Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà hợp khố làm việc các phòng: Lao động TBXH, Dân tộc, Thanh tra, Tư Pháp huyện Si Ma Cai.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833539-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà hợp khố làm việc các phòng: Lao động TBXH, Dân tộc, Thanh tra, Tư Pháp huyện Si Ma Cai.
Số hiệu KHLCNT 20210802890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 14:29:00 đến ngày 2021-08-27 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,039,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,596,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu năm trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5059625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.011925E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp hợp đồng ký kết với chủ đầu tư ,biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với các công trình tương tự kê khai đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.027.825.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.055.650.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên .- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5T Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8 m3. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 150 kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu17,584m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3,341100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu28,546m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,327tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,977tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3,74tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,307100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,288100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu126,048m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,185tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,267tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,608100m2
13Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu5,376m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu50,974m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,451m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,311tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,153tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,414100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu5,141m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3,362100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3,635100m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,447tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6,437tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4,346100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu27,524m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,986tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6,02tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3,54tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6,061100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu47,197m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu18,656100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu14,117tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu166,93m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,259100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,532100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,428m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3,084m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,382tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,049tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,442m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,675100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,956tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,317tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu7,128m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu96,039m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu187,652m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,677m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4,847m3
49Xây gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu11,56m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu12,456m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,513m3
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB30 tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu369,6m2
53Lát nền, sàn, gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu369,6m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu380,16m2
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,314tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu129,693m2
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,314tấn
58Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu267,258m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 75 tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu191,644m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu191,644m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu91,2m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu182,4m
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu5,904m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu5,071m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu34,622m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu34,622m2
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu102,988m
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,554m3
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,06tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,822m2
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,06tấn
72Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu13,304m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 75, PCB30 tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu33,696m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu33,696m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu14,001m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu14,001m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu16,78m
78Đắp vữa XM mác 75 che đầu ngói, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu9m
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu16,78m
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu12,148m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu96,688m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu96,688m2
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu69,56m
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu748,327m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1.474,48m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu89,024m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu162,524m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu48,934m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu65,786m2
90Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu331,52m2
91Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu660,578m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1.217,805m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2.363,368m2
94Sản xuất trần thạch cao giật cấp khung xương theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu94,37m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu94,37m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu94,37m2
97Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu32,382m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu206,112m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu402,04m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu206,112m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu402,04m2
102Rải nilong chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3,671100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu36,705m3
104Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu354,902m2
105Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu607,011m2
106Ốp chân tường, viền tường gạch Granit 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu24,972m2
107Ốp chân tường, viền tường gạch Granit 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu47,878m2
108Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,149m3
109Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu65,154m2
110Sản xuất lan can inox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,193tấn
111Mũ chụp bịt đầu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu24cái
112Quả cầu inox 304 D180Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
113Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu17,1873m2
114Quả cầu inox D100x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2quả
115Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu18,784m2
116Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu37,568m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu49,988m2
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu86,08m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu172,16m2
120SXLD vách ngăn Compact dày 12mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu43,236m2
121SX trần thạch cao chịu nước khung xương theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu55,824
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu55,824m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu55,824m2
124Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3,6m2
125SXLD khung đỡ bàn đá inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,012tấn
126Khoét đá để lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6cái
127Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,747m3
128Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,723m3
129Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu5,282m3
130Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu23,855m2
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,422m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,422m2
133SX lắp đặt thép thang lên mái D18Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,0157tấn
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,081m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,0162100m2
136Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,28m2
137Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy:Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,01tấn
138Lắp đặt cửa thang thămMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,01tấn
139Sơn nắp tôn 2 mặt:Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,17m2
140Bản lề cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2cái
141Chốt móc khóaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1
142Khóa cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1
143Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,273m3
144Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,329m3
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,97m3
146Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu19,404m2
147SXLD sàn gỗ công nghiệp ( lấy theo CT đã được phê duyệt: sửa chữa nhà nghỉ điều dưỡng Sapa)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu21,554m2
148Thi công mặt sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu21,554m2
149Phào gỗ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu14,34m
150Gia công và đóng phào gỗ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,721m2
151Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,439m3
152Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,889m3
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu19,358m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu19,358m2
155Sản xuất lan can thép inox hành langMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,299tấn
156Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu36cái
157Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu17,317m2
158Ống thoát nước PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,4m
159Sản xuất lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,064tấn
160Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6m2
161Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu345,28m
162Xẻ rãnh trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1.399,32m
163Con bọ trang trí trên cửaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu77cái
164Đắp phù điêu trang trí dưới cửaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu70cái
165Gia công inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,493tấn
166Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu136,08m2
167Vít bắt nở 6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu528cái
168SX, LD cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính thủy lực dày 12mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6,6m2
169Gioăng cao su đệm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu7,4m
170Bản lề sàn VVPMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2bộ
171Tay nắm inox thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2bộ
172Kẹp kính trên dưới VVPMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4cái
173Kép góc VVPMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4cái
174Khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1bộ
175SX,LD vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8.38ly theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,47m2
176SX,LD vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính xanh an toàn dày 6.38ly theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu29,73m2
177SX,LD cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính xanh an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4,32m2
178SX,LD cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu47,034m2
179SX,LD cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu59,94m2
180SX,LD cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu11,96m2
181SX,LD cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu44,034m2
182SX,LD cửa nhôm hệ, cửa sổ 3 cánh, 2 cánh mở trượt, 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu79,56m2
183SX,LD cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3,24
184SX,LD vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu31,41m2
185SX,LD cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,16m2
186Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu12,413100m2
187Tủ điện KT 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1tủ
188Aptomat MCCB 3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
189Aptomat MCCB 2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3cái
190Aptomat MCB 2P-80AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2cái
191Aptomat MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
192Tủ điện KT 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2tủ
193Aptomat MCCB 2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2cái
194Aptomat MCB 2P-80AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4cái
195Aptomat MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2cái
196Lắp đặt dây Cu/Xlpe/Pvc 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu100m
197Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
198Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đôi HQ FS-40/36x2-M8Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu60bộ
199Lắp đặt đèn Led âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu78bộ
200Đèn ốp trần 0.4L/7WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6bộ
201Lắp đặt đèn Led panel 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4bộ
202Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu30cái
203Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu51cái
204Lắp đặt các aptomat MCB 25A 1P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu22cái
205Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu22tủ
206Lắp đặt các aptomat MCB 20A 1P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu25cái
207Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu14cái
208Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc 4 hạt + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4cái
209Lắp đặt bảng điện B3 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4cái
210Lắp đặt bảng điện B5 (công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu27cái
211Lắp đặt bảng điện B4 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3cái
212Lắp đặt bảng điện B6 (công tắc 4 hạt + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2cái
213Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu20m
214Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu352m
215Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu80m
216Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1.310m
217Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1.230m
218Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu372m
219Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1.745m
220Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu47hộp
221Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu30cái
222Nguồn cho đèn dây Led 220VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2cái
223Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,9100m
224Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,8100m
225Lắp đặt côn thu PVC D60-21Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu25cái
226Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu50cái
227Lắp đặt cút PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu75cái
228Lắp đặt măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu23cái
229Lắp đặt măng sông PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu20cái
230Lắp đặt tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu25cái
231Lắp đặt tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu11cái
232Lắp nút bịt nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu25cái
233Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6bình
234Bình cứu hỏa MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3bình
235Tiêu lệnh + Biển báo PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3cái
236Giá để 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3cái
237Lắp đặt ống đồng bảo ôn cho máy điều hòa 12000BTU dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,05100m
238Lắp đặt ống đồng bảo ôn cho máy điều hòa 12000BTU dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,05100m
239Lắp đặt giá đỡ giàn nóng, giá treo tường máy 1200BTUMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu25cái
240Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu25máy
