Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841684-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210841619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSĐP và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 15:11:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,821,841,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình công nghiệp cấp III (công trình xây dựng trạm Biến áp, tuyến đường dây 35kV, đường dây 0,4kV)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên nghành Điện- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị H=20m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị 30 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ôtô V/c vật liệu
- Đặc điểm thiết bị (1,5T-15T)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn tự phát điện
- Đặc điểm thiết bị (07KW)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe thô sơ v/c cột
- Đặc điểm thiết bị Xe thô sơ v/c cột
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cấp điện thôn Nặm Ngặt. Hạng mục: Đường dây 35kV; Trạm biến áp; Đường dây 0,4kV;
1Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2câyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,84100m2
2Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi bằng máy cưa, Đường kính gốc cây ≤ 20cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cây
3Đào san đất tạo mặt bằng móng bằng thủ công, Đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,33m3
4Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật137,33m3
5Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật281,6m3
6Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật396,53m3
7Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,24m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,42m3
9Đổ bê tông chèn chân cột, bê tông móng néo bằng thủ công, đá 1x2 M200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,02m3
10Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,24tấn
11Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Ø ≤ 18mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
12Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Ø > 18Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
13Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m2
14Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật19mối
15Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cột
16Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà rẽ nhánh XRN-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà néo X2ANCChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà néo XN35 - 2LChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà dao cách lyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Kéo rải và lắp tiếp địa cột, Thép tròn D = 12-14mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,46100kg
21Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2010 cọc
22Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
23Lắp đặt cách điện đứng PI-35kV ở trên cột trònChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,910 sứ
24Lắp đặt cách điện treo PLM-35kV, néo đơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật87bộ
25Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đấtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt ghế thao tác, thang sắtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
27Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC), Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,81km
30Xà thép mạ kẽm, Dây néo, cổ dề ...mạ kẽm nhúng nóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.020,02kg
31Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.642,57kg
32Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-14-190-9,2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cột
33Bột GEM (bao11,3kg)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20bao
34Cách điện đứng PI-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4quả
35Cách điện đứng PPI-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15quả
36Cách điện treo PLM-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66chuỗi
37Dây néo TK50 (5/8)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật233,6m
38Cóc cápChương V – Yêu cầu về kỹ thuật96cái
39Cách điện treo PLM-35 kép (15 chi tiết)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21chuỗi
40Ghíp nhôm A-50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27cái
41Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.809,2m
42Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36m
43Đào san đất tạo mặt bằng móng bằng thủ công, Đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,34m3
44Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,29m3
45Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật61,6m3
46Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật77,51m3
47Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
48Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,57m3
49Đổ bê tông chèn chân cột, bê tông móng néo bằng thủ công, đá 1x2 M200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
50Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
51Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
52Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
53Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,810 cái
54Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cái
55Lắp đặt cách điện treo PLM-35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3chuỗi
56Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9quả sứ
57Lắp đặt kẹp các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
58Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
59Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18m
60Làm và lắp đặt cáp lực hạ thếChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2đầu cáp
61Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,410m
62Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,210 cọc
63Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,410m
64Lắp đặt ghế thao tác, thang sắtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
65Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thếChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,29tấn
66Lắp đặt xà thép các loại, cột Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
67Lắp đặt cột Bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cột
68Xà thép mạ kẽm nhúng nóng trạm biến ápChương V – Yêu cầu về kỹ thuật945,31kg
69Tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật802,5kg
70Bột GEM (bao11,3kg)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20kg
71Cáp từ máy biến áp vào tủ M(3x70+1x50)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
72Cáp xuất tuyến M(3x50+1x35)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
73Đầu cốt đồng CG-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Đầu cốt đồng CG-50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
75Đầu cốt đồng CG-70Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
76Cách điện treo PLM-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3chuỗi
77Cách điện đứng Polyme PPI-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3quả
78Cách điện đứng PI-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6quả
79Ghíp nhôm A-50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
80Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
81Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18m
82Thanh cái đồng D = 80mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật24m
83Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-12-190-7,2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cột
84Biển báo trạm biến ápChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
85Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2câyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,58100m2
86Đào đất móng cột, móng néo, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật68,16m3
87Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật72,07m3
88Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,8m3
89Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật195,66m3
90Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật99,49m3
91Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật148cột
92Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
93Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
94Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
95Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
96Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,11100kg
97Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,810 cọc
98Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
99Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khácChương V – Yêu cầu về kỹ thuật656bộ
100Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,62km
101Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
102Xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.434,51kg
103Tiếp địa RC4 mạ kẽm nhúng nóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.993,6kg
104Cột bê tông H7.5BChương V – Yêu cầu về kỹ thuật148cột
105Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
106Sứ hạ thế A-30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật656quả
107Ghíp nhôm A-50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật384cái
108Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19.623,56m
109Ống nhựa PVC, đường kính D = 20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32m
110Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công.Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1máy
111Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đấtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
112Lắp đặt cầu chì loại 35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
113Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
114Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000VChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
115Thí nghiệm cách điện đứngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật19quả
116Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật87chuỗi
117Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật14vị trí
118Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1máy
119Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
120Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật24
121Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6quả
122Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
123Thí nghiệm chống sét van và cầu chì tự rơi, điện áp ≤ 35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
124Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1HT
125Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 75A, 2 lộ ra 60AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
126Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7vị trí
B Cấp điện thôn Lùng Đoóc. Hạng mục: Đường dây 35kV; Trạm biến áp; Đường dây 0,4kV
1Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2câyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,58100m2
2Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi bằng máy cưa, Đường kính gốc cây ≤ 20cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật35cây
3Đào san đất tạo mặt bằng móng bằng thủ công, Đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,64m3
4Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật148,23m3
5Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật281,6m3
6Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật412,98m3
7Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,98m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,4m3
9Đổ bê tông chèn chân cột, bê tông móng néo bằng thủ công, đá 1x2 M200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,97m3
10Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,29tấn
11Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Ø ≤ 18mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
12Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Ø > 18Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
13Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,18100m2
14Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17mối
15Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cột
16Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17cột
17Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà rẽ nhánh XRN-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, xà đỡ thẳng XĐT-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà néo XN35 - 2LChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà néo X2ANCChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
21Lắp đặt xà thép cho cột II, xà néo XII-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
22Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà dao cách lyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Kéo rải và lắp tiếp địa cột, Thép tròn D = 12-14mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,46100kg
24Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2010 cọc
25Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
26Lắp đặt cách điện đứng PI-35kV ở trên cột trònChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,510 sứ
27Lắp đặt cách điện treo PLM-35kV, néo đơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật69bộ
28Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đấtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt ghế thao tác, thang sắtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
30Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC), Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,59km
33Xà thép mạ kẽm, Dây néo, cổ dề ...mạ kẽm nhúng nóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.817,44kg
34Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.642,57kg
35Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-12-190-7,2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cột
36Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-14-190-9,2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17cột
37Bột GEM (bao11,3kg)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20bao
38Cách điện đứng PI-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4quả
39Cách điện đứng PPI-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21quả
40Cách điện treo PLM-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69chuỗi
41Dây néo TK50 (5/8)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật233,6m
42Cóc cápChương V – Yêu cầu về kỹ thuật96cái
43Ghíp nhôm A-50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24cái
44Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.592,9m
45Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36m
46Đào san đất tạo mặt bằng móng bằng thủ công, Đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,34m3
47Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,29m3
48Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật61,6m3
49Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật77,51m3
50Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
51Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,57m3
52Đổ bê tông chèn chân cột, bê tông móng néo bằng thủ công, đá 1x2 M200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
53Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
54Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
55Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
56Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,810 cái
57Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cái
58Lắp đặt cách điện treo PLM-35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3chuỗi
59Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9quả sứ
60Lắp đặt kẹp các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
61Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
62Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18m
63Làm và lắp đặt cáp lực hạ thếChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2đầu cáp
64Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,410m
65Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,210 cọc
66Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,410m
67Lắp đặt ghế thao tác, thang sắtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
68Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thếChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,29tấn
69Lắp đặt xà thép các loại, cột Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,36tấn
70Lắp đặt cột Bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cột
71Xà thép mạ kẽm nhúng nóng trạm biến ápChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.002,2kg
72Tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật802,5kg
73Bột GEM (bao11,3kg)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20kg
74Cáp từ máy biến áp vào tủ M(3x70+1x50)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
75Cáp xuất tuyến M(3x50+1x35)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
76Đầu cốt đồng CG-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Đầu cốt đồng CG-50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
78Đầu cốt đồng CG-70Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
79Cách điện treo PLM-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3chuỗi
80Cách điện đứng Polyme PPI-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3quả
81Cách điện đứng PI-35Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6quả
82Ghíp nhôm A-50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
83Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
84Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18m
85Thanh cái đồng D = 80mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật24m
86Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-12-190-7,2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cột
87Biển báo trạm biến ápChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
88Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2câyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,92100m2
89Đào đất móng cột, móng néo, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,6m3
90Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,19m3
91Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,2m3
92Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật81,09m3
93Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,5m3
94Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật56cột
95Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
96Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
97Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
98Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
99Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9100kg
100Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,210 cọc
101Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
102Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khácChương V – Yêu cầu về kỹ thuật260bộ
103Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,81km
104Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
105Xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật515,28kg
106Tiếp địa RC4 mạ kẽm nhúng nóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật854,4kg
107Cột bê tông H7.5BChương V – Yêu cầu về kỹ thuật56cột
108Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
109Sứ hạ thế A-30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật260quả
110Ghíp nhôm A-50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật136cái
111Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.810,36m
112Ống nhựa PVC, đường kính D = 20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
113Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công.Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1máy
114Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đấtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
115Lắp đặt cầu chì loại 35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
116Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
117Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000VChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
118Thí nghiệm cách điện đứngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật25quả
119Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật69chuỗi
120Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật14vị trí
121Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1máy
122Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
123Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật24
124Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6quả
125Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
126Thí nghiệm chống sét van và cầu chì tự rơi, điện áp ≤ 35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
127Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1HT
128Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 150A, 2 lộ ra 100AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
129Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3vị trí
C Chi phí mua sắm thiết bị
1MBA 3 pha, công suất 75kVA-35/0,4kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
2Cầu chì ống PK-35/5AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Chống sét van LGA-35kVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4DCL cao thế NT-35kv-630AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Tủ điện hạ thế 400V-150A, 2 lộ ra 100AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình công nghiệp cấp III (công trình xây dựng trạm Biến áp, tuyến đường dây 35kV, đường dây 0,4kV)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên nghành Điện- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng);53
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện53
4 Công nhân kỹ thuật 10 chuyên ngành điện21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tải gắn cẩu 5T trở lên1
2 Tó dựng cột H=20m1
3 Pa lăng xích 5 tấn1
4 Tời máy 5 tấn1
5 Máy ép đầu cốt 30 T1
6 Đầm bê tông Đầm bê tông2
7 Ôtô V/c vật liệu (1,5T-15T)1
8 Máy trộn BT công suất từ 250L trở lên1
9 Máy hàn tự phát điện (07KW)1
10 Xe thô sơ v/c cột Xe thô sơ v/c cột1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->