Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSĐP và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:11:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,821,841,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình công nghiệp cấp III (công trình xây dựng trạm Biến áp, tuyến đường dây 35kV, đường dây 0,4kV) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên nghành Điện- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | H=20m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 30 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ôtô V/c vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1,5T-15T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 250L trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn tự phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (07KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe thô sơ v/c cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thô sơ v/c cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cấp điện thôn Nặm Ngặt. Hạng mục: Đường dây 35kV; Trạm biến áp; Đường dây 0,4kV; | |||
| 1 | Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,84 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi bằng máy cưa, Đường kính gốc cây ≤ 20cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng móng bằng thủ công, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,33 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 137,33 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 281,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 396,53 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,42 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông chèn chân cột, bê tông móng néo bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Ø ≤ 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Ø > 18 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 13 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m2 |
| 14 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | mối |
| 15 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cột |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà rẽ nhánh XRN-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà néo X2ANC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà néo XN35 - 2L | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà dao cách ly | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột, Thép tròn D = 12-14mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | 100kg |
| 21 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 10 cọc |
| 22 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cách điện đứng PI-35kV ở trên cột tròn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 10 sứ |
| 24 | Lắp đặt cách điện treo PLM-35kV, néo đơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 27 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC), Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,81 | km |
| 30 | Xà thép mạ kẽm, Dây néo, cổ dề ...mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.020,02 | kg |
| 31 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.642,57 | kg |
| 32 | Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-14-190-9,2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cột |
| 33 | Bột GEM (bao11,3kg) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bao |
| 34 | Cách điện đứng PI-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 35 | Cách điện đứng PPI-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | quả |
| 36 | Cách điện treo PLM-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | chuỗi |
| 37 | Dây néo TK50 (5/8) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 233,6 | m |
| 38 | Cóc cáp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 39 | Cách điện treo PLM-35 kép (15 chi tiết) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | chuỗi |
| 40 | Ghíp nhôm A-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 41 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.809,2 | m |
| 42 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 43 | Đào san đất tạo mặt bằng móng bằng thủ công, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 44 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,29 | m3 |
| 45 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | m3 |
| 46 | Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77,51 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông chèn chân cột, bê tông móng néo bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 50 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 51 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 53 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 cái |
| 54 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 55 | Lắp đặt cách điện treo PLM-35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 56 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | quả sứ |
| 57 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 60 | Làm và lắp đặt cáp lực hạ thế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 61 | Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10m |
| 62 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10 cọc |
| 63 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | 10m |
| 64 | Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 65 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 66 | Lắp đặt xà thép các loại, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cột Bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 68 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng trạm biến áp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 945,31 | kg |
| 69 | Tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 802,5 | kg |
| 70 | Bột GEM (bao11,3kg) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 71 | Cáp từ máy biến áp vào tủ M(3x70+1x50) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 72 | Cáp xuất tuyến M(3x50+1x35) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 73 | Đầu cốt đồng CG-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng CG-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 75 | Đầu cốt đồng CG-70 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Cách điện treo PLM-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 77 | Cách điện đứng Polyme PPI-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 78 | Cách điện đứng PI-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 79 | Ghíp nhôm A-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 80 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 81 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 82 | Thanh cái đồng D = 80mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 83 | Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-12-190-7,2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 84 | Biển báo trạm biến áp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,58 | 100m2 |
| 86 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,16 | m3 |
| 87 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72,07 | m3 |
| 88 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m3 |
| 89 | Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 195,66 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 99,49 | m3 |
| 91 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cột |
| 92 | Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 93 | Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 95 | Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 96 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | 100kg |
| 97 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | 10 cọc |
| 98 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 99 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 656 | bộ |
| 100 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,62 | km |
| 101 | Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 102 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.434,51 | kg |
| 103 | Tiếp địa RC4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.993,6 | kg |
| 104 | Cột bê tông H7.5B | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cột |
| 105 | Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Sứ hạ thế A-30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 656 | quả |
| 107 | Ghíp nhôm A-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 384 | cái |
| 108 | Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19.623,56 | m |
| 109 | Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 110 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công. | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 111 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt cầu chì loại 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 115 | Thí nghiệm cách điện đứng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | quả |
| 116 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | chuỗi |
| 117 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | vị trí |
| 118 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 119 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 120 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | PĐ |
| 121 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 122 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 123 | Thí nghiệm chống sét van và cầu chì tự rơi, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 124 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 125 | Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 75A, 2 lộ ra 60A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 126 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | vị trí |