241Vật tư phụ (bộ vít, nở, ốc, băng dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu25bộ
242Đai treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu120cái
243Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu110m
244Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu110m
245Đầu thu sét tia tiên đạo Pulsar 18 (IMH 1812) sản phẩm Helita Group - Pháp (Bán kính bảo vệ 55m)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1bộ
246Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
247Bu lông nở M14Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4cái
248Cáp thoát sét bằng đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu32m
249Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu22m
250Bộ ghép nối inox 3mxD42mmx3mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1bộ
251Chân trụ đỡ Pulsar 18 (IMH 1812)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1bộ
252Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1bộ
253Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu15cái
254Phụ kiện lắp đầu cáp vào Pulsar 18, IMH 1812Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4cái
255Sơn xịtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2hộp
256Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1hộp
257Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6cọc
258Ống nhựa cứng SP-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu32m
259Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6mối
260Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu7,35m3
261Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,074100m3
262ModemMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
263Cáp điện thoại loại 10x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu30m
264Cáp điện thoại loại 4x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu16m
265Cáp điện thoại loại 2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu110m
266Lắp đặt dây cáp điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu156m
267Tủ cáp MDF10 đôi tại các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3bộ
268Lắp đặt Tủ cáp MDF10 đôi tại các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3hộp
269Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng sơn tĩnh điện KT(300x400) có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6hộp
270Lắp đặt ổ cắm máy vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu26bộ
271Lắp đặt ổ cắm máy vi tính và ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu5cái
272Lắp đặt dây cáp mạng CAT6EMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu280m
273Switch loại 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1bộ
274Switch loại 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2
275Switch loại 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1
276Ống nhựa luồn dây D32 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu280m
277Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu20cuộn
278Bộ phát sóng WIFI xiaomi router gen 3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6bộ
279Cân bằng tải InternetMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1bộ
280Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6bộ
281Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6cái
282Lắp đặt gương soi KT1200x600Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3cái
283Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu9bộ
284Lắp đặt xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu9cái
285Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu9bộ
286Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3cái
287Lắp đặt giá để xà bông inoxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6cái
288Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu9cái
289Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1bể
290Lắp đặt phễu thu nước Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6cái
291Ống nhựa PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,18100m
292Ống nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,4100m
293Ống nhựa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,12100m
294Măng sông PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu5cái
295Măng sông PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu10cái
296Van PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2cái
297Van PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3cái
298Van 1 chiều PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
299Zắc co PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4cái
300Zắc co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu8cái
301Lắp đặt van gạt đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6cái
302Van phao PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
303Cút 90 PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3cái
304Cút 45 PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
305Cút 90 PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu19cái
306Cút ren trong PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu33cái
307Tê đều PP- R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3cái
308Tê thu PP-R D50x25x50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3cái
309Tê thu PP-R D25x20x25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu30cái
310Tê ren ngoài PP- R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu9cái
311Đầu thu PP-R D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
312Đầu thu PP-R D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6cái
313Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
314Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
315Kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu33cái
316Ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,3100m
317Ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,36100m
318Ống nhựa U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,27100m
319Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu8cái
320Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu9cái
321Măng sông uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu7cái
322Côn thu D110x48Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu10cái
323Côn thu D90x48Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu7cái
324Tê chéo 1 nhánh D110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu21cái
325Tê chéo 1 nhánh D90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu15cái
326Cút 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu11cái
327Cút 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu13cái
328Cút 90 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu17cái
329Cút 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu9cái
330Cút 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6cái
331Cút 45 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu30cái
332Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu15m3
333Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,15100m3
334Ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,28100m
335Ống nhựa U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,06100m
336Tê chéo 1 nhánh D90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu10cái
337Cút 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu20cái
338Cút 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu10cái
339Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu32cái
340Lắp đặt rọ chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu10cái
341Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,6100m
342Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu15cái
343Cút 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3cái
344Cút 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu5cái
345Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu16,8m3
346Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3,9m3
347Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,168100m3
348Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,086m3
349Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,165m3
350Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,008100m2
351Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,339m3
352Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6,171m2
353Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,047m3
354Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,003100m2
355Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,004tấn
356Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
357LĐ đai khởi thủy D110-25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
358LĐ kép TTK D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2cái
359LĐ zắc co TTK D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
360Lắp đặt van TTK D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
361LĐ khâu nối TTK D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
362LĐ khâu nối TTK D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2cái
363LĐ zắc co TTK D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2cái
364LĐ kép nối TTK D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2cái
365Lắp đặt đồng hồ đo nước D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
366Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
367Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
368Ống nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,52100m
369Lắp đặt van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
370Lắp đặt van 1 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
371Lắp đặt zắc co PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4cái
372Lắp đặt tê PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
373Lắp đặt cút 90 PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu13cái
374Lắp đặt măng sông PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu38cái
375Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu18,24m3
376Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,824100m3
377Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,8893m3
378Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,26100m3
379Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,533m3
380Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,111100m3
381Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,87m3
382Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,022100m2
383Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,128tấn
384Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,736m3
385Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,031100m2
386Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,221tấn
387Lắp dựng tấm đan nắp cửa bểMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
388Lắp dựng tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cái
389Lắp dựng tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6cái
390Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu5,015m3
391Trát tường trong bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 (lớp thứ nhất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu28,22m2
392Trát tường trong bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 (lớp thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu28,22m2
393Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu7,517m2
394Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu35,737m2
395Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu20,0477m3
396Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3,2946m3
397Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu18,618m3
398Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu185,2375m3
399Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu126,8147m3
400Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu55,212m3
401Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,3663tấn
402Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,0603tấn
403Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,5838tấn
404Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,0953tấn
405Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,62tấn
406Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu105,0665tấn
407Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3,7m3
408Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu37m2
409Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,667m3
410Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,507100m3
411Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4,821m3
412Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu16,95m3
413Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu12,968m3
414Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu102,63m2
415Láng lòng rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu46,65m2
416Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu5,657m3
417Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,319tấn
418Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,486100m2
419Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu259cái
420Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu16,0463m3
421Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,4489m3
422Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4,19m3
423Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu12,13m2
424Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 (lớp thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu12,13m2
425Láng lòng hố ga không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3,2m2
426Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu7,833m3
427Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,48m3
428Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,02100m2
429Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,027tấn
430Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu5cái
431Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,004tấn
432Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,005tấn
433Lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,8m2
B SÂN BÊ TÔNG + LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,24100m3
2Lót bạt dứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4,795100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu71,925m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu11,210m
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu112m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu65,902m3
7Lát nền gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu397m2
C HÀNG RÀO NỐI VỚI KÈ BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,438m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,039100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,272m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,611m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,015100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,015100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,015100m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,097m3
9Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,966m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, PCB30 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu12,061m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30 - Tường xây gạch rỗng hao phí vật liệu 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu13,243m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu25,304m2
13Đắp vữa XM M75, PCB30 trang trí trụMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu7,6m
14Sản xuất hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,22tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu7,961m2
16Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu11m2
D HÀNG RÀO HOA SẮT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,071m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,186100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,65m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6,236m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,138100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,069100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,069100m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,261m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,994m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu13,752m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30 - Tường xây gạch rỗng hao phí vật liệu 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu20,432m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu34,184m2
13Sản xuất hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,469tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu17,298m2
15Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu22,562m2
E HÀNG RÀO XÂY TRÊN KÈ
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu14,359m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu8,452m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu95,456m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu13,44m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu163,17m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu272,066m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu46,2m
8Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,535tấn
9Mũ mác hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu613,2cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu92,3691m2
11Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu125,522m2
F CỔNG, BIỂN HIỆU, CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6,404m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,298m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,733m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,044100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,02100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,02100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,129tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4,704m2
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,129tấn
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu3,885m3
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu24,192m2
12Cánh cửa cổng xếp tự động thân cổng mẫu F818 inox 304 cao tiêu chuẩn 1,6m. Trụ chính 53x50x0.8mm. Thanh chéo hộp 48x36x0.7mm (TBGBS 421/CB-SGTVTXD ngày 17/12/2019)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu5,5m
13MOTOR dẫn hướng bằng 1 đường ray (trọn bộ) Motor điện 420W, 220V, 50H tốc độ 45 vòng/phút (điều khiển từ xa 2 chiếc, nút bấm âm tường 1 chiếc) (TBGBS 421/CB-SGTVTXD ngày 17/12/2019)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1bộ
