Lắp đặt Cút PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt Cút PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt Cút PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt Cút PVC, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt Côn PVC, D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt Côn PVC, D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60 (90độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34 (90độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x110 (45độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x60 (45độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x90 (45độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x60 (45độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
T PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt ga thu sàn Inox, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt xí bệt (Thường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo )Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
8Lắp đặt vòi rửa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Giá chân gươngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Móc treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Móc treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Giá để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Giá để cốcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
17Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC, D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Rọ chắn rác phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
U PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,246
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,423
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,527
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,388
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,206
9Xây bể chứa bằng Gạch BTXM KT: 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,262
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,295
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V57,295
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,385
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,08
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,198
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06
19Cút sành D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0598604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1197208E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.946.015.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có 01 năm hoặc 12 tháng kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)51
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm hoặc 12 tháng kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm hoặc 12 tháng kinh nghiệm trong việc an toàn lao động công trình. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW3
2 Máy cắt uốn thép Công suất 5kW2
3 Máy đầm bàn Công suất 1kW2
4 Máy đầm đất Loại cầm tay 70kg2
5 Máy đầm dùi Công suất 1,5 kW2
6 Máy đào Thể tích gàu 0,8m3 - 1,25 m31
7 Máy hàn điện Công suất 23kW2
8 Máy trộn bê tông Thể tích 250 Lít2
9 Máy trộn vữa Thể tích 150 Lít2
10 Máy ủi >= 100CV1
11 Máy lu bánh thép >=16 Tấn1
12 Ô tô tự đổ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->