| B | Cấp điện thôn Lùng Đoóc. Hạng mục: Đường dây 35kV; Trạm biến áp; Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,58 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi bằng máy cưa, Đường kính gốc cây ≤ 20cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cây |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng móng bằng thủ công, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,64 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,23 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 281,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 412,98 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông chèn chân cột, bê tông móng néo bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Ø ≤ 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Ø > 18 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 13 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 100m2 |
| 14 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | mối |
| 15 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cột |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà rẽ nhánh XRN-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, xà đỡ thẳng XĐT-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà néo XN35 - 2L | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà néo X2ANC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột II, xà néo XII-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà dao cách ly | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột, Thép tròn D = 12-14mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | 100kg |
| 24 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 10 cọc |
| 25 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cách điện đứng PI-35kV ở trên cột tròn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 10 sứ |
| 27 | Lắp đặt cách điện treo PLM-35kV, néo đơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 30 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC), Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,59 | km |
| 33 | Xà thép mạ kẽm, Dây néo, cổ dề ...mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.817,44 | kg |
| 34 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.642,57 | kg |
| 35 | Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-12-190-7,2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 36 | Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-14-190-9,2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cột |
| 37 | Bột GEM (bao11,3kg) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bao |
| 38 | Cách điện đứng PI-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 39 | Cách điện đứng PPI-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | quả |
| 40 | Cách điện treo PLM-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | chuỗi |
| 41 | Dây néo TK50 (5/8) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 233,6 | m |
| 42 | Cóc cáp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 43 | Ghíp nhôm A-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 44 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.592,9 | m |
| 45 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 46 | Đào san đất tạo mặt bằng móng bằng thủ công, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 47 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,29 | m3 |
| 48 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | m3 |
| 49 | Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77,51 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông chèn chân cột, bê tông móng néo bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 53 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 54 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 56 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 cái |
| 57 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 58 | Lắp đặt cách điện treo PLM-35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 59 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | quả sứ |
| 60 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 63 | Làm và lắp đặt cáp lực hạ thế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 64 | Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10m |
| 65 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10 cọc |
| 66 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | 10m |
| 67 | Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 68 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 69 | Lắp đặt xà thép các loại, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cột Bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 71 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng trạm biến áp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.002,2 | kg |
| 72 | Tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 802,5 | kg |
| 73 | Bột GEM (bao11,3kg) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 74 | Cáp từ máy biến áp vào tủ M(3x70+1x50) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 75 | Cáp xuất tuyến M(3x50+1x35) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 76 | Đầu cốt đồng CG-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Đầu cốt đồng CG-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 78 | Đầu cốt đồng CG-70 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Cách điện treo PLM-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 80 | Cách điện đứng Polyme PPI-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 81 | Cách điện đứng PI-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 82 | Ghíp nhôm A-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 83 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 84 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 85 | Thanh cái đồng D = 80mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 86 | Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-12-190-7,2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 87 | Biển báo trạm biến áp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | 100m2 |
| 89 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 90 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,19 | m3 |
| 91 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 92 | Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81,09 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | m3 |
| 94 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cột |
| 95 | Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 96 | Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100kg |
| 100 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10 cọc |
| 101 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 102 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | bộ |
| 103 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,81 | km |
| 104 | Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 105 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 515,28 | kg |
| 106 | Tiếp địa RC4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 854,4 | kg |
| 107 | Cột bê tông H7.5B | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cột |
| 108 | Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Sứ hạ thế A-30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | quả |
| 110 | Ghíp nhôm A-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cái |
| 111 | Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.810,36 | m |
| 112 | Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 113 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công. | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 114 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt cầu chì loại 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 118 | Thí nghiệm cách điện đứng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | quả |
| 119 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | chuỗi |
| 120 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | vị trí |
| 121 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 122 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | PĐ |
| 124 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 125 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 126 | Thí nghiệm chống sét van và cầu chì tự rơi, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 127 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 128 | Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 150A, 2 lộ ra 100A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 129 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | vị trí |
| C | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | MBA 3 pha, công suất 75kVA-35/0,4kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 2 | Cầu chì ống PK-35/5A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van LGA-35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | DCL cao thế NT-35kv-630A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 400V-150A, 2 lộ ra 100A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình công nghiệp cấp III (công trình xây dựng trạm Biến áp, tuyến đường dây 35kV, đường dây 0,4kV) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên nghành Điện- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | chuyên ngành điện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tải gắn cẩu | 5T trở lên | 1 |
| 2 | Tó dựng cột | H=20m | 1 |
| 3 | Pa lăng xích | 5 tấn | 1 |
| 4 | Tời máy | 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | 30 T | 1 |
| 6 | Đầm bê tông | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Ôtô V/c vật liệu | (1,5T-15T) | 1 |
| 8 | Máy trộn BT | công suất từ 250L trở lên | 1 |
| 9 | Máy hàn tự phát điện | (07KW) | 1 |
| 10 | Xe thô sơ v/c cột | Xe thô sơ v/c cột | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi