Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường THCS thị trấn Vôi số 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839122-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường THCS thị trấn Vôi số 2
Số hiệu KHLCNT 20210838898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 14:22:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,441,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.661641E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93233E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 4.508.766.000 VND- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.508.766.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT7,441100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT3,62100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT33,974m3
4Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,813100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT1,682tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT6,102tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V trong E-HSMT7,661tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT145,077m3
9Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT9,318m3
10Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT71,181m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT39,054m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp móng)Mục II Chương V trong E-HSMT4,945100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp nền nhà)Mục II Chương V trong E-HSMT2,456100m3
B PHẦN THÂN NHÀ
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT225,762m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT25,267m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT25,454m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,97m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT3,386100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT7,615100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT11,403100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT1,19100m2
9Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục II Chương V trong E-HSMT0,777100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,449tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1,359tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT4,144tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT2,212tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT3,263tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT11,243tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,747tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,718tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,828tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,427tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT19,824tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT21,691m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT61,612m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT153,061m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT7,746m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT7,445m3
26Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT23,97m2
C PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thép U80x40x3mmMục II Chương V trong E-HSMT1,663tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1,663tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMục II Chương V trong E-HSMT4,552100m2
4Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT65,98m
5Máng xối, tôn khổ 500mm dày 1mmMục II Chương V trong E-HSMT14,84m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT141,2161m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,014100m3
2Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,706m2
3Láng granitô nền sànMục II Chương V trong E-HSMT148,738m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT161,4m
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT92,155m2
6Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Mục II Chương V trong E-HSMT163,828m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT976,638m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT1.646,865m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT543,636m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT277,388m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.039,838m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V trong E-HSMT997,463m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600)Mục II Chương V trong E-HSMT245,322m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V trong E-HSMT71,395m2
15Lát gạch Terazo 30x30, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT19,877m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT184,16m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1.488,594m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT2.995,771m2
19Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm, đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT74,851m2
20Ốp đá chậu rửaMục II Chương V trong E-HSMT8,224m2
21Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT77,76m2
22Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT14,58m2
23Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT103,68m2
24Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Mục II Chương V trong E-HSMT8,82m2
25Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Mục II Chương V trong E-HSMT2,16m2
26Hoa sắt cửa vuông 12x12, sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh, sơn 3 nướcMục II Chương V trong E-HSMT105,84m2
27Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT23,86m2
28Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởMục II Chương V trong E-HSMT30bộ
29Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiMục II Chương V trong E-HSMT24bộ
30Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
31Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữa A, khóa tay nắm đa điểm , thanh cài)Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
32Vách compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem), đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách; lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT58,338m2
33Gia công cửa sổ trờiMục II Chương V trong E-HSMT0,013tấn
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V trong E-HSMT1,21m2
35Sản xuất lan can inox 304Mục II Chương V trong E-HSMT482,173kg
36Gia công lan canMục II Chương V trong E-HSMT0,358tấn
37Sơn tĩnh điện thép hộpMục II Chương V trong E-HSMT358kg
38Lắp dựng lan canMục II Chương V trong E-HSMT33,46m2
39Tay vịn cầu thang 60x90 gỗ lim Nam PhiMục II Chương V trong E-HSMT18,1m
40Trụ cầu thang gỗ lim Nam PhiMục II Chương V trong E-HSMT1chiếc
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT10,989100m2
42Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT25,95610m3/1km
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình PCCC 650x450x220mmMục II Chương V trong E-HSMT9hộp
2Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Mục II Chương V trong E-HSMT9bộ
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Mục II Chương V trong E-HSMT9chiếc
4Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mục II Chương V trong E-HSMT9chiếc
5Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mục II Chương V trong E-HSMT9chiếc
F PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160Mục II Chương V trong E-HSMT3hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 6 átMục II Chương V trong E-HSMT12hộp
3Lắp đặt các Aptomat MCCB-2P-175AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
4Lắp đặt các Aptomat MCCB-2P-75AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
5Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32AMục II Chương V trong E-HSMT12cái
6Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20AMục II Chương V trong E-HSMT36cái
7Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16AMục II Chương V trong E-HSMT15cái
8Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2Mục II Chương V trong E-HSMT72bộ
9Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22wMục II Chương V trong E-HSMT50bộ
10Lắp đặt công tắc đôi-10AMục II Chương V trong E-HSMT18cái
11Lắp đặt công tắc đơn-10AMục II Chương V trong E-HSMT6cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục II Chương V trong E-HSMT4cái
13Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT72cái
14Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V trong E-HSMT48cái
15Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT100m
16Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT12m
17Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT165m
18Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.150m
19Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT980m
20Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016DMục II Chương V trong E-HSMT1cái
21Ổ cắm internet:Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
22Dây CAT5E:Mục II Chương V trong E-HSMT90m
23Dây CAT5:Mục II Chương V trong E-HSMT130m
24Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mMục II Chương V trong E-HSMT14cọc
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT9cái
26Thanh tiếp địa 25x3Mục II Chương V trong E-HSMT5m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMục II Chương V trong E-HSMT40m
28Dây dẫn sét D12Mục II Chương V trong E-HSMT72m
29Cáp đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT18m
30Lắp đặt ống gen luồn dây D20Mục II Chương V trong E-HSMT1.850m
31Con sứ đón điệnMục II Chương V trong E-HSMT1cái
32Lắp đặt hộp đấu dâyMục II Chương V trong E-HSMT15hộp
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,2100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2100m3
35Quả hồ lô sứ kim thu sétMục II Chương V trong E-HSMT9cái
36Mũ tôn chống dộtMục II Chương V trong E-HSMT9cái
G PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT0,65100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT0,86100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT1,8100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT50cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm (135)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x25mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x20mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm,Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20x20mm, ren trongMục II Chương V trong E-HSMT15cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmMục II Chương V trong E-HSMT30cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmMục II Chương V trong E-HSMT16cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm rem trongMục II Chương V trong E-HSMT16cái
17Lắp đặt rắc co nhưa PPR D40mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
18Lắp đặt rắc co nhưa PPR D20mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mmMục II Chương V trong E-HSMT36cái
20Lắp đặt kép nhựa D15Mục II Chương V trong E-HSMT48cái
21Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
22Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
23Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
24Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D40Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
25Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
26Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
27Khoan giếng ( ống + dây điện), lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT1cái
28Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4mMục II Chương V trong E-HSMT1cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mục II Chương V trong E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mục II Chương V trong E-HSMT0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Mục II Chương V trong E-HSMT0,15100m
5Lắp đặt Cút PVC, D110Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
6Lắp đặt Cút PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
7Lắp đặt Cút PVC, D60Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
8Lắp đặt Cút PVC, D42Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
9Lắp đặt Cút PVC, D34Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
10Lắp đặt Côn PVC, D110x60Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
11Lắp đặt Côn PVC, D90x34Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
12Lắp đặt Cút PVC, D110 (135 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
13Lắp đặt Cút PVC, D90 (135 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
14Lắp đặt Cút PVC, D60 (135 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
15Lắp đặt Cút PVC, D34 (135 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
16Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ)Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
17Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ)Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
18Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60 (90độ)Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
19Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34 (90độ)Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
20Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x110 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
21Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x60 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
22Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x90 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT9cái
23Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x60 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
24Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT20cái
25Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra)Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
I PHẦN THÔNG HƠI
1Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
2Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
3Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mục II Chương V trong E-HSMT0,15100m
J PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt ga thu sàn Inox, D110Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
2Lắp đặt xí bệtMục II Chương V trong E-HSMT18bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT18cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo )Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
6Lắp đặt vòi rửa đồngMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
8Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT12cái
9Giá chân gươngMục II Chương V trong E-HSMT12cái
10Móc treo khănMục II Chương V trong E-HSMT12cái
11Móc treo giấy vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT18cái
12Giá để xà phòngMục II Chương V trong E-HSMT12cái
13Giá để cốcMục II Chương V trong E-HSMT12cái
14Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
K PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
2Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 (135)Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
3Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x90Mục II Chương V trong E-HSMT26cái
4Lắp đặt tê nhựa PVC, D90x90Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
5Rọ chắn rác, phễu thuMục II Chương V trong E-HSMT16cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT1,2100m
L PHẦN BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,246100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,069100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,177100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,861m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,763m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,083100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,194tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,103tấn
9Xây bể chứa bằng Gạch BTXM KT: 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,631m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT28,648m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT28,648m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,192m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,8m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,04100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,099tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT81cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,03100m
19Cút sành D110Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
20Lắp dựng nắp bể phốtMục II Chương V trong E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.661641E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93233E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 4.508.766.000 VND- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.508.766.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay còn hoạt động tốt2
3 Máy Khoan cầm tay còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cắt thép còn hoạt động tốt2
5 Máy đào Dung tích gầu >=0,4m32
6 Máy trộn bê tông Thể tích 250L2
7 Máy trộn vữa Thể tích 150L2
8 Đầm dùi còn hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->