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,481m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,164m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,055100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,893m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,055m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,138m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,873m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,647m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,647m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu14,9m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu12,22m2
25Bộ chữ "UBND HUYỆN SI MA CAI" chữ inox mạ đồng (inox dày 0.8mm cao 180mm, chiều dày chữ 30mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu16chữ
26Bộ chữ "TRỤ SỞ HỢP KHỐI CÁC CƠ QUAN" chữ inox mạ đồng (inox dày 0.8mm cao 120mm, chiều dày chữ 30mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu21chữ
27Bộ chữ "-PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI" chữ inox mạ đồng (inox dày 0.8mm cao 120mm, chiều dày chữ 30mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu27chữ
28Bộ chữ "-PHÒNG DÂN TỘC" chữ inox mạ đồng (inox dày 0.8mm cao 120mm, chiều dày chữ 30mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu11chữ
29Bộ chữ "-PHÒNG THANH TRA" chữ inox mạ đồng (inox dày 0.8mm cao 120mm, chiều dày chữ 30mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu13chữ
30Bộ chữ "-PHÒNG TƯ PHÁP" chữ inox mạ đồng (inox dày 0.8mm cao 120mm, chiều dày chữ 30mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu11chữ
31Các loại dấuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu17cái
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,384m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,384m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,086100m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,096m3
36Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,92m2
37Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu12m
38Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,095m3
39Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,687m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,068m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,068m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu36,266m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,765100m3
44Lót bạt dứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,153100m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,296m3
46Trồng cây hoa anh đào, đường kính gốc 14-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4cây
47Trồng Cây vú sữa, đường kính gốc 18-20cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1cây
48Trồng cây Ngọc Lan, đường kính gốc 14-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2cây
49Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,547m3
50Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,578m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu17,338m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,54m2
53Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu5,61m3
54Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu71cây
55Duy trì cây bóng mát mới trồng (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu71cây/năm
56Tưới cây bóng mát mới trồng bằng xe cơ bồn có dung tích téc 8m3 (90 ngày 2 ngày tưới 1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,07100cây/1lần
57Đổ đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,1m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,1973m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,1973m3
G KÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu20,959m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,886100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu4,26m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,069100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu93,6m3
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu6,24m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu11,76m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,975100m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu49,54m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,29tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,973tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,805100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu11,76m3
14Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu206,51m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,3m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,08m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,351100m
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,015tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,218100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,52m3
H SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu16,824100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu16,78100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu16,78100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu16,824100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu16,824100m3/1km
I NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu5,493m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,203m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,128100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,507m3
5Râu thép D6 L440Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu20cái
6Sản xuất cột, kèo thép ống dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,138tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,138tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,451tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,451tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,12tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu28,478m2
12Lợp mái tôn dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,8056100m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,324m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,414m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,644m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu14,137m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,038100m3
18Lót bạt dứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,762100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu11,431m3
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu79,409m2
J NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu5,493m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,203m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,128100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu2,507m3
5Râu thép D6 L440Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu20cái
6Sản xuất cột, kèo thép ống dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,138tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,138tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,387tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,387tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,106tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu25,24m2
12Lợp mái tôn dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,6683100m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,14m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,356m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,39m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu12,193m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,025100m3
18Lót bạt dứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,496100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu7,446m3
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu52,841m2
K PHÁ DỠ HÀNG RÀO TRÊN KÈ CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu8,08m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu1,1m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu7,425m3
4Phá dỡ hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu70,053m2
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,1661m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ mời thầu0,1661m3
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Điều hòa 2 chiều Điều hòa treo tường Inverter 12000 BTUTheo mô tả chương V25chiếc
2Rèm kéo cửa sổ Rèm sáo gỗ bản 3,5 cm gỗ sồi nga195,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5059625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.011925E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp hợp đồng ký kết với chủ đầu tư ,biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với các công trình tương tự kê khai đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.027.825.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.055.650.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên .- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên44
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên33
3 Đội trưởng thi công 1 -- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T Hoạt động tốt3
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3. Hoạt động tốt.1
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy hàn điện công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt. 2
5 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt 2
6 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt 2
7 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt 2
8 Máy tời Tải trọng nâng ≥ 150 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->