Gói thầu: Cung cấp vật tư phục vụ triển khai phòng chống dịch Covid-19

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790465-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phục vụ triển khai phòng chống dịch Covid-19
Số hiệu KHLCNT 20210790429
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 15:01:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 93,299,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Môi trường vận chuyển mẫu2.150Ống1. Ống chứa dung dịch bảo quản mẫu, thể tích dung dịch tối thiểu 3ml, có chia vạch. Chất liệu nhựa polypropylene trong suốt hoặc các chất liệu có tính năng tương đương. Tiệt trùng đơn chiếc. Chứa dung dịch đệm và muối Hank, dung dịch phenol đỏ; L-systeine; axít L-glutamic; BSA; HEPES; sucrose; Gelatin; chất kháng khuẩn hoặc các thành phần tương đương đảm bảo môi trường bất hoạt virus khi vận chuyển mẫu bệnh phẩm. Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6. Sản xuất năm 2021 trở đi. HSD tối thiểu 6 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. 2. Nhà thầu scan các chứng từ sau kèm E-HSDT: Catalog và/hoặc các văn bản liên quan đến hàng hóa (nếu có); Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; Số lưu hành hoặc số GPNK(nếu có) phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định của NĐ số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, bổ sung bởi NĐ số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và NĐ số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ. Nhà thầu nêu rõ: Mã theo TT 04/2017/TT-BYT (nếu có); Tên vật tư; Thông số kỹ thuật; Hãng/ Nước sản xuất; Quy cách; Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT và tài liệu chứng minh phân nhóm. Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi tổ chức, cá nhân theo quy định tại mục 6 điều 7 TT 14/2020/TT-BYT. 3. Nhà thầu nộp 02 hàng mẫu đến Phòng VT-TBYT chậm nhất sau 48 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. Mọi trường hợp nộp hàng mẫu không đúng thời gian hoặc địa điểm yêu cầu sẽ không được tiếp nhận và đánh giá.
2Tăm bông cán cứng vô trùng (lấy dịch hầu họng)2.150Cái1. Cán que bằng nhựa ABS hoặc các chất liệu có tính năng tương đương, an toàn trong y tế, phù hợp cho lấy dịch hầu họng. Đầu que chứa chổi lông lấy mẫu phủ nylon, có khấc bẻ. Đóng gói, tiệt trùng đơn chiếc. Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6. Sản xuất từ năm 2021 trở đi. HSD: tối thiểu 06 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. 2. Nhà thầu scan các chứng từ sau kèm E-HSDT: Catalog và/hoặc các văn bản liên quan đến hàng hóa (nếu có); Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; Số lưu hành hoặc số GPNK(nếu có) phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định của NĐ số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, bổ sung bởi NĐ số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và NĐ số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ. Nhà thầu nêu rõ: Mã theo TT 04/2017/TT-BYT (nếu có); Tên vật tư; Thông số kỹ thuật; Hãng/ Nước sản xuất; Quy cách; Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT và tài liệu chứng minh phân nhóm. Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi tổ chức, cá nhân theo quy định tại mục 6 điều 7 TT 14/2020/TT-BYT. 3. Nhà thầu nộp 02 hàng mẫu đến Phòng VT-TBYT chậm nhất sau 48 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. Mọi trường hợp nộp hàng mẫu không đúng thời gian hoặc địa điểm yêu cầu sẽ không được tiếp nhận và đánh giá.
3Tăm bông cán mềm vô trùng (lấy dịch tỵ hầu)2.150Cái1. Cán que bằng nhựa PP hoặc các chất liệu có tính năng tương đương, an toàn trong y tế, phù hợp cho lấy dịch tỵ hầu. Đầu que chứa chổi lông lấy mẫu phủ nylon, có khấc bẻ. Đóng gói, tiệt trùng đơn chiếc. Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6. Sản xuất từ năm 2021 trở đi. HSD: tối thiểu 06 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. 2. Nhà thầu scan các chứng từ sau kèm E-HSDT: Catalog và/hoặc các văn bản liên quan đến hàng hóa (nếu có); Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; Số lưu hành hoặc số GPNK(nếu có) phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định của NĐ số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, bổ sung bởi NĐ số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và NĐ số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ. Nhà thầu nêu rõ: Mã theo TT 04/2017/TT-BYT (nếu có); Tên vật tư; Thông số kỹ thuật; Hãng/ Nước sản xuất; Quy cách; Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT và tài liệu chứng minh phân nhóm. Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi tổ chức, cá nhân theo quy định tại mục 6 điều 7 TT 14/2020/TT-BYT. 3. Nhà thầu nộp 02 hàng mẫu đến Phòng VT-TBYT chậm nhất sau 48 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. Mọi trường hợp nộp hàng mẫu không đúng thời gian hoặc địa điểm yêu cầu sẽ không được tiếp nhận và đánh giá.